| 3 |
"Bản gốc văn bản" của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hết hiệu lực
| Là bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền ký ban hành văn bản |
155/QĐ-BGDĐT
|
|
| 5 |
(1) Thiết bị phát tín hiệu định vị khẩn nguy (ELT) Hết hiệu lực
| là thuật ngữ chung chỉ thiết bị truyền các tín hiệu phân biệt trên tần số quy định, phụ thuộc vào việc sử dụng có thể kích hoạt bởi lực va chạm mạnh hoặc bằng tay, bao gồm các loại thiết bị sau:
(i) Loại cố định tự động (ELT(AF)). Loại ELT này tự động kích hoạt và được gắn cố định vào tàu bay;
(ii) Loại có thể tháo rời (ELT(AP)). Loại ELT này tự động kích hoạt và được gắn chặt vào tàu bay nhưng dễ dàng tháo ra khỏi tàu bay;
(iii) Loại tự động triển khai {ELT(AD)}. Loại ELT này được gắn chặt vào tàu bay và tự động triển khai, kích hoạt khi bị va chạm mạnh, và trong một số trường hợp, nó được triển khai và kích hoạt bởi bộ phận cảm biến thủy tĩnh; loại thiết bị này có thể được triển khai bằng tay;
(iv) Loại thiết bị phát tín hiệu định vị khẩn nguy cứu sinh {ELT(S)}. Loại ELT này tháo rời khỏi tàu bay, xếp gọn gàng, dễ dàng cho việc sử dụng trong trường hợp khẩn nguy, được những người trong tình trạng nguy cấp kích hoạt bằng tay |
01/2011/TT-BGTVT
|
|
| 6 |
(2) Tàu bay được phê chuẩn cho khai thác một người lái Hết hiệu lực
| Là loại tàu bay được quốc gia đăng ký xác định trong quá trình cấp Giấy chứng nhận có thể khai thác an toàn với tổ lái tối thiểu một thành viên |
01/2011/TT-BGTVT
|
|
| 7 |
. Bên nhận
| là các Tổng công ty Điện lực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam hoặc các công ty Điện lực được các Tổng công ty Điện lực ủy quyền |
32/2013/TTLT-BCT-BTC
|
|
| 8 |
. Điều lệ
| là Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền Nam - Công ty TNHH một thành viên |
119/QĐ-BNN-QLDN
|
|
| 9 |
. Đội dân phòng Hết hiệu lực
| là tổ chức gồm những người tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự ở nơi cư trú |
17/VBHN-VPQH
|
|
| 10 |
. Mạng Internet Hết hiệu lực
| là mạng máy tính toàn cầu, kết nối tới rất nhiều máy tính và mạng máy tính con trên toàn thế giới. |
49/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 11 |
. Phân tích nguy cơ dịch hại
| là quá trình đánh giá về sinh học, cơ sở khoa học và kinh tế để quyết định biện pháp kiểm dịch thực vật đối với một loài sinh vật gây hại. |
41/2013/QH13
|
|
| 12 |
. Website Hết hiệu lực
| Là website của mỗi đơn vị trong trung tâm KTTVGQ như website của trung tâm CNTT KTTV, website của một đài KTTV khu vực, website của một trung tâm KTTV tỉnh |
58/2013/TT-BTNMT
|
|
| 13 |
“Bản sao” giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là bản sao hợp lệ giấy tờ theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 05/2013/NĐ-CP. |
01/2013/TT-BKHĐT
|
|
| 14 |
“bảo hành nhà ở Hết hiệu lực
| là việc khắc phục, sửa chữa, thay thế các hạng mục được liệt kê cụ thể tại Điều 9 của hợp đồng này khi bị hư hỏng, khiếm khuyết hoặc khi vận hành sử dụng không bình thường mà không phải do lỗi của người sử dụng căn hộ gây ra trong khoảng thời gian theo quy định của pháp luật nhà ở và theo thỏa thuận trong hợp đồng này |
03/2014/TT-BXD
|
|
| 15 |
“Công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam Hết hiệu lực
