| 151 |
Sản xuất sạch hơn Hết hiệu lực
| Là quá trình cải tiến liên tục hoạt động sản xuất công nghiệp, sản phẩm và dịch vụ để giảm sử dụng tài nguyên thiên nhiên, phòng ngừa ô nhiễm môi trường, giảm phát sinh chất thải tại nguồn, giảm thiểu rủi ro cho con người và môi trường |
48/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 152 |
Sản xuất sạch hơn trong công nghiệp
| là sản phẩm do các cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất, có chất lượng, giá trị sử dụng cao; có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường; đáp ứng được một số tiêu chí cơ bản về kinh tế, kỹ thuật, xã hội; về sử dụng nguồn nguyên liệu; giải quyết việc làm cho người lao động và thỏa mãn yêu cầu về bảo vệ môi trường |
4093/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 152 |
Sản xuất sạch hơn trong công nghiệp
| là việc áp dụng các giải pháp về quản lý, công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên thiên nhiên, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu; giảm thiểu phát thải và hạn chế mức độ gia tăng ô nhiễm môi trường |
4093/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 152 |
Sản xuất sạch hơn trong công nghiệp Hết hiệu lực
| là việc áp dụng các giải pháp về quản lý, công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên thiên nhiên, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu; giảm thiểu phát thải và hạn chế mức độ gia tăng ô nhiễm môi trường |
52/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 153 |
Sản xuất sản phẩm động vật Hết hiệu lực
| là chăn nuôi gia súc, gia cầm nhằm mục đích lấy sản phẩm động vật sử dụng làm thực phẩm |
30/2009/TT-BNN
|
|
| 154 |
Sản xuất thử Hết hiệu lực
| Là quá trình sản xuất giống cây trồng mới đã được công nhận cho sản xuất thử trên diện tích và vùng sinh thái nhất định trong điều kiện sản xuất đại trà |
95/2007/QĐ-BNN
|
|
| 155 |
Sản xuất thử nghiệm Hết hiệu lực
| Là hoạt động ứng dụng kết quả triển khai thực nghiệm để sản xuất thử nhằm hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mới trước khi đưa vào sản xuất và đời sống. |
29/2013/QH13
|
|
| 155 |
Sản xuất thử nghiệm Hết hiệu lực
| Là hoạt động ứng dụng kết quả triển khai thực nghiệm để sản xuất thử ở quy mô nhỏ nhằm hoàn thiện công nghệ mới trước khi đưa vào sản xuất và đời sống |
3314/2004/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 155 |
Sản xuất thử nghiệm Hết hiệu lực
| là hoạt động ứng dụng kết quả triển khai thực nghiệm để sản xuất thử ở quy mô nhỏ nhằm hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mới trước khi đưa vào sản xuất và đời sống |
21/2000/QH10
|
|
| 156 |
Sản xuất thức ăn chăn nuôi Hết hiệu lực
| là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động sản xuất, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển thức ăn chăn nuôi |
08/2010/NĐ-CP
|
|
| 157 |
Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
| gồm sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật, thuốc thành phẩm, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật. |
41/2013/QH13
|
|
| 158 |
Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp Hết hiệu lực
| là quá trình tạo ra thuốc nổ, phụ kiện nổ, bao gồm cả việc chế tạo thuốc nổ ngay tại địa điểm sử dụng, quá trình tái chế, đóng gói dán nhãn sản phẩm VLNCN nhưng không bao gồm việc chia nhỏ, bao gói nhằm tạo ra các lượng nổ theo nhu cầu tại nơi nổ mìn. |
19/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 159 |
Sản xuất vật liệu xây dựng
| Bao gồm khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng; sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc khác nhau để tạo nên vật liệu xây dựng |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 160 |
Sản xuất VLNCN Hết hiệu lực
| Là quá trình tạo ra thuốc nổ, phụ kiện nổ, bao gồm cả việc chế tạo thuốc nổ ngay tại địa điểm sử dụng, quá trình tái chế, đóng gói dán nhãn sản phẩm VLNCN nhưng không bao gồm việc chia nhỏ, bao gói nhằm tạo ra các lượng nổ theo nhu cầu tại nơi nổ mìn |
