Danh sách các xã phường Tỉnh HƯNG YÊN không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?

Nguyễn Văn Tấn 19,462 lượt xem
08:54 | 07/07/2026
Danh sách các xã phường Tỉnh HƯNG YÊN không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
Nội dung chính
  1. Danh sách các xã phường Tỉnh HƯNG YÊN không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
  2. Mục 2
  3. Diện tích tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập là bao nhiêu?
  4. Mã đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?

Danh sách các xã phường Tỉnh HƯNG YÊN không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?


>>> CỰC NÓNG: TOÀN BỘ 705 đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn được nghiên cứu sắp xếp

Căn cứ tại Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên như sau:

Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên
Trên cơ sở Đề án số 360/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên (mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên như sau:
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thủ Sỹ, Phương Nam và Tân Hưng thành xã mới có tên gọi là xã Tân Hưng.
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Vương và các xã Hưng Đạo, Nhật Tân, An Viên thành xã mới có tên gọi là xã Hoàng Hoa Thám.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thiện Phiến, Hải Thắng và Thụy Lôi thành xã mới có tên gọi là xã Tiên Lữ.
4. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Lệ Xá, Trung Dũng và Cương Chính thành xã mới có tên gọi là xã Tiên Hoa.
5. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Trần Cao và các xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Tống Phan, Quang Hưng thành xã mới có tên gọi là xã Quang Hưng.
6. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Phan Sào Nam, Minh Hoàng và Đoàn Đào thành xã mới có tên gọi là xã Đoàn Đào.
7. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Đình Cao, Nhật Quang và Tiên Tiến thành xã mới có tên gọi là xã Tiên Tiến.
8. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tam Đa, Nguyên Hòa và Tống Trân thành xã mới có tên gọi là xã Tống Trân.
[...]

Theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của xã như sau:

- Xã miền núi từ 100 km2 trở lên;

- Xã ở hải đảo từ 15 km2 trở lên;

- Xã không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 từ 30 km2 trở lên.

Lưu ý: Đối với vùng Đồng bằng sông Hồng, mức tối thiểu của tiêu chuẩn diện tích tự nhiên xã bằng 70% mức quy định tức thuộc từ 21 km2 trở lên.

Căn cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của Phường như sau:

- Diện tích tự nhiên từ 5,5 km2 trở lên.

Dưới đây là danh sách các xã phường Tỉnh Hưng Yên không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên:

STT

Tên đơn vị hành chính cấp xã

Quy định

Km2

Số diện tích thực tế

Km2

1

Xã Bắc Đông Quan

21

20,67

2

Xã A Sào

21

20,46

3

Xã Ái Quốc

21

14,98

4

Xã Bắc Đông Hưng

21

20,84

5

Xã Bắc Thụy Anh

21

17,38

6

Xã Bình Nguyên

21

17,21

8

Xã Chí Minh

21

20,73

10

Xã Đồng Bằng

21

20,04

11

Xã Đông Tiên Hưng

21

16,32

12

Xã Hoàn Long

21

19,60

13

Xã Hồng Vũ

21

18,77

16

Xã Mễ Sở

21

17,51

17

Xã Nam Đông Hưng

21

16,25

18

Xã Nam Thụy Anh

21

17,40

19

Xã Ngọc Lâm

21

19,82

20

Xã Nguyễn Du

21

16,75

21

Xã Nguyễn Văn Linh

21

20,90

22

Xã Phụng Công

21

14,62

23

Xã Quang Lịch

21

14,92

24

Xã Tân Hưng

21

19,20

25

Xã Tân Tiến

21

19,66

26

Xã Tây Thái Ninh

21

16,56

27

Xã Tây Thụy Anh

21

16,68

28

Xã Tây Tiền Hải

21

17,56

29

Xã Thần Khê

21

20,39

30

Xã Thư Trì

21

20,97

31

Xã Thụy Anh

21

20,07

32

Xã Tiên Lữ

21

19,51

33

Xã Tống Trân

21

20,73

34

Xã Việt Tiến

21

20,18

36

Xã Vũ Quý

21

15,09

37

Xã Xuân Trúc

21

20,04

Lưu ý: Thông tin trên chỉ xét đến tiêu chí DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN và chưa xét đến yếu tố xã, phường đặc thù quy định tại Điều 3 và Điều 6 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15

XEM THÊM CHI TIẾT DANH SÁCH XÃ PHƯỜNG CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN CỦA 34 TỈNH THÀNH THEO TIÊU CHÍ DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN:

STT

TỈNH/THÀNH

Thông tin chi tiết

1

Hà Nội

TẠI ĐÂY

2

TP. Hồ Chí Minh

TẠI ĐÂY

3

Hải Phòng

TẠI ĐÂY

4

Đà Nẵng

TẠI ĐÂY

5

Cần Thơ

TẠI ĐÂY

6

Huế

TẠI ĐÂY

7

An Giang

TẠI ĐÂY

8

Bắc Ninh

TẠI ĐÂY

9

Cà Mau

TẠI ĐÂY

10

Cao Bằng

TẠI ĐÂY

11

Đắk Lắk

TẠI ĐÂY

12

Điện Biên

TẠI ĐÂY

13

Đồng Nai

TẠI ĐÂY

14

Đồng Tháp

TẠI ĐÂY

15

Gia Lai

TẠI ĐÂY

16

Hà Tĩnh

TẠI ĐÂY

17

Hưng Yên

TẠI ĐÂY

18

Khánh Hòa

TẠI ĐÂY

19

Lai Châu

TẠI ĐÂY

20

Lâm Đồng

TẠI ĐÂY

21

Lạng Sơn

TẠI ĐÂY

22

Lào Cai

TẠI ĐÂY

23

Nghệ An

TẠI ĐÂY

24

Ninh Bình

TẠI ĐÂY

25

Phú Thọ

TẠI ĐÂY

26

Quảng Ngãi

TẠI ĐÂY

27

Quảng Ninh

TẠI ĐÂY

28

Quảng Trị

TẠI ĐÂY

29

Sơn La

TẠI ĐÂY

30

Tây Ninh

TẠI ĐÂY

31

Thái Nguyên

TẠI ĐÂY

32

Thanh Hóa

TẠI ĐÂY

33

Tuyên Quang

TẠI ĐÂY

34

Vĩnh Long

TẠI ĐÂY

***các xã, phường không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên tại tỉnh hưng yên

Danh sách các xã phường Tỉnh Hưng Yên không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào? (Hình từ Internet)

Diện tích tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập là bao nhiêu?

Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:

Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
[...]
Tỉnh Phú Thọ giáp các tỉnh Lào Cai, Ninh Bình, Sơn La, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang và thành phố Hà Nội.
5. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh thành tỉnh mới có tên gọi là Bắc Ninh. Sau khi sắp xếp, tỉnh Bắc Ninh có diện tích tự nhiên là 4.718,60 km2, quy mô dân số là 3.619.433 người.
Tỉnh Bắc Ninh giáp các tỉnh Hưng Yên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Thái Nguyên, thành phố Hải Phòng và thành phố Hà Nội.
6. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Hưng Yên. Sau khi sắp xếp, tỉnh Hưng Yên có diện tích tự nhiên là 2.514,81 km2, quy mô dân số là 3.567.943 người.
Tỉnh Hưng Yên giáp tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Ninh Bình, thành phố Hà Nội, thành phố Hải Phòng và Biển Đông.
7. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương thành thành phố mới có tên gọi là thành phố Hải Phòng. Sau khi sắp xếp, thành phố Hải Phòng có diện tích tự nhiên là 3.194,72 km2, quy mô dân số là 4.664.124 người.
[...]

Như vậy, sau khi sắp xếp thì tỉnh Hưng Yên có diện tích tự nhiên là 2.514,81 km2.

Mã đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định về Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Mã số

Tên tỉnh, thành phố

1

01

Thành phố Hà Nội

2

04

Tỉnh Cao Bằng

3

08

Tỉnh Tuyên Quang

4

11

Tỉnh Điện Biên

5

12

Tỉnh Lai Châu

6

14

Tỉnh Sơn La

7

15

Tỉnh Lào Cai

8

19

Tỉnh Thái Nguyên

9

20

Tỉnh Lạng Sơn

10

22

Tỉnh Quảng Ninh

11

24

Tỉnh Bắc Ninh

12

25

Tỉnh Phú Thọ

13

31

Thành phố Hải Phòng

14

33

Tỉnh Hưng Yên

15

37

Tỉnh Ninh Bình

16

38

Tỉnh Thanh Hóa

17

40

Tỉnh Nghệ An

18

42

Tỉnh Hà Tĩnh

19

44

Tỉnh Quảng Trị

20

46

Thành phố Huế

21

48

Thành phố Đà Nẵng

22

51

Tỉnh Quảng Ngãi

23

52

Tỉnh Gia Lai

24

56

Tỉnh Khánh Hòa

25

66

Tỉnh Đắk Lắk

26

68

Tỉnh Lâm Đồng

27

75

Tỉnh Đồng Nai

28

79

Thành phố Hồ Chí Minh

29

80

Tỉnh Tây Ninh

30

82

Tỉnh Đồng Tháp

31

86

Tỉnh Vĩnh Long

32

91

Tỉnh An Giang

33

92

Thành phố Cần Thơ

34

96

Tỉnh Cà Mau

Như vậy Mã đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên là 33.

*Bài viết Danh sách các xã phường Tỉnh Hưng Yên không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất

Hỏi đáp Pháp luật
Dạy học có chịu thuế GTGT không?

Theo Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng 2024 hoạt động dạy học, dạy nghề theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục nghề nghiệp không chịu thuế GTGT.