Danh sách các xã phường Tỉnh HƯNG YÊN không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
>>> CỰC NÓNG: TOÀN BỘ 705 đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn được nghiên cứu sắp xếp |
Căn cứ tại Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên như sau:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên
Trên cơ sở Đề án số 360/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên (mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên như sau:
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thủ Sỹ, Phương Nam và Tân Hưng thành xã mới có tên gọi là xã Tân Hưng.
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Vương và các xã Hưng Đạo, Nhật Tân, An Viên thành xã mới có tên gọi là xã Hoàng Hoa Thám.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thiện Phiến, Hải Thắng và Thụy Lôi thành xã mới có tên gọi là xã Tiên Lữ.
4. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Lệ Xá, Trung Dũng và Cương Chính thành xã mới có tên gọi là xã Tiên Hoa.
5. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Trần Cao và các xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Tống Phan, Quang Hưng thành xã mới có tên gọi là xã Quang Hưng.
6. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Phan Sào Nam, Minh Hoàng và Đoàn Đào thành xã mới có tên gọi là xã Đoàn Đào.
7. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Đình Cao, Nhật Quang và Tiên Tiến thành xã mới có tên gọi là xã Tiên Tiến.
8. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tam Đa, Nguyên Hòa và Tống Trân thành xã mới có tên gọi là xã Tống Trân.
[...]
Theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của xã như sau:
- Xã miền núi từ 100 km2 trở lên;
- Xã ở hải đảo từ 15 km2 trở lên;
- Xã không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 từ 30 km2 trở lên.
Lưu ý: Đối với vùng Đồng bằng sông Hồng, mức tối thiểu của tiêu chuẩn diện tích tự nhiên xã bằng 70% mức quy định tức thuộc từ 21 km2 trở lên.
Căn cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của Phường như sau:
- Diện tích tự nhiên từ 5,5 km2 trở lên.
Dưới đây là danh sách các xã phường Tỉnh Hưng Yên không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên:
STT | Tên đơn vị hành chính cấp xã | Quy định Km2 | Số diện tích thực tế Km2 |
1 | Xã Bắc Đông Quan | 21 | 20,67 |
2 | Xã A Sào | 21 | 20,46 |
3 | Xã Ái Quốc | 21 | 14,98 |
4 | Xã Bắc Đông Hưng | 21 | 20,84 |
5 | Xã Bắc Thụy Anh | 21 | 17,38 |
6 | Xã Bình Nguyên | 21 | 17,21 |
8 | Xã Chí Minh | 21 | 20,73 |
10 | Xã Đồng Bằng | 21 | 20,04 |
11 | Xã Đông Tiên Hưng | 21 | 16,32 |
12 | Xã Hoàn Long | 21 | 19,60 |
13 | Xã Hồng Vũ | 21 | 18,77 |
16 | Xã Mễ Sở | 21 | 17,51 |
17 | Xã Nam Đông Hưng | 21 | 16,25 |
18 | Xã Nam Thụy Anh | 21 | 17,40 |
19 | Xã Ngọc Lâm | 21 | 19,82 |
20 | Xã Nguyễn Du | 21 | 16,75 |
21 | Xã Nguyễn Văn Linh | 21 | 20,90 |
22 | Xã Phụng Công | 21 | 14,62 |
23 | Xã Quang Lịch | 21 | 14,92 |
24 | Xã Tân Hưng | 21 | 19,20 |
25 | Xã Tân Tiến | 21 | 19,66 |
26 | Xã Tây Thái Ninh | 21 | 16,56 |
27 | Xã Tây Thụy Anh | 21 | 16,68 |
28 | Xã Tây Tiền Hải | 21 | 17,56 |
29 | Xã Thần Khê | 21 | 20,39 |
30 | Xã Thư Trì | 21 | 20,97 |
31 | Xã Thụy Anh | 21 | 20,07 |
32 | Xã Tiên Lữ | 21 | 19,51 |
33 | Xã Tống Trân | 21 | 20,73 |
34 | Xã Việt Tiến | 21 | 20,18 |
36 | Xã Vũ Quý | 21 | 15,09 |
37 | Xã Xuân Trúc | 21 | 20,04 |
Lưu ý: Thông tin trên chỉ xét đến tiêu chí DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN và chưa xét đến yếu tố xã, phường đặc thù quy định tại Điều 3 và Điều 6 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15
XEM THÊM CHI TIẾT DANH SÁCH XÃ PHƯỜNG CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN CỦA 34 TỈNH THÀNH THEO TIÊU CHÍ DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN:
