| 1001 |
Bộ phận thanh tra thuế Hết hiệu lực
| Thanh tra Tổng cục Thuế; Phòng thanh tra thuộc Cục Thuế; Đội thanh tra thuộc Chi cục Thuế |
74/QĐ-TCT
|
|
| 1002 |
Bộ phận thống kê thuế
| Là bộ phận được phân công nhiệm vụ thực hiện công tác thống kê thuế |
1492/QĐ-TCT
|
|
| 1003 |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ Hết hiệu lực
| Phòng Hành chính thuộc Văn phòng Tổng cục Thuế, Phòng thuộc Cục Thuế, Đội thuộc Chi cục Thuế có chức năng, nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, bao gồm: tiếp nhận trực tiếp từ NNT (bộ phận một cửa), tiếp nhận qua đường bưu chính và tiếp nhận qua giao dịch điện tử |
905/QĐ-TCT
|
|
| 1003 |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ Hết hiệu lực
| Là phòng Hành chính thuộc Văn phòng Tổng cục Thuế, Phòng thuộc Cục Thuế, Đội thuộc Chi cục Thuế có chức năng, nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, bao gồm: tiếp nhận trực tiếp từ người nộp thuế (bộ phận “một cửa”), tiếp nhận qua đường bưu chính và tiếp nhận qua giao dịch điện tử |
1444/QĐ-TCT
|
|
| 1003 |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ Hết hiệu lực
| Các bộ phận TTHT; HCVT; KK&KTT, TNCN (đối với hồ sơ NNT gửi đến CQT thông qua giao dịch điện tử) |
490/QĐ-TCT
|
|
| 1003 |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ
| Là Phòng Hành chính thuộc Cục Thuế, Đội thuộc Chi cục Thuế có chức năng, nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, bao gồm: tiếp nhận trực tiếp từ NNT (Bộ phận “một cửa”), tiếp nhận qua đường bưu chính và tiếp nhận qua giao dịch điện tử |
783/QĐ-TCT
|
|
| 1004 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ, Hết hiệu lực
| Bao gồm: các bộ phận TTHT; HCVT; KK&KTT, TNCN (đối với hồ sơ NNT gửi đến CQT thông qua giao dịch điện tử); Đội thuế liên xã, phường, thị trấn thuộc Chi cục Thuế |
598/QĐ-TCT
|
|
| 1005 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Hết hiệu lực
| Là nơi tiếp nhận, hướng dẫn hồ sơ, chuyển giao hồ sơ, giải quyết (đối với các thủ tục hành chính phải giải quyết trực tiếp theo quy định) hoặc phối hợp giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên |
47/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 1006 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa Hết hiệu lực
| Là bộ phận chuyên trách giúp lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng giải quyết các công việc được giao theo Quy chế này |
1425/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 1007 |
Bộ phận tiết kiệm không khí làm mát Hết hiệu lực
| Bộ phận bao gồm các ống dẫn và bộ phận điều khiển tự động cho phép các quạt cung cấp không khí mát từ bên ngoài nhà vào trong nhà khi điều kiện thời tiết cho phép để giảm thiểu năng lượng tiêu thụ làm mát không khí hoặc không cần phải làm mát bằng máy. |
15/2013/TT-BXD
|
|
| 1008 |
Bộ phận tin học Hết hiệu lực
| Phòng Tin học thuộc Cục Thuế; Đội Tin học hoặc Đội Kê khai-kế toán thuế và tin học thuộc Chi cục Thuế |
905/QĐ-TCT
|
|
| 1008 |
Bộ phận tin học Hết hiệu lực
| Phòng Tin học tại cơ quan Cục Thuế; Đội Kê khai, Kế toán thuế và Tin học tại Chi cục Thuế |
443/QĐ-TCT
|
|
| 1009 |
Bộ phận TNCN Hết hiệu lực
| Phòng Quản lý thuế thu nhập cá nhân thuộc Cục Thuế; Đội Quản lý thuế thu nhập cá nhân thuộc Chi cục Thuế |
598/QĐ-TCT
|
|
| 1010 |
Bộ phận TTHT Hết hiệu lực
| Phòng Tuyên truyền và hỗ trợ người nộp thuế thuộc Cục Thuế; Đội Tuyên truyền và hỗ trợ người nộp thuế thuộc Chi cục Thuế |
598/QĐ-TCT
|
|
| 1011 |
Bộ phận Tuyên truyền - Hỗ trợ Hết hiệu lực
| là Ban Hỗ trợ người nộp thuế tại cơ quan Tổng cục Thuế, Phòng Tuyên truyền và Hỗ trợ người nộp thuế tại cơ quan Cục Thuế và Đội Tuyên truyền và Hỗ trợ người nộp thuế tại cơ quan Chi cục Thuế |
78/2007/QĐ-BTC
|
|
| 1012 |
Bộ phận tuyên truyền hỗ trợ
| Phòng Tuyên truyền - Hỗ trợ người nộp thuế tại cơ quan Cục Thuế; Đội Tuyên truyền và Hỗ trợ người nộp thuế tại Chi cục Thuế |
2188/TCT-CNTT
|
|
| 1013 |
Bỏ phiếu tín nhiệm Hết hiệu lực
