QCVN nước sinh hoạt mới nhất 2026
Hiện nay, quy chuẩn về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT, ban hành kèm theo Thông tư 52/2024/TT-BYT.
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT quy định mức giới hạn đối với các thông số chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. Đối tượng áp dụng gồm đơn vị cấp nước; đơn vị sử dụng nước; đơn vị, hộ gia đình tự khai thác sử dụng; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch hoặc cơ quan y tế được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát; các phòng thử nghiệm và tổ chức công nhận các thông số chất lượng nước.
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT không áp dụng đối với nước uống trực tiếp tại vòi, nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai được sử dụng với mục đích giải khát, nước sản xuất ra từ các bình lọc nước, hệ thống lọc nước và các loại nước không dùng cho mục đích sinh hoạt.
Xem chi tiết QCVN nước sinh hoạt mới nhất 2026 tải về
QCVN 01-1:2024/BYT: Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép
Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép theo Điều 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT như sau:
Các thông số nhóm A
a. Thông số vi sinh vật
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
1 | Coliform tổng số | CFU/100 mL hoặc MPN/100mL | < 1 |
2 | E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt | CFU/100 mL hoặc MPN/100mL | < 1 |
b. Thông số cảm quan và hoá học
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
3 | Màu sắc | TCU | 15 |
4 | Mùi(*) | - | Không có mùi lạ |
5 | pH(*) | - | Trong khoảng 6,0-8,5 |
6 | Độ đục | NTU | 2 |
7 | Asen (Arsenic) (As) | mg/L | 0,01 |
8 | Clo dư tự do(*) | mg/L | Trong khoảng 0,2-1,0 |
9 | Permanganat | mg/L | 2 |
10 | Amoni (NH₃ và NH₄⁺ tính theo N) | mg/L | 1 |
Các thông số nhóm B
a. Thông số vi sinh vật
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
11 | Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) | CFU/100mL | < 1 |
12 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | CFU/100mL | < 1 |
b. Thông số hoá học
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
13 | Antimon (Sb) | mg/L | 0,02 |
14 | Bari (Ba) | mg/L | 1,3 |
15 | Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) | mg/L | 2,4 |
16 | Cadmi (Cd) | mg/L | 0,003 |
17 | Chì (Plumbum) (Pb) | mg/L | 0,01 |
18 | Clorua (Chloride) (Cl⁻) | mg/L | 250 hoặc 300(**) |
19 | Chromi (Cr) | mg/L | 0,05 |
20 | Đồng (Cuprum) (Cu) | mg/L | 1 |
21 | Độ cứng, tính theo CaCO₃ | mg/L | 300 |
22 | Florua (Fluoride) (F⁻) | mg/L | 1,5 |
23 | Kẽm (Zincum) (Zn) | mg/L | 2 |
24 | Mangan (Mn) | mg/L | 0,1 |
25 | Natri (Na) | mg/L | 200 |
26 | Nhôm (Aluminium) (Al) | mg/L | 0,2 |
27 | Nickel (Ni) | mg/L | 0,07 |
28 | Nitrat (NO₃⁻ tính theo N) | mg/L | 11 |
29 | Nitrit (NO₂⁻ tính theo N) | mg/L | 0,9 |
30 | Sắt (Ferrum) (Fe) | mg/L | 0,3 |
31 | Seleni (Se) | mg/L | 0,04 |
32 | Sulfat (Sulfate) (SO₄²⁻) | mg/L | 250 |
33 | Sunfua (Sulfide) (S²⁻) | mg/L | 0,05 |
34 | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | mg/L | 0,001 |
35 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | mg/L | 1.000 |
36 | Xyanua (Cyanide) (CN⁻) | mg/L | 0,05 |
Nhóm Alkan Clo hóa
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
37 | 1,1,1 - Trichloroethane (C₂H₃Cl₃) | µg/L | 2.000 |
38 | 1,2 - Dichloroethane (C₂H₄Cl₂) | µg/L | 30 |
39 | 1,2 - Dichloroethene (C₂H₂Cl₂) | µg/L | 50 |
40 | Carbon tetrachloride (CCl₄) | µg/L | 2 |
41 | Dichloromethane (CH₂Cl₂) | µg/L | 20 |
42 | Tetrachloroethene (C₂Cl₄) | µg/L | 40 |
43 | Trichloroethene (C₂HCl₃) | µg/L | 8 |
44 | Vinyl chloride (C₂H₃Cl) | µg/L | 0,3 |
Nhóm Hydrocacbua thơm
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
45 | Benzene (C₆H₆) | µg/L | 10 |
46 | Ethylbenzene (C₈H₁₀) | µg/L | 300 |
47 | Pentachlorophenol (C₆HCl₅O) | µg/L | 9 |
48 | Styrene (C₈H₈) | µg/L | 20 |
49 | Toluene (C₇H₈) | µg/L | 700 |
50 | Xylene (C₈H₁₀) | µg/L | 500 |
Nhóm chất hữu cơ phức tạp
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
54 | Acrylamide (C₃H₅NO) | µg/L | 0,5 |
55 | Epichlorohydrin (C₃H₅ClO) | µg/L | 0,4 |
56 | Hexachlorobutadiene (C₄Cl₆) | µg/L | 0,6 |
Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
57 | 1,2-Dibromo-3 chloropropane (C₃H₅Br₂Cl) | µg/L | 1 |
58 | 1,2 - Dichloropropane (C₃H₆Cl₂) | µg/L | 40 |
59 | 1,3 - Dichloropropene (C₃H₄Cl₂) | µg/L | 20 |
60 | 2,4 - D (C₈H₆Cl₂O₃) | µg/L | 30 |
61 | 2,4 - DB (C₁₀H₁₀Cl₂O₃) | µg/L | 90 |
62 | Alachlor (C₁₄H₂₀ClNO₂) | µg/L | 20 |
63 | Aldicarb (C₇H₁₄N₂O₂S) | µg/L | 10 |
64 | Atrazine (C₈H₁₄ClN₅) và các dẫn xuất chloro-s-triazine | µg/L | 100 |
65 | Carbofuran (C₁₂H₁₅NO₃) | µg/L | 5 |
66 | Chlorpyrifos (C₉H₁₁Cl₃NO₃PS) | µg/L | 30 |
67 | Chlordane (C₁₀H₆Cl₈) | µg/L | 0,2 |
68 | Chlorotoluron (C₁₀H₁₃ClN₂O) | µg/L | 30 |
69 | Cyanazine (C₉H₁₃ClN₆) | µg/L | 0,6 |
70 | DDT (C₁₄H₉Cl₅) và các dẫn xuất | µg/L | 1 |
71 | Dichlorprop (C₉H₈Cl₂O₃) | µg/L | 100 |
72 | Fenoprop (C₉H₇Cl₃O₃) | µg/L | 9 |
73 | Hydroxyatrazine (C₈H₁₅N₅O) | µg/L | 200 |
74 | Isoproturon (C₁₂H₁₈N₂O) | µg/L | 9 |
75 | MCPA (C₉H₉ClO₃) | µg/L | 2 |
76 | Mecoprop (C₁₀H₁₁ClO₃) | µg/L | 10 |
77 | Methoxychlor (C₁₆H₁₅Cl₃O₂) | µg/L | 20 |
78 | Molinate (C₉H₁₇NOS) | µg/L | 6 |
79 | Pendimethalin (C₁₃H₁₉N₃O₄) | µg/L | 20 |
80 | Permethrin (C₂₁H₂₀Cl₂O₃) | µg/L | 20 |
81 | Propanil (C₉H₉Cl₂NO) | µg/L | 20 |
82 | Simazine (C₇H₁₂ClN₅) | µg/L | 2 |
83 | Trifluralin (C₁₃H₁₆F₃N₃O₄) | µg/L | 20 |
Nhóm hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
84 | 2,4,6 - Trichlorophenol (C₆H₂Cl₃OH) | µg/L | 200 |
85 | Bromat (BrO₃⁻) | µg/L | 10 |
86 | Formaldehyde (CH₂O) | µg/L | 500 |
87 | Monochloramine (NH₂Cl) | µg/L | 3.000 |
Nhóm Trihalomethane (THM)
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
88 | Bromodichloromethane (CHBrCl₂) | µg/L | 60 |
89 | Bromoform (CHBr₃) | µg/L | 100 |
90 | Chloroform (CHCl₃) | µg/L | 300 |
91 | Dibromochloromethane (CHBr₂Cl) | µg/L | 100 |
Nhóm Halogenated acetonitrile
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
92 | Dibromoacetonitrile (C₂HBr₂N) | µg/L | 70 |
93 | Dichloroacetonitrile (C₂HCl₂N) | µg/L | 20 |
94 | Trichloroacetonitrile (C₂Cl₃N) | µg/L | 1 |
Nhóm Haloacetic acid (HAA)
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
95 | Acid monochloroacetic (C₂H₃ClO₂) | µg/L | 20 |
96 | Acid dichloroacetic (C₂H₂Cl₂O₂) | µg/L | 50 |
97 | Acid trichloroacetic (C₂HCl₃O₂) | µg/L | 200 |
c. Thông số nhiễm xạ
TT | Tên thông số | Đơn vị tính | Ngưỡng giới hạn cho phép |
98 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Bq/L | 0,1 |
99 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Bq/L | 1,0 |
Chú thích: (-) là không có đơn vị tính
(*) Thông số đo tại hiện trường
(**) Chỉ áp dụng cho vùng ven biển, hải đảo hoặc khu vực bị nhiễm mặn.
Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sạch thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:
Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1
Năm 2026, quy chuẩn nước sạch sinh hoạt hiện hành là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT, ban hành kèm theo Thông tư 52/2024/TT-BYT. Quy chuẩn này quy định danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép, được chia thành nhóm A và nhóm B.
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT đã thay thế QCVN 01-1:2018/BYT và được áp dụng từ ngày 01/7/2025.
Khi tra cứu tiêu chuẩn chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong năm 2026, cần căn cứ vào Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT và Thông tư 52/2024/TT-BYT.

QCVN nước sinh hoạt mới nhất 2026 Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép QCVN 01-1:2024/BYT ra sao? (Hình từ Internet)
Phụ lục Biểu mẫu QCVN nước sinh hoạt
Phụ lục Biểu mẫu Quy chuẩn về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT như sau:
Tải về Phụ lục Biểu mẫu QCVN nước sinh hoạt
Mẫu số 01 | Biên bản ngoại kiểm, kiểm tra và giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
Mẫu số 02 | Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho các Viện chuyên ngành) |
Mẫu số 03 | Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật cấp tỉnh) |
Mẫu số 04 | Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho Trung tâm y tế cấp huyện) |
Mẫu số 05 | Kết quả nội kiểm chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho đơn vị cấp nước) |
Mẫu số 06 | Báo cáo Tổng hợp kết quả chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho đơn vị cấp nước) |
Mẫu số 07 | Kết quả nội kiểm chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (Áp dụng cho đơn vị sử dụng nước) |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];