Link tra cứu điểm thi TSA đợt 3 2026 tại đâu? Cách xem điểm TSA 2026 đánh giá tư duy đợt 3 ra sao?
Theo lịch thi Đánh giá tư duy (TSA) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội, cuộc thi được được tổ chức trong 3 đợt. Trong đó, Đợt 3 Đánh giá tư duy (TSA) năm 2026 diễn ra vào ngày 16 - 17/5/2026.
Link tra cứu điểm thi TSA đợt 3 2026 tại địa chỉ:
Dưới đây hướng dẫn cách xem điểm TSA 2026 đánh giá tư duy đợt 3 như sau:
Bước 1: Đăng nhập web https://tsa.hust.edu.vn/dang-ky-thi và đăng nhập tài khoản đã được cấp.
Bước 2: Chọn xem kết quả dưới Đánh giá tư duy đợt 2 ("Trước là hiện thông tin đi thi")
Bước 3: Xem điểm.
*Trên đây là thông tin "Link tra cứu điểm thi TSA đợt 3 2026 tại đâu? Cách xem điểm TSA 2026 đánh giá tư duy đợt 3 ra sao?".
>> 19 phương thức xét tuyển đại học 2026
>> Tổng hợp link nộp hồ sơ xét tuyển đại học 2026

Link tra cứu điểm thi TSA đợt 3 2026 tại đâu? Cách xem điểm TSA 2026 đánh giá tư duy đợt 3 ra sao? (Hình từ Internet)
Tổng hợp khối D thi đại học 2026 gồm những môn nào?
Căn cứ theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ thi các môn bao gồm:
- Môn Ngữ văn,
- Môn Toán
- Bài thi tự chọn gồm 02 môn thi trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ định hướng Công nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Công nghiệp), Công nghệ định hướng Nông nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Nông nghiệp), Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn).
Theo đó, thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ thi 2 môn bắt buộc và 2 môn thi tự chọn dẫn đến sẽ có 36 cách chọn tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:
Từ những môn thi trên thì tổng hợp khối D thi đại học 2026 như sau:
STT | Tổ hợp | Môn chi tiết |
1 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
2 | D02 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga |
3 | D03 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
4 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
5 | D05 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức |
6 | D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
7 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
8 | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
9 | D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
10 | D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
11 | D11 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh |
12 | D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
13 | D13 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
14 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
15 | D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
16 | D16 | Toán, Địa lí, Tiếng Đức |
17 | D18 | Toán, Địa lí, Tiếng Nhật |
18 | D19 | Toán, Địa lí, Tiếng Pháp |
19 | D20 | Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
20 | D21 | Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
21 | D22 | Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
22 | D23 | Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
23 | D24 | Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
24 | D25 | Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
25 | D26 | Toán, Vật lí, Tiếng Đức |
26 | D27 | Toán, Vật lí, Tiếng Nga |
27 | D28 | Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
28 | D29 | Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
29 | D30 | Toán, Vật lí, Tiếng Trung |
30 | D31 | Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
31 | D32 | Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
32 | D33 | Toán, Sinh học, Tiếng Nhật |
33 | D34 | Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
34 | D35 | Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
35 | D36 | Toán, Lịch sử, Tiếng Đức |
36 | D37 | Toán, Lịch sử, Tiếng Nga |
37 | D38 | Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật |
38 | D39 | Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp |
39 | D40 | Toán, Lịch sử, Tiếng Trung |
40 | D41 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
41 | D42 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga |
42 | D43 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
43 | D44 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
44 | D45 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
45 | D50 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung |
46 | D55 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung |
47 | D61 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
48 | D62 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
49 | D63 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
50 | D64 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
51 | D65 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
52 | D66 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh |
53 | D68 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nga |
54 | D70 | Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Pháp |
55 | D71 | Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung |
56 | D73 | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức |
57 | D89 | Toán, GDKTPL, Tiếng Trung |
*Thông tin mang tính chất tham khảo.
Các mốc thời gian tổ chức xét tuyển, xử lý nguyện vọng xét tuyển đại học 2026
Căn cứ theo Phụ lục VII ban hành kèm Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 quy định về các mốc thời gian tổ chức xét tuyển, xử lý nguyện vọng xét tuyển đại học 2026 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.
Theo đó, các mốc thời gian tổ chức xét tuyển, xử lý nguyện vọng xét tuyển đại học 2026 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT như sau:
TT | Các mốc thời gian | Nội dung | Chủ trì thực hiện | Phối hợp thực hiện |
1 | Từ ngày 29/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2026 | Tải dữ liệu và rà soát CSDL trên Hệ thống | CSĐT | Vụ GDĐH [1] Cục GDNNGDTX [2] Cục KHCNTT [3] |
2 | Từ ngày 31/7 đến 3/8/2026 | Tập huấn công tác rà soát dữ liệu tuyển sinh | Vụ GDĐH Cục GDNNGDTX Cục KHCNTT | CSĐT |
3 | Từ 7 giờ đến 16 giờ ngày 4/8/2026 | Tổ chức xét tuyển | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL [4] |
4 | 13 giờ ngày 5/8/2026 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 1 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
5 | 13 giờ ngày 5/8/2026 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 1 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
6 | Từ 7 giờ đến 11 giờ 30 ngày 6/8/2026 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 2 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
7 | 13 giờ ngày 6/8/2026 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 2 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
8 | 13 giờ ngày 6/8/2026 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 2 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
9 | 16 giờ 30 ngày 6/8/2026 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 3 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
10 | 16 giờ 30 ngày 6/8/2026 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 3 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
11 | 7 giờ 00 ngày 7/8/2026 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 3 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
12 | 11 giờ 30 ngày 7/8/2026 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 4 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
13 | 13 giờ ngày 7/8/2026 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 4 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
14 | 13 giờ Ngày 7/8/2026 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 4 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
15 | 16 giờ 30 ngày 7/8/2026 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 5 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
16 | 16 giờ 30 Ngày 7/8/2026 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 5 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
17 | 7 giờ Ngày 8/8/2026 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 5, Thủ trưởng cơ sở đào tạo tổ chức rà soát kết quả lọc ảo với Thông tin tuyển sinh và xác nhận kết quả rà soát trên Hệ thống lọc ảo | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
18 | 7 giờ Ngày 9/8/2026 | Tải lên Hệ thống kết quả xét tuyển lần 6 đã Thủ trưởng CSĐT xác nhận rà soát | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
19 | 13 giờ 30 Ngày 9/8/2026 | Trả kết quả xử lý nguyện vọng lần 6 | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL | CSĐT |
20 | 13 giờ 30 Ngày 9/8/2026 | Tải về kết quả xử lý nguyện vọng lần 6 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
21 | 17 giờ ngày 9/8/2026 | Các CSĐT nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên hệ thống. | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
22 | Ngày 10/8/2026 | Rà soát kết quả trúng tuyển | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNTX Cục KHCNTT Cục QLCL |
23 | Trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026 | Công bố kết quả điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 | CSĐT | Vụ GDĐH Cục GDNNGDTX Cục KHCNTT |
[1] Vụ Giáo dục Đại học (GDĐH)
[2] Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên (GDNNTX)
[3] Cục Khoa học, Công nghệ thông tin (KHCNTT)
[4] Cục Quản lý chất lượng (QLCL)
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];