Danh sách các xã phường Tỉnh TUYÊN QUANG không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
>>> CỰC NÓNG: TOÀN BỘ 705 đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn được nghiên cứu sắp xếp
Căn cứ tại Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang như sau:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang
Trên cơ sở Đề án số 367/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang(mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Khuôn Hà và xã Thượng Lâm thành xã mới có tên gọi là xã Thượng Lâm.
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Lăng Can, xã Phúc Yên và xã Xuân Lập thành xã mới có tên gọi là xã Lâm Bình.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của cácxãPhúc Sơn, Hồng Quang và Minh Quangthành xã mới có tên gọi là xã Minh Quang.
4. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Thổ Bình và xã Bình Anthành xã mới có tên gọi là xã Bình An.
5. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Sinh Long và xã Côn Lôn thành xã mới có tên gọi là xã Côn Lôn.
[...]
Theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của xã như sau:
- Xã miền núi từ 100 km2 trở lên;
- Xã ở hải đảo từ 15 km2 trở lên;
- Xã không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 từ 30 km2 trở lên.
Căn cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của Phường như sau:
- Diện tích tự nhiên từ 5,5 km2 trở lên.
Dưới đây là danh sách các xã phường Tỉnh Tuyên Quang không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên:
STT | Tên đơn vị hành chính cấp xã | Quy định Km2 | Số diện tích thực tế Km2 |
1 | Xã Bạch Đích | 100 | 95,17 |
2 | Xã Bản Máy | 100 | 76,17 |
3 | Xã Bình Ca | 100 | 69,48 |
4 | Xã Bình Xa | 100 | 91,17 |
5 | Xã Cán Tỷ | 100 | 85,13 |
6 | Xã Đông Thọ | 100 | 74,86 |
7 | Xã Đồng Yên | 100 | 79,36 |
8 | Xã Giáp Trung | 100 | 73,21 |
9 | Xã Hoà An | 100 | 66,71 |
10 | Xã Hoàng Su Phì | 100 | 86,65 |
11 | Xã Hồng Sơn | 100 | 44,22 |
12 | Xã Kim Bình | 100 | 92,09 |
13 | Xã Lao Chải | 100 | 98,87 |
14 | Xã Lực Hành | 100 | 87,97 |
15 | Xã Lũng Cú | 100 | 95,20 |
16 | Xã Lũng Phìn | 100 | 69,46 |
17 | Xã Mèo Vạc | 100 | 92,21 |
18 | Xã Minh Thanh | 100 | 78,57 |
19 | Xã Nấm Dẩn | 100 | 86,11 |
20 | Xã Nậm Dịch | 100 | 97,78 |
21 | Xã Nghĩa Thuận | 100 | 80,12 |
22 | Xã Ngọc Đường | 100 | 94,40 |
23 | Xã Ngọc Long | 100 | 84,26 |
24 | Xã Nhữ Khê | 100 | 59,04 |
25 | Xã Niêm Sơn | 100 | 81,73 |
26 | Xã Pà Vầy Sủ | 100 | 83,30 |
27 | Xã Phố Bảng | 100 | 77,71 |
28 | Xã Phú Lương | 100 | 85,65 |
29 | Xã Pờ Ly Ngài | 100 | 49,34 |
30 | Xã Quảng Nguyên | 100 | 99,48 |
31 | Xã Sà Phìn | 100 | 83,50 |
32 | Xã Sơn Thuỷ | 100 | 76,13 |
33 | Xã Sủng Máng | 100 | 76,15 |
34 | Xã Tân Long | 100 | 95,32 |
35 | Xã Tân Tiến | 100 | 84,40 |
36 | Xã Tân Trào | 100 | 98,57 |
37 | Xã Tát Ngà | 100 | 90,60 |
38 | Xã Thái Hoà | 100 | 55,60 |
39 | Xã Thái Sơn | 100 | 93,54 |
40 | Xã Thắng Mố | 100 | 67,71 |
41 | Xã Thàng Tín | 100 | 70,78 |
42 | Xã Thượng Nông | 100 | 79,82 |
43 | Xã Tiên Nguyên | 100 | 90,13 |
44 | Xã Tiên Yên | 100 | 97,18 |
45 | Xã Trung Thịnh | 100 | 72,11 |
46 | Xã Trường Sinh | 100 | 53,36 |
47 | Xã Vị Xuyên | 100 | 80,23 |
48 | Xã Việt Lâm | 100 | 92,87 |
49 | Xã Xuân Giang | 100 | 86,06 |
50 | Xã Yên Nguyên | 100 | 97,36 |
51 | Xã Yên Thành | 100 | 78,59 |
Lưu ý: Thông tin trên chỉ xét đến tiêu chí DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN và chưa xét đến yếu tố xã, phường đặc thù quy định tại Điều 3 và Điều 6 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15
XEM THÊM CHI TIẾT DANH SÁCH XÃ PHƯỜNG CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN CỦA 34 TỈNH THÀNH THEO TIÊU CHÍ DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN:
STT | TỈNH/THÀNH | Thông tin chi tiết |
1 | Hà Nội | |
2 | TP. Hồ Chí Minh | |
3 | Hải Phòng | |
4 | Đà Nẵng | |
5 | Cần Thơ | |
6 | Huế | |
7 | An Giang | |
8 | Bắc Ninh | |
9 | Cà Mau | |
10 | Cao Bằng | |
11 | Đắk Lắk | |
12 | Điện Biên | |
13 | Đồng Nai | |
14 | Đồng Tháp | |
15 | Gia Lai | |
16 | Hà Tĩnh | |
17 | Hưng Yên | |
18 | Khánh Hòa | |
19 | Lai Châu | |
20 | Lâm Đồng | |
21 | Lạng Sơn | |
22 | Lào Cai | |
23 | Nghệ An | |
24 | Ninh Bình | |
25 | Phú Thọ | |
26 | Quảng Ngãi | |
27 | Quảng Ninh | |
28 | Quảng Trị | |
29 | Sơn La | |
30 | Tây Ninh | |
31 | Thái Nguyên | |
32 | Thanh Hóa | |
33 | Tuyên Quang | |
34 | Vĩnh Long |
***
Danh sách các xã phường Tỉnh Tuyên Quang không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào? (Hình từ Internet)
Diện tích tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập là bao nhiêu?
Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Tuyên Quang. Sau khi sắp xếp, tỉnh Tuyên Quang có diện tích tự nhiên là 13.795,50 km2, quy mô dân số là 1.865.270 người.
Tỉnh Tuyên Quang giáp các tỉnh Cao Bằng, Lào Cai, Phú Thọ, Thái Nguyên và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Lào Cai. Sau khi sắp xếp, tỉnh Lào Cai có diện tích tự nhiên là 13.256,92 km2, quy mô dân số là 1.778.785 người.
Tỉnh Lào Cai giáp các tỉnh Lai Châu, Phú Thọ, Sơn La, Tuyên Quang và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Thái Nguyên. Sau khi sắp xếp, tỉnh Thái Nguyên có diện tích tự nhiên là 8.375,21 km2, quy mô dân số là 1.799.489 người.
[...]
Như vậy, sau khi sắp xếp thì tỉnh Tuyên Quang có diện tích tự nhiên là 13.795,50 km2.
Mã đơn vị hành chính tỉnh Tuyên Quang là bao nhiêu?
Căn cứ tại Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định về Danh mục và mã số các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
STT | Mã số | Tên tỉnh, thành phố |
1 | 01 | Thành phố Hà Nội |
2 | 04 | Tỉnh Cao Bằng |
3 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang |
4 | 11 | Tỉnh Điện Biên |
5 | 12 | Tỉnh Lai Châu |
6 | 14 | Tỉnh Sơn La |
7 | 15 | Tỉnh Lào Cai |
8 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên |
9 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn |
10 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh |
11 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh |
12 | 25 | Tỉnh Phú Thọ |
13 | 31 | Thành phố Hải Phòng |
14 | 33 | Tỉnh Hưng Yên |
15 | 37 | Tỉnh Ninh Bình |
16 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa |
17 | 40 | Tỉnh Nghệ An |
18 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh |
19 | 44 | Tỉnh Quảng Trị |
20 | 46 | Thành phố Huế |
21 | 48 | Thành phố Đà Nẵng |
22 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi |
23 | 52 | Tỉnh Gia Lai |
24 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa |
25 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk |
26 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng |
27 | 75 | Tỉnh Đồng Nai |
28 | 79 | Thành phố Hồ Chí Minh |
29 | 80 | Tỉnh Tây Ninh |
30 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp |
31 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long |
32 | 91 | Tỉnh An Giang |
33 | 92 | Thành phố Cần Thơ |
34 | 96 | Tỉnh Cà Mau |
Như vậy Mã đơn vị hành chính tỉnh Tuyên Quang là 08.
*Bài viết Danh sách các xã phường Tỉnh Tuyên Quang không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];