Danh sách các xã, phường Tỉnh THANH HÓA không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?

Nguyễn Văn Tấn 25,963 lượt xem
09:27 | 09/07/2026
Danh sách các xã, phường Tỉnh THANH HÓA không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
Nội dung chính
  1. Danh sách các xã phường Tỉnh THANH HÓA không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
  2. Tỉnh Thanh Hóa có thực hiện sắp xếp theo Nghị quyết 202 không?
  3. Mã đơn vị hành chính tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu?

Danh sách các xã phường Tỉnh THANH HÓA không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?

>>> CỰC NÓNG: TOÀN BỘ 705 đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn được nghiên cứu sắp xếp

Căn cứ tại Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa như sau:

Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa
Trên cơ sở Đề án số 352/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa như sau:
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Anh Sơn và xã Các Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Các Sơn.
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Trường và xã Trường Lâm thành xã mới có tên gọi là xã Trường Lâm.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Hà Đông, Hà Ngọc, Yến Sơn và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Hà Trung, xã Hà Bình thành xã mới có tên gọi là xã Hà Trung.
4. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Hà Lĩnh và các xã Hà Tiến, Hà Tân, Hà Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Tống Sơn.
5. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Hà Long, xã Hà Bắc và xã Hà Giang thành xã mới có tên gọi là xã Hà Long.
[...]

Theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của xã như sau:

- Xã miền núi từ 100 km2 trở lên;

- Xã ở hải đảo từ 15 km2 trở lên;

- Xã không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 từ 30 km2 trở lên.

Căn cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của Phường như sau:

- Diện tích tự nhiên từ 5,5 km2 trở lên.

Dưới đây là danh sách các xã phường Tỉnh Thanh Hóa không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên:

STT

Tên đơn vị hành chính cấp xã

Quy định

Km2

Số diện tích thực tế

Km2

1

Xã An Nông

30

22,79

2

Xã Ba Đình

30

27,22

3

Xã Cẩm Tân

100

66,63

4

Xã Cẩm Thủy

100

64,42

5

Xã Cẩm Tú

100

98,09

6

Xã Cẩm Vân

100

88,71

7

Xã Điền Lư

100

66,54

8

Xã Đồng Lương

100

76,10

9

Xã Đông Thành

30

26,38

10

Xã Đồng Tiến

30

19,96

11

Xã Hậu Lộc

30

24,92

12

Xã Hồ Vương

30

19,28

13

Xã Hoằng Lộc

30

20,57

14

Xã Hoằng Phú

30

15,35

15

Xã Hoằng Sơn

30

21,90

16

Xã Hoằng Thanh

30

23,24

17

Xã Hoằng Tiến

30

23,79

18

Xã Hoạt Giang

30

27,34

19

Xã Kiên Thọ

100

56,52

21

Xã Lam Sơn

30

24,90

22

Xã Linh Sơn

100

96,00

23

Xã Luận Thành

100

73,48

24

Xã Lương Sơn

100

79,91

25

Xã Lưu Vệ

30

26,84

26

Xã Mậu Lâm

100

64,27

27

Xã Minh Sơn

100

81,77

28

Xã Mường Chanh

100

65,48

29

Xã Mường Lý

100

83,99

30

Xã Mường Mìn

100

89,21

31

Xã Nga An

30

28,10

32

Xã Nga Sơn

30

27,14

33

Xã Nga Thắng

30

27,52

34

Xã Ngọc Lặc

100

90,39

35

Xã Ngọc Liên

100

79,99

36

Xã Ngọc Trạo

100

79,62

37

Xã Nguyệt Ấn

100

98,52

38

Xã Nhi Sơn

100

38,67

40

Xã Như Xuân

100

69,87

41

Xã Pù Luông

100

81,71

42

Xã Pù Nhi

100

65,72

43

Xã Quan Sơn

100

98,20

44

Xã Quảng Bình

30

23,51

45

Xã Quảng Chính

30

26,14

46

Xã Quảng Ninh

30

17,10

47

Xã Quảng Yên

30

24,92

48

Xã Sơn Điện

100

94,37

49

Xã Tam Thanh

100

99,24

50

Xã Tân Thành

100

90,38

51

Xã Tân Tiến

30

28,54

53

Xã Thạch Lập

100

83,78

54

Xã Thắng Lộc

100

73,75

55

Xã Thiết Ống

100

94,32

56

Xã Thiệu Tiến

30

23,68

57

Xã Thiệu Toán

30

28,39

58

Xã Thiệu Trung

30

21,82

59

Xã Thọ Long

30

22,13

60

Xã Thọ Ngọc

30

27,22

61

Xã Thọ Xuân

30

27,40

62

Xã Thượng Ninh

100

92,61

63

Xã Thường Xuân

100

83,27

64

Xã Tiên Trang

30

17,75

65

Xã Triệu Lộc

30

29,27

66

Xã Trung Sơn

100

76,81

67

Xã Trường Văn

30

28,32

68

Xã Vân Du

100

88,53

69

Xã Vạn Lộc

30

28,40

70

Xã Văn Nho

100

64,77

71

Xã Xuân Du

100

92,49

72

Xã Xuân Hòa

30

28,34

73

Xã Yên Định

30

29,42

74

Xã Yên Khương

100

97,89

75

Xã Yên Ninh

30

24,67

76

Xã Yên Thắng

100

95,22

77

Xã Yên Thọ

100

80,63

78

Xã Yên Trường

30

26,95

Lưu ý: Thông tin trên chỉ xét đến tiêu chí DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN và chưa xét đến yếu tố xã, phường đặc thù quy định tại Điều 3 và Điều 6 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15