| là việc Quốc hội, Hội đồng nhân dân thể hiện sự tín nhiệm hoặc không tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồng nhân dân bầu hoặc phê chuẩn để làm cơ sở cho việc miễn nhiệm, bãi nhiệm hoặc phê chuẩn việc miễn nhiệm, cách chức người không được Quốc hội, Hội đồng nhân dân tín nhiệm. |
35/2012/QH13
|
|
| 1014 |
Bộ quản lý chuyên ngành kỹ thuật Hết hiệu lực
| Là Bộ, cơ quan ngang Bộ có chức năng quản lý Nhà nước về chuyên ngành kỹ thuật như phòng chống cháy, nổ; an toàn môi trường; an toàn lao động; an toàn công nghiệp; an toàn đê điều; an toàn giao thông; bưu điện; an ninh; quốc phòng... |
17/2000/QĐ-BXD
|
|
| 1015 |
Bờ Sông Dinh Hết hiệu lực
| Là đoạn chưa được xây dựng |
62/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 1016 |
Bộ tem bưu chính Hết hiệu lực
| Gồm một hoặc nhiều mẫu tem bưu chính của một đề tài |
23/2012/TT-BTTTT
|
|
| 1017 |
Bó tiền Hết hiệu lực
| Là bó tiền giấy đóng gói theo quy định. |
60/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 1018 |
Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
| Là tập hợp các tiêu chuẩn quốc gia về thuốc do Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và công bố. |
11/2008/TTLT-BYT-BKHCN
|
|
| 1019 |
Bố tr Hết hiệu lực
| Là việc phê chuẩn, bổ nhiệm, phân công, giao nhiệm vụ người giữ chức danh cán bộ, công chức trong biên chế |
33/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 1020 |
Bố trí dân cư tập trung Hết hiệu lực
| là di chuyển các hộ gia đình, cá nhân đến điểm tái định cư tập trung thành lập điểm dân cư mới |
03/2014/TT-BNNPTNT
|
|
| 1021 |
Bố trí dân cư xen ghép Hết hiệu lực
| là di chuyển các hộ gia đình, cá nhân xen ghép vào các điểm dân cư hiện có |
03/2014/TT-BNNPTNT
|
|
| 1022 |
Bố trí kiêm nhiệm Hết hiệu lực
| Là việc bố trí cán bộ, công chức đảm nhận thêm chức danh cán bộ, công chức khác theo quy định |
33/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 1023 |
Bố trí kiêm nhiệm bắt buộc Hết hiệu lực
| Là việc bố trí kiêm nhiệm mà không làm giảm đi biên chế, người kiêm nhiệm không được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm |
33/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 1024 |
Bố trí lại đất Hết hiệu lực
| Là việc nhà nước thực hiện giao đất tại vị trí khác để sử dụng cùng mục đích tại thời điểm đất bị thu hồi, thay đổi địa điểm, chuyển đổi mục đích sử dụng đất… và chỉ thực hiện khi Nhà nước thực hiện quy hoạch sử dụng đất để sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế, kể cả những trường hợp có sự thỏa thuận hoặc cam kết bố trí lại của chính quyền địa phương trước ngày 16/11/2004 (Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai có hiệu lực thi hành). |
53/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 1025 |
Bố trí ổn định tại chỗ Hết hiệu lực
| là việc thực hiện bố trí ổn định các hộ gia đình, cá nhân tại nơi ở cũ thông qua việc hỗ trợ cơ sở hạ tầng, sản xuất theo quy định của pháp luật hiện hành |
03/2014/TT-BNNPTNT
|
|
| 1026 |
Bố trí sử dụng nhà ở công vụ Hết hiệu lực
| Trong Quy chế này là cho thuê nhà công vụ để ở |
16/2007/QĐ-UBND
|
|
| 1027 |
Bộ trưởng, các Thứ trưởng
| là Lãnh đạo Bộ |
03/2008/QĐ-BTTTT
|
|
| 1028 |
Bờ vùng một xã Hết hiệu lực
| Là công trình bao bọc cho một lưu vực nằm trong một xã, làm nhiệm vụ ngăn nước không cho tràn vào lưu vực đó để bảo vệ sản xuất nông nghiệp dân sinh kinh tế và môi trường |
05/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hưng Yên
|
| 1029 |
Bộ xác định thuê bao Hết hiệu lực
| Là một thiết bị được sử dụng để gắn số thuê bao và chứa các dữ liệu, thông tin liên quan khác dùng cho việc cung cấp và sử dụng dịch vụ thông tin di động. SIM bao gồm
- SIM trắng là SIM chưa gắn số thuê bao
- SIM thuê bao là SIM đã gắn một số thuê bao xác định |
14/2012/TT-BTTTT
|
|
| 1030 |
Bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm Hết hiệu lực
| bao gồm các dụng cụ, hóa chất hoặc môi trường nuôi cấy được chuẩn bị sẵn, đồng bộ đủ điều kiện để xét nghiệm một hoặc nhiều chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm nhất định, rút ngắn thời gian cho kết quả so với các phương pháp thử nghiệm chuẩn. |
13/2010/TT-BYT
|
|
| 1030 |
Bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm Hết hiệu lực
