| 1 |
Tá dược Hết hiệu lực
| Là các chất, không phải là hoạt chất, đã được đánh giá đầy đủ về độ an toàn và được đưa vào hệ phân bố thuốc |
2701/2001/QĐ-BYT
|
|
| 2 |
Tabmis
| Là hệ thống thông tin tích hợp, được triển khai tại Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước các cấp, các cơ quan tài chính cấp tỉnh, huyện và một số đơn vị sử dụng ngân sách theo Quyết định số 432/QĐ-TTg ngày 21/4/2003 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt báo cáo khả thi Dự án cải cách quản lý tài chính công. |
107/2008/TT-BTC
|
|
| 3 |
Tác động môi trường
| Là bất kỳ một sự thay đổi nào gây ra cho môi trường, dù là có hại hoặc có lợi, toàn bộ hoặc từng phần do các hoạt động, sản phẩm và dịch vụ của một tổ chức gây ra. |
3746/QĐ-UBND
|
|
| 4 |
Tác động thứ cấp Hết hiệu lực
| là các tác động gián tiếp của các hoạt động liên quan tới môi trường sau một quá trình phức hợp. |
01/2011/TT-BXD
|
|
| 5 |
Tác giả Hết hiệu lực
| Là người bằng lao động của mình trực tiếp sáng tạo ra tác phẩm, công trình |
03/2010/TT-BVHTTDL
|
|
| 5 |
Tác giả Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp tạo ra tác phẩm, giữ quyền sở hữu tác phẩm đó |
19/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 5 |
Tác giả Hết hiệu lực
| Chỉ cá nhân hoặc tổ chức đã tạo ra sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn bằng chính sự lao động sáng tạo của mình |
01/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 6 |
Tác giả công trình Hết hiệu lực
| là người bằng lao động của mình trực tiếp sáng tạo ra công trình. Đồng tác giả công trình là hai người hoặc nhiều người bằng lao động của mình cùng trực tiếp sáng tạo ra công trình.
Những người chỉ giúp đỡ, hỗ trợ về kỹ thuật, vật chất, kinh phí cho tác giả, đồng tác giả mà không trực tiếp tham gia sáng tạo ra công trình thì không được coi là tác giả, đồng tác giả công trình. |
14/2010/TT-BKHCN
|
|
| 7 |
Tác giả công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ Hết hiệu lực
| Là người lao động trực tiếp sáng tạo ra công trình sáng tạo |
88/2005/QĐ.UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 7 |
Tác giả công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ
| là người lao động trực tiếp sáng tạo ra công trình sáng tạo. |
60/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 8 |
Tác giả công trình; tác giả sáng kiến, sáng chế Hết hiệu lực
| Là người bằng lao động của mình trực tiếp sáng tạo ra công trình, sáng kiến, sáng chế |
09/2012/QĐ-UBND
|
|
| 9 |
Tác giả giống cây trồng Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống cây trồng mới; trường hợp có hai người trở lên cùng nhau trực tiếp chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống cây trồng mới thì họ là đồng tác giả |
88/2010/NĐ-CP
|
|
| 9 |
Tác giả giống cây trồng Hết hiệu lực
| là người trực tiếp thực hiện toàn bộ hoặc một phần công việc chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống cây trồng mới. |
104/2006/NĐ-CP
|
|
| 10 |
Tác giả sáng kiến Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp tạo ra sáng kiến bằng chính lao động sáng tạo của mình. Đồng tác giả sáng kiến là những tác giả cùng nhau tạo ra sáng kiến. |
20/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 10 |
Tác giả sáng kiến
| là người trực tiếp tạo ra sáng kiến bằng chính lao động sáng tạo của mình. Đồng tác giả sáng kiến là những tác giả cùng nhau tạo ra sáng kiến. |
13/2012/NĐ-CP
|
|
| 10 |
Tác giả sáng kiến Hết hiệu lực
| Là giải pháp hữu ích được áp dụng trong quá trình triển khai thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, đáp ứng các điều kiện sau: Có tính mới trong phạm vi cơ quan, tổ chức, địa phương và mang lại lợi ích thiết thực góp phần hoàn thành tốt hơn chức năng, nhiệm vụ được giao hàng năm của cơ quan hoặc cá nhân (như tăng: khối lượng, chất lượng, năng suất, hoặc mang lại các hiệu quả khác) |
12/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 10 |
Tác giả sáng kiến Hết hiệu lực
| Là một hoặc nhiều người tạo ra sáng kiến bằng chính lao động sáng tạo của mình |
42/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 11 |
Tác giả thiết kế bố trí Hết hiệu lực
| là người hoặc những người tạo ra thiết kế bố trí bằng lao động sáng tạo của mình.
