| 1601 |
Chăn nuôi hộ gia đình Hết hiệu lực
| Là chăn nuôi ở qui mô chưa đạt tiêu chí của kinh tế trang trại theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
48/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 1602 |
Chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân Hết hiệu lực
| là chăn nuôi ở quy mô chưa đạt tiêu chí của kinh tế trang trại theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
35/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 1603 |
Chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân qui mô nhỏ Hết hiệu lực
| cơ sở chăn nuôi có số động vật ít hơn số lượng chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân qui mô lớn. |
35/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 1604 |
Chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân quy mô lớn Hết hiệu lực
| cơ sở chăn nuôi thường xuyên có số lượng động vật như sau:
- Trâu, bò, ngựa: mục đích nuôi sinh sản, phối giống, lấy sữa từ 05 con đến dưới 10 con; mục đích nuôi lấy thịt từ 20 con đến dưới 50 con;
- Heo: mục đích nuôi sinh sản, phối giống từ 10 con đến dưới 20 con; mục đích nuôi thịt từ 50 con đến dưới 100 con;
- Dê, cừu, chó: từ 100 đến dưới 200 con;
- Thỏ: từ 200 con đến dưới 5.000 con;
- Gia cầm từ 200 con đến dưới 2.000 con (đối với chim cút từ 2.000 đến dưới 20.000 con). |
35/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 1606 |
Chăn nuôi nhỏ ở hộ gia đình Hết hiệu lực
| Là chăn nuôi tận dụng, phân tán với số lượng gia cầm có mặt thường xuyên dưới 200 con |
3065/QĐ-BNN-NN
|
|
| 1607 |
Chăn nuôi nông hộ
| Là hình thức chăn nuôi tại hộ gia đình, với quy mô dưới mức trang trại, do những người lao động trong gia đình thực hiện. |
2970/QĐ-BNN-CN
|
|
| 1608 |
Chăn nuôi tập trung Hết hiệu lực
| Là chăn nuôi trang trại của các tổ chức, cá nhân có quy mô chăn nuôi đạt tiêu chí trang trại do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành |
48/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 1609 |
Chăn nuôi trang trại Hết hiệu lực
| Là chăn nuôi có quy mô thường xuyên từ 2.000 con trở lên (theo tiêu chí về kinh tế trang trại). |
3065/QĐ-BNN-NN
|
|
| 1610 |
Chăn nuôi trâu bò hàng hóa
| Là hình thức chăn nuôi vỗ béo trong một thời gian nhất định (dưới 12 tháng) để bán tạo hàng hóa phục vụ tiêu dùng về thịt trâu, bò |
518/HD.LS-TC-NN&PTNT
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 1611 |
Chân phanh
| Là chi tiết mà người lái xe tác động bằng chân để phanh xe. Chân phanh bao gồm: bàn đạp, tay đòn, và cần điều khiển |
1921/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 1612 |
Chấn tâm Hết hiệu lực
| là hình chiếu theo chiều thẳng đứng của chấn tiêu trên mặt đất. |
264/2006/QĐ-TTg
|
|
| 1613 |
Chấn tiêu Hết hiệu lực
| là nơi phát sinh động đất, nơi năng lượng động đất được giải phóng và truyền ra không gian xung quanh dưới dạng sóng đàn hồi, gây rung động mặt đất. |
264/2006/QĐ-TTg
|
|
| 1617 |
Chào bán chứng khoán ra công chúng Hết hiệu lực
| là việc chào bán chứng khoán theo một trong các phương thức sau đây:
a) Thông qua phương tiện thông tin đại chúng, kể cả Internet;
b) Chào bán chứng khoán cho từ một trăm nhà đầu tư trở lên, không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp;
c) Chào bán cho một số lượng nhà đầu tư không xác định. |
70/2006/QH11
|
|
| 1618 |
Chào bán cổ phần riêng lẻ Hết hiệu lực
| Là việc chào bán cổ phần hoặc quyền mua cổ phần trực tiếp và không sử dụng các phương tiện thông tin đại chúng cho một trong các đối tượng sau:
a) Các nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp;
b) Dưới 100 nhà đầu tư không phải nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp |
01/2010/NĐ-CP
|
|
| 1619 |
Chào bán trái phiếu ra công chúng Hết hiệu lực
| là việc chào bán trái phiếu theo một trong các phương thức sau:
a) Thông qua phương tiện thông tin đại chúng, kể cả Internet
b) Chào bán trái phiếu cho từ một năm nhà đầu tư trở lên, không kể nhà đầu tư chuyên nghiệp là các ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, tổ chức kinh doanh bảo hiểm, tổ chức kinh doanh chứng khoán.
