| 701 |
Người xếp dỡ hàng hóa Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ xếp dỡ hàng hóa tại cảng, bến thủy nội địa |
33/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 702 |
Người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân thực hiện việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm tại cảng, bến thủy nội địa |
129/2005/NĐ-CP
|
|
| 703 |
Người xin ăn Hết hiệu lực
| Là những người trực tiếp đi xin ăn; người vừa kết hợp làm việc khác với việc xin ăn như: đánh giày, bán báo, bán vé số, bán hàng rong…, hoặc người giả danh việc khác như: tu sỹ khất thực không có giấy chứng nhận của Giáo hội Phật giáo Việt Nam tại địa phương, tìm người thân, mất cắp trên đường, nhỡ tàu xe… để xin ăn |
26/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 704 |
Người xuất khẩu tại chỗ Hết hiệu lực
| Là người được thương nhân nước ngoài chỉ định giao hàng tại Việt Nam. |
128/2013/TT-BTC
|
|
| 704 |
Người xuất khẩu tại chỗ Hết hiệu lực
| Là người được thương nhân nước ngoài chỉ định giao hàng tại Việt Nam |
196/2012/TT-BTC
|
|
| 705 |
Người xuất, nhập cảnh trái phép
| Là người từ lãnh thổ của Bên này đi vào lãnh thổ của Bên kia vi phạm pháp luật của một Bên hoặc những quy định của điều ước quốc tế liên quan mà hai Bên ký kết hoặc tham gia; không đi qua cửa khẩu, đường qua lại do hai Bên thỏa thuận hoặc không mang theo giấy tờ qua lại biên giới hợp pháp có hiệu lực |
Khongso-01
|
|
| 706 |
Người xúi giục Hết hiệu lực
| là người kích động, dụ dỗ, thúc đẩy người khác thực hiện tội phạm. |
15/1999/QH10
|
|
| 708 |
Người yêu cầu công chứng
| Là cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài. Nếu là tổ chức thì việc yêu cầu công chứng được thực hiện thông qua người đại diện theo pháp luật hoặc theo uỷ quyền của tổ chức đó. |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 709 |
Người yêu cầu giám định Hết hiệu lực
| là người có quyền tự mình yêu cầu giám định sau khi đã đề nghị cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng trưng cầu giám định mà không được chấp nhận. Người có quyền tự mình yêu cầu giám định bao gồm đương sự trong vụ việc dân sự, vụ án hành chính, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án hình sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, trừ trường hợp việc yêu cầu giám định liên quan đến việc xác định trách nhiệm hình sự của bị can, bị cáo. |
13/2012/QH13
|
|
| 710 |
Nguồn bức xạ Hết hiệu lực
| là chất phóng xạ hoặc thiết bị phát ra bức xạ. |
50-L/CTN
|
|
| 711 |
Nguồn cấp điện chính
| Là nguồn cấp điện cho hệ thống trang thiết bị điện khi làm việc bình thường |
04/2011/TT-BCT
|
|
| 712 |
Nguồn cấp điện dự phòng
| Là nguồn cấp điện khi mất nguồn cấp điện chính để đảm bảo một số công việc phải tiếp tục vận hành tránh hư hỏng thiết bị và gián đoạn công việc |
04/2011/TT-BCT
|
|
| 713 |
Nguồn cấp điện sự cố
| Là Khi có tai nạn (cháy, nổ, sập nhà, …) mất nguồn điện chính và nguồn điện dự phòng, nhưng có một số dịch vụ vẫn phải đựơc cấp điện phục vụ cho việc thoát hiểm như các tín hiệu báo động, chiếu sáng, đường thoát hiểm, quạt hút khói, thang máy dự phòng thoát hiểm…. Các yêu cầu an toàn thường do các cơ quan có thẩm quyền đưa ra yêu cầu (cơ quan phòng chữa cháy, cơ quan bảo hộ lao động…). |
04/2011/TT-BCT
|
|
