TOÀN BỘ địa chỉ trạm y tế nộp báo cáo y tế lao động tại TPHCM và Hà Nội?
Theo Điều 14 Thông tư 19/2016/TT-BYT và Điều 10 Thông tư 19/2016/TT-BYT. Theo đó, cơ sở lao động thực hiện nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm tại:
- Trung tâm y tế nơi đặt trụ sở chính của cơ sở lao động;
- Đơn vị quản lý y tế bộ, ngành đối với trường hợp cơ sở lao động thuộc quyền quản lý của bộ, ngành.
Dưới đây là danh sách địa chỉ trạm y tế nộp báo cáo y tế lao động tại TPHCM (theo Công văn 2807/TTKSBT-SKCD-MT-BNN năm 2026)
STT | Tên Trạm y tế | Địa chỉ | Khoa, Phòng nhận báo cáo |
1 | Phường Chánh Hưng | 456 Dương Bá Trạc, P. Chánh Hưng, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
2 | Phường Phú Định | 6B Phú Định, P. Phú Định, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
3 | Phường Bình Đông | 28 Đường số 1, P. Bình Đông, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
4 | Phường Bình Tân | 41 Đường số 16, P. Bình Tân, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
5 | Phường Bình Hưng Hòa | 1014/88/1 Tân Kỳ Tân Quý, P. Bình Hưng Hòa, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
6 | Phường Gia Định | 91/18G Lê Văn Duyệt, P. Gia Định, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
7 | Phường Bình Thạnh | 8/8B Nguyễn Thiện Thuật, P. Bình Thạnh, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
8 | Phường Bình Lợi Trung | 99/6 nội trong lòng, P. Bình Lợi Trung, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
9 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 220/2 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Thạnh Mỹ Tây, TPHCM | Kế hoạch nghiệp vụ |
10 | Phường Bình Quới | Số 01 Khu hành chính Thạnh Đa, P. Bình Quới, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
11 | Phường Tây Thạnh | 200/14 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
12 | Phường Tân Sơn Nhì | 382/46 Tân Kỳ Tân Quý, P. Tân Sơn Nhì, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
13 | Phường Phú Thọ Hòa | 145 Nguyễn Xuân Khoát, P. Phú Thọ Hòa, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
14 | Phường Tân Phú | 70/1B Huỳnh Thiện Lộc, P. Tân Phú, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
15 | Phường Phú Thạnh | 212/21 Thoại Ngọc Hầu, P. Phú Thạnh, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
16 | Xã Đông Thạnh | Số 07 đường ĐT 4-2, Ấp 55, X. Đông Thạnh, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
17 | Xã Hóc Môn | Số 75, đường Bà Triệu, X. Hóc Môn, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
18 | Xã Xuân Thới Sơn | 189 Đường Lê Thị Kim, Ấp 11, X. Xuân Thới Sơn, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
19 | Xã Bà Điểm | 93 đường TK8, Ấp Tiền Lân 7, X. Bà Điểm, TPHCM | Phòng Dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội |
20 | Xã Vĩnh Lộc | F1/50 Đường Vĩnh Lộc, Ấp 67, X. Vĩnh Lộc, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
21 | Phường Sài Gòn | 62 Hồ Tùng Mậu, P. Sài Gòn, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
22 | Phường Tân Định | 2 Đặng Tất, P. Tân Định, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
23 | Phường Bến Thành | 227 Lý Tự Trọng, P. Bến Thành, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
24 | Phường Cầu Ông Lãnh | 522 Võ Văn Kiệt, P. Cầu Ông Lãnh, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
25 | Phường Bàn Cờ | 424 Võ Văn Tần, P. Bàn Cờ, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
26 | Phường Xuân Hòa | 413 Hai Bà Trưng, P. Xuân Hòa, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
27 | Phường Nhiêu Lộc | 231 Lê Văn Sỹ, P. Nhiêu Lộc, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
28 | Phường Xóm Chiếu | Số 2 Lê Quốc Hưng, P. Xóm Chiếu, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
29 | Phường Khánh Hội | 178 Bến Vân Đồn, P. Khánh Hội, TPHCM | Phòng Hành chính Tổng hợp |
30 | Phường Vĩnh Hội | 209/10C Tôn Thất Thuyết, P. Vĩnh Hội, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
31 | Phường Diên Hồng | 32 Ngô Quyền, P. Diên Hồng, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
32 | Phường Vườn Lài | 262 Nguyễn Tri Phương, P. Vườn Lài, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
33 | Phường Hòa Hưng | 403 Cách Mạng Tháng Tám, P. Hòa Hưng, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
34 | Phường An Lạc | Số 1 đường 7B, P. An Lạc, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
35 | Phường Tân Tạo | Số 2 đường 3C, P. Tân Tạo, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
