Danh sách các xã phường Tỉnh PHÚ THỌ không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
>>> CỰC NÓNG: TOÀN BỘ 705 đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn được nghiên cứu sắp xếp |
Căn cứ tại Nghị quyết 1676/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ như sau:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ
Trên cơ sở Đề án số 387/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ (mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ như sau:
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thanh Đình, Chu Hóa và Hy Cương thành xã mới có tên gọi là xã Hy Cương.
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Hùng Sơn, thị trấn Lâm Thao và xã Thạch Sơn thành xã mới có tên gọi là xã Lâm Thao.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tiên Kiên, Xuân Huy và Xuân Lũng thành xã mới có tên gọi là xã Xuân Lũng.
4. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tứ Xã, Sơn Vi và Phùng Nguyên thành xã mới có tên gọi là xã Phùng Nguyên.
5. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Cao Xá, Vĩnh Lại và Bản Nguyên thành xã mới có tên gọi là xã Bản Nguyên.
[...]
Theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của xã như sau:
- Xã miền núi từ 100 km2 trở lên;
- Xã ở hải đảo từ 15 km2 trở lên;
- Xã không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 từ 30 km2 trở lên.
Căn cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của Phường như sau:
- Diện tích tự nhiên từ 5,5 km2 trở lên.
Dưới đây là danh sách các xã phường Tỉnh Phú Thọ không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên:
Tên đơn vị hành chính cấp xã | Quy định Km2 | Số diện tích thực tế Km2 |
Xã Bản Nguyên | 30 | 28,29 |
Xã Bình Xuyên | 30 | 29,50 |
Xã Cao Phong | 100 | 77,76 |
Xã Hoàng An | 30 | 20,80 |
Xã Hội Thịnh | 30 | 25,10 |
Xã Lâm Thao | 30 | 15,45 |
Xã Liên Châu | 30 | 26,00 |
Xã Liên Hòa | 30 | 18,80 |
Xã Liên Minh | 30 | 20,98 |
Xã Long Cốc | 100 | 67,09 |
Xã Mai Hạ | 100 | 71,86 |
Xã Mường Bi | 100 | 94,79 |
Xã Mường Thàng | 100 | 91,58 |
Xã Mường Vang | 100 | 69,79 |
Xã Nguyệt Đức | 30 | 19,00 |
Xã Sơn Đông | 30 | 26,70 |
Xã Tam Hồng | 30 | 22,60 |
Xã Tề Lỗ | 30 | 18,30 |
Xã Thái Hòa | 30 | 29,00 |
Xã Thổ Tang | 30 | 21,30 |
Xã Thung Nai | 100 | 86,34 |
Xã Trung Sơn | 100 | 97,29 |
Xã Văn Miếu | 100 | 89,11 |
Xã Vĩnh An | 30 | 21,40 |
Xã Vĩnh Hưng | 30 | 18,70 |
Xã Vĩnh Thành | 30 | 22,00 |
Xã Vĩnh Tường | 30 | 26,20 |
Xã Xuân Lãng | 30 | 29,90 |
Xã Yên Lạc | 30 | 21,70 |
Lưu ý: Thông tin trên chỉ xét đến tiêu chí DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN và chưa xét đến yếu tố xã, phường đặc thù quy định tại Điều 3 và Điều 6 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15
XEM THÊM CHI TIẾT DANH SÁCH XÃ PHƯỜNG CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN CỦA 34 TỈNH THÀNH THEO TIÊU CHÍ DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN:
STT | TỈNH/THÀNH | Thông tin chi tiết |
1 | Hà Nội | |
2 | TP. Hồ Chí Minh | |
3 | Hải Phòng | |
4 | Đà Nẵng | |
5 | Cần Thơ | |
6 | Huế | |
7 | An Giang | |
8 | Bắc Ninh | |
9 | Cà Mau | |
10 | Cao Bằng | |
11 | Đắk Lắk | |
12 | Điện Biên | |
13 | Đồng Nai | |
14 | Đồng Tháp | |
15 | Gia Lai | |
16 | Hà Tĩnh | |
17 | Hưng Yên | |
18 | Khánh Hòa | |
19 | Lai Châu | |
20 | Lâm Đồng | |
21 | Lạng Sơn | |
22 | Lào Cai | |
23 | Nghệ An | |
24 | Ninh Bình | |
25 | Phú Thọ | |
26 | Quảng Ngãi | |
27 | Quảng Ninh | |
28 | Quảng Trị | |
29 | Sơn La | |
30 | Tây Ninh | |
31 | Thái Nguyên | |
32 | Thanh Hóa | |
33 | Tuyên Quang | |
34 | Vĩnh Long |
***
Danh sách các xã phường Tỉnh Phú Thọ không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào? (Hình từ Internet)
Diện tích tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập là bao nhiêu?
Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
[...]
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Lào Cai. Sau khi sắp xếp, tỉnh Lào Cai có diện tích tự nhiên là 13.256,92 km2, quy mô dân số là 1.778.785 người.
Tỉnh Lào Cai giáp các tỉnh Lai Châu, Phú Thọ, Sơn La, Tuyên Quang và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Thái Nguyên. Sau khi sắp xếp, tỉnh Thái Nguyên có diện tích tự nhiên là 8.375,21 km2, quy mô dân số là 1.799.489 người.
Tỉnh Thái Nguyên giáp các tỉnh Bắc Ninh, Cao Bằng, Lạng Sơn, Phú Thọ, Tuyên Quang và thành phố Hà Nội.
4. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình và tỉnh Phú Thọ thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Phú Thọ. Sau khi sắp xếp, tỉnh Phú Thọ có diện tích tự nhiên là 9.361,38 km2, quy mô dân số là 4.022.638 người.
Tỉnh Phú Thọ giáp các tỉnh Lào Cai, Ninh Bình, Sơn La, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang và thành phố Hà Nội.
5. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh thành tỉnh mới có tên gọi là Bắc Ninh. Sau khi sắp xếp, tỉnh Bắc Ninh có diện tích tự nhiên là 4.718,60 km2, quy mô dân số là 3.619.433 người.
[...]
Như vậy, sau khi sắp xếp thì tỉnh Phú Thọ có diện tích tự nhiên là 9.361,38 km2.
Mã đơn vị hành chính tỉnh Phú Thọ là bao nhiêu?
Căn cứ tại Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định về Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
STT | Mã số | Tên tỉnh, thành phố |
1 | 01 | Thành phố Hà Nội |
2 | 04 | Tỉnh Cao Bằng |
3 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang |
4 | 11 | Tỉnh Điện Biên |
5 | 12 | Tỉnh Lai Châu |
6 | 14 | Tỉnh Sơn La |
7 | 15 | Tỉnh Lào Cai |
8 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên |
9 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn |
10 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh |
11 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh |
12 | 25 | Tỉnh Phú Thọ |
13 | 31 | Thành phố Hải Phòng |
14 | 33 | Tỉnh Hưng Yên |
15 | 37 | Tỉnh Ninh Bình |
16 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa |
17 | 40 | Tỉnh Nghệ An |
18 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh |
19 | 44 | Tỉnh Quảng Trị |
20 | 46 | Thành phố Huế |
21 | 48 | Thành phố Đà Nẵng |
22 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi |
23 | 52 | Tỉnh Gia Lai |
24 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa |
25 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk |
26 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng |
27 | 75 | Tỉnh Đồng Nai |
28 | 79 | Thành phố Hồ Chí Minh |
29 | 80 | Tỉnh Tây Ninh |
30 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp |
31 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long |
32 | 91 | Tỉnh An Giang |
33 | 92 | Thành phố Cần Thơ |
34 | 96 | Tỉnh Cà Mau |
Như vậy Mã đơn vị hành chính tỉnh Phú Thọ là 25.
*Bài viết Danh sách các xã phường Tỉnh Phú Thọ không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];