01/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 161 |
Sản xuất xăng dầu Hết hiệu lực
| Là quá trình lọc, chuyển hóa dầu thô, sản phẩm xăng dầu, bán thành phẩm xăng dầu, phụ gia và các chế phẩm khác thành các sản phẩm xăng dầu |
84/2009/NĐ-CP
|
|
| 162 |
Sản xuất, chế biến xăng dầu Hết hiệu lực
| Là quá trình lọc dầu, chuyển hóa dầu thô và các nguyên liệu khác thành các sản phẩm xăng dầu |
55/2007/NĐ-CP
|
|
| 162 |
Sản xuất, chế biến xăng dầu
| Là quá trình lọc dầu, chuyển hóa dầu thô và các nguyên liệu, phụ gia, chế phẩm khác thành sản phẩm xăng dầu. |
15/2009/TT-BKHCN
|
|
| 163 |
Sản xuất, kinh doanh giống thủy sản Hết hiệu lực
| Là các hoạt động nhân giống, ương nuôi, thuần dưỡng, mua bán, vận chuyển giống thủy sản |
17/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 164 |
Sản xuất, kinh doanh hợp pháp Hết hiệu lực
| là những cá nhân thực hiện hoạt động sản xuất - kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận có sản xuất, kinh doanh trên địa bàn hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. |
08/2005/TT-NHNN
|
|
| 165 |
Sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động sản xuất, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển, buôn bán thức ăn chăn nuôi |
61/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 166 |
Sản xuất, kinh doanh thủy sản sau thu hoạch Hết hiệu lực
| là việc thu mua, lưu giữ, bảo quản, sơ chế, chế biến thủy sản sau hoạt động đánh bắt, khai thác tự nhiên hoặc nuôi trồng nhằm tạo ra thực phẩm thủy sản có thể tiêu dùng ngay hoặc tạo ra nguyên liệu hoặc bán thành phẩm cho khâu chế biến thủy sản. |
61/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 167 |
Sáng chế
| Là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên |
36/2009/QH12
|
|
| 167 |
Sáng chế
| là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên. |
50/2005/QH11
|
|
| 167 |
Sáng chế Hết hiệu lực
| Là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên |
20/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 167 |
Sáng chế Hết hiệu lực
| Là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên |
33/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 168 |
Sáng kiến Hết hiệu lực
| Là sự sáng tạo của cá nhân, mang tính khoa học, là sản phẩm của trí tuệ, được tạo ra từ một người hoặc một số người, được áp dụng trong quá trình triển khai thực hiện chức năng nhiệm vụ. Sáng kiến bao gồm những sáng tạo về cải tiến kỹ thuật - công nghệ; giải pháp hữu ích; cải tiến phương pháp quản lý, phương pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn, trên các lĩnh vực và hoạt động nghiên cứu khoa học... |
2561/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 168 |
Sáng kiến Hết hiệu lực
| Là sự sáng tạo, là sản phẩm trí tuệ được tạo ra từ một hoặc nhiều người |
42/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 168 |
Sáng kiến Hết hiệu lực
| Là sự sáng tạo của cá nhân, là sản phẩm của trí tuệ, được tạo ra từ một người hoặc một số người |
12/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 168 |
Sáng kiến Hết hiệu lực
| Là giải pháp hữu ích được áp dụng trong quá trình triển khai thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, đáp ứng các điều kiện sau: Có tính mới trong phạm vi cơ quan, tổ chức, địa phương và mang lại lợi ích thiết thực góp phần hoàn thành tốt hơn chức năng, nhiệm vụ được giao hàng năm của cơ quan hoặc cá nhân (như tăng: khối lượng, chất lượng, năng suất, hoặc mang lại các hiệu quả khác) |
12/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 169 |
Sáng kiến cấp cơ sở Hết hiệu lực
| Là sáng kiến đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 3 của Quy định này trong phạm vi huyện, thành phố, sở, ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và đoàn thể cấp tỉnh. Đối với sáng kiến cấp cơ sở, mỗi sáng kiến chỉ có một người được công nhận là tác giả sáng kiến. |
12/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 169 |
Sáng kiến cấp cơ sở Hết hiệu lực
