DANH SÁCH 736 thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 2030 thế nào?

04:40 | 26/09/2026
DANH SÁCH 736 thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 2030 thế nào?
Nội dung chính
  1. DANH SÁCH 736 thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 2030 thế nào?
  2. Diện tích tỉnh Cao Bằng sau sáp nhập là bao nhiêu km2?
  3. Mức lương tối thiểu vùng 2026 tỉnh Cao Bằng là bao nhiêu?

DANH SÁCH 736 thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 2030 thế nào?

Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Quyết định 803/QĐ-BDTTG ngày 20/9/2026 về việc công bố Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1).

Tại đây

Dưới đây là DANH SÁCH 736 thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 2030 như sau:

Xem đầy đủ DANH SÁCH 736 thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 2030

Chi tiết

DANH SÁCH 736 thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 2030 thế nào?

DANH SÁCH 736 thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 2030 thế nào? (Hình từ Internet)

Diện tích tỉnh Cao Bằng sau sáp nhập là bao nhiêu km2?

Tại Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 có quy định Cao Bằng giáp tỉnh nào sau đây:

Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Tuyên Quang. Sau khi sắp xếp, tỉnh Tuyên Quang có diện tích tự nhiên là 13.795,50 km2, quy mô dân số là 1.865.270 người.
Tỉnh Tuyên Quang giáp các tỉnh Cao Bằng, Lào Cai, Phú Thọ, Thái Nguyên và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
[...]
24. Sau khi sắp xếp, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 06 thành phố; trong đó có 19 tỉnh và 04 thành phố hình thành sau sắp xếp quy định tại Điều này và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp là các tỉnh: Cao Bằng, Điện Biên, Hà Tĩnh, Lai Châu, Lạng Sơn, Nghệ An, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Sơn La và thành phố Hà Nội, thành phố Huế.

Theo đó, diện tích tỉnh Cao Bằng sau sáp nhập là 6.700,3 km2.

Mức lương tối thiểu vùng 2026 tỉnh Cao Bằng là bao nhiêu?

Căn cứ theo Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ đối với người lao động làm việc cho người sử dụng lao động theo vùng như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng

(Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ

(Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng I

5.310.000

25.500

Vùng II

4.730.000

22.700

Vùng III

4.140.000

20.000

Vùng IV

3.700.000

17.800

Đồng thời, căn cứ theo Danh mục địa bàn vùng I, vùng II, vùng III, vùng IV quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP, mức lương tối thiểu vùng 2026 tỉnh Cao Bằng chi tiết như sau:

Vùng

Xã/phường

Mức lương tối thiểu tháng

(Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ

(Đơn vị: đồng/giờ)

III

Phường Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang.

4.140.000

20.000

IV

Các xã, phường còn lại

3.700.000

17.800

Nguyễn Thị Hiền
Nguyễn Thị Hiền Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất