| 901 |
Nhà nước cho thuê đất Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất bằng hợp đồng cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất |
13/2003/QH11
|
|
| 902 |
Nhà nước cho thuê quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước quyết định trao quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất thông qua hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất. |
45/2013/QH13
|
|
| 903 |
Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất ổn định mà không có nguồn gốc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thông qua việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với thửa đất xác định. |
45/2013/QH13
|
|
| 904 |
Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất đối với người đang sử dụng đất ổn định Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho người đó |
13/2003/QH11
|
|
| 906 |
Nhà nước giao đất Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất bằng quyết định hành chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất |
13/2003/QH11
|
|
| 906 |
Nhà nước giao đất Hết hiệu lực
| Là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất bằng quyết định hành chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng |
71/2007/QĐ-UBND
|
|
| 907 |
Nhà nước giao quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước ban hành quyết định giao đất để trao quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất |
45/2013/QH13
|
|
| 908 |
Nhà nước giao rừng tự nhiên cho hộ gia đình được quy định tại các Điều 4, 5, 7 Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg Hết hiệu lực
| Là giao rừng cho hộ gia đình để quản lý, bảo vệ và xây dựng rừng theo quy chế quản lý của từng loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất). Rừng tự nhiên được giao là tài nguyên quốc gia, không phải là tài sản của hộ gia đình; hộ gia đình chỉ được hưởng lợi ích từ rừng tùy theo hiện trạng khi giao, thời gian, tiền của và công sức mà hộ gia đình đã đầu tư vào rừng |
64/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 915 |
Nhà nước thu hồi đất Hết hiệu lực
| là việc Nhà nước quyết định thu lại quyền sử dụng đất của người được Nhà nước trao quyền sử dụng đất hoặc thu lại đất của người sử dụng đất vi phạm pháp luật về đất đai. |
45/2013/QH13
|
|
| 919 |
Nhà nuôi chim yến Hết hiệu lực
| Là công trình xây dựng được cải tạo hoặc xây mới nhằm mục đích làm nơi dẫn dụ để chim yến trú ngụ và làm tổ. |
35/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 920 |
Nhà ở Hết hiệu lực
| là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân. |
86/2008/QĐ-UBND
|
|
| 920 |
Nhà ở
| Quy định tại điểm c khoản 1 Điều 71 của Luật Quy hoạch đô thị là nhà ở riêng lẻ. Theo giải thích từ ngữ tại khoản 27 Điều 3 Luật Xây dựng thì nhà ở riêng lẻ là nhà ở biệt thự và nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân. Việc quản lý xây dựng các công trình nhà ở riêng lẻ này thông qua hình thức cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan |
1277/BXD-KTQH
|
|
| 921 |
Nhà ở cấp III Hết hiệu lực
| là nhà ở có từ 04 đến 08 tầng, vách tường riêng toàn bộ, móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép (viết tắt là BTCT), khung cột BTCT, sàn BTCT, có khu vệ sinh riêng theo từng tầng, hệ thống điện nước hoàn chỉnh, không có trần. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 922 |
Nhà ở cấp IV-A Hết hiệu lực
| là dạng nhà ở biệt thự, được xây dựng riêng biệt, có sân vườn. Trong nhà có đầy đủ các buồng, phòng để ở (ngủ, sinh hoạt chung, ăn,…), mỗi tầng có ít nhất hai phòng ở quay mặt ra sân hoặc vườn; giải pháp kiến trúc, mỹ thuật, trang thiết bị kỹ thuật, hệ thống vệ sinh, điện, nước… có mức độ hoàn thiện cao hoặc tương đối cao. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 923 |
Nhà ở cấp IV-B Hết hiệu lực
| là nhà độc lập có từ 03 tầng trở xuống, móng BTCT có gia cố cừ tràm hoặc cọc BTCT, khung cột BTCT, tường xây gạch, có khu vệ sinh trong nhà, hệ thống điện nước hoàn chỉnh |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 924 |
Nhà ở cấp IV-C Hết hiệu lực
| là nhà ở có:
+ Tầng lầu là sàn gỗ ván, móng gạch xây hoặc bằng đá xanh có gia cố cừ tràm hoặc móng BTCT có gia cố cừ tràm, cột gạch hoặc BTCT, tường xây gạch ống hoặc tường chịu lực, có khu vệ sinh trong nhà, có hệ thống điện nước, không đóng trần.
+ Hoặc nhà trệt, móng BTCT có gia cố cừ tràm, cột BTCT, vách xây tường, có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng, có khu vệ sinh trong nhà. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 925 |
Nhà ở cấp IV-D Hết hiệu lực
| là nhà ở:
+ Xây cuốn móng gạch thẻ hoặc đá hộc, khung cột gạch (thép, cột bê tông đúc sẵn hoặc gỗ), vách xây gạch hoặc có thể là vách lửng xây gạch, phần trên đóng ván hoặc tôn (nhưng phần tường lửng phải chiếm tỉ lệ từ 60% trở lên so với tổng diện tích vách bao che); nếu nhà độc lập phải có vệ sinh trong nhà, có hệ thống điện nước.
+ Hoặc nhà trệt, móng BTCT có gia cố cừ tràm hoặc xây gạch, đá xanh; cột gạch hoặc BTCT, vách xây tường (hoặc kết cấu tường chịu lực); nếu nhà độc lập phải có khu vệ sinh trong nhà, có hệ thống điện nước. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 926 |
Nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị Hết hiệu lực
| Là loại nhà ở căn hộ chung cư, có diện tích căn hộ tối đa không quá 70m2, được đầu tư xây dựng do các tổ chức thuộc các thành phần kinh tế để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua |
12/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 927 |
Nhà ở cho người lao động thuê ở Hết hiệu lực
| Là phòng ở, nhà ở, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre được xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp để làm nhà ở cho người lao động thuê để ở |
11/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 928 |
Nhà ở cho người thu nhập thấp Hết hiệu lực
| Là nhà ở xã hội, do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn tự huy động cho các đối tượng quy định tại Điều 6 Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ mua, thuê, thuê mua |
3477/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 929 |
Nhà ở công vụ Hết hiệu lực
| Là nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước được xây dựng để cho các đối tượng quy định tại Điều 7 của Quy định này thuê trong thời gian đảm nhiệm công tác |
21/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 929 |
Nhà ở công vụ Hết hiệu lực
| Là tài sản thuộc sở hữu Nhà nước, bao gồm nhà, đất đã xác lập sở hữu Nhà nước hoặc xây dựng mới từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các trang thiết bị gắn liền với căn nhà, căn hộ sử dụng làm chỗ ở và sinh hoạt cho cán bộ, công chức trong thời gian công tác tại huyện Cần Giờ |
12/2010/QĐ-UBND
|
|
| 929 |
Nhà ở công vụ Hết hiệu lực
| Là tài sản thuộc sở hữu Nhà nước, bao gồm nhà, đất đã xác lập sở hữu Nhà nước hoặc xây dựng mới từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các trang thiết bị gắn liền với căn nhà, căn hộ sử dụng làm chỗ ở và sinh hoạt cho cán bộ, công chức trong thời gian công tác tại thành phố Hồ Chí Minh |
16/2007/QĐ-UBND
|
|
| 929 |
Nhà ở công vụ Hết hiệu lực
| Là nhà ở do Nhà nước đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định này thuê trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định của Luật Nhà ở và Nghị định này |
71/2010/NĐ-CP
|
|
| 929 |
Nhà ở công vụ Hết hiệu lực
| là nhà ở do Nhà nước đầu tư xây dựng cho một số đối tượng quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở thuê trong thời gian đảm nhiệm công tác theo cơ chế do Nhà nước quy định. |
90/2006/NĐ-CP
|
|
| 930 |
Nhà ở độc lập Hết hiệu lực
| Loại nhà ở được xây dựng độc lập có hoặc không có sân vườn, tường rào và có lối ra vào riêng biệt. Có đầy đủ hoặc không đầy đủ các phòng để ở (ngủ, sinh hoạt chung, ăn...), phòng phụ (vệ sinh, bếp, kho, nhà để xe...). Giải pháp kiến trúc, mỹ thuật, trang trí, hoàn thiện bên trong, bên ngoài nhà chất lượng trung bình |
02/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Trà Vinh
|
| 931 |
Nhà ở được tạo lập hợp pháp Hết hiệu lực
| Là nhà ở do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, mua, thuê mua, được tặng cho, được thừa kế, đổi nhà ở hoặc được sở hữu nhà ở thông qua các hình thức khác theo quy định của pháp luật |
15/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 931 |
Nhà ở được tạo lập hợp pháp Hết hiệu lực
| là nhà ở do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, mua, thuê mua, được tặng cho, được thừa kế, đổi nhà ở hoặc được sở hữu nhà ở thông qua các hình thức khác theo quy định của pháp luật. |
90/2006/NĐ-CP
|
|
| 932 |
Nhà ở liên kế Hết hiệu lực
| Là loại nhà ở riêng, gồm các căn hộ được xây dựng liền nhau, thông nhiều tầng được xây dựng sát nhau thành dãy trong những lô đất nằm liền nhau và có chiều rộng nhỏ hơn nhiều lần so với chiều sâu (chiều dài) của nhà, cùng sử dụng chung một hệ thống hạ tầng của khu vực đô thị (theo TCXDVN 353:2005) |
135/2007/QĐ-UBND
|
|
| 932 |