| Là Công ty hạch toán độc lập do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối hoặc nắm quyền chi phối thông qua quyền lập quy hoạch, quản lý kế hoạch sử dụng quỹ đất để khai thác phát triển trồng cao su hoặc giữ các quyền chi phối khác quy định tại khoản 14 Điều này (sau đây gọi tắt là công ty do Tập đoàn chi phối), được tổ chức dưới hình thức: tổng công ty, công ty hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con, trong đó công ty mẹ là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; công ty thành viên hạch toán độc lập hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước trong thời gian chưa chuyển sang hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; công ty cổ phần; công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; công ty có vốn đầu tư nước ngoài; công ty ở nước ngoài |
131/2008/QĐ-TTg
|
|
| 16 |
“Đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất” Hết hiệu lực
| Là việc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp lại Giấy chứng nhận, hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận do biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thông qua quyết định hành chính của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc các hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật |
12/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 17 |
“doanh nghiệp của một nước ký kết” và “doanh nghiệp của nước ký kết còn lại”
| Lần lượt là một doanh nghiệp do một đối tượng cư trú của nước ký kết điều hành, và một doanh nghiệp do một đối tượng cư trú của nước ký kết còn lại điều hành |
Khongso
|
|
| 18 |
“nước ký kết” và "nước ký kết còn lại”
| Là quốc gia do Văn phòng kinh tế và văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc đại diện, và quốc gia do Văn phòng kinh tế và văn hóa Đài Bắc tại Hà Nội |
Khongso
|
|
| 19 |
4.1. Công suất danh nghĩa của động cơ Diesel Hết hiệu lực
| Là công suất đầu ra của trục khuỷu động cơ được nhà chế tạo kiểm tra thử nghiệm trên băng thử công suất ở điều kiện tiêu chuẩn và được ghi trên nhãn hiệu của động cơ |
47/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 20 |
A monograph 1 - Vol. 4 (JECFA monographs 1 - Combined compendium of food addiditive specifications; Joint FAO/WHO expert committee on food additives; Volume 4 - Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food
| Các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 Các phương pháp phân tích, quy trình thử nghiệm, dung dịch thử nghiệm được sử dụng (hoặc tham chiếu) trong yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm; JECFA biên soạn; FAO ban hành năm 2006 |
20/2010/TT-BYT
|
|
| 21 |
ABTC Hết hiệu lực
| Viết tắt của “APEC Business Travel Card” được hiểu là thẻ đi lại của doanh nhân APEC |
48/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 22 |
ACAS Hết hiệu lực
| Là hệ thống tránh va chạm trên không |
45/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 23 |
ACC Hết hiệu lực
| (Area Control Center): Trung tâm kiểm soát đường dài. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 24 |
Acceptable Daily Intake
| Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 25 |
AD Hết hiệu lực
| Là thông báo kỹ thuật bắt buộc |
45/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 26 |
AD WRNG Hết hiệu lực
| (Aerodrome Warning): Điện văn cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 27 |
ADI
| Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 27 |
ADI
| Là lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được |
44/2010/TT-BYT
|
|
| 28 |
ADI (Acceptable daily intake)
| Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được |
01/2011/TT-BYT
|
|
| 29 |
ADI không giới hạn
| Do chưa có số liệu nghiên cứu về ảnh hưởng của phụ gia trong thực phẩm tới sức khoẻ của người tiêu thụ nên chưa quy định ADI |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 30 |
ADN (axit deoxyribonucleic) Hết hiệu lực
