Danh sách các xã phường TP Đà Nẵng không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
>>> CỰC NÓNG: TOÀN BỘ 705 đơn vị hành chính cấp xã chưa đạt tiêu chuẩn được nghiên cứu sắp xếp |
Căn cứ tại Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng như sau:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng
Trên cơ sở Đề án số 403/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng (mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng như sau:
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Thanh Bình, Thuận Phước, Thạch Thang, Phước Ninh và Hải Châu thành phường mới có tên gọi là phường Hải Châu.
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Bình Thuận, Hòa Thuận Tây, Hòa Cường Bắc và Hòa Cường Nam thành phường mới có tên gọi là phường Hòa Cường.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Xuân Hà, Chính Gián, Thạc Gián, Thanh Khê Tây và Thanh Khê Đông thành phường mới có tên gọi là phường Thanh Khê.
[...]
Theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của xã như sau:
- Xã miền núi từ 100 km2 trở lên;
- Xã ở hải đảo từ 15 km2 trở lên;
- Xã không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 từ 30 km2 trở lên.
Lưu ý: Căn cứ Điều 3 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính nông thôn có yếu tố đặc thù
[1] Tỉnh, xã có 50% dân số là người dân tộc thiểu số ở miền núi hoặc có đường biên giới quốc gia trên đất liền thì mức tối thiểu của tiêu chuẩn quy mô dân số bằng 50% mức quy định đối với tỉnh, xã tương ứng; cứ thêm 10% dân số là người dân tộc thiểu số thì được giảm thêm 5% mức quy định đối với tỉnh, xã tương ứng; các tiêu chuẩn khác thực hiện theo quy định tại Mục này.
[2] Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển được xác nhận theo quyết định của cấp có thẩm quyền thì mức tối thiểu của tiêu chuẩn quy mô dân số bằng 50% mức quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15; các tiêu chuẩn khác thực hiện theo quy định tại Mục này.
[3] Đối với vùng Đồng bằng sông Hồng, mức tối thiểu của tiêu chuẩn diện tích tự nhiên của tỉnh bằng 50% mức quy định, của xã bằng 70% mức quy định; các tiêu chuẩn khác thực hiện theo quy định tại Mục này.
[4] Đơn vị hành chính nông thôn có nhiều yếu tố đặc thù thì mỗi tiêu chuẩn chỉ được áp dụng mức giảm tương ứng với một yếu tố đặc thù quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 3 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15.
Căn cứ tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15 quy định tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của Phường như sau:
- Diện tích tự nhiên từ 5,5 km2 trở lên.
Dưới đây là danh sách các xã phường TP Đà Nẵng không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên:
STT | Tên đơn vị hành chính cấp xã | Quy định Km2 | Số diện tích thực tế Km2 |
1 | Xã Tam Hải | 15 | 13,32 |
2 | Xã Tiên Phước | 100 | 74,63 |
3 | Xã Trà Vân | 100 | 85,58 |
4 | Xã Vu Gia | 30 | 25,12 |
Lưu ý: Thông tin trên chưa xét đến yếu tố xã, phường đặc thù quy định tại Điều 3 và Điều 6 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15
XEM THÊM CHI TIẾT DANH SÁCH XÃ PHƯỜNG CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN CỦA 34 TỈNH THÀNH THEO TIÊU CHÍ DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN:
STT | TỈNH/THÀNH | Thông tin chi tiết |
1 | Hà Nội | |
2 | TP. Hồ Chí Minh | |
3 | Hải Phòng | |
4 | Đà Nẵng | |
5 | Cần Thơ | |
6 | Huế | |
7 | An Giang | |
8 | Bắc Ninh | |
9 | Cà Mau | |
10 | Cao Bằng | |
11 | Đắk Lắk | |
12 | Điện Biên | |
13 | Đồng Nai | |
14 | Đồng Tháp | |
15 | Gia Lai | |
16 | Hà Tĩnh | |
17 | Hưng Yên | |
18 | Khánh Hòa | |
19 | Lai Châu | |
20 | Lâm Đồng | |
21 | Lạng Sơn | |
22 | Lào Cai | |
23 | Nghệ An | |
24 | Ninh Bình | |
25 | Phú Thọ | |
26 | Quảng Ngãi | |
27 | Quảng Ninh | |
28 | Quảng Trị | |
29 | Sơn La | |
30 | Tây Ninh | |
31 | Thái Nguyên | |
32 | Thanh Hóa | |
33 | Tuyên Quang | |
34 | Vĩnh Long |

Danh sách các xã phường TP Đà Nẵng không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào? (Hình từ Internet)
Bảng phân loại ĐVHC cấp xã TP Đà Nẵng chi tiết ra sao?
Căn cứ tại Phụ lục ban hành kèm Quyết định 1827/QĐ-UBND năm 2026 về phân loại đơn vị hành chính đối với 94 xã, phường, đặc khu của thành phố Đà Nẵng chi tiết như sau:
Phân loại | Số lượng | Danh sách đơn vị hành chính cấp xã |
Loại I | 45 | - Phường Hải Châu - Phường Hòa Cường - Phường Thanh Khê - Phường An Khê - Phường An Hải - Phường Sơn Trà - Phường Ngũ Hành Sơn - Phường Hòa Khánh - Phường Liên Chiểu - Phường Hải Vân - Phường Cẩm Lệ - Phường Hòa Xuân - Phường Tam Kỳ - Phường Quảng Phú - Phường Bàn Thạch - Phường Điện Bàn - Phường Điện Bàn Đông - Phường Điện Bàn Bắc - Phường Hội An - Phường Hội An Đông - Phường Hội An Tây - Xã Hòa Vang - Xã Hòa Tiến - Xã Bà Nà - Xã Núi Thành - Xã Tam Xuân - Xã Trà Đốc - Xã Thăng Bình - Xã Thăng An - Xã Thăng Điền - Xã Duy Nghĩa - Xã Nam Phước - Xã Duy Xuyên - Xã Thu Bồn - Xã Đại Lộc - Xã Hà Nha - Xã Thượng Đức - Xã Thạnh Mỹ - Xã Đắc Pring - Xã La Dêê - Xã La Êê- Xã A Vương - Xã Tây Giang - Xã Phước Trà - Xã Khâm Đức |
Loại II | 44 | - Phường Hương Trà - Phường An Thắng - Xã Tam Mỹ - Xã Tam Anh - Xã Đức Phú - Xã Tây Hồ - Xã Chiên Đàn - Xã Phú Ninh - Xã Lãnh Ngọc - Xã Tiên Phước - Xã Thạnh Bình - Xã Sơn Cẩm Hà - Xã Trà Liên - Xã Trà Giáp - Xã Trà Tân - Xã Trà My - Xã Nam Trà My - Xã Trà Tập- Xã Trà Vân - Xã Trà Linh - Xã Trà Leng - Xã Thăng Trường - Xã Quế Sơn Trung - Xã Quế Sơn - Xã Xuân Phú - Xã Nông Sơn - Xã Quế Phước - Xã Điện Bàn Tây - Xã Gò Nổi - Xã Vu Gia - Xã Phú Thuận - Xã Bến Giằng - Xã Nam Giang - Xã Sông Vàng - Xã Sông Kôn - Xã Đông Giang - Xã Bến Hiên - Xã Hùng Sơn - Xã Hiệp Đức - Xã Việt An - Xã Phước Năng - Xã Phước Chánh - Xã Phước Thành - Xã Phước Hiệp |
Loại III | 05 | - Xã Tam Hải - Xã Thăng Phú - Xã Đồng Dương - Xã Tân Hiệp - Đặc Khu Hoàng Sa |
*Thông tin Bảng phân loại ĐVHC cấp xã TP Đà Nẵng
Dân số TP Đà Nẵng sau sáp nhập theo Nghị quyết 202 là bao nhiêu người?
Căn cứ khoản 10 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:
Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
[...]
9. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Quảng Trị. Sau khi sắp xếp, tỉnh Quảng Trị có diện tích tự nhiên là 12.700 km2, quy mô dân số là 1.870.845 người.
Tỉnh Quảng Trị giáp tỉnh Hà Tĩnh, thành phố Huế, nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào và Biển Đông.
10. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam thành thành phố mới có tên gọi là thành phố Đà Nẵng. Sau khi sắp xếp, thành phố Đà Nẵng có diện tích tự nhiên là 11.859,59 km2, quy mô dân số là 3.065.628 người.
Thành phố Đà Nẵng giáp tỉnh Quảng Ngãi, thành phố Huế, nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào và Biển Đông.
11. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Quảng Ngãi. Sau khi sắp xếp, tỉnh Quảng Ngãi có diện tích tự nhiên là 14.832,55 km2, quy mô dân số là 2.161.755 người.
[...]
Như vậy, theo Nghị quyết 202 thì sau khi sắp xếp, thành phố Đà Nẵng có diện tích tự nhiên là 11.859,59 km2, quy mô dân số là 3.065.628 người.
*Bài viết Danh sách các xã phường TP Đà Nẵng không đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên gồm những xã phường nào?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];