| bao gồm các dụng cụ, hóa chất hoặc môi trường nuôi cấy được chuẩn bị sẵn, đồng bộ đủ điều kiện để xét nghiệm một hoặc nhiều chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm nhất định, rút ngắn thời gian cho kết quả so với các phương pháp thử nghiệm chuẩn. |
11/2014/TT-BYT
|
|
| 1031 |
Bộ, ngành
| gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. |
02/2013/TT-BKHĐT
|
|
| 1032 |
Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia Hết hiệu lực
| là bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trực tiếp quản lý hàng dự trữ quốc gia theo phân công của Chính phủ. |
22/2012/QH13
|
|
| 1033 |
Bốc hơi Hết hiệu lực
| Là quá trình nước từ mặt ẩm hoặc từ mặt nước ở nhiệt độ dưới điểm sôi biến thành hơi |
25/2012/TT-BTNMT
|
|
| 1034 |
Bóc lột tình dục Hết hiệu lực
| là việc ép buộc người khác bán dâm, làm đối tượng để sản xuất ấn phẩm khiêu dâm, trình diễn khiêu dâm hoặc làm nô lệ tình dục. |
66/2011/QH12
|
|
| 1035 |
Bốc mộ Hết hiệu lực
| Là thực hiện việc chuyển xương cốt từ mộ hung táng sang mộ cát táng hoặc để hoả táng |
02/2009/TT-BYT
|
|
| 1036 |
BOD (Biochemical Oxygen Demand)
| Là Nhu cầu ôxy sinh hoá: là lượng ôxy cần thiết để vi sinh vật ôxy hoá các hợp chất hữu cơ trong 1 lít nước, được tính bằng mg/l |
33/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 1037 |
Bồi dưỡng Hết hiệu lực
| là hoạt động trang bị, cập nhật, nâng cao kiến thức, kỹ năng làm việc. |
18/2010/NĐ-CP
|
|
| 1038 |
Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch Hết hiệu lực
| là trang bị kiến thức, kỹ năng hoạt động theo chương trình quy định cho ngạch công chức. |
18/2010/NĐ-CP
|
|
| 1039 |
Bồi dưỡng theo vị trí việc làm Hết hiệu lực
| là trang bị, cập nhật kiến thức, kỹ năng, phương pháp cần thiết để làm tốt công việc được giao. |
18/2010/NĐ-CP
|
|
| 1041 |
Bồi linh của đạo Tin lành Hết hiệu lực
| Là một năm tổ chức một lần để nâng cao trình độ thần học cho các chức vụ trong hàng giáo phẩm và tín đồ tham gia Ban Chấp sự Hội Thánh cơ sở |
07/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 1044 |
Bồi thường Hết hiệu lực
| Là việc người được sử dụng đất trả cho người bị thu hồi đất một khoản bằng tiền hoặc đất (trừ trường hợp đặc biệt thì bằng hiện vật) để thay thế cho đất đai bị thu hồi tài sản hay thu nhập bị thiệt hại do thực hiện dự án đầu tư |
175/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 1046 |
Bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Hết hiệu lực
| Là việc Nhà nước trả lại giá trị quyền sử dụng đất và tài sản bị thiệt hại đối với diện tích đất bị thu hồi cho người bị thu hồi đất |
23/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 1046 |
Bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Hết hiệu lực
| Là việc Nhà nước trả lại giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị thu hồi cho người bị thu hồi đất |
2044/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 1046 |
Bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Hết hiệu lực
| Là việc Nhà nước trả lại giá trị quyền sử dụng đất và tài sản bị thiệt hại đối với diện tích đất bị thu hồi cho người bị thu hồi đất |
71/2007/QĐ-UBND
|
|
| 1047 |
Bồi thường thiệt hại
| là việc bên vi phạm bồi thường những tổn thất do hành vi vi phạm hợp đồng gây ra cho bên bị vi phạm.
Giá trị bồi thường thiệt hại bao gồm giá trị tổn thất thực tế, trực tiếp mà bên bị vi phạm phải chịu do bên vi phạm gây ra và khoản lợi trực tiếp mà bên bị vi phạm đáng lẽ được hưởng nếu không có hành vi vi phạm. |
36/2005/QH11
|
|
| 1047 |
Bồi thường thiệt hại Hết hiệu lực
| Là việc bên vi phạm bồi thường những tổn thất do hành vi vi phạm gây ra cho bên bị vi phạm. Giá trị bồi thường thiệt hại bao gồm giá trị tổn thất thực tế, trực tiếp mà bên bị vi phạm phải chịu do bên vi phạm gây ra và khoản lợi trực tiếp mà bên bị vi phạm đáng lẽ được hưởng nếu không có hành vi vi phạm. Bên yêu cầu bồi thường thiệt hại phải chứng minh tổn thất, mức độ tổn thất do hành vi vi phạm gây ra và khoản lợi trực tiếp mà bên bị vi phạm đáng lẽ được hưởng nếu không có hành vi vi phạm |
31/2006/QĐ-BCN
|
|