STT | TỈNH/THÀNH | Thông tin chi tiết |
1 | Hà Nội | |
2 | TP. Hồ Chí Minh | |
3 | Hải Phòng | |
4 | Đà Nẵng | |
5 | Cần Thơ | |
6 | Huế | |
7 | An Giang | |
8 | Bắc Ninh | |
9 | Cà Mau | |
10 | Cao Bằng | |
11 | Đắk Lắk | |
12 | Điện Biên | |
13 | Đồng Nai | |
14 | Đồng Tháp | |
15 | Gia Lai | |
16 | Hà Tĩnh | |
17 | Hưng Yên | |
18 | Khánh Hòa | |
19 | Lai Châu | |
20 | Lâm Đồng | |
21 | Lạng Sơn | |
22 | Lào Cai | |
23 | Nghệ An | |
24 | Ninh Bình | |
25 | Phú Thọ | |
26 | Quảng Ngãi | |
27 | Quảng Ninh | |
28 | Quảng Trị | |
29 | Sơn La | |
30 | Tây Ninh | |
31 | Thái Nguyên | |
32 | Thanh Hóa | |
33 | Tuyên Quang | |
34 | Vĩnh Long |
***
Danh sách các xã phường Tỉnh Hưng Yên không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào? (Hình từ Internet)
Diện tích tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập là bao nhiêu?
Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
[...]
Tỉnh Phú Thọ giáp các tỉnh Lào Cai, Ninh Bình, Sơn La, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang và thành phố Hà Nội.
5. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh thành tỉnh mới có tên gọi là Bắc Ninh. Sau khi sắp xếp, tỉnh Bắc Ninh có diện tích tự nhiên là 4.718,60 km2, quy mô dân số là 3.619.433 người.
Tỉnh Bắc Ninh giáp các tỉnh Hưng Yên, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Thái Nguyên, thành phố Hải Phòng và thành phố Hà Nội.
6. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Hưng Yên. Sau khi sắp xếp, tỉnh Hưng Yên có diện tích tự nhiên là 2.514,81 km2, quy mô dân số là 3.567.943 người.
Tỉnh Hưng Yên giáp tỉnh Bắc Ninh, tỉnh Ninh Bình, thành phố Hà Nội, thành phố Hải Phòng và Biển Đông.
7. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương thành thành phố mới có tên gọi là thành phố Hải Phòng. Sau khi sắp xếp, thành phố Hải Phòng có diện tích tự nhiên là 3.194,72 km2, quy mô dân số là 4.664.124 người.
[...]
Như vậy, sau khi sắp xếp thì tỉnh Hưng Yên có diện tích tự nhiên là 2.514,81 km2.
Mã đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?
Căn cứ tại Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định về Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
STT | Mã số | Tên tỉnh, thành phố |
1 | 01 | Thành phố Hà Nội |
2 | 04 | Tỉnh Cao Bằng |
3 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang |
4 | 11 | Tỉnh Điện Biên |
5 | 12 | Tỉnh Lai Châu |
6 | 14 | Tỉnh Sơn La |
7 | 15 | Tỉnh Lào Cai |
8 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên |
9 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn |
10 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh |
11 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh |
12 | 25 | Tỉnh Phú Thọ |
13 | 31 | Thành phố Hải Phòng |
14 | 33 | Tỉnh Hưng Yên |
15 | 37 | Tỉnh Ninh Bình |
16 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa |
17 | 40 | Tỉnh Nghệ An |
18 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh |
19 | 44 | Tỉnh Quảng Trị |
20 | 46 | Thành phố Huế |
21 | 48 | Thành phố Đà Nẵng |
22 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi |
23 | 52 | Tỉnh Gia Lai |
24 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa |
25 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk |
26 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng |
27 | 75 | Tỉnh Đồng Nai |
28 | 79 | Thành phố Hồ Chí Minh |
29 | 80 | Tỉnh Tây Ninh |
30 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp |
31 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long |
32 | 91 | Tỉnh An Giang |
33 | 92 | Thành phố Cần Thơ |
34 | 96 | Tỉnh Cà Mau |
Như vậy Mã đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên là 33.
*Bài viết Danh sách các xã phường Tỉnh Hưng Yên không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];