Chính thức mẫu con dấu của cơ quan tổ chức và chức danh nhà nước 2025 do Bộ Công an công bố theo Công văn 4526/C06-P2?
Ngày 08/7/2025, Cục Cảnh Sát Quản lý Hành Chính về Trật tự xã hội đã ban hành Công văn 4526/C06-P2 năm 2025 về việc hướng dẫn mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức.
Toàn văn Công văn 4526/C06-P2 năm 2025 về việc hướng dẫn mẫu con dấu của cơ quan tổ chức
Theo đó, căn cứ Nghị quyết 190/2025/QH15 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước; Quyết định 758/QĐ-TTg năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp; Nghị định 99/2016/NĐ-CP về quản lý và sử dụng con dấu; Thông tư 44/2017/TT-BCA của Bộ Công an quy định về mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức và chức danh nhà nước.
Chính thức mẫu con dấu của cơ quan tổ chức và chức danh nhà nước 2025 do Bộ Công an công bố
(1) Mẫu con dấu của Thi hành án dân sự các tỉnh, thành phố
- Đường kính: 35mm;
- Vành ngoài phía trên con dấu: Cục quản lý thi hành án dân sự;
- Vành ngoài phía dưới con dấu: Tên cơ quan sử dụng con dấu;
Giữa con dấu: Hình Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

(2) Mẫu con dấu của Thuế các tỉnh, thành phố
- Đường kính: 34mm;
- Vành ngoài phía trên con dấu: Cộng hòa X.H.C.N Việt Nam;
- Vành ngoài phía dưới con dấu: Cục Thuế;
- Giữa con dấu: Tên cơ quan sử dụng con dấu.

(3) Mẫu con dấu của Phòng Thi hành án dân sự khu vực, Thuế cơ sở
- Đường kính: 32mm;
- Vành ngoài phía trên con dấu: Cộng hòa X.H.C.N Việt Nam;
- Vành ngoài phía dưới con dấu: Tên cơ quan quản lý trực tiếp;
- Giữa con dấu: Tên cơ quan sử dụng con dấu.

(4) Mẫu con dấu của các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
- Đường kính 32mm;
- Xung quanh vành ngoài con dấu: Tên U.B.N.D xã, phường, đặc khu kèm theo tên cấp tỉnh;
- Giữa con dấu: Tên tổ chức sử dụng con dấu.

(5) Mẫu con dấu của Ban chỉ huy quân sự cấp xã
- Đường kính 32mm;
- Xung quanh vành ngoài con dấu: Tên Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh;
- Giữa con dấu: Tên Ban chỉ huy quân sự cấp xã.

(6) Mẫu con dấu của Công đoàn cơ sở, Nghiệp đoàn, Công đoàn cơ sở thành viên
- Đường kính: 32mm;
- Xung quanh vành ngoài con dấu: Tên Công đoàn cấp trên trực tiếp;
- Giữa con dấu: Tên Ban chấp hành Công đoàn hoặc tên Ban chấp hành Nghiệp đoàn.

(7) Mẫu con dấu của Hội Nông dân cấp xã
- Đường kính: 32mm;
- Xung quanh vành ngoài con dấu: Tên Hội Nông dân cấp cấp tỉnh;
- Giữa con dấu: Tên Ban chấp hành Hội Nông dân cấp xã.

(8) Mẫu con dấu của Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp xã
- Đường kính: 32mm;
- Xung quanh vành ngoài con dấu: Tên Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp tỉnh;
- Giữa con dấu: Tên Ban chấp hành Hội Liên hiệp Phụ nữ cấp xã.

(9) Con dấu của Hội cựu chiến binh cấp xã
- Đường kính: 32mm;
- Xung quanh vành ngoài con dấu: Tên Hội Cựu chiến binh kèm theo tên cấp tỉnh
- Giữa con dấu: Tên Ban chấp hành Hội Cựu chiến binh cấp xã.

(10) Mẫu con dấu của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
- Đường kính: 32mm;
- Vành ngoài phía trên con dấu: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;
- Vành ngoài phía dưới con dấu: Tên cấp tỉnh;
- Giữa con dấu: Tên Ban chấp hành Đoàn cấp xã.

(11) Mẫu con dấu của Đoàn cơ sở, Chi đoàn cơ sở các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trực thuộc Đoàn cấp xã
- Đường kính: 30mm;
- Vành ngoài phía trên con dấu: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;
- Vành ngoài phía dưới con dấu: Tên cấp tỉnh;
- Giữa con dấu: Tên Ban chấp hành Đoàn cấp xã.

(12) Mẫu con dấu của Ngân hàng Chính sách xã hội
- Đường kính: 36mm;
- Vành ngoài phía trên con dấu: Số Giấy chứng nhận đã được cấp (S.G.C.N) kèm theo tên loại hình tổ chức kinh tế ngân hàng chính sách xã hội (N.H.C.S.X.H).
- Vành ngoài phía dưới con dấu: Tên cấp xã kèm theo tên cấp tỉnh;
- Giữa con dấu: Tên tổ chức sử dụng con dấu.

