QCVN nước sinh hoạt mới nhất 2026 Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép QCVN 01-1:2024/BYT ra sao?

Nguyễn Thị Minh Hiếu 300 lượt xem
15:30 | 31/08/2026
Năm 2026, quy chuẩn nước sạch sinh hoạt hiện hành là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT, ban hành kèm theo Thông tư 52/2024/TT-BYT. Quy chuẩn này quy định danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép, được chia thành nhóm A và nhóm B.
Nội dung chính
  1. QCVN nước sinh hoạt mới nhất 2026
  2. QCVN 01-1:2024/BYT: Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép
  3. Phụ lục Biểu mẫu QCVN nước sinh hoạt

QCVN nước sinh hoạt mới nhất 2026

Hiện nay, quy chuẩn về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT, ban hành kèm theo Thông tư 52/2024/TT-BYT.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT quy định mức giới hạn đối với các thông số chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. Đối tượng áp dụng gồm đơn vị cấp nước; đơn vị sử dụng nước; đơn vị, hộ gia đình tự khai thác sử dụng; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch hoặc cơ quan y tế được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát; các phòng thử nghiệm và tổ chức công nhận các thông số chất lượng nước.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT không áp dụng đối với nước uống trực tiếp tại vòi, nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai được sử dụng với mục đích giải khát, nước sản xuất ra từ các bình lọc nước, hệ thống lọc nước và các loại nước không dùng cho mục đích sinh hoạt.

Xem chi tiết QCVN nước sinh hoạt mới nhất 2026 tải về

QCVN 01-1:2024/BYT: Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép

Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép theo Điều 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT như sau:

Các thông số nhóm A

a. Thông số vi sinh vật

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

1

Coliform tổng số

CFU/100 mL hoặc MPN/100mL

< 1

2

E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt

CFU/100 mL hoặc MPN/100mL

< 1

b. Thông số cảm quan và hoá học

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

3

Màu sắc

TCU

15

4

Mùi(*)

-

Không có mùi lạ

5

pH(*)

-

Trong khoảng 6,0-8,5

6

Độ đục

NTU

2

7

Asen (Arsenic) (As)

mg/L

0,01

8

Clo dư tự do(*)

mg/L

Trong khoảng 0,2-1,0

9

Permanganat

mg/L

2

10

Amoni (NH₃ và NH₄⁺ tính theo N)

mg/L

1

Các thông số nhóm B

a. Thông số vi sinh vật

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

11

Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa)

CFU/100mL

< 1

12

Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus)

CFU/100mL

< 1

b. Thông số hoá học

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

13

Antimon (Sb)

mg/L

0,02

14

Bari (Ba)

mg/L

1,3

15

Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B)

mg/L

2,4

16

Cadmi (Cd)

mg/L

0,003

17

Chì (Plumbum) (Pb)

mg/L

0,01

18

Clorua (Chloride) (Cl⁻)

mg/L

250 hoặc 300(**)

19

Chromi (Cr)

mg/L

0,05

20

Đồng (Cuprum) (Cu)

mg/L

1

21

Độ cứng, tính theo CaCO₃

mg/L

300

22

Florua (Fluoride) (F⁻)

mg/L

1,5

23

Kẽm (Zincum) (Zn)

mg/L

2

24

Mangan (Mn)

mg/L

0,1

25

Natri (Na)

mg/L

200

26

Nhôm (Aluminium) (Al)

mg/L

0,2

27

Nickel (Ni)

mg/L

0,07

28

Nitrat (NO₃⁻ tính theo N)

mg/L

11

29

Nitrit (NO₂⁻ tính theo N)

mg/L

0,9

30

Sắt (Ferrum) (Fe)

mg/L

0,3

31

Seleni (Se)

mg/L

0,04

32

Sulfat (Sulfate) (SO₄²⁻)

mg/L

250

33

Sunfua (Sulfide) (S²⁻)

mg/L

0,05

34

Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg)

mg/L

0,001

35

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

mg/L

1.000

36

Xyanua (Cyanide) (CN⁻)

mg/L

0,05

Nhóm Alkan Clo hóa

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

37

1,1,1 - Trichloroethane (C₂H₃Cl₃)

µg/L

2.000

38

1,2 - Dichloroethane (C₂H₄Cl₂)

µg/L

30

39

1,2 - Dichloroethene (C₂H₂Cl₂)

µg/L

50

40

Carbon tetrachloride (CCl₄)

µg/L

2

41

Dichloromethane (CH₂Cl₂)

µg/L

20

42

Tetrachloroethene (C₂Cl₄)

µg/L

40

43

Trichloroethene (C₂HCl₃)

µg/L

8

44

Vinyl chloride (C₂H₃Cl)

µg/L

0,3

Nhóm Hydrocacbua thơm

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

45

Benzene (C₆H₆)

µg/L

10

46

Ethylbenzene (C₈H₁₀)

µg/L

300

47

Pentachlorophenol (C₆HCl₅O)

µg/L

9

48

Styrene (C₈H₈)

µg/L

20

49

Toluene (C₇H₈)

µg/L

700

50

Xylene (C₈H₁₀)

µg/L

500

Nhóm chất hữu cơ phức tạp

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

54

Acrylamide (C₃H₅NO)

µg/L

0,5

55

Epichlorohydrin (C₃H₅ClO)

µg/L

0,4

56

Hexachlorobutadiene (C₄Cl₆)

µg/L

0,6

Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

57

1,2-Dibromo-3 chloropropane (C₃H₅Br₂Cl)