| là vật chất di truyền của sinh vật, có hình dạng một chuỗi xoắn kép, bao gồm rất nhiều gen (đơn vị di truyền). |
212/2005/QĐ-TTg
|
|
| 31 |
ADN đích
| Trong kỹ thuật PCR, ADN đích được hiểu là một đoạn ADN đặc trưng cho đối tượng cần phát hiện. Trong Tiêu chuẩn này, ADN đích là một đoạn trong gen invA |
03/2004/QĐ-BTS
|
|
| 32 |
ADN polymerase
| là enzym tổng hợp nên mạch ADN mới từ một mạch khuôn. Phương pháp này sử dụng Taq ADN polymerase là một ADN polymerase hoạt động ở nhiệt độ cao |
03/2004/QĐ-BTS
|
|
| 32 |
ADN polymerase
| là enzym tổng hợp nên mạch ADN mới từ một mạch khuôn, có thể tham gia vào quá trình sao chép |
04/2004/QĐ-BTS
|
|
| 33 |
ADS Hết hiệu lực
| (Automatic Dependent Surveillance): Giám sát phụ thuộc tự động. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 34 |
ADSL
| là Đường thuê bao số không đối xứng (Asymmetric Digital Subscriber Line |
11/2011/TT-BTTTT
|
|
| 35 |
AFC (Asian Football Confederation)
| Liên đoàn Bóng đá Châu Á |
224/QĐ-BNV
|
|
| 36 |
AFF (ASEAN Football Federation)
| Liên đoàn Bóng đá Đông Nam Á |
224/QĐ-BNV
|
|
| 37 |
Aflatoxin tổng số
| Là tổng hàm lượng các aflatoxin B, B2, G1, G2 |
02/2011/TT-BYT
|
|
| 38 |
AFS Hết hiệu lực
| (Aeronautical fixed service): Dịch vụ cố định hàng không. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 39 |
AFTN Hết hiệu lực
| (Aeronautical Fixed Telecommunication Network): Mạng thông tin cố định hàng không |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 39 |
AFTN Hết hiệu lực
| (Aeronautical Fixed Telecommunication Network) là mạng thông tin hàng không cố định, chuyên dùng trong hoạt động hàng không dân dụng |
62/2011/TT-BGTVT
|
|
| 40 |
AGA Hết hiệu lực
| (Aerodromes, Air Routes and Ground aids): Sân bay, đường bay và phù trợ mặt đất. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 41 |
AIC Hết hiệu lực
| (Aeronautical Information Circular): Thông tri hàng không. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 42 |
AIDC Hết hiệu lực
| (Air Traffic Service Inter-facility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 43 |
AIDS
| là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Acquired Immune Deficiency Syndrome" là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra, thường được biểu hiện thông qua các nhiễm trùng cơ hội, các ung thư và có thể dẫn đến tử vong. |
64/2006/QH11
|
|
| 44 |
AIP Hết hiệu lực
| (Aeronautical Information Publication): Tập thông báo tin tức hàng không. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 45 |
AIRAC Hết hiệu lực
| (Aeronautical Information Regulation and control): Kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 46 |
AIREP Hết hiệu lực
| (Air Report): Báo cáo từ tàu bay. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 47 |
Air-gun
| là nguồn phát tạo ra dao động đàn hồi bằng cách phát ra tiếng nổ không khí có áp suất 100 - 4.000 Lb/inch2 vào môi trường nước biển. |
25/2010/TT-BTNMT
|
|
| 48 |
AIS Hết hiệu lực
| (Aeronautical Information Service): Dịch vụ thông báo tin tức hàng không. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 48 |
AIS
| Phòng NOTAM quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không nội địa, Phòng AIP và đồ bản hàng không |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 48 |
AIS Hết hiệu lực
| Hệ thống nhận dạng tự động đài bờ. |
13/2013/TT-BGTVT
|
|
| 49 |
ALERFA Hết hiệu lực
| (Alert phase): Giai đoạn báo động |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 50 |
Âm Hết hiệu lực
| Là cảm giác chung hoặc sự ảnh hưởng của cường độ, giai điệu, âm lượng. |
30/2009/TT-BLĐTBXH
|
|