| 714 |
Nguồn điện hạ áp
| Là nguồn điện xoay chiều, có tần số 50 Hz và có điện áp không vượt quá 1 000 V hoặc nguồn một chiều có điện áp không vượt quá 1 500 V |
11/2012/TT-BKHCN
|
|
| 714 |
Nguồn điện hạ áp
| là nguồn điện áp từ 50 V đến 1000 V xoay chiều và điện áp từ 75 V đến 1500 V một chiều |
21/2009/TT-BKHCN
|
|
| 715 |
Nguồn điện lớn Hết hiệu lực
| là các nhà máy điện có công suất đặt trên 50MW |
43/2013/TT-BCT
|
|
| 716 |
Nguồn điện vừa và nhỏ Hết hiệu lực
| là các nhà máy điện có công suất đặt từ 50MW trở xuống |
43/2013/TT-BCT
|
|
| 717 |
Nguồn gây cháy
| Là nguồn năng lượng dẫn đến sự cháy của LPG như ngọn lửa trần, vật liệu, máy móc, thiết bị khi sử dụng hoặc hoạt động có khả năng sinh nhiệt hoặc tia lửa có thể gây cháy, nổ hỗn hợp khí dễ cháy |
41/2011/TT-BCT
|
|
| 718 |
Nguồn gây nhiễu
| là các nguồn phát xạ, bức xạ hoặc cảm ứng gây mất an toàn hoặc cản trở, làm gián đoạn hoạt động của thiết bị, hệ thống thiết bị vô tuyến điện đang khai thác hợp pháp. |
10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA
|
|
| 719 |
Nguồn gây sóng địa chấn
| Có thể là búa tay, búa máy hoặc thuốc nổ sinh ra sóng đàn hồi lan truyền cả trong môi trường đất đá, nước và không khí |
04/2011/TT-BTNMT
|
|
| 720 |
Nguồn gen
| Bao gồm các loài sinh vật, các mẫu vật di truyền trong khu bảo tồn, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, cơ sở nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và trong tự nhiên. |
20/2008/QH12
|
|
| 721 |
Nguồn gen cây rừng Hết hiệu lực
| là những thực vật rừng hoàn chỉnh hay bộ phận của chúng mang thông tin di truyền, có khả năng tạo ra hay tham gia tạo ra giống cây trồng mới. |
89/2005/QĐ-BNN
|
|
| 722 |
Nguồn gen cây trồng Hết hiệu lực
| là những thực vật sống hoàn chỉnh hay bộ phận sống của chúng mang thông tin di truyền có khả năng tạo ra hoặc tham gia tạo ra giống cây trồng mới. |
15/2004/PL-UBTVQH11
|
|
| 723 |
Nguồn gen cây trồng quý hiếm Hết hiệu lực
| Trong Quy định này được hiểu là những sinh vật sống hoàn chỉnh hay bộ phận sống của chúng (hạt, quả, củ, rễ, thân, cành lá, cây con, mắt ghép chồi, hạt phấn, mô tế bào và đoạn AND…) mang thông tin di truyền, có khả năng tạo ra cơ thể sống hoàn chỉnh |
79/2005/QĐ-BNN
|
|
| 724 |
Nguồn gen cây trồng quý hiếm của một loài cây trồng Hết hiệu lực
| Bao gồm các giống trồng trọt của loài đó và các đơn vị phân loại (taxon, thường là các loài và chi) cây hoang dại (wild relatives) có quan hệ họ hàng gần gũi với các loài cây trồng đó. Đó là các loài cây trồng bản địa hoặc nhập nội có các đặc tính giá trị cao về kinh tế và khoa học đã được phát hiện, đang có nguy cơ bị xói mòn |
79/2005/QĐ-BNN
|
|
| 725 |
Nguồn gen vật nuôi Hết hiệu lực
| là những động vật sống hoàn chỉnh và các sản phẩm giống của chúng mang thông tin di truyền có khả năng tạo ra hay tham gia tạo ra giống vật nuôi mới. |
16/2004/PL-UBTVQH11
|
|
| 726 |
Nguồn giống Hết hiệu lực
| là tên gọi chung để chỉ các cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng được công nhận. |
64/2008/QĐ-BNN
|
|
| 727 |
Nguồn giống sinh sản Hết hiệu lực
| là cá thể động vật ban đầu được nuôi trong trại nuôi sinh sản để sản xuất ra các cá thể thế hệ kế tiếp. Việc khai thác nguồn giống sinh sản không được làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài đó trong tự nhiên. |