36 | Phường Bình Trị Đông | 276/51 Tân Hòa Đông, P. Bình Trị Đông, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
37 | Xã Tân Vĩnh Lộc | 109 Đường Lại Hùng Cường, Ấp 3.1, X. Tân Vĩnh Lộc, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, ATTP |
38 | Phường Minh Phụng | 225 Trần Quý, P. Minh Phụng, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
39 | Phường Bình Thới | 72A đường số 5, cư xá Bình Thới, P. Bình Thới, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm - Dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội |
40 | Phường Hòa Bình | 43-45C cư xá Phú Thọ Hòa, Lạc Long Quân, P. Hòa Bình, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
41 | Phường Phú Thọ | 349/1 Lê Đại Hành, P. Phú Thọ, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
42 | Phường Đông Hưng Thuận | 593 Nguyễn Văn Quá, khu phố 72, P. Đông Hưng Thuận, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
43 | Phường Trung Mỹ Tây | 43 Trần Thị Nam P. Trung Mỹ Tây, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
44 | Phường Tân Thới Hiệp | 495 Dương Thị Mười, P. Tân Thới Hiệp, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
45 | Phường Thới An | 459 Tô Ngọc Vân, KP 41, P. Thới An, TPHCM | Khoa Phòng Bệnh - An toàn thực phẩm |
46 | Phường An Phú Đông | 538/2 TL29, KP47, P. An Phú Đông, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - ATTP |
47 | Phường Tân Sơn | 40 Trần Thái Tông, P. Tân Sơn, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
48 | Xã Bình Lợi | 1903 Trần Văn Giàu, Ấp 24, X. Bình Lợi, Tp.HCM | Khoa Khám bệnh, chữa bệnh |
49 | Xã Tân Nhựt | 100 Tân Túc, X. Tân Nhựt, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
50 | Xã Bình Chánh | Số 254, Hương Lộ 11, ấp 24, X. Bình Chánh, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
51 | Xã Hưng Long | Số 758 Đoàn Nguyễn Tuân, ấp 11, X. Hưng Long, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
52 | Xã Bình Hưng | 71A đường số 1, khu dân cư ấp 5, xã Bình Hưng, Tp. Hồ Chí Minh | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
53 | Phường Chợ Quán | 458 Đường Trần Hưng Đạo, P. Chợ Quán, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
54 | Phường An Đông | 268 Đường Nguyễn Trãi, P. An Đông, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
55 | Phường Chợ Lớn | 227 Đường Nguyễn Chí Thanh, P. Chợ Lớn, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
56 | Phường Bình Tây | 223 Đường Hậu Giang, P. Bình Tây, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
57 | Phường Bình Tiên | 67–69 Đường Mai Xuân Thưởng, P. Bình Tiên, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
58 | Phường Bình Phú | Số 2A Đường số 14, P. Bình Phú, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
59 | Phường Phú Lâm | A14/1 Đường Bà Hom, P. Phú Lâm, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
60 | Phường Đức Nhuận | 23 Đường Nguyễn Văn Đậu, P. Đức Nhuận, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
61 | Phường Cầu Kiệu | 140/21 Đường Trần Huy Liệu, P. Cầu Kiệu, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
62 | Phường Phú Nhuận | 1142 Đường Trường Sa, P. Phú Nhuận, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
63 | Xã Củ Chi | 347 Đường Phan Văn Khải, xã Củ Chi, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
64 | Xã Tân An Hội | Số 11 đường Vũ Duy Chí, ấp 4, xã Tân An Hội, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
65 | Xã Thái Mỹ | Số 1, Đường Nguyễn Thị Quá, ấp Phước Hưng, xã Thái Mỹ, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
66 | Xã An Nhơn Tây | Đường Tỉnh lộ 15, Ấp Xóm Thuốc, xã An Nhơn Tây, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
67 | Xã Nhuận Đức | Số 76 Đường Phạm Văn Cội, ấp 3A, xã Nhuận Đức, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
68 | Xã Phú Hòa Đông | Đường Nguyễn Thị Hào, xã Phú Hòa Đông, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
69 | Xã Bình Mỹ | 351 Đường Bến Than, xã Bình Mỹ, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
70 | Phường Tân Sơn Hòa | 188 Phạm Văn Hai, phường Tân Sơn Hòa, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
71 | Phường Tân Sơn Nhất | 159/1 Phạm Văn Hai, phường Tân Sơn Nhất, Tp. HCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
72 | Phường Tân Hòa | 238 Âu Cơ, phường Tân Hòa, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
73 | Phường Bảy Hiền | 304 Âu Cơ, phường Bảy Hiền, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
74 | Phường Tân Bình | 12 Tân Hải, phường Tân Bình, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm |
75 | Phường Hiệp Bình | Số 7 đường 22, khu phố 52, phường Hiệp Bình, TPHCM | Phòng Dân số trẻ em và bảo trợ xã hội |
76 | Phường Thủ Đức | Điểm Y tế 2 – Đ/c: 71A đường số 8, Khu phố 24, phường Thủ Đức, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
77 | Phường Tam Bình | Điểm Y tế 2 – Đ/c: 104, đường 4, phường Tam Bình, Tp HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
78 | Phường Linh Xuân | Số 2, Nguyễn Văn Lịch, P. Linh Xuân, Tp. HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
79 | Phường Tăng Nhơn Phú | Số 48A, đường Tăng Nhơn Phú, Phường Tăng Nhơn Phú, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
80 | Phường Long Bình | Số 107 Nguyễn Văn Tăng, Phường Long Bình, Tp. HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
81 | Phường Long Phước | Không số khu phố 15 đường Long Thuận, Phường Long Phước, Tp.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
82 | Phường Long Trường | 887 Nguyễn Duy Trinh, P. Long Trường, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
83 | Phường Cát Lái | Số 564 đường Trương Gia Mô, phường Cát Lái, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
84 | Phường Bình Trưng | 10 Hồ Thị Nhung, phường Bình Trưng, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
85 | Phường Phước Long | Không số, Đường 8, Khu phố 45, phường Phước Long, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
86 | Phường An Khánh | 89 Thảo Điền, phường An Khánh, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
87 | Phường Tân Thuận | 531 Huỳnh Tấn Phát, P. Tân Thuận, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
88 | Phường Phú Thuận | Điểm Y tế 1: A53-55, KDC Tân Thuận Nam, P. Phú Thuận, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
89 | Phường Tân Mỹ | 101 Nguyễn Thị Thập, P. Tân Mỹ, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
90 | Phường Tân Hưng | 208 Lê Văn Lương, P. Tân Hưng, TP.HCM | Khoa Dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội |
91 | Phường Hạnh Thông | 79 Nguyễn Văn Nghi, P. Hạnh Thông, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
92 | Phường An Nhơn | 366 Lê Đức Thọ, P. An Nhơn, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
93 | Phường Gò Vấp | 37 Nguyễn văn lượng, P. Gò Vấp, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
94 | Phường An Hội Đông | 662–664–666 Lê Đức Thọ, phường An Hội Đông, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
95 | Phường Thông Tây Hội | 637 Quang Trung, P. Thông Tây Hội, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
96 | Phường An Hội Tây | 397 Phan Huy Ích, P. An Hội Tây, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
97 | Xã Bình Khánh | Ấp An Nghĩa, X. Bình Khánh, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
98 | Xã An Thới Đông | Ấp Quảng Xuyên, X. An Thới Đông, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
99 | Xã Cần Giờ | Nguyễn Văn Mạnh, ấp Long Thạnh, X. Cần Giờ, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
100 | Xã Nhà Bè | Số 01 đường số 18, KDC Cotec, xã Nhà Bè, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
101 | Xã Hiệp Phước | Số 1, đường 08 khu dân cư Hiệp Phước, ấp 31, X. Hiệp Phước, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
102 | Xã Thạnh An | Ấp Thạnh Hòa, xã Thạnh An, TP.HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
103 | Phường Bình Dương | Số 300 đường Võ Nguyên Giáp, khu phố Hòa Phú 3, phường Bình Dương, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
104 | Phường Chánh Hiệp | Đường Trần Ngọc Lên, khu phố Định Hoà 2, phường Chánh Hiệp, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
105 | Phường Thủ Dầu Một | Điểm y tế 2, Đường Lê Hồng Phong, khu phố Phú Thọ 7, phường Thủ Dầu Một, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
106 | Phường Phú Lợi | Hẻm 210, đường Huỳnh Văn Lũy, KP Phú Lợi 7, Phường Phú Lợi, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
107 | Phường Vĩnh Tân | Đường DT742 khu phố 4, phường Vĩnh Tân, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - ATTP - Dân số - Trẻ em - Bảo trợ xã hội |
108 | Phường Bình Cơ | Đường DT747 khu phố Mỹ Đức, phường Bình Cơ, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
109 | Phường Tân Uyên | Đường Nguyễn Hữu Cảnh, tổ 4, KP Uyên Hưng 7, phường Tân Uyên, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
110 | Phường Tân Hiệp | Khu phố Khánh Bình, phường Tân Hiệp, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
111 | Phường Tân Khánh | Đường Yết Kiêu, Khu Phố Khánh Hòa, phường Tân Khánh, TP HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
112 | Phường Phú An | Đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố Tân An 8, phường Phú An, TPHCM | Khoa Khám bệnh, chữa bệnh |
113 | Phường Đông Hoà | Đường D12 khu dân cư Châu Thới, khu phố Châu Thới, Phường Đông Hoà, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
114 | Phường Dĩ An | Số 544 Trần Hưng Đạo, KP Bình Minh 2, P. Dĩ An, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
115 | Phường Tân Đông Hiệp | Số 981 Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố Tân Phú 2, P. Tân Đông Hiệp, TP HCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
116 | Phường Thuận An | Đường Cách Mạng Tháng 8, khu phố Thạnh Lợi, phường Thuận An, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
117 | Phường Thuận Giao | Số 08, Quốc lộ 13, khu phố Hòa Lân 1, P. Thuận Giao, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
118 | Phường Bình Hoà | Số 465 đường Đồng An, Kp. Đông Ba, phường Bình Hòa, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
119 | Phường Lái Thiêu | 547B , KP Nguyễn Trãi , phường Lái Thiêu , TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
120 | Phường An Phú | DT743, khu phố 1A, P. An Phú, TPHCM | Khoa Khám bệnh, chữa bệnh |
121 | Xã An Long | ĐT 741C, Ấp xóm Quạt, xã An Long, TPHCM | Khoa phòng Bệnh - Dân số |
122 | Xã Phước Thành | DH 508, ấp Sa Dụp, xã Phước Thành, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
123 | Xã Phước Hoà | D29 Ấp 1A, xã Phước Hòa. Tp. HCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
124 | Xã Phú Giáo | Ấp Bình Thắng, xã Phú Giáo, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
125 | Xã Trừ Văn Thố | Ấp Bằng Lăng, Xã Trừ Văn Thố, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
126 | Xã Bàu Bàng | Ấp Xà Mách, Xã Bàu Bàng, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
127 | Phường Hoà Lợi | 353 Nguyễn Văn Thành, phường Hoà Lợi, TPHCM | Khoa khám bệnh |
128 | Phường Tây Nam | ĐT 744,khu phố An Thành, phường Tây Nam, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
129 | Phường Long Nguyên | Khu phố Kiến An, phường Long Nguyên, TPHCM | Khoa Khám bệnh - Chữa bệnh - Dược |
130 | Phường Bến Cát | Quốc lộ 13, khu phố Lai Khê, phường Bến Cát, TPHCM | Khoa Phòng bệnh - An toàn thực phẩm |
131 | Phường Chánh Phú Hoà | Khu phố 9, phường Chánh Phú Hòa, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
132 | Xã Bắc Tân Uyên | Ấp Bà Đã, xã Bắc Tân Uyên, Tp.HCM | Điểm Y tế 02 |
133 | Xã Thường Tân | Ấp Lạc An 3, xã Thường Tân, TPHCM | Khoa PB-ATTP-DS-TE-BTXH |
134 | Xã Minh Thạnh | Ấp Hòa Cường, Xã Minh Thạnh, TPHCM | Khoa Khám bệnh - Chữa bệnh |
135 | Xã Long Hoà | Ấp Long Nguyên, xã Long Hòa, TPHCM | Phòng TCHC&PB |
136 | Xã Dầu Tiếng | Ấp Chợ Sáng, xã Dầu Tiếng, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
137 | Xã Thanh An | Ấp Cần Giăng, xã Thanh An, TPHCM | Khoa Khám bệnh |
138 | Phường Thới Hoà | KP 3B, Phường Thới Hòa, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
139 | Xã Long Sơn | 632 đường 28 tháng 4, thôn 1, xã Long Sơn, TPHCM | Khoa khám bệnh chữa bệnh |
140 | Xã Hòa Hiệp | Ấp Phú Sơn, X. Hoà Hiệp, TPHCM | Khoa khám bệnh- ATTP |
141 | Xã Bình Châu | ấp Láng Găng, xã Bình Châu, TPHCM | Khoa khám bệnh, chữa bệnh |
142 | Phường Vũng Tàu | 131 Trương Công Định, P. Vũng Tàu, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
143 | Phường Tam Thắng | 278 Lê Lợi, phường Tam Thắng, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
144 | Phường Rạch Dừa | Điểm Y tế 1 Số 484/2 Đường 30/4, P.Rạch Dừa, THCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
145 | Phường Phước Thắng | 04 Đô Lương, phường Phước Thắng, TPHCM | Phòng Hành chính - Tổng hợp |
146 | Phường Bà Rịa | 57,Đường Nguyễn Thanh Đằng, Phường Bà Rịa, TPHCM | Khoa Phòng bệnh- An toàn thực phẩm |
147 | Phường Long Hương | 94 đường Cách Mạng Tháng 8, phường Long Hương,TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
148 | Phường Phú Mỹ | 25 A Huỳnh Tịnh Của, khu phố Ngọc Hà, P. Phú Mỹ, TPHCM | Khoa Dân số, Trẻ em, Bảo trợ Xã hội |
149 | Phường Tam Long | Tỉnh lộ 52 khu phố Nam Long Phước, P. Tam Long, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
150 | Phường Tân Thành | Số 187 đường An Dương Vương, KP Trảng Lớn, P. Tân Thành, TPHCM | Phòng Dân số, Trẻ em, Bảo trợ Xã hội |
151 | Phường Tân Phước | Tổ 6, khu phố Tân Lộc, phường Tân Phước, TPHCM | |
152 | Phường Tân Hải | Điểm trạm y tế: KP Phước Tấn , P. Tân Hải, TPHCM | Khoa Khám bệnh, Chữa bệnh |
153 | Xã Châu Pha | Tổ 7, ấp Tân lễ B, xã Châu Pha, TPHCM | Khoa Khám bệnh, Chữa bệnh |