c) Chào bán cho một số lượng nhà đầu tư không xác định. |
07/2008/QĐ-NHNN
|
|
| 1620 |
Chào giá theo nhóm Hết hiệu lực
| là cơ chế chào giá khi một đơn vị đại diện thực hiện việc chào giá cho cả nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 1621 |
Chào mua công khai Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức, cá nhân công khai thực hiện việc mua một phần hoặc toàn bộ số cổ phiếu có quyền biểu quyết của một công ty đại chúng, chứng chỉ quỹ của một quỹ đóng nhằm mục đích nắm quyền kiểm soát trong công ty đại chúng, quỹ đóng theo các quy định của pháp luật nhằm đảm bảo công bằng cho các cổ đông của công ty mục tiêu |
58/2012/NĐ-CP
|
|
| 1622 |
Chào mua công khai cổ phiếu Hết hiệu lực
| Là thủ tục đăng ký, thông báo công khai ý định mua, thực hiện mua và các thủ tục khác liên quan đến việc mua một phần hoặc toàn bộ cổ phần có quyền biểu quyết của một công ty đại chúng theo quy định tại Điều 32 Luật Chứng khoán. |
194/2009/TT-BTC
|
|
| 1624 |
Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn nước ngoài thành tiêu chuẩn quốc gia Hết hiệu lực
| Là việc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ công bố một tiêu chuẩn trong lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch có nội dung hoàn toàn tương đương hoặc tương đương có sửa đổi với nội dung của tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn nước ngoài tương ứng. |
05/2013/TT-BVHTTDL
|
|
| 1624 |
Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn nước ngoài thành tiêu chuẩn quốc gia Hết hiệu lực
| Là việc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ công bố một tiêu chuẩn trong lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch có nội dung hoàn toàn tương đương hoặc tương đương có sửa đổi với nội dung của tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn nước ngoài tương ứng. |
05/2013/TT-BVHTTDL
|
|
| 1625 |
Chập tiêu Hết hiệu lực
| là báo hiệu hàng hải gồm tối thiểu 2 đăng tiêu biệt lập, tạo thành một hướng ngắm cố định. |
53/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 1625 |
Chập tiêu Hết hiệu lực
| Là báo hiệu hàng hải gồm hai đăng tiêu biệt lập nằm trên cùng một mặt phẳng thẳng đứng để tạo thành một hướng ngắm cố định |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 1626 |
Chất Hết hiệu lực
| Là đơn chất, hợp chất kể cả tạp chất sinh ra trong quá trình chế biến, những phụ gia cần thiết để bảo đảm đặc tính lý, hóa ổn định, không bao gồm các dung môi mà khi tách ra thì tính chất của chất đó không thay đổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Luật Hóa chất |
04/2012/TT-BCT
|
|
| 1627 |
Chặt bài thải Hết hiệu lực
| Là chặt những cây cong queo, sâu bệnh, cây phẩm chất xấu, cây không phù hợp với mục đích kinh doanh rừng |
35/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 1627 |
Chặt bài thải Hết hiệu lực
| là chặt những cây cong queo, sâu bệnh, cây phẩm chất x?u, cây không phù hợp với mục đích kinh doanh. |
40/2005/QĐ-BNN
|
|
| 1628 |
Chất bảo quản