Nhà ở liên kế Hết hiệu lực
| Là loại nhà ở riêng, gồm các căn hộ được xây dựng sát nhau thành dãy trong những lô đất nằm liền nhau và có chiều rộng nhỏ hơn nhiều lần so với chiều dài của nhà, cùng sử dụng chung một hệ thống hạ tầng của khu vực đô thị |
16/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 933 |
Nhà ở riêng biệt Hết hiệu lực
| Là loại nhà ở được xây dựng độc lập có hoặc không có sân vườn, tường rào và có lối ra vào riêng biệt. Có đầy đủ hoặc không đầy đủ các phòng để ở (ngủ, sinh hoạt chung, ăn...), phòng phụ (vệ sinh, bếp, kho, nhà để xe...). Giải pháp kiến trúc, mỹ thuật, trang trí, hoàn thiện bên trong, bên ngoài nhà chất lượng trung bình |
16/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 933 |
Nhà ở riêng biệt Hết hiệu lực
| Là loại nhà ở được xây dựng độc lập có hoặc không có sân vườn, tường rào và có lối ra vào riêng biệt. Có đầy đủ hoặc không đầy đủ các phòng để ở (ngủ, sinh hoạt chung, ăn...), phòng phụ (vệ sinh, bếp, kho, nhà để xe...). Giải pháp kiến trúc, mỹ thuật, trang trí, hoàn thiện bên trong, bên ngoài nhà chất lượng trung bình. |
15/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 934 |
Nhà ở riêng lẻ Hết hiệu lực
| là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở, thuộc quyền sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật kể cả trường hợp xây dựng trên lô đất của dự án nhà ở. |
39/2009/TT-BXD
|
|
| 934 |
Nhà ở riêng lẻ Hết hiệu lực
| là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở thuộc quyền sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật |
16/2003/QH11
|
|
| 935 |
Nhà ở tái định cư Hết hiệu lực
| Là một loại nhà ở được đầu tư xây dựng hoặc mua phục vụ nhu cầu tái định cư của các hộ gia đình, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này. |
84/2013/NĐ-CP
|
|
| 936 |
Nhà ở thu nhập thấp Hết hiệu lực
| Là loại nhà ở căn hộ chung cư, có diện tích căn hộ tối đa không quá 70m2, chỉ tiêu xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo quy chuẩn xây dựng hiện hành |
36/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 936 |
Nhà ở thu nhập thấp Hết hiệu lực
| Là loại nhà ở căn hộ chung cư, có diện tích căn hộ tối đa không quá 70m2, được đầu tư xây dựng do các tổ chức thuộc các thành phần kinh tế để bán (trả tiền một lần hoặc trả góp), cho thuê, cho thuê mua |
12/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 936 |
Nhà ở thu nhập thấp Hết hiệu lực
| Là loại nhà ở do các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế đầu tư để bán, cho thuê, cho thuê mua theo Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ |
14/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 937 |
Nhà ở thương mại Hết hiệu lực
| là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo cơ chế thị trường. |
90/2006/NĐ-CP
|
|
| 937 |
Nhà ở thương mại Hết hiệu lực
| Là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo nhu cầu và cơ chế thị trường |
71/2010/NĐ-CP
|
|
| 938 |
Nhà ở xã hội Hết hiệu lực
| Là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 53, Điều 54 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định này mua, thuê hoặc thuê mua theo cơ chế do Nhà nước quy định |
71/2010/NĐ-CP
|
|
| 938 |
Nhà ở xã hội Hết hiệu lực
| là nhà ở do nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 53 và Điều 54 của Luật Nhà ở thuê hoặc thuê mua theo cơ chế do Nhà nước quy định. |
90/2006/NĐ-CP
|
|
| 938 |
Nhà ở xã hội Hết hiệu lực
| Là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 53, 54 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ |
36/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 938 |
Nhà ở xã hội Hết hiệu lực
| Là nhà ở do nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại đô thị (nhà chung cư) để cho các đối tượng là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang thuê theo cơ chế do nhà nước quy định |
57/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 938 |
Nhà ở xã hội Hết hiệu lực
| Là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 37 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ mua, thuê hoặc thuê mua theo cơ chế do Nhà nước quy định
Nhà ở xã hội có hai loại sau
a) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước để cho thuê
b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng vốn không phải từ ngân sách nhà nước để bán, cho thuê, cho thuê mua theo quy định của nhà nước |
13/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 938 |
Nhà ở xã hội Hết hiệu lực
| Là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 4 Quyết định này; Nhà ở xã hội được đầu tư bằng hai loại vốn sau đây:
Nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước để thuê.
Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng vốn không phải từ ngân sách Nhà nước để bán, cho thuê, thuê mua theo quy định của Quyết định này |
45/2010/QĐ-UBND
|
|
| 938 |
Nhà ở xã hội Hết hiệu lực
| Là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 37 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 24/4/2010 của Chính phủ mua, thuê hoặc thuê mua theo cơ chế do Nhà nước quy định |
28/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 938 |
Nhà ở xã hội Hết hiệu lực
| Có hai loại sau:
a) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước để cho thuê;
b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng vốn không phải từ ngân sách nhà nước để bán, cho thuê, cho thuê mua theo quy định của nhà nước. |
28/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 939 |
Nhà phân phối thép xây dựng Hết hiệu lực
| Là nhà bán buôn, bán lẻ hoặc vừa bán buôn vừa bán lẻ thép xây dựng |
2212/2005/QĐ-BTM
|
|
| 940 |
Nhà phố liên kế Hết hiệu lực
| Là loại nhà ở liên kế, được xây dựng ở các trục đường phố, khu vực thương mại, dịch vụ theo quy hoạch đã được duyệt. Nhà phố liên kế ngoài chức năng để ở còn sử dụng làm cửa hàng buôn bán, dịch vụ văn phòng, nhà trọ, khách sạn, cơ sở sản xuất nhỏ v.v… (theo TCXDVN 353:2005) |
135/2007/QĐ-UBND
|
|
| 941 |
Nhà sản xuất
| Là cá nhân hoặc tổ chức sản xuất, sơ chế sản phẩm trồng trọt đăng ký chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) |
17/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 941 |
Nhà sản xuất Hết hiệu lực
| Là cá nhân hoặc tổ chức sản xuất, sơ chế rau, quả, chè đăng ký chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả và chè an toàn |
84/2008/QĐ-BNN
|
|
| 941 |
Nhà sản xuất
| Là một người, một công ty, hoặc một tập đoàn có trách nhiệm lắp ráp một phương tiện giao thông hoàn chỉnh sẵn sàng vận hành và là người chịu trách nhiệm về tính duy nhất của VIN |
1921/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 942 |
Nhà sản xuất rau, quả, chè an toàn Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân đăng ký sản xuất, sơ chế rau, quả hoặc sản xuất, chế biến chè thực hiện công bố sản phẩm rau, quả, chè an toàn phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, quy định tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo hướng dẫn tại Quyết định 99/2008/QĐ-BNN |
99/2008/QĐ-BNN
|
|
| 943 |
Nhà tài trợ Hết hiệu lực
| Là Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (viết tắt là JBIC). |
05/2008/TT-BTC
|
|
| 943 |
Nhà tài trợ
| Là các nhà tài trợ đã đóng góp tài chính cho Quỹ |
153/2005/QĐ-TTg
|
|
| 943 |
Nhà tài trợ Hết hiệu lực
| Là các tổ chức tài trợ quốc tế hoặc đại diện của Chính phủ nước ngoài với vai trò là một bên ký Hiệp định |
803/2007/QĐ-BKH
|
|
| 943 |
Nhà tài trợ
| Là Bên nước ngoài cung cấp tài chính cho Chương trình/dự án |
63/QĐ-HĐQL
|
|
| 944 |
Nhà tài trợ chính Hết hiệu lực
| Là Nhà tài trợ cung cấp phần lớn khoản vốn ODA cho dự án, hay được các nhà tài trợ cùng tham gia đồng tài trợ cử làm nhà tài trợ chính |
803/2007/QĐ-BKH
|
|
| 945 |
Nhà tài trợ hoặc Người cho vay Hết hiệu lực
| Là bên nước ngoài cung cấp tài chính cho chương trình, dự án |
181/2007/QĐ-TTg
|
|
| 946 |
Nhà tài trợ khác Hết hiệu lực
| Là Nhà tài trợ hoặc nhiều nhà tài trợ cùng tham gia (đồng tài trợ) cung cấp vốn ODA cho dự án, nhưng không phải là nhà tài trợ chính |
803/2007/QĐ-BKH
|
|
| 947 |
Nhà tạm Hết hiệu lực
| a) Kết cấu chịu lực bằng gạch, gỗ tạp, tre, vầu.
b) Bao che nhà bằng gạch xây thô, gỗ tạp, tooc xi, tường đất.
c) Mái tôn, lá, giấy dầu, nền ximent hoặc đất nện.
d) Tiện nghi sinh hoạt thấp, điều kiện sinh hoạt thấp.
đ) Niên hạn sử dụng dưới 10 năm. |
42/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 947 |
Nhà tạm Hết hiệu lực
| là nhà độc lập xây cuốn nền bằng gạch thẻ hoặc đá hộc, khung sườn nhà bằng gỗ xẻ nhóm IV (thép, cột bê tông đúc sẵn), vách ván (tôn) hoặc vách tường lửng trên đóng tôn, ván… (phần tường lửng chiếm tỷ lệ dưới 60% so với diện tích vách bao che). |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 948 |
Nhà tắm độc lập Hết hiệu lực
| là nhà được xây dựng ngoài căn nhà ở và không chung với nhà vệ sinh được xây dựng độc lập. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 949 |
Nhà thầu Hết hiệu lực
| là tổ chức kinh tế có đủ tư cách pháp nhân tham gia đấu thầu. Trong trường hợp đấu thầu tuyển chọn tư vấn, nhà thầu có thể là cá nhân. Nhà thầu là nhà xây dựng trong đấu thầu xây lắp; là nhà cung cấp trong đấu thầu mua sắm hàng hóa; là nhà tư vấn trong đấu thầu tuyển chọn tư vấn; là nhà đầu tư trong đấu thầu lựa chọn đối tác đầu tư. Nhà thầu trong nước là nhà thầu có tư cách pháp nhân Việt Nam và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. |
88/1999/NĐ-CP
|
|
| 949 |
Nhà thầu Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân có đủ tư cách hợp lệ theo quy định của Luật Đấu thầu và quy định tại Điều 18, Điều 19 của Quy chế này |
787/QĐ-BTC
|
|
| 949 |
Nhà thầu
| Là các đơn vị, tổ chức kinh tế của Việt Nam và các liên danh Việt Nam –Campuchia, ký hợp đồng kinh tế xây dựng, cung ứng hàng hoá, dịch vụ cho Chủ đầu tư để thực hiện dự án Quốc lộ 78 tại Campuchia |
110/2006/TT-BTC
|
|
| 949 |
Nhà thầu Hết hiệu lực
| là nhà thầu trúng thầu (độc lập hoặc liên danh) được nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng |
731/2008/QĐ-BKH
|
|
| 949 |
Nhà thầu
| Là các đơn vị, tổ chức kinh tế của Việt Nam và các liên danh Việt Nam - Lào, ký hợp đồng kinh tế xây dựng, cung ứng hàng hoá, dịch vụ cho Chủ đầu tư để thực hiện dự án Nâng cấp Đường 2E tại Lào |
94/2009/TT-BTC
|
|
| 950 |
Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ Hết hiệu lực
| là các tổ chức, cá nhân được cơ quan quản lý đường bộ, doanh nghiệp đầu tư và quản lý khai thác công trình đường bộ, chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng giao nhiệm vụ hoặc ký hợp đồng thực hiện một hoặc một số công việc bảo trì và khai thác công trình, đường bộ. Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ bao gồm: nhà thầu quản lý, bảo dưỡng và khai thác công trình đường bộ; nhà thầu thi công sửa chữa và các nhà thầu khác tham gia thực hiện các công việc bảo trì công trình đường bộ |
52/2013/TT-BGTVT
|
|