XEM THÊM CHI TIẾT DANH SÁCH XÃ PHƯỜNG CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN CỦA 34 TỈNH THÀNH THEO TIÊU CHÍ DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN:

STT

TỈNH/THÀNH

Thông tin chi tiết

1

Hà Nội

TẠI ĐÂY

2

TP. Hồ Chí Minh

TẠI ĐÂY

3

Hải Phòng

TẠI ĐÂY

4

Đà Nẵng

TẠI ĐÂY

5

Cần Thơ

TẠI ĐÂY

6

Huế

TẠI ĐÂY

7

An Giang

TẠI ĐÂY

8

Bắc Ninh

TẠI ĐÂY

9

Cà Mau

TẠI ĐÂY

10

Cao Bằng

TẠI ĐÂY

11

Đắk Lắk

TẠI ĐÂY

12

Điện Biên

TẠI ĐÂY

13

Đồng Nai

TẠI ĐÂY

14

Đồng Tháp

TẠI ĐÂY

15

Gia Lai

TẠI ĐÂY

16

Hà Tĩnh

TẠI ĐÂY

17

Hưng Yên

TẠI ĐÂY

18

Khánh Hòa

TẠI ĐÂY

19

Lai Châu

TẠI ĐÂY

20

Lâm Đồng

TẠI ĐÂY

21

Lạng Sơn

TẠI ĐÂY

22

Lào Cai

TẠI ĐÂY

23

Nghệ An

TẠI ĐÂY

24

Ninh Bình

TẠI ĐÂY

25

Phú Thọ

TẠI ĐÂY

26

Quảng Ngãi

TẠI ĐÂY

27

Quảng Ninh

TẠI ĐÂY

28

Quảng Trị

TẠI ĐÂY

29

Sơn La

TẠI ĐÂY

30

Tây Ninh

TẠI ĐÂY

31

Thái Nguyên

TẠI ĐÂY

32

Thanh Hóa

TẠI ĐÂY

33

Tuyên Quang

TẠI ĐÂY

34

Vĩnh Long

TẠI ĐÂY

***các xã, phường không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên tại tỉnh thanh hóa

Danh sách các xã phường Tỉnh Thanh Hóa không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào? (Hình từ Internet)

Tỉnh Thanh Hóa có thực hiện sắp xếp theo Nghị quyết 202 không?

Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:

Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
[...]
22. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Cà Mau. Sau khi sắp xếp, tỉnh Cà Mau có diện tích tự nhiên là 7.942,39 km2, quy mô dân số là 2.606.672 người.
Tỉnh Cà Mau giáp tỉnh An Giang, thành phố Cần Thơ và Biển Đông.
23. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh An Giang. Sau khi sắp xếp, tỉnh An Giang có diện tích tự nhiên là 9.888,91 km2, quy mô dân số là 4.952.238 người.
Tỉnh An Giang giáp tỉnh Cà Mau, tỉnh Đồng Tháp, thành phố Cần Thơ, Vương quốc Cam-pu-chia và Biển Đông.
24. Sau khi sắp xếp, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 06 thành phố; trong đó có 19 tỉnh và 04 thành phố hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều này và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp là các tỉnh: Cao Bằng, Điện Biên, Hà Tĩnh, Lai Châu, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Sơn La và thành phố Hà Nội, thành phố Huế.

Như vậy, theo Nghị quyết 202 thì không thực hiện sắp xếp đối tới tỉnh Thanh Hóa.

Mã đơn vị hành chính tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định về Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Mã số

Tên tỉnh, thành phố

1

01

Thành phố Hà Nội

2

04

Tỉnh Cao Bằng

3

08

Tỉnh Tuyên Quang

4

11

Tỉnh Điện Biên

5

12

Tỉnh Lai Châu

6

14

Tỉnh Sơn La

7

15

Tỉnh Lào Cai

8

19

Tỉnh Thái Nguyên

9

20

Tỉnh Lạng Sơn

10

22

Tỉnh Quảng Ninh

11

24

Tỉnh Bắc Ninh

12

25

Tỉnh Phú Thọ

13

31

Thành phố Hải Phòng

14

33

Tỉnh Hưng Yên

15

37

Tỉnh Ninh Bình

16

38

Tỉnh Thanh Hóa

17

40

Tỉnh Nghệ An

18

42

Tỉnh Hà Tĩnh

19

44

Tỉnh Quảng Trị

20

46

Thành phố Huế

21

48

Thành phố Đà Nẵng

22

51

Tỉnh Quảng Ngãi

23

52

Tỉnh Gia Lai

24

56

Tỉnh Khánh Hòa

25

66

Tỉnh Đắk Lắk

26

68

Tỉnh Lâm Đồng

27

75

Tỉnh Đồng Nai

28

79

Thành phố Hồ Chí Minh

29

80

Tỉnh Tây Ninh

30

82

Tỉnh Đồng Tháp

31

86

Tỉnh Vĩnh Long

32

91

Tỉnh An Giang

33

92

Thành phố Cần Thơ

34

96

Tỉnh Cà Mau

Như vậy Mã đơn vị hành chính tỉnh Thanh Hóa là 38.

*Bài viết Danh sách các xã phường Tỉnh Thanh Hóa không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Văn bản hợp nhất 7/2026/VBHN-NĐ-BVHTTDL về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài như thế nào?

Văn bản hợp nhất 7/2026/VBHN-NĐ-BVHTTDL về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài như thế nào?

Bài viết mới nhất