82/2006/NĐ-CP
|
|
| 728 |
Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA Hết hiệu lực
| gồm ODA viện trợ không hoàn lại và ODA vốn vay. |
4551/QĐ-BVHTTDL
|
|
| 729 |
Nguồn khí Cửu Long Hết hiệu lực
| là nguồn khí đồng hành được lấy từ bể khí Cửu Long, cung cấp cho các nhà máy Đạm Phú Mỹ và các hộ thấp áp, lượng dư còn lại cung cấp cho các nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ 2.1, Phú Mỹ 2.1 mở rộng và Phú Mỹ 4. |
24/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 730 |
Nguồn khí Nam Côn Sơn Hết hiệu lực
| là nguồn khí thiên nhiên được lấy từ bể khí Nam Côn Sơn, cung cấp cho các nhà máy điện tuabin khí khu vực Đông Nam Bộ (Phú Mỹ 1, Phú Mỹ 2.1, Phú Mỹ 2.1 mở rộng, BOT - Phú Mỹ 2.2, BOT - Phú Mỹ 3, Phú Mỹ 4, Nhơn Trạch 1, Nhơn Trạch 2, Bà Rịa) và các hộ tiêu thụ khác. |
24/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 731 |
Nguồn khí PM3 Hết hiệu lực
| là nguồn khí thiên nhiên được lấy từ mỏ PM3-CAA và lô 46 Cái Nước, cung cấp cho cho Cụm nhà máy Điện Cà Mau và các hộ tiêu thụ khác. |
24/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 732 |
Nguồn kinh phí khác
| Gồm kinh phí tự có, kinh phí tài trợ, kinh phí vay |
3323/2004/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 733 |
Nguồn liên quan
| nguồn bức xạ vô tuyến trong dải tần số từ 300 kHz đến 3 GHz có Tỷ lệ phơi nhiễm lớn hơn 0,05 tại một điểm đo (PI) xác định |
02/2014/TT-BTTTT
|
|
| 734 |
Nguồn lợi giống thủy sản tự nhiên Hết hiệu lực
| Là động vật thủy sản trong tự nhiên còn non và đàn thủy sản mang trứng, tinh trùng, phôi và ấu trùng tập trung tới bãi đẻ, cửa sông, vùng ven biển và các vùng nước tự nhiên khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
17/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 735 |
Nguồn lợi thuỷ sản
| Là tài nguyên sinh vật sống trong hay gần kề các vùng nước có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thuỷ sản, bảo tồn và phát triển nguồn lợi thủy sản |
1882/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 735 |
Nguồn lợi thuỷ sản Hết hiệu lực
| là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thuỷ sản, bảo tồn và phát triển nguồn lợi thuỷ sản |
17/2003/QH11
|
|
| 736 |
Nguồn lợi thủy sản Hết hiệu lực
| là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, có giá trị kinh tế, khoa học để phát triển nghề khai thác thủy sản, bảo tồn và phát triển nguồn lợi thủy sản. |
30/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 737 |
Nguồn lực công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| Tập tất cả các thông tin và tài nguyên liên quan đến tổ chức bao gồm: nhân sự, thiết bị, tài chính và công nghệ thông tin |
44/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 738 |
Nguồn nhân lực của tổ chức
| là một thuật ngữ dùng để chỉ những người làm việc cho tổ chức đó. Nói đến nguồn nhân lực tổ chức là nói đến nguồn lực con người của tổ chức, do đó không chỉ đơn thuần bàn đến số lượng người làm việc trong tổ chức đó mà còn tính đến các yếu tố thuộc về tiềm năng lao động của con người bao gồm: thể lực, trí lực, nhân cách của con người nhằm đáp ứng yêu cầu của tổ chức |
2367/QĐ-BNV
|
|
| 739 |
Nguồn nước Hết hiệu lực