154 | Xã Ngãi Giao | Số 19 đường Trần Phú, ngãi giao, TPHCM | |
155 | Xã Bình Giã | Ấp Gia Hoà, Yên Xã Bình Giã, TPHCM | Khoa Phòng bệnh |
156 | Xã Kim Long | Tổ 9, Lạc Long, xã Kim Long, TPHCM | |
157 | Xã Châu Đức | Tổ 55, Ấp Liên Hiệp, X. Châu Đức, TPHCM | Khoa Khám bệnh, Chữa bệnh |
158 | Xã Xuân Sơn | Ấp Quảng Giao, xã Xuân Sơn, TPHCM | Khoa Khám bệnh, Chữa bệnh |
159 | Xã Nghĩa Thành | Đường số 6, Ấp Quảng Nam, Xã Nghĩa Thành, TPHCM | khoa Khám bệnh, Chữa bệnh |
160 | Xã Hồ Tràm | Hẻm 26, đường Hùng Vương, ấp Phước Bửu, xã Hồ Tràm, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
161 | Xã Xuyên Mộc | Tỉnh lộ 329, ấp Nhân Nghĩa, xã Xuyên Mộc, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
162 | Xã Hòa Hội | Ấp 2, xã Hòa Hội, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
163 | Xã Bàu Lâm | Ấp 2 Đông, xã Bàu Lâm, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
164 | Xã Phước Hải | Ấp Phước Lộc, xã Phước Hải, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, ATTP&DS, TE, BTXH |
165 | Xã Long Hải | 174 Võ Thị Sáu, ấp Lò Vôi, xã Long Hải, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
166 | Xã Đất Đỏ | Đường Phạm Văn Đồng, Ấp Thanh Bình, xã Đất Đỏ, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
167 | Xã Long Điền | 108 Võ Thị Sáu, ấp Long An, xã Long Điền, TPHCM | Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm |
168 | Đặc khu Côn Đảo | 13, Đường Nguyễn Huệ, ĐK Côn Đảo, TPHCM | Phòng Hành chính - Tổng hợp |
Danh sách địa chỉ trạm y tế nộp báo cáo y tế lao động tại Hà Nội
STT | Trạm y tế | Địa chỉ |
1 | Trạm y tế Phường Ba Đình | Số 101, phố Quán Thánh, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
2 | Trạm y tế Phường Ngọc Hà | Số 03 Quần Ngựa, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội |
3 | Trạm y tế Phường Giảng Võ | 148C Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành Phố Hà Nội |
4 | Trạm y tế Phường Hoàn Kiếm | Số 47, Phố Hàng Bồ, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội |
5 | Trạm y tế Phường Cửa Nam | Số 50C, Phố Hàng Bài, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
6 | Trạm y tế Phường Phú Thượng | Số 3, phố Phú Gia, Phú Thượng, Hà Nội |
7 | Trạm y tế Phường Hồng Hà | Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm - 68 Âu Cơ - Hồng Hà - Hà Nội Hoặc địa chỉ email: [email protected] |
8 | Trạm y tế Phường Tây Hồ | 695 Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
9 | Trạm y tế Phường Bồ Đề | Điểm y tế Ngọc Thụy - Ngõ 268 đường Ngọc Thụy, Hà Nội |
10 | Trạm y tế Phường Việt Hưng | Nơi tiếp nhận hồ sơ: Khoa Phòng bệnh và ATTP –-Trạm Y tế phường Việt Hưng Tầng 4 Trạm Y tế phường Việt Hưng, Ngõ 1 phố Bùi Thiện Ngộ |
11 | Trạm y tế Phường Phúc Lợi | Ngõ 557 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nộ |
12 | Trạm y tế Phường Long Biên | 24, Phố Trạm, Tổ 13 Phường Long Biê, Làng Trạm, Long Biên, Hà Nội |
13 | Trạm y tế Phường Nghĩa Đô | Số 22 Phạm Tuấn Tài, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
14 | Trạm y tế Phường Cầu Giấy | Lô E2, Khu ĐTM Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
15 | Trạm y tế Phường Yên Hòa | Số 77, ngõ 189 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội |
16 | Trạm y tế Phường Ô Chợ Dừa | Nộp trực tiếp tại: Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm - Tầng 4, Trạm Y tế phường Ô Chợ Dừa Địa chỉ: Ngõ 307 Giảng Võ, Hà Nội Hoặc gửi bản scan có dấu qua email: [email protected] |
17 | Trạm y tế Phường Láng | Số 9 ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội |
18 | Trạm y tế Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Nơi tiếp nhận hồ sơ: tại Khoa Phòng bệnh, an toàn thực phẩm - Trạm Y tế phường, số 62 Ngõ Quán Hoặc qua email. [email protected] |
19 | Trạm y tế Phường Kim Liên | Trạm Y tế phường Kim Liên, số 33 Tây Sơn, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội; Hoặc gửi bản mềm định dạng PDF qua email: [email protected] |
20 | Trạm y tế Phường Đống Đa | Nộp tại Khoa Phòng bệnh, An toàn thực phẩm - Trạm Y tế phường Đống Đa, số 10 ngõ 122 đường Láng, Đống Đa, Hà Nội. Hoặc gửi bản scan có dấu qua email: [email protected]. |
21 | Trạm y tế Phường Hai Bà Trưng | 16 Phạm Đình Hổ, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
22 | Trạm y tế Phường Vĩnh Tuy | 25C Ngõ 13 Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Tuy |
23 | Trạm y tế Phường Bạch Mai | Số 01 Phố Quỳnh Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội |
24 | Trạm y tế Phường Vĩnh Hưng | Số 140 phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội |
25 | Trạm y tế Phường Định Công | M4 TT6 Bắc Linh Đàm, Phường Định Công, TP Hà Nội |
26 | Trạm y tế Phường Tương Mai | 337 phố Vọng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội |
27 | Trạm y tế Phường Lĩnh Nam | Số 11 Ngõ 685 Đường Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội |
28 | Trạm y tế Phường Hoàng Mai | Số 5 ngõ 4 phố Bùi Huy Bích, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
29 | Trạm y tế Phường Hoàng Liệt | Gửi bản giấy có xác nhận của lãnh đạo đơn vị, ký tên, đóng dấu về Trạm Y tế phường Hoàng Liệt , số 1 ngách 2/1, Tổ 12, Phường Hoàng Liêt, Tp Hà Nội; Hoặc gửi bản mềm định dạng PDF qua emai: [email protected]. |
30 | Trạm y tế Phường Yên Sở | Cổ Điển B, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, |
31 | Trạm y tế Phường Phương Liệt | Số 5 phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội |
32 | Trạm y tế Phường Khương Đình | Khoa phòng bệnh, An toàn thực phẩm - Trạm Y tế phường Khương Đình Địa chỉ: Số 23 ngõ 282 đường Khương Đình - Hà Nội. |
33 | Trạm y tế Phường Thanh Xuân | Số 1 ngõ 330 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
34 | Trạm y tế Xã Sóc Sơn | Tổ 4, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam |
35 | Trạm y tế Xã Kim Anh | Phú Thịnh, Xã Kim Anh, TP Hà Nội |
36 | Trạm y tế Xã Trung Giã | Thôn 5, Xã Trung Giã, TP Hà Nội |
37 | Trạm y tế Xã Đa Phúc | Ba Hàng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội |
38 | Trạm y tế Xã Nội Bài | Thạch Lỗi, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
39 | Trạm y tế Xã Đông Anh | Khu đấu giá đất, đường Đản Dị, xã Đông Anh, TP Hà Nội |
40 | Trạm y tế Xã Phúc Thịnh | Quốc lộ 23B, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội |
41 | Trạm y tế Xã Thư Lâm | Thôn Châu Phong, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội |
42 | Trạm y tế Xã Thiên Lộc | Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội |
43 | Trạm y tế Xã Vĩnh Thanh | Thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh, thành phố Hà Nội |
44 | Trạm y tế Xã Phù Đổng | Số 515 Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội |
45 | Trạm y tế Xã Thuận An | Số 191 đường Dương Đức Hiền, Xã Thuận An, TP Hà Nộ |
46 | Trạm y tế Xã Gia Lâm | Khu đô thị mới 31ha, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
47 | Trạm y tế Xã Bát Tràng | Nơi nhận báo cáo: Khoa Phòng Bệnh-Trạm Y tế xã Bát Tràng Địa chỉ: Số 348 đường Đa Tốn, xã Bát Tràng, TP Hà Nội Gmail: [email protected] |
48 | Trạm y tế Phường Từ Liêm | Email tiếp nhận báo cáo: [email protected] |
49 | Trạm y tế Phường Thượng Cát | Email tiếp nhận báo cáo: [email protected] |
50 | Trạm y tế Phường Đông Ngạc | Số 46, đường Đông Thắng, P. Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
51 | Trạm y tế Phường Xuân Đỉnh | Số 2, ngõ 205 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội |
52 | Trạm y tế Phường Tây Tựu | Số 132 đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội |
53 | Trạm y tế Phường Phú Diễn | Báo cáo đề nghị gửi về Trạm Y tế phường Phú Diễn theo một trong các địa chỉ sau: Đ/c Nguyễn Thị Thúy Hằng – Điểm Y tế Mai Dịch - Địa chỉ: Số 33, ngõ 105 Doãn Kế Thiện, phường Phú Diễn Số điện thoại: 0364.709.073 Đ/c Nguyễn Mạnh Tiến – Trạm Y tế phường Phú Diễn - Địa chỉ: Số 224 Phú Diễn, phường Phú Diễn - Số điện thoại: 0984.756.290 |
54 | Trạm y tế Phường Xuân Phương | TDP số 3, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
55 | Trạm y tế Phường Tây Mỗ | Số 371 đường Đại Mỗ - Phường Tây Mỗ - TP Hà Nội |
56 | Trạm y tế Phường Đại Mỗ | Số 74 đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội |
57 | Trạm y tế Xã Thanh Trì | Số 1, ngách 373/37, đường Ngọc Hồi, xã Thanh Trì |
58 | Trạm y tế Phường Thanh Liệt | Thôn Tràng, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội |
59 | Trạm y tế Xã Đại Thanh | Nộp tại điểm y tế Tam Hiệp (trạm y tế Tam Hiệp cũ) hoặc liên hệ số điện thoại 0949905869 để được hướng dẫn |
60 | Trạm y tế Xã Ngọc Hồi | Thôn Đại Áng, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội |
61 | Trạm y tế Xã Nam Phù | Đường Trường Thọ, thôn 1 Đông Mỹ, Xã Nam Phù, TP Hà Nội |
62 | Trạm y tế Xã Yên Xuân | Thôn 4 Tiến Xuân, Xã Yên Xuân, TP Hà Nội |
63 | Trạm y tế Xã Quang Minh | Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội |
64 | Trạm y tế Xã Yên Lãng | Thôn Bồng Mạc, Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội |
65 | Trạm y tế Xã Tiến Thắng | Thôn Văn Lôi, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội |
66 | Trạm y tế Xã Mê Linh | Thôn Phố Yên, Xã Mê Linh, TP Hà Nội |