Những người chỉ giúp đỡ, hỗ trợ về kỹ thuật, vật chất, kinh phí nhưng không góp phần tạo ra thiết kế bố trí bằng lao động sáng tạo của mình thì không được coi là tác giả; |
42/2003/NĐ-CP
|
|
| 12 |
Tác giả tự khảo nghiệm (Breeder Testing) Hết hiệu lực
| là hình thức khảo nghiệm do tổ chức, cá nhân tác giả tự thực hiện theo Quy phạm khảo nghiệm thống nhất đối với các giống cây trồng không nằm trong Danh mục giống cây trồng chính |
19/2006/QĐ-BNN
|
|
| 13 |
Tác hại của thuốc lá
| là ảnh hưởng có hại của việc sản xuất, sử dụng thuốc lá gây ra cho sức khỏe con người, môi trường và sự phát triển kinh tế - xã hội. |
09/2012/QH13
|
|
| 13 |
Tác hại của thuốc lá
| là ảnh hưởng có hại đến sức khỏe con người và sự phát triển kinh tế - xã hội. |
3323/QĐ-BGDĐT
|
|
| 14 |
Tác nhân gây bệnh Hết hiệu lực
| là các yếu tố gây bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng gây bệnh cho thủy sản |
36/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 15 |
Tác nhân gây bệnh nghề nghiệp Hết hiệu lực
| là những yếu tố có hại phát sinh trong quá trình lao động sản xuất, gây tác động xấu đến sức khỏe của người lao động. |
12/2006/TT-BYT
|
|
| 16 |
Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm Hết hiệu lực
| là vi rút, vi khuẩn, ký sinh trùng và nấm có khả năng gây bệnh truyền nhiễm |
03/2007/QH12
|
|
| 17 |
Tác nhân ô nhiễm
| là các hoạt chất có khả năng gây ảnh hưởng xấu đến vùng thu hoạch nghêu/ngao |
02/2004/QĐ-BTS
|
|
| 18 |
Tác phẩm Hết hiệu lực
| Bao gồm các thể loại: bài viết, tin viết, bài dịch, tin dịch, hình ảnh, đoạn phim (có thời lượng tối đa 30 phút), ghi âm, bài phỏng vấn, trả lời chính sách |
06/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 18 |
Tác phẩm Hết hiệu lực
| Bao gồm các thể loại: bài viết, tin viết, hình ảnh, phóng sự, ký sự… |
19/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 18 |
Tác phẩm
| là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật và khoa học thể hiện bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào. |
50/2005/QH11
|
|
| 18 |
Tác phẩm
| Là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật và khoa học thể hiện bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào |
36/2009/QH12
|
|
| 19 |
Tác phẩm báo chí
| là tên gọi chung cho tất cả các thể loại tin, bài, ảnh ...đã được đăng, phát trên báo chí. |
51/2002/NĐ-CP
|
|
| 20 |
Tác phẩm di cảo Hết hiệu lực
| là tác phẩm được công bố lần đầu sau khi tác giả đã chết. |
100/2006/NĐ-CP
|
|
| 21 |
Tác phẩm điện ảnh Hết hiệu lực
| là sản phẩm nghệ thuật được biểu hiện bằng hình ảnh động kết hợp với âm thanh và các phương tiện khác theo nguyên tắc của ngôn ngữ điện ảnh. |
62/2006/QH11
|
|
| 22 |
Tác phẩm đồng tác giả Hết hiệu lực
| là tác phẩm do 2 hoặc nhiều tác giả sáng tạo. |
27/2001/TT-BVHTT
|
|
| 23 |
Tác phẩm gốc Hết hiệu lực
| là tác phẩm được sử dụng để sáng tạo ra tác phẩm dịch, phóng tác, biên soạn, cải biên, chuyển thể, tuyển tập, hợp tuyển, chú giải. |
27/2001/TT-BVHTT
|
|
| 24 |
Tác phẩm không rõ tác giả Hết hiệu lực
| là tác phẩm khi được công bố chưa xác định được tác giả. |
27/2001/TT-BVHTT
|
|
| 25 |
Tác phẩm khuyết danh Hết hiệu lực
| là tác phẩm không có tên tác giả (tên thật hoặc bút danh) trên tác phẩm khi công bố. |
100/2006/NĐ-CP
|
|
| 26 |
Tác phẩm kiến trúc Hết hiệu lực
| là các bản vẽ thiết kế thể hiện ý tưởng sáng tạo về ngôi nhà, công trình xây dựng, quy hoạch không gian (quy hoạch xây dựng) đã hoặc chưa xây dựng.
