Danh sách các xã, phường Tỉnh TUYÊN QUANG không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?

Nguyễn Văn Tấn 7,085 lượt xem
08:51 | 07/07/2026
Danh sách các xã, phường Tỉnh TUYÊN QUANG không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
Nội dung chính
  1. Danh sách các xã phường Tỉnh TUYÊN QUANG không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
  2. Diện tích tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu?
  3. Mã đơn vị hành chính tỉnh Tuyên Quang là bao nhiêu?

Danh sách các xã phường Tỉnh TUYÊN QUANG không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?

>>> CỰC NÓNG: TOÀN BỘ 705 đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn được nghiên cứu sắp xếp

Căn cứ tại Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang như sau:

Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang
Trên cơ sở Đề án số 367/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang(mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Khuôn Hà và xã Thượng Lâm thành xã mới có tên gọi là xã Thượng Lâm.
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Lăng Can, xã Phúc Yên và xã Xuân Lập thành xã mới có tên gọi là xã Lâm Bình.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của cácxãPhúc Sơn, Hồng Quang và Minh Quangthành xã mới có tên gọi là xã Minh Quang.
4. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Thổ Bình và xã Bình Anthành xã mới có tên gọi là xã Bình An.
5. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Sinh Long và xã Côn Lôn thành xã mới có tên gọi là xã Côn Lôn.
[...]

Theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của xã như sau:

- Xã miền núi từ 100 km2 trở lên;

- Xã ở hải đảo từ 15 km2 trở lên;

- Xã không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 từ 30 km2 trở lên.

Căn cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của Phường như sau:

- Diện tích tự nhiên từ 5,5 km2 trở lên.

Dưới đây là danh sách các xã phường Tỉnh Tuyên Quang không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên:

STT

Tên đơn vị hành chính cấp xã

Quy định

Km2

Số diện tích thực tế

Km2

1

Xã Bạch Đích

100

95,17

2

Xã Bản Máy

100

76,17

3

Xã Bình Ca

100

69,48

4

Xã Bình Xa

100

91,17

5

Xã Cán Tỷ

100

85,13

6

Xã Đông Thọ

100

74,86

7

Xã Đồng Yên

100

79,36

8

Xã Giáp Trung

100

73,21

9

Xã Hoà An

100

66,71

10

Xã Hoàng Su Phì

100

86,65

11

Xã Hồng Sơn

100

44,22

12

Xã Kim Bình

100

92,09

13

Xã Lao Chải

100

98,87

14

Xã Lực Hành

100

87,97

15

Xã Lũng Cú

100

95,20

16

Xã Lũng Phìn

100

69,46

17

Xã Mèo Vạc

100

92,21

18

Xã Minh Thanh

100

78,57

19

Xã Nấm Dẩn

100

86,11

20

Xã Nậm Dịch

100

97,78

21

Xã Nghĩa Thuận

100

80,12

22

Xã Ngọc Đường

100

94,40

23

Xã Ngọc Long

100

84,26

24

Xã Nhữ Khê

100

59,04

25

Xã Niêm Sơn

100

81,73

26

Xã Pà Vầy Sủ

100

83,30

27

Xã Phố Bảng

100

77,71

28

Xã Phú Lương

100

85,65

29

Xã Pờ Ly Ngài

100

49,34

30

Xã Quảng Nguyên

100

99,48

31

Xã Sà Phìn

100

83,50

32

Xã Sơn Thuỷ

100

76,13

33

Xã Sủng Máng

100

76,15

34

Xã Tân Long

100

95,32

35

Xã Tân Tiến

100

84,40

36

Xã Tân Trào

100

98,57

37

Xã Tát Ngà

100

90,60

38

Xã Thái Hoà

100

55,60

39

Xã Thái Sơn

100

93,54

40

Xã Thắng Mố

100

67,71

41

Xã Thàng Tín

100

70,78

42

Xã Thượng Nông

100

79,82

43

Xã Tiên Nguyên

100

90,13

44

Xã Tiên Yên

100

97,18

45

Xã Trung Thịnh

100

72,11

46

Xã Trường Sinh

100

53,36

47

Xã Vị Xuyên

100

80,23

48

Xã Việt Lâm

100

92,87

49

Xã Xuân Giang

100

86,06

50

Xã Yên Nguyên

100

97,36

51

Xã Yên Thành

100

78,59

Lưu ý: Thông tin trên chỉ xét đến tiêu chí DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN và chưa xét đến yếu tố xã, phường đặc thù quy định tại Điều 3 và Điều 6 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15

XEM THÊM CHI TIẾT DANH SÁCH XÃ PHƯỜNG CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN CỦA 34 TỈNH THÀNH THEO TIÊU CHÍ DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN:

STT

TỈNH/THÀNH

Thông tin chi tiết

1

Hà Nội

TẠI ĐÂY

2

TP. Hồ Chí Minh

TẠI ĐÂY

3

Hải Phòng

TẠI ĐÂY

4

Đà Nẵng

TẠI ĐÂY

5

Cần Thơ

TẠI ĐÂY

6

Huế

TẠI ĐÂY

7

An Giang

TẠI ĐÂY

8

Bắc Ninh

TẠI ĐÂY

9

Cà Mau

TẠI ĐÂY

10

Cao Bằng

TẠI ĐÂY

11

Đắk Lắk

TẠI ĐÂY

12

Điện Biên

TẠI ĐÂY

13

Đồng Nai

TẠI ĐÂY

14

Đồng Tháp

TẠI ĐÂY

15

Gia Lai

TẠI ĐÂY

16

Hà Tĩnh

TẠI ĐÂY

17

Hưng Yên

TẠI ĐÂY

18

Khánh Hòa

TẠI ĐÂY

19

Lai Châu

TẠI ĐÂY

20

Lâm Đồng

TẠI ĐÂY

21

Lạng Sơn

TẠI ĐÂY

22

Lào Cai

TẠI ĐÂY

23

Nghệ An

TẠI ĐÂY

24

Ninh Bình

TẠI ĐÂY

25

Phú Thọ

TẠI ĐÂY

26

Quảng Ngãi

TẠI ĐÂY

27

Quảng Ninh

TẠI ĐÂY

28

Quảng Trị

TẠI ĐÂY

29

Sơn La

TẠI ĐÂY

30

Tây Ninh

TẠI ĐÂY

31

Thái Nguyên

TẠI ĐÂY

32

Thanh Hóa

TẠI ĐÂY

33

Tuyên Quang

TẠI ĐÂY

34

Vĩnh Long

TẠI ĐÂY

***các xã, phường không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên tại tỉnh tuyên quang

Danh sách các xã phường Tỉnh Tuyên Quang không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào? (Hình từ Internet)

Diện tích tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu?

Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:

Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Tuyên Quang. Sau khi sắp xếp, tỉnh Tuyên Quang có diện tích tự nhiên là 13.795,50 km2, quy mô dân số là 1.865.270 người.
Tỉnh Tuyên Quang giáp các tỉnh Cao Bằng, Lào Cai, Phú Thọ, Thái Nguyên và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Lào Cai. Sau khi sắp xếp, tỉnh Lào Cai có diện tích tự nhiên là 13.256,92 km2, quy mô dân số là 1.778.785 người.
Tỉnh Lào Cai giáp các tỉnh Lai Châu, Phú Thọ, Sơn La, Tuyên Quang và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Thái Nguyên. Sau khi sắp xếp, tỉnh Thái Nguyên có diện tích tự nhiên là 8.375,21 km2, quy mô dân số là 1.799.489 người.
[...]

Như vậy, sau khi sắp xếp thì tỉnh Tuyên Quang có diện tích tự nhiên là 13.795,50 km2.

Mã đơn vị hành chính tỉnh Tuyên Quang là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định về Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Mã số

Tên tỉnh, thành phố

1

01

Thành phố Hà Nội

2

04

Tỉnh Cao Bằng

3

08

Tỉnh Tuyên Quang

4

11

Tỉnh Điện Biên

5

12

Tỉnh Lai Châu

6

14

Tỉnh Sơn La

7

15

Tỉnh Lào Cai

8

19

Tỉnh Thái Nguyên

9

20

Tỉnh Lạng Sơn

10

22

Tỉnh Quảng Ninh

11

24

Tỉnh Bắc Ninh

12

25

Tỉnh Phú Thọ

13

31

Thành phố Hải Phòng

14

33

Tỉnh Hưng Yên

15

37

Tỉnh Ninh Bình

16

38

Tỉnh Thanh Hóa

17

40

Tỉnh Nghệ An

18

42

Tỉnh Hà Tĩnh

19

44

Tỉnh Quảng Trị

20

46

Thành phố Huế

21

48

Thành phố Đà Nẵng

22

51

Tỉnh Quảng Ngãi

23

52

Tỉnh Gia Lai

24

56

Tỉnh Khánh Hòa

25

66

Tỉnh Đắk Lắk

26

68

Tỉnh Lâm Đồng

27

75

Tỉnh Đồng Nai

28

79

Thành phố Hồ Chí Minh

29

80

Tỉnh Tây Ninh

30

82

Tỉnh Đồng Tháp

31

86

Tỉnh Vĩnh Long

32

91

Tỉnh An Giang

33

92

Thành phố Cần Thơ

34

96

Tỉnh Cà Mau

Như vậy Mã đơn vị hành chính tỉnh Tuyên Quang là 08.

*Bài viết Danh sách các xã phường Tỉnh Tuyên Quang không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất

Hỏi đáp Pháp luật
Dạy học có chịu thuế GTGT không?

Theo Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng 2024 hoạt động dạy học, dạy nghề theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục nghề nghiệp không chịu thuế GTGT.