| Là nước trong các ao, hồ; sông, kênh, rạch; nước giếng, nước ngầm và nước mưa trên địa bàn quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ |
30/2011/QĐ-UBND
|
|
| 739 |
Nguồn nước Hết hiệu lực
| là các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được, bao gồm sông, suối, kênh, rạch; biển, hồ, đầm, ao; các tầng chứa nước dưới đất; mưa, băng, tuyết và các dạng tích tụ nước khác |
08/1998/QH10
|
|
| 739 |
Nguồn nước Hết hiệu lực
| là các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng bao gồm sông, suối, kênh, rạch, hồ, ao, đầm, phá, biển, các tầng chứa nước dưới đất; mưa, băng, tuyết và các dạng tích tụ nước khác. |
17/2012/QH13
|
|
| 740 |
Nguồn nước bị ô nhiễm Asen
| Là nguồn nước có nồng độ Asen vượt quá một giá trị nhất định được quy định trong tiêu chuẩn này và các tiêu chuẩn hiện hành khác |
2371/QĐ-BNN-KHCN
|
|
| 741 |
Nguồn nước liên quốc gia Hết hiệu lực
| là nguồn nước chảy từ lãnh thổ Việt Nam sang lãnh thổ nước khác hoặc từ lãnh thổ nước khác vào lãnh thổ Việt Nam hoặc nguồn nước nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và quốc gia láng giềng. |
17/2012/QH13
|
|
| 742 |
Nguồn nước liên tỉnh Hết hiệu lực
| là nguồn nước phân bố trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. |
17/2012/QH13
|
|
| 743 |
Nguồn nước nội tỉnh Hết hiệu lực
| là nguồn nước phân bố trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
17/2012/QH13
|
|
| 744 |
Nguồn nước quốc tế Hết hiệu lực
| là nguồn nước từ lãnh thổ Việt Nam chảy sang lãnh thổ các nước khác, từ lãnh thổ các nước khác chảy vào lãnh thổ Việt Nam hoặc nằm trên biên giới giữa Việt Nam và nước láng giềng |
08/1998/QH10
|
|
| 745 |
Nguồn nước sạch Hết hiệu lực
| Là nguồn nước không bị nhiễm các chất độc hại hữu cơ, vô cơ, vi sinh vật hoặc các chất độc hại khác vượt quá giới hạn quy định đối với giống thuỷ sản |
82/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 745 |
Nguồn nước sạch
| Là nguồn nước không bị nhiễm các chất độc hại hữu cơ, vô cơ, vi sinh vật vượt quá giới hạn quy định đối với vật nuôi thuỷ sản; đáp ứng được yêu cầu về hàm lượng ôxy hoà tan, độ trong, độ pH và hàm lượng hữu cơ cho đối tượng nuôi |
02/2002/QĐ-BTS
|
|
| 745 |
Nguồn nước sạch
| là nguồn nước không bị nhiễm các chất độc hại hữu cơ, vô cơ, vi sinh vật hoặc các chất độc hại khác vượt quá giới hạn quy định đối với vật nuôi thủy sản |
02/2004/QĐ-BTS
|
|
| 746 |
Nguồn nước sinh hoạt Hết hiệu lực
| là nguồn nước có thể cung cấp nước sinh hoạt hoặc có thể xử lý thành nước sinh hoạt. |
17/2012/QH13
|
|
| 746 |
Nguồn nước sinh hoạt Hết hiệu lực
| là nguồn có thể cung cấp nước sinh hoạt hoặc nước có thể xử lý thành nước sạch một cách kinh tế |
08/1998/QH10
|
|
| 747 |
Nguồn nước sinh hoạt tập trung Hết hiệu lực
| là nguồn nước phục vụ mục đích sinh hoạt cho một cộng đồng dân cư. |
15/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 748 |
Nguồn nước tiếp nhận nước thải Hết hiệu lực
| Là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải của cơ sở chế biến thủy sản thải vào. |
16/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 750 |
Nguồn phóng xạ Hết hiệu lực
| là các chất phóng xạ được sử dụng cùng với thiết bị hoặc sử dụng một mình trong việc ứng dụng kỹ thuật hạt nhân vào một mục tiêu xác định. Nguồn phóng xạ có thể ở dạng kín hoặc dạng hở. |
51/2006/NĐ-CP
|
|