67 | Trạm y tế Phường Kiến Hưng | Nộp báo cáo y tế lao động đến Đ/c Quỳnh 0936226869 Điểm Y tế Phú La, tdp 6P Kiến Hưng |
68 | Trạm y tế Phường Hà Đông | Gmail: [email protected] (cán bộ phụ trách) Điện thoại: 0396.139.023 |
69 | Trạm y tế Phường Yên Nghĩa | Số 12 ngõ 234 đường Quyết Thắng, TDP 8, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội |
70 | Trạm y tế Phường Phú Lương | Số 54 đường Phú Cường TDP 6, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội |
71 | Trạm y tế Phường Sơn Tây | Số 1 Phố Lê Lợi, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
72 | Trạm y tế Phường Tùng Thiện | Số 97 Đường Thanh Mỹ, TDP Thủ Trung, Phường Tùng Thiện, TP Hà Nội |
73 | Trạm y tế Xã Đoài Phương | Số 61 Thôn Thống Nhất, Xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội |
74 | Trạm y tế Xã Quảng Oai | Đường Gò Sóc, khu hành chính 2, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội |
75 | Trạm y tế Xã Cổ Đô | Thôn Hoắc Châu, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội |
76 | Trạm y tế Xã Minh Châu | Khu 4 - thôn Chu Chàng, Xã Minh Châu, TP Hà Nội |
77 | Trạm y tế Xã Vật Lại | Thôn Vật Lại 1, Xã Vật Lại, TP Hà Nội |
78 | Trạm y tế Xã Bất Bạt | Thôn Đan Thê, Xã Bất Bạt, TP Hà Nội |
79 | Trạm y tế Xã Suối Hai | Số 65 thôn Yên Thành, Xã Suối Hai, TP Hà Nội |
80 | Trạm y tế Xã Ba Vì | Thôn Mộc, Xã Ba Vì, TP Hà Nội |
81 | Trạm y tế Xã Yên Bài | Thôn Bặn, Xã Yên Bài, TP Hà Nội |
82 | Trạm y tế Xã Phúc Thọ | Tổ dân phố số 6, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội |
83 | Trạm y tế Xã Phúc Lộc | Thôn 4, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội |
84 | Trạm y tế Xã Hát Môn | Số 2, Ngọc Tảo 9, xã Hát Môn, Hà Nội |
85 | Trạm y tế Xã Đan Phượng | Thôn Đông Khê, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội |
86 | Trạm y tế Xã Liên Minh | Số 1 đường Thọ Xuân, Xã Liên Minh, TP Hà Nội |
87 | Trạm y tế Xã Ô Diên | Số 1 đường Phan Xích, Xã Ô Diên, TP Hà Nội |
88 | Trạm y tế Xã Hoài Đức | Đang cập nhật... |
89 | Trạm y tế Xã Dương Hòa | Thôn Đoàn Kết, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội |
90 | Trạm y tế Xã Sơn Đồng | Thôn Ngã Tư, đường Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội |
91 | Trạm y tế Xã An Khánh | Thôn Vân Lũng, Xã An Khánh, TP Hà Nội |
92 | Trạm y tế Phường Dương Nội | Nơi nhận báo cáo: Trạm Y tế phường Dương Nội. Cán bộ phụ trách: Đồng chí Vũ Thị Thoa – Viên chức Trạm Y tế phường Dương Nội Số điện thoại: 0762.286.763 |
93 | Trạm y tế Xã Quốc Oai | Phố Đồng Hương, TDP Du Nghệ, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
94 | Trạm y tế Xã Kiều Phú | Đại Phu, Xã Kiều Phú, TP Hà Nội |
95 | Trạm y tế Xã Hưng Đạo | Email nhận báo cáo: [email protected] Cán bộ phụ trách: Nguyễn Thị Xuân Ngọc - 0971 064 668. |
96 | Trạm y tế Xã Phú Cát | Thôn Bạch Thạch, Xã Phú Cát, TP Hà Nội |
97 | Trạm y tế Xã Thạch Thất | Số 5, đường 419, thôn Phú Nghĩa, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội |
98 | Trạm y tế Xã Hạ Bằng | Thôn Phú Đa 1, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội |
99 | Trạm y tế Xã Hòa Lạc | Thôn 1, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội |
100 | Trạm y tế Xã Tây Phương | Thôn Thái Hoà, Xã Tây Phương, TP Hà Nội |
101 | Trạm y tế Phường Chương Mỹ | TDP phố Nội An, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
102 | Trạm y tế Xã Phú Nghĩa | Thôn Nhật Tiến, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội |
103 | Trạm y tế Xã Xuân Mai | Thôn Tiên Xuân, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
104 | Trạm y tế Xã Quảng Bị | Thôn Ứng Hoà, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội |
105 | Trạm y tế Xã Trần Phú | Thôn Quyết Tiến, Xã Trần Phú, TP Hà Nội |
106 | Trạm y tế Xã Hòa Phú | Thôn Trung, Xã Hòa Phú, TP Hà Nội |
107 | Trạm y tế Xã Thanh Oai | Liên hệ trực tiếp với cán bộ phụ trách chương trình qua Trạm Y tế xã Thanh Oai tại địa chỉ: Phố Kim Bài, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội Số điện thoại: 0916 874 282 |
108 | Trạm y tế Xã Bình Minh | Số nhà 177, thôn Sinh Liên, Xã Bình Minh, TP Hà Nội |
109 | Trạm y tế Xã Tam Hưng | Thôn Gia Vĩnh, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội |
110 | Trạm y tế Xã Dân Hòa | Số 23 đương Liên xã, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội |
111 | Trạm y tế Xã Thường Tín | Thôn Nhân Hiền, Xã Thường Tín, TP Hà Nội |
112 | Trạm y tế Xã Hồng Vân | Thôn Hạ Thái, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội |
113 | Trạm y tế Xã Thượng Phúc | Thôn Ba Lăng, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội |
114 | Trạm y tế Xã Chương Dương | Thôn An Duyên, Xã Chương Dương, TP Hà Nội |
115 | Trạm y tế Xã Phú Xuyên | Tiểu Khu Thao Chính, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
116 | Trạm y tế Xã Phượng Dực | Thôn Phượng Vũ, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội |
117 | Trạm y tế Xã Chuyên Mỹ | Chính Vân, Xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội |
118 | Trạm y tế Xã Đại Xuyên | Vĩnh ninh, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội |
119 | Trạm y tế Xã Vân Đình | Số 3, Thanh Ấm, Xã Vân Đình, TP Hà Nội |
120 | Trạm y tế Xã Ứng Thiên | Thôn Trung Thịnh, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội |
121 | Trạm y tế Xã Ứng Hòa | Thôn Mỹ Cầu, Xã Ứng Hòa, TP Hà Nội |
122 | Trạm y tế Xã Hòa Xá | Thôn Ngoại Hoàng, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội |
123 | Trạm y tế Xã Mỹ Đức | Số 194, đường Đại Nghĩa, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
124 | Trạm y tế Xã Phúc Sơn | Thôn Vĩnh Lạc, Xã Phúc Sơn, TP Hà Nội |
125 | Trạm y tế Xã Hồng Sơn | Ngõ 36 đường TL 419, thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
126 | Trạm y tế Xã Hương Sơn | Số 102 thôn Đục Khê, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội |
Lưu ý: Danh sách các trạm y tế nộp báo cáo y tế lao động tại Hà Nội mang tính chất tham khảo.
Xem thêm về báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026
>> Công văn 1431/KSBT-BNN năm 2026 hạn nộp báo cáo y tế lao động
>> TỔNG HỢP địa chỉ và danh sách nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026
>> Hướng dẫn điền mẫu báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026
>> Nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026 online được không? Hướng dẫn cách nộp?
>> Địa chỉ và Email nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026, doanh nghiệp cần biết
>> Hướng dẫn nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026 theo Công văn 2807
>> Danh sách nơi nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026, chi tiết nhất
>> Nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026 gồm những giấy tờ gì? Hướng dẫn cách nộp?
>> Địa chỉ nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026 của 168 trạm y tế theo Công văn 2807
>> Danh sách 168 trạm y tế nhận báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm tại TPHCM
>> Hướng dẫn đầy đủ về Báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026
>> Công văn 2807/TTKSBT-SKCD-MT-BNN hướng dẫn nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026
>> Hướng dẫn nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026
>> Mẫu báo cáo y tế lao động của cơ sở lao động mới nhất hiện nay
>> Không nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026 bị phạt bao nhiêu tiền
>> Hạn chót nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026
Xem thêm về báo cáo tình hình tai nạn lao động 6 tháng đầu năm 2026
>> Địa chỉ Email nộp báo cáo tình hình tai nạn lao động 6 tháng đầu năm 2026
>> Tổng hợp địa chỉ nộp báo cáo tình hình tai nạn lao động 6 tháng đầu năm 2026
>> Mẫu báo cáo tình hình tai nạn lao động 6 tháng đầu năm 2026 kèm chi tiết cách điền
>> Địa chỉ và Email nộp báo cáo tình hình tai nạn lao động 6 tháng đầu năm 2026
>> File Excel Mẫu báo cáo tình hình tai nạn lao động 6 tháng đầu năm 2026 chuẩn nhất hiện nay
>> Hướng dẫn nộp báo cáo tình hình tai nạn lao động 6 tháng đầu năm 2026, chi tiết nhất
>> Toàn bộ File EXCEL, WORD Mẫu Báo cáo tình hình tai nạn lao động 6 tháng đầu năm 2026, kèm cách điền
>> TỔNG HỢP Mẫu báo cáo tình hình tai nạn lao động 6 tháng đầu năm 2026? Hướng dẫn nộp online?

TOÀN BỘ địa chỉ trạm y tế nộp báo cáo y tế lao động tại TPHCM và Hà Nội? (Hình từ Internet)
Mẫu báo cáo y tế lao động định kỳ 06 tháng đầu năm mới nhất 2026?
Hiện nay, Mẫu báo cáo y tế lao động định kỳ 06 tháng đầu năm của cơ sở lao động hiện nay được quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư 19/2016/TT-BYT.
Dưới đây là Mẫu báo cáo y tế lao động định kỳ 06 tháng đầu năm có dạng:

Tải về >> Mẫu báo cáo y tế lao động định kỳ 06 tháng đầu năm
Lưu ý: Hạn chót nộp báo cáo y tế lao động định kỳ 06 tháng đầu năm 2026 là trước ngày 5/7/2026.
Mức phạt doanh nghiệp không nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026?
Theo Điều 20 Nghị định 12/2022/NĐ-CP. Nếu doanh nghiệp không nộp báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm đúng hạn thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng.
Lưu ý: theo Điều 6 Nghị định 12/2022/NĐ-CP quy định mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];