Tác phẩm kiến trúc bao gồm các bản vẽ thiết kế về mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, phối cảnh, thể hiện ý tưởng sáng tạo về ngôi nhà, công trình, tổ hợp công trình kiến trúc, tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan của một vùng, một đô thị, hệ thống đô thị, khu chức năng đô thị, khu dân cư nông thôn.
Mô hình, sa bàn và bản thuyết minh (nếu có) về ngôi nhà cụ thể, công trình xây dựng hoặc quy hoạch không gian được coi là bộ phận không tách rời của tác phẩm kiến trúc, nhưng không thay thế bản vẽ thiết kế để được coi là tác phẩm độc lập. |
04/2003/TTLT-BVHTT-BXD
|
|
| 27 |
Tác phẩm kiến trúc di cảo Hết hiệu lực
| là tác phẩm kiến trúc được công bố, phổ biến lần đầu tiên sau khi tác giả đã qua đời. |
04/2003/TTLT-BVHTT-BXD
|
|
| 28 |
Tác phẩm kiến trúc đồng tác giả Hết hiệu lực
| là tác phẩm do từ hai tác giả trở lên cùng sáng tạo ra. |
04/2003/TTLT-BVHTT-BXD
|
|
| 29 |
Tác phẩm kiến trúc không rõ tác giả Hết hiệu lực
| là tác phẩm kiến trúc khi công bố, phổ biến chưa xác định được tác giả. |
04/2003/TTLT-BVHTT-BXD
|
|
| 30 |
Tác phẩm kiến trúc khuyết danh Hết hiệu lực
| là tác phẩm kiến trúc không có tên tác giả (tên thật hoặc bút danh) trên tác phẩm khi công bố, phổ biến. |
04/2003/TTLT-BVHTT-BXD
|
|
| 31 |
Tác phẩm lần đầu tiên được công bố, phổ biến tại Việt Nam Hết hiệu lực
| là tác phẩm của người nước ngoài, pháp nhân nước ngoài chưa được công bố, phổ biến ở bất kỳ nước nào trước khi được công bố, phổ biến tại Việt Nam.
Tác phẩm được coi là tác phẩm lần đầu tiên được công bố, phổ biến tại Việt Nam khi tác phẩm đó được công bố, phổ biến ở Việt Nam trong thời hạn 30 ngày tính từ ngày tác phẩm đó được công bố, phổ biến lần đầu tiên ở bất kỳ nước nào. |
27/2001/TT-BVHTT
|
|
| 32 |
Tác phẩm mỹ thuật
| Là tác phẩm được thể hiện bởi đường nét, màu sắc, hình khối, bố cục, bao gồm:
a) Hội họa: Tranh sơn mài, sơn dầu, lụa, bột màu, màu nước, giấy dó và các chất liệu khác;
b) Đồ họa: Tranh khắc gỗ, khắc kim loại, khắc cao su, khắc thạch cao, in độc bản, in đá, in lưới, tranh cổ động, thiết kế đồ họa và các chất liệu khác;
c) Điêu khắc: Tượng, tượng đài, phù điêu, đài, khối biểu tượng;
d) Nghệ thuật sắp đặt và các hình thức nghệ thuật đương đại khác. |
113/2013/NĐ-CP
|
|
| 33 |
Tác phẩm nhiếp ảnh Hết hiệu lực
| Là tác phẩm thể hiện hình ảnh của thế giới khách quan trên vật liệu bắt sáng hoặc trên phương tiện mà hình ảnh được tạo ra hay có thể được tạo ra bằng các phương pháp hóa học, điện tử hoặc phương pháp kỹ thuật khác |
17/2012/TT-BVHTTDL
|
|
| 34 |
Tác phẩm phái sinh
| là tác phẩm dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, tác phẩm phóng tác, cải biên, chuyển thể, biên soạn, chú giải, tuyển chọn. |
50/2005/QH11
|
|
| 34 |
Tác phẩm phái sinh
| Là tác phẩm dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, tác phẩm phóng tác, cải biên, chuyển thể, biên soạn, chú giải, tuyển chọn |
36/2009/QH12
|
|
| 35 |
Tác phẩm văn học, nghệ thuật Hết hiệu lực
| là sản phẩm sáng tạo trong hoạt động sáng tác, nghiên cứu về văn học, nghệ thuật gồm: tác phẩm văn học, nghệ thuật và tác phẩm nghiên cứu, lý luận phê bình |
03/2010/TT-BVHTTDL
|
|
| 36 |
Tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình đã công bố
| Là tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình đã được phát hành với sự đồng ý của chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan để phổ biến đến công chúng với một số lượng bản sao hợp lý |
36/2009/QH12
|
|
| 36 |
Tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình đã công bố
