Cách tính thuế HKD vừa cho thuê bất động sản vừa cho thuê tài sản 2026
Vừa qua, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ đã có hướng dẫn cách tính thuế HKD vừa cho thuê bất động sản vừa cho thuê tài sản 2026, cụ thể như sau:
Trong trường hợp cho thuê nhà trọ được xác định là cho thuê bất động sản. Hộ kinh doanh thực hiện kê khai thuế theo 2 ngành nghề kinh doanh.
Trong đó, doanh thu từ bất động sản được kê khai thuế và tính thuế riêng không bao gồm trong hoạt động cho thuê tài sản. Mức 500 triệu đồng được trừ riêng cho hoạt động cho thuê bất động sản và hoạt động cho thuê tài sản.
Như vậy, hộ kinh doanh có hoạt động vừa cho thuê bất động sản vừa cho thuê tài sản 2026 phải thực hiện kê khai thuế riêng 2 ngành. |
Cách tính thuế cho thuê bất động sản
Ví dụ: Bạn cho thuê 2 căn nhà. Tổng doanh thu chịu thuế trong năm: 900 triệu đồng - Thuế TNCN: (900 - 500) × 5% = 20 triệu → Thuế TNCN phải nộp: 20 triệu - Thuế GTGT: 900 × 5% = 45 triệu Tổng thuế phải nộp trong năm: 65 triệu. |
Cập nhật điểm mới tính thuế cho thuê nhà 2026
(1) Hộ, cá nhân cho thuê bất động sản phải nộp những loại thuế nào?
- Trường hợp hộ, cá nhân cho thuê bất động sản có mức doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống không phải nộp thuế thu nhập cá nhân, thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng.
- Trường hợp hộ, cá nhân cho thuê bất động sản có mức doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở lên thì thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng theo cách tính sau:
Số thuế GTGT phải nộp | = | Doanh thu | x | 5% |
Số thuế TNCN phải nộp | = | (Doanh thu – 500 triệu đồng) | x | 5% |
>> Xem chi tiết CÁCH TÍNH THUẾ VÀ ĐIỂM MỚI TẠI ĐÂY
Cách tính thuế cho thuê tài sản
(1) Nhóm hộ kinh doanh có doanh thu từ 500 triệu đồng/năm trở xuống
Nhóm hộ kinh doanh có doanh thu từ 500 triệu đồng/năm trở xuống KHÔNG phải chịu thuế TNCN và thuế GTGT. (khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 4 Nghị định 68/2026/NĐ-CP)
>> Xem chi tiết TẠI ĐÂY
*Trên đây là thông tin về "Cách tính thuế HKD vừa cho thuê bất động sản vừa cho thuê tài sản 2026"

Cách tính thuế HKD vừa cho thuê bất động sản vừa cho thuê tài sản 2026 (Hình từ Internet)
Hồ sơ khai thuế cá nhân, hộ kinh doanh cho thuê tài sản
Tại Mục 8 Phụ lục I kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP quy định Hồ sơ khai thuế cá nhân hộ kinh doanh cho thuê tài sản mới nhất như sau:
(1) Hồ sơ khai thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán
Hồ sơ khai thuế đổi với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán gồm: Tờ khai thuế đổi với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh - Mẫu 01/CNKD kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC
Tải về Mẫu 01/CNKD
(2) Hồ sơ khai thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai
Hồ sơ khai thuế đối vởi hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai gồm:
+ Tờ khai thuế đổi với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh - Mẫu 01/CNKD kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC
Tải về Mẫu 01/CNKD
+ Phụ lục Bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai) kèm theo Tờ khai 01/CNKD (01-2/BK-HĐKD) kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC
Tải về Phụ lục Bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ (01-2/BK-HĐKD)
(3) Hồ sơ khai thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh
Hồ sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh bao gồm:
+ Tờ khai thuế đổi với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh - Mẫu 01/CNKD kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC
Tải về Mẫu 01/CNKD
+ Bản sao hợp đồng kinh tế cung cấp hàng hóa, dịch vụ
+ Bản sao biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
+ Bản sao tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa như:
++ Bảng kê thu mua hàng nông sản nếu là hàng hóa nông sản trong nước;
++ Bảng kê háng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới nếu là hàng cư dân biên giới nhập khẩu;
++ Hóa đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng hóa nhập khẩu mua của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nước;
++ Tài liệu liên quan để chứng minh nếu là hàng hóa do cá nhân tự sản xuất...
(4) Hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh, theo tháng/quý đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chỉ trả cho cá nhân đạt doanh số
Hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh, theo tháng/quý đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chỉ trả cho cá nhân đạt doanh số bao gồm:
+ Tờ khai thuế đổi với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh - Mẫu 01/CNKD kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC
Tải về Mẫu 01/CNKD
+ Bản sao hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu là lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng)
+ Phụ lục Bảng kê chỉ tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (áp dụng đối với cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức chỉ trả cho cá nhân đạt doanh số) - Mẫu 01-1/BK-CNKD kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC
Tải về Phụ lục Bảng kê chỉ tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (01-1/BK-CNKD)
(5) Hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh và theo năm đối với cá nhân cho thuê tài sản
(