| là sáng kiến đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này trong phạm vi Cơ sở |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Điện Biên
|
| 170 |
Sáng kiến cấp tỉnh Hết hiệu lực
| là sáng kiến đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này trong phạm vi toàn tỉnh |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Điện Biên
|
| 170 |
Sáng kiến cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là sáng kiến đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này trong phạm vi toàn tỉnh |
2561/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 170 |
Sáng kiến cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là sáng kiến đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 3 của Quy định này trong phạm vi toàn tỉnh. Đối với sáng kiến cấp tỉnh, người có đóng góp từ 50% trở lên trong việc sáng tạo ra sáng kiến mới được công nhận là tác giả sáng kiến |
12/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 171 |
Sáng kiến được công nhận Hết hiệu lực
| Theo quy định này là sáng kiến sáng tạo trong việc cụ thể hóa các chủ trương, chính sách quy định của Đảng, Nhà nước, sáng kiến trong cải tiến kỹ thuật, áp dụng khoa học công nghệ mới, cải tiến lề lối làm việc, cải cách thủ tục hành chính hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu…để nâng cao năng xuất lao động, hiệu qủa công tác cho cơ quan, đơn vị, cho sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh nói riêng và cả nước nói chung |
06/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 173 |
Sáng kiến về thuế
| Là một giải pháp mới, ứng dụng mới nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan thuế hoặc là giải pháp sửa đổi những giải pháp đã có phù hợp và hiệu quả hơn và được công nhận để áp dụng trong hoạt động thực tiễn của cơ quan thuế |
616/QĐ-TCT
|
|
| 174 |
Sàng lọc Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng các biện pháp thăm dò đơn giản, dễ áp dụng, có độ chính xác tương đối cao để phát hiện các cá thể trong một cộng đồng nhất định có nguy cơ hoặc sẽ mắc một bệnh lý nào đó. |
573/QĐ-BYT
|
|
| 175 |
Sáng tạo tác phẩm kiến trúc Hết hiệu lực
| được hiểu là hoạt động tư duy của tác giả trực tiếp làm ra một phần hoặc toàn bộ tác phẩm thể hiện dưới dạng bản vẽ thiết kế. |
04/2003/TTLT-BVHTT-BXD
|
|
| 176 |
Sáng tạo văn học, nghệ thuật, khoa học Hết hiệu lực
| là hoạt động tư duy của tác giả trực tiếp làm ra một phần hoặc toàn bộ tác phẩm được thể hiện dưới một hình thức vật chất nhất định. |
27/2001/TT-BVHTT
|
|
| 177 |
Sao chép
| là việc tạo ra một hoặc nhiều bản sao của tác phẩm hoặc bản ghi âm, ghi hình bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào, bao gồm cả việc lưu trữ thường xuyên hoặc tạm thời tác phẩm dưới hình thức điện tử. |
50/2005/QH11
|
|
| 177 |
Sao chép
| Là việc tạo ra một hoặc nhiều bản sao của tác phẩm hoặc bản ghi âm, ghi hình bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào, bao gồm cả việc tạo bản sao dưới hình thức điện tử |
36/2009/QH12
|
|
| 178 |
Sao chép tác phẩm Hết hiệu lực
| là việc thể hiện lại phần trọng yếu hoặc toàn bộ tác phẩm dưới bất kỳ hình thức vật chất nào |
27/2001/TT-BVHTT
|
|
| 179 |
Sao chép tác phẩm kiến trúc Hết hiệu lực
| là hành vi vẽ lại một phần hoặc toàn bộ tác phẩm kiến trúc. |
04/2003/TTLT-BVHTT-BXD
|
|
| 180 |
Sao chụp tác phẩm Hết hiệu lực
| là hành vi sao chép y nguyên tác phẩm hoặc một phần tác phẩm bằng cách photocopy, chụp ảnh hay các cách thức tương tự khác. |
27/2001/TT-BVHTT
|
|
| 181 |
Sao chụp tác phẩm kiến trúc Hết hiệu lực
| là hành vi làm ra các bản sao giống hệt như tác phẩm kiến trúc hoặc một phần tác phẩm kiến trúc bằng cách chụp ảnh, photocopy hoặc bằng các phương pháp tương tự khác. |
04/2003/TTLT-BVHTT-BXD
|
|
| 183 |
Sao, phóng tranh cổ động
| là việc phóng to hoặc thu nhỏ tranh cổ động gồm: kẻ vẽ bằng tay hoặc in trên mọi chất liệu |
02/2007/QĐ-BVHTT
|
|
| 184 |
Sáp nhập Hết hiệu lực
| Là hình thức một hoặc một số công ty cùng loại (gọi là công ty bị sáp nhập) sáp nhập vào một công ty khác (gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập |
212/2012/TT-BTC
|
|
| 185 |
Sáp nhập cơ sở giáo dục Hết hiệu lực
| là việc một hoặc một số cơ sở giáo dục được sáp nhập (sau đây gọi là cơ sở giáo dục được sáp nhập) vào một cơ sở giáo dục khác (sau đây gọi là cơ sở giáo dục sáp nhập). Sau khi sáp nhập, cơ sở giáo dục được sáp nhập chấm dứt tồn tại; các quyền, nghĩa vụ dân sự của cơ sở giáo dục được sáp nhập được chuyển giao cho cơ sở giáo dục sáp nhập. |
73/2012/NĐ-CP
|
|
| 186 |
Sáp nhập doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là trường hợp một hoặc một số công ty cùng loại (sau đây gọi là công ty bị sáp nhập) sáp nhập vào một công ty khác (sau đây gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập theo quy định tại Điều 153 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11. |
73/2013/TT-BTC
|
|
| 186 |
Sáp nhập doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức lại doanh nghiệp. Theo đó, một hoặc một số công ty cùng loại (sau đây gọi là công ty bị sáp nhập) sáp nhập vào một công ty khác (sau đây gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập. |
60/2005/QH11
|
|
| 187 |
Sáp nhập pháp nhân Hết hiệu lực
| là trường hợp một pháp nhân được sáp nhập (sau đây gọi là pháp nhân được sáp nhập) vào một pháp nhân khác cùng loại (sau đây gọi là pháp nhân sáp nhập) theo quy định của điều lệ, theo thoả thuận giữa các pháp nhân hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Sau khi sáp nhập, pháp nhân được sáp nhập chấm dứt; các quyền, nghĩa vụ dân sự của pháp nhân được sáp nhập được chuyển giao cho pháp nhân sáp nhập. |
33/2005/QH11
|
|
| 189 |
Sáp nhập tổ chức tín dụng
| là hình thức một hoặc một số tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng bị sáp nhập) sáp nhập vào một tổ chức tín dụng khác (sau đây gọi là tổ chức tín dụng nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang tổ chức tín dụng nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của tổ chức tín dụng bị sáp nhập. |
04/2010/TT-NHNN
|
|
| 190 |
SAR Hết hiệu lực
| (Search and Rescue): Tìm kiếm và cứu nạn. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 191 |
Sát hạch lái xe Hết hiệu lực
| là việc kiểm tra, đánh giá năng lực, điều kiện để cấp giấy phép lái xe, thực hiện sau khi thí sinh đã được cấp chứng chỉ nghề và hoàn thành chương trình đào tạo theo quy định |
13/2014/TT-BQP
|
|
| 192 |
Sạt lở bờ sông, bờ biển Hết hiệu lực
| là hiện tượng mất ổn định và chuyển dịch khối đất, đá tự nhiên của bờ sông, suối, bờ biển, đảo do tác động của các yếu tố chấn động địa chất, mưa lớn, dòng chảy, sóng, biến đổi mực nước và các tác động khác (sau đây gọi chung là sạt lở). |
01/2011/QĐ-TTg
|
|
| 193 |
Sạt lở đất Hết hiệu lực
| là hiện tượng mái đất bị mất ổn định do mưa, lũ, bão hoặc sóng biển gây ra. |
08/2006/NĐ-CP
|
|
| 194 |
Sắt tổng số
| là lượng muối sắt hoà tan trong một thể tích nước, được tính bằng mg Fe2O3/l. |
33/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 195 |
sau đây gọi chung là Doanh nghiệp dự án Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp do Nhà đầu tư thành lập để thiết kế, xây dựng, vận hành, quản lý Công trình dự án và để thực hiện Dự án khác |
108/2009/NĐ-CP
|
|
| 196 |
Saudi Fund for Development Hết hiệu lực
| Là Quỹ Saudi về Phát triển, là cơ quan cung cấp nguồn vốn hỗ trợ phát triển của Nhà nước Ả rập Xê út |
142/2011/TT-BTC
|
|
| 197 |
SBVNET Hết hiệu lực
| Là tên viết tắt của hai tập hợp từ tiếng Anh: State Bank of Viet Nam (SBV) và Computer Network (NET) |
39/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 198 |
SCADA Hết hiệu lực
| Hệ thống thu nhận dữ liệu, giám sát và điều khiển từ xa. |
13/2013/TT-BGTVT
|
|
| 198 |
SCADA Hết hiệu lực
| là hệ thống giám sát điều khiển và thu thập số liệu (đặt tại trung tâm điều độ). |
16/2007/QĐ-BCN
|
|
| 199 |
Scan Hết hiệu lực
| là quét nội dung văn bản dưới dạng ảnh và lưu vào máy tính. |
159/QĐ-UBDT
|
|
| 200 |
SCĐK Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “sửa chữa định kỳ” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|