| là tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình đã được phát hành với sự đồng ý của chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan để phổ biến đến công chúng với một số lượng bản sao hợp lý. |
50/2005/QH11
|
|
| 37 |
Tách cổ phiếu Hết hiệu lực
| Là việc chia nhỏ một cổ phiếu thành nhiều cổ phiếu với mệnh giá giảm xuống theo tỷ lệ tương ứng |
168/QĐ-SGDHCM
|
|
| 38 |
Tách cơ sở giáo dục Hết hiệu lực
| là việc một cơ sở giáo dục bị tách thành một hoặc một số cơ sở giáo dục mới. Sau khi tách, cơ sở giáo dục bị tách và cơ sở giáo dục được tách thực hiện quyền và nghĩa vụ dân sự của mình theo quyết định tách cơ sở giáo dục, phù hợp với mục đích hoạt động của các cơ sở giáo dục đó. |
73/2012/NĐ-CP
|
|
| 39 |
Tách đấu nối Hết hiệu lực
| là việc tách lưới điện hoặc thiết bị điện của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối ra khỏi lưới điện phân phối tại điểm đấu nối. |
32/2010/TT-BCT
|
|
| 40 |
Tách doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức lại doanh nghiệp. theo đó, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần chuyển một phần tài sản của công ty hiện có (sau đây gọi là công ty bị tách) để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại (sau đây gọi là công ty được tách); chuyển một phần quyền và nghĩa vụ của công ty bị tách sang công ty được tách mà không chấm dứt tồn tại của công ty bị tách. |
60/2005/QH11
|
|
| 41 |
Tách lưới Hết hiệu lực
| là các thao tác đưa một trong các phần tử của hệ thống điện ra khỏi vận hành. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 42 |
Tách pháp nhân Hết hiệu lực
| Là trường hợp một pháp nhân tách thành nhiều pháp nhân theo quy định của điều lệ hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Sau khi tách, pháp nhân bị tách và pháp nhân được tách thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình phù hợp với mục đích hoạt động của các pháp nhân đó. |
33/2005/QH11
|
|
| 43 |
Tách thửa Hết hiệu lực
| Là việc tách một thửa đất thành nhiều thửa đất theo yêu cầu của quản lý hoặc yêu cầu của người sử dụng đất phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai |
10/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 44 |
Tách, gộp cổ phiếu Hết hiệu lực
| là việc chia nhỏ một cổ phần thành nhiều cổ phần hoặc gộp nhiều cổ phần hiện hành thành một cổ phần. |
144/2003/NĐ-CP
|
|
| 45 |
TAF Hết hiệu lực
| (Aerodrome Forecast): Bản tin dự báo thời tiết tại cảng hàng không, sân bay. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 46 |
TAF AMD Hết hiệu lực
| (Amendment Aerodrome Forecast): Bản tin dự báo thời tiết tại cảng hàng không, sân bay được bổ sung. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 48 |
Tái bảo lãnh cho các Quỹ đầu tư Hết hiệu lực
| Là việc Quỹ hỗ trợ phát triển chuyển nghĩa vụ bảo lãnh của mình cho các Quỹ đầu tư |
11/2000/QĐ-HĐQL
|
|
| 49 |
Tai biến nặng sau tiêm chủng Hết hiệu lực
| là phản ứng bất thường sau tiêm chủng có thể đe dọa đến tính mạng người được tiêm chủng (bao gồm các triệu chứng như khó thở, sốc phản vệ hay sốc dạng phản vệ, hội chứng sốc nhiễm độc, sốt cao co giật, trẻ khóc kéo dài, tím tái, ngừng thở) hoặc để lại di chứng hoặc làm người được tiêm chủng tử vong. |
12/2014/TT-BYT
|
|
| 50 |
Tai biến trong khám bệnh, chữa bệnh Hết hiệu lực
| Là hậu quả gây tổn hại đến sức khỏe, tính mạng của người bệnh do sai sót chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh hoặc rủi ro xảy ra ngoài ý muốn trong khám bệnh, chữa bệnh mặc dù người hành nghề đã tuân thủ các quy định chuyên môn kỹ thuật |
40/2009/QH12
|
|