| Là phụ gia thực phẩm được sử dụng với mục đích kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm bằng cách ngăn chặn sự hư hỏng do ô nhiễm vi sinh vật |
44/2010/TT-BYT
|
|
| 1629 |
Chất béo sữa (milkfat) và dầu bơ (butteroil); chất béo sữa đã tách nước (anhydrous milkfat) và dầu bơ đã tách nước (anhydrous butteroil)
| Chất béo sữa (milkfat) và dầu bơ (butteroil); chất béo sữa đã tách nước (anhydrous milkfat) và dầu bơ đã tách nước (anhydrous butteroil) |
33/2010/TT-BYT
|
|
| 1629 |
Chất béo sữa (milkfat) và dầu bơ (butteroil); chất béo sữa đã tách nước (anhydrous milkfat) và dầu bơ đã tách nước (anhydrous butteroil)
| Là sản phẩm chất béo có nguồn gốc từ sữa hoặc sản phẩm sữa, được chế biến bằng các phương pháp sao cho tách được hầu hết nước và chất khô không béo |
33/2010/TT-BYT
|
|
| 1630 |
Chất béo từ sữa dạng phết
| Là sản phẩm chất béo có nguồn gốc từ sữa, ở dạng nhũ tương hoặc ở dạng mềm có thể phết được |
33/2010/TT-BYT
|
|
| 1631 |
Chất biến tính sử dụng cho etanol nhiên liệu Hết hiệu lực
| Là xăng không chì hoặc naphta, không chứa các hợp chất keton, được dùng để pha thêm vào etanol, làm cho etanol trở thành etanol biến tính để sử dụng làm nhiên liệu và không sử dụng cho mục đích chế biến đồ uống |
20/2009/TT-BKHCN
|
|
| 1632 |
Chặt bỏ cây phẩm chất xấu Hết hiệu lực
| Là chặt những cây cong queo, sâu bệnh |
44/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 1633 |
Chất bổ sung vào thức ăn Hết hiệu lực
| Là loại vật chất cho thêm vào khẩu phần ăn để cân đối thêm các chất cần thiết cho cơ thể vật nuôi |
15/2006/QĐ-BTS
|
|
| 1634 |
Chất cải tạo đất
| Là chất bón vào đất có tác dụng nâng cao độ phì đất (lý, hoá, sinh tính
) tạo điều kiện cho cây sinh trưởng, phát triển tốt cho năng suất cao và chất lượng nông sản tốt |
100/2003/QĐ-BNN
|
|
| 1635 |
Chất chính Hết hiệu lực
| Là các chất có trong thành phần thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
08/2011/NĐ-CP
|
|
| 1636 |
Chất chống bạo loạn Hết hiệu lực
| là hoá chất không phải hoá chất bảng nhưng có thể gây ra kích ứng nhanh có hại hoặc làm ảnh hưởng đến khả năng hoạt động nào đó của con người. Các tác động trên sẽ biến mất sau một thời gian ngắn ngừng tiếp xúc với hoá chất nêu trên. |
100/2005/NĐ-CP
|
|
| 1636 |
Chất chống bạo loạn Hết hiệu lực
| là hóa chất không phải hóa chất Bảng nhưng có thể gây ra kích ứng nhanh có hại hoặc làm ảnh hưởng đến khả năng hoạt động nào đó của con người. Các tác động này sẽ hết sau một thời gian ngắn khi con người ngừng tiếp xúc với hóa chất. |
38/2014/NĐ-CP
|
|
| 1637 |
Chất chuẩn
| là một loại chuẩn đo lường đặc biệt có độ đồng nhất và ổn định nhất định đối với một hoặc một số thuộc tính. Chất chuẩn được sử dụng để hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, phương tiện đo, đánh giá phương pháp đo hoặc để xác định giá trị về thành phần, tính chất của vật liệu hoặc chất khác. |
28/2013/TT-BKHCN
|
|
| 1637 |
Chất chuẩn
| Là một loại chuẩn đo lường đặc biệt có độ đồng nhất và ổn định nhất định đối với một hoặc một số thuộc tính. Chất chuẩn được sử dụng để hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, phương tiện đo, đánh giá phương pháp đo hoặc để xác định giá trị về thành phần, tính chất của vật liệu hoặc chất khác |
04/2011/QH13
|
|
| 1638 |
Chất dạng thuốc phiện Hết hiệu lực
| Là chất có nguồn gốc tự nhiên, tổng hợp và bán tổng hợp có tác dụng dược lý giống thuốc phiện |
96/2012/NĐ-CP
|
|
| 1639 |
Chất dinh dưỡng đa lượng Hết hiệu lực
| là các chất bao gồm đạm tổng số (Nts), lân hữu hiệu (P2O5hh), kali hữu hiệu (K2Ohh) ở dạng cây trồng có thể dễ dàng hấp thu được |
202/2013/NĐ-CP
|
|
| 1640 |
Chất dinh dưỡng trung lượng Hết hiệu lực
| là các chất bao gồm canxi (Ca), magie (Mg), lưu huỳnh (S), silic hữu hiệu (SiO2hh) ở dạng cây trồng có thể dễ dàng hấp thu được |
202/2013/NĐ-CP
|
|
| 1641 |
Chất dinh dưỡng vi lượng Hết hiệu lực
| là các chất bao gồm bo (B), côban (Co), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), molipđen (Mo), kẽm (Zn) ở dạng cây trồng có thể dễ dàng hấp thu được |
202/2013/NĐ-CP
|
|
| 1642 |
Chất độc hại
| Là chất gây sự suy giảm sức khỏe trước mắt hoặc lâu dài cho người sử dụng. |
09/2008/QĐ-BXD
|
|
| 1643 |
Chất độn
| Là phụ gia thực phẩm được bổ sung vào thành phần chính của thực phẩm với giá trị năng lượng không đáng kể |
44/2010/TT-BYT
|
|
| 1643 |
Chất độn
| Là phụ gia thực phẩm được bổ sung vào thành phần chính của thực phẩm với giá trị năng lượng không đáng kể |
44/2010/TT-BYT
|
|
| 1643 |
Chất độn
| Là các chất sử dụng để phủ lấp, phối trộn với phân, có tác dụng hút nước, hút mùi, tăng độ xốp và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình phân hủy các chất hữu cơ, tiêu diệt mầm bệnh có trong phân. Chất độn bao gồm một hoặc hỗn hợp các loại sau: tro bếp, rơm rạ, vỏ trấu, mùn cưa, vỏ bào, lá cây, vỏ trái cây, thức ăn thừa |
27/2011/TT-BYT
|
|
| 1644 |
Chất gây nghiện Hết hiệu lực
| là chất kích thích, ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện đối với người sử dụng. |
48/2006/QĐ-BGDĐT
|
|
| 1645 |
Chất gây nhiễm bẩn
| Là tất cả các chất khi nhiễm vào thực phẩm vượt quá mức cho phép sẽ làm cho sản phẩm giảm chất lượng hoặc không còn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 1646 |
Chất gây ô nhiễm Hết hiệu lực
| là chất hoặc yếu tố vật lý khi xuất hiện trong môi trường thì làm cho môi trường bị ô nhiễm. |
52/2005/QH11
|
|
| 1647 |
Chất hướng thần Hết hiệu lực
| là chất kích thích, ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng. |
48/2006/QĐ-BGDĐT
|
|
| 1648 |
Chất khí đẩy
| Là phụ gia thực phẩm dạng khí được cho vào thực phẩm |
44/2010/TT-BYT
|
|
| 1649 |
Chất khử trùng
| Là các hóa chất có hoạt tính phá huỷ các tế bào vi sinh vật và được dùng trong quá trình khử trùng |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 1650 |
Chất lây nhiễm Hết hiệu lực
| Là chất có chứa hoặc có khả năng chứa tác nhân gây bệnh truyền nhiễm cho người bao gồm loại A và loại B |
43/2011/TT-BYT
|
|
| 1650 |
Chất lây nhiễm
| Có sự hiện hữu hoặc thâm nhập của các chất lây nhiễm vào sản phẩm |
06/VBHN-BNNPTNT
|
|