(13) Mẫu con dấu của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội
- Đường kính: 34mm;
- Vành ngoài phía trên con dấu: Số Giấy chứng nhận đã được cấp (S.G.C.N) kèm theo tên loại hình tổ chức kinh tế ngân hàng chính sách xã hội (N.H.C.S.X.H).
- Vành ngoài phía dưới con dấu: Tên cấp xã kèm theo tên cấp tỉnh;
- Giữa con dấu: Tên tổ chức sử dụng con dấu.

(14) Mẫu con dấu của Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội
- Đường kính: 32mm;
- Xung quanh vành ngoài phía trên con dấu: Số Giấy chứng nhận đã được cấp (S.G.C.N) kèm theo tên loại hình tổ chức kinh tế ngân hàng chính sách xã hội (N.H.C.S.X.Η).
- Vành ngoài phía dưới con dấu: Tên cấp xã kèm theo tên cấp tỉnh;
Giữa con dấu: Tên tổ chức sử dụng con dấu.

(15) Mẫu con dấu của Trạm Y tế
- Đường kính: 32mm;
- Xung quanh vành ngoài con dấu: Tên cơ quan quản lý trực tiếp
- Giữa con dấu: Tên tổ chức sử dụng con dấu.

*Trên đây là "Chính thức mẫu con dấu của cơ quan tổ chức và chức danh nhà nước 2025 do Bộ Công an công bố theo Công văn 4526 C06 P2?"

Chính thức mẫu con dấu của cơ quan tổ chức và chức danh nhà nước 2025 do Bộ Công an công bố theo Công văn 4526 C06 P2? (Hình từ Internet)
Hồ sơ đề nghị đăng ký lại mẫu con dấu đối với cơ quan nhà nước 2025 gồm những gì?
Căn cứ tại Điều 15 Nghị định 99/2016/NĐ-CP quy định hồ sơ đề nghị đăng ký lại mẫu con dấu đối với cơ quan nhà nước 2025 như sau:
- Đối với cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước có con dấu bị biến dạng, mòn, hỏng hoặc thay đổi chất liệu: Văn bản đề nghị đăng ký lại mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước sử dụng con dấu, trong đó nêu rõ lý do.
- Cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước có sự thay đổi về tổ chức, đổi tên, hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề nghị đăng ký lại mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước sử dụng con dấu, trong đó nêu rõ lý do;
+ Quyết định thay đổi về tổ chức, đổi tên cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước của cơ quan có thẩm quyền.
- Cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước bị mất con dấu, hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề nghị đăng ký lại mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước sử dụng con dấu, trong đó nêu rõ lý do và có xác nhận của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc cơ quan có thẩm quyền;
+ Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu được cấp trước đó.
Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng con dấu bao gồm những gì?
Các hành vi bị nghiêm cấm trong sử dụng con dấu được quy định tại Điều 6 Nghị định 99/2016/NĐ-CP như sau:
- Làm giả con dấu, sử dụng con dấu giả.
- Mua bán con dấu, tiêu hủy trái phép con dấu.
- Sử dụng con dấu hết giá trị sử dụng.
- Cố ý làm biến dạng, sửa chữa nội dung mẫu con dấu đã đăng ký.
- Không giao nộp con dấu theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc cơ quan đăng ký mẫu con dấu.
- Mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm cố, thế chấp con dấu; sử dụng con dấu của Cơ quan, tổ chức khác để hoạt động.
- Chiếm giữ trái phép, chiếm đoạt con dấu.
- Sử dụng con dấu chưa đăng ký mẫu con dấu.
- Làm giả, sửa chữa, làm sai lệch nội dung thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu.
- Đóng dấu lên chữ ký của người không có thẩm quyền.
- Không chấp hành việc kiểm tra con dấu, không xuất trình con dấu khi có yêu cầu kiểm tra của cơ quan đăng ký mẫu con dấu.
- Lợi dụng nhiệm vụ được giao trong quá trình giải quyết thủ tục về con dấu để sách nhiễu, gây phiền hà, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
- Các hành vi khác theo quy định của pháp luật.
- Mẫu con dấu của cơ quan tổ chức và chức danh nhà nước
- Cơ quan tổ chức
- Hướng dẫn mẫu con dấu của cơ quan tổ chức
- Mẫu con dấu của cơ quan tổ chức
- Con dấu của cơ quan tổ chức và chức danh nhà nước 2025
- Chức danh nhà nước
- Công văn 4526
- Công văn 4526 C06 P2
- Mẫu con dấu
- Chính thức mẫu con dấu của cơ quan tổ chức
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];