µg/L

1

58

1,2 - Dichloropropane (C₃H₆Cl₂)

µg/L

40

59

1,3 - Dichloropropene (C₃H₄Cl₂)

µg/L

20

60

2,4 - D (C₈H₆Cl₂O₃)

µg/L

30

61

2,4 - DB (C₁₀H₁₀Cl₂O₃)

µg/L

90

62

Alachlor (C₁₄H₂₀ClNO₂)

µg/L

20

63

Aldicarb (C₇H₁₄N₂O₂S)

µg/L

10

64

Atrazine (C₈H₁₄ClN₅) và các dẫn xuất chloro-s-triazine

µg/L

100

65

Carbofuran (C₁₂H₁₅NO₃)

µg/L

5

66

Chlorpyrifos (C₉H₁₁Cl₃NO₃PS)

µg/L

30

67

Chlordane (C₁₀H₆Cl₈)

µg/L

0,2

68

Chlorotoluron (C₁₀H₁₃ClN₂O)

µg/L

30

69

Cyanazine (C₉H₁₃ClN₆)

µg/L

0,6

70

DDT (C₁₄H₉Cl₅) và các dẫn xuất

µg/L

1

71

Dichlorprop (C₉H₈Cl₂O₃)

µg/L

100

72

Fenoprop (C₉H₇Cl₃O₃)

µg/L

9

73

Hydroxyatrazine (C₈H₁₅N₅O)

µg/L

200

74

Isoproturon (C₁₂H₁₈N₂O)

µg/L

9

75

MCPA (C₉H₉ClO₃)

µg/L

2

76

Mecoprop (C₁₀H₁₁ClO₃)

µg/L

10

77

Methoxychlor (C₁₆H₁₅Cl₃O₂)

µg/L

20

78

Molinate (C₉H₁₇NOS)

µg/L

6

79

Pendimethalin (C₁₃H₁₉N₃O₄)

µg/L

20

80

Permethrin (C₂₁H₂₀Cl₂O₃)

µg/L

20

81

Propanil (C₉H₉Cl₂NO)

µg/L

20

82

Simazine (C₇H₁₂ClN₅)

µg/L

2

83

Trifluralin (C₁₃H₁₆F₃N₃O₄)

µg/L

20

Nhóm hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

84

2,4,6 - Trichlorophenol (C₆H₂Cl₃OH)

µg/L

200

85

Bromat (BrO₃⁻)

µg/L

10

86

Formaldehyde (CH₂O)

µg/L

500

87

Monochloramine (NH₂Cl)

µg/L

3.000

Nhóm Trihalomethane (THM)

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

88

Bromodichloromethane (CHBrCl₂)

µg/L

60

89

Bromoform (CHBr₃)

µg/L

100

90

Chloroform (CHCl₃)

µg/L

300

91

Dibromochloromethane (CHBr₂Cl)

µg/L

100

Nhóm Halogenated acetonitrile

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

92

Dibromoacetonitrile (C₂HBr₂N)

µg/L

70

93

Dichloroacetonitrile (C₂HCl₂N)

µg/L

20

94

Trichloroacetonitrile (C₂Cl₃N)

µg/L

1

Nhóm Haloacetic acid (HAA)

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

95

Acid monochloroacetic (C₂H₃ClO₂)

µg/L

20

96

Acid dichloroacetic (C₂H₂Cl₂O₂)

µg/L

50

97

Acid trichloroacetic (C₂HCl₃O₂)

µg/L

200

c. Thông số nhiễm xạ

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

98

Tổng hoạt độ phóng xạ α

Bq/L

0,1

99

Tổng hoạt độ phóng xạ β

Bq/L

1,0

Chú thích: (-) là không có đơn vị tính

(*) Thông số đo tại hiện trường

(**) Chỉ áp dụng cho vùng ven biển, hải đảo hoặc khu vực bị nhiễm mặn.

Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sạch thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1

Năm 2026, quy chuẩn nước sạch sinh hoạt hiện hành là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT, ban hành kèm theo Thông tư 52/2024/TT-BYT. Quy chuẩn này quy định danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép, được chia thành nhóm A và nhóm B.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT đã thay thế QCVN 01-1:2018/BYT và được áp dụng từ ngày 01/7/2025.

Khi tra cứu tiêu chuẩn chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong năm 2026, cần căn cứ vào Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT và Thông tư 52/2024/TT-BYT.

QCVN nước sinh hoạt mới nhất 2026 Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép QCVN 01-1:2024/BYT ra sao?

QCVN nước sinh hoạt mới nhất 2026 Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép QCVN 01-1:2024/BYT ra sao? (Hình từ Internet)

Phụ lục Biểu mẫu QCVN nước sinh hoạt

Phụ lục Biểu mẫu Quy chuẩn về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT như sau:

Tải về Phụ lục Biểu mẫu QCVN nước sinh hoạt

Mẫu số 01

Biên bản ngoại kiểm, kiểm tra và giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền).

Mẫu số 02

Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho các Viện chuyên ngành)

Mẫu số 03

Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật cấp tỉnh)

Mẫu số 04

Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho Trung tâm y tế cấp huyện)

Mẫu số 05

Kết quả nội kiểm chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho đơn vị cấp nước)

Mẫu số 06

Báo cáo Tổng hợp kết quả chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho đơn vị cấp nước)

Mẫu số 07

Kết quả nội kiểm chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho đơn vị sử dụng nước)

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Thị Minh Hiếu Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Tài nguyên - Môi trường Xem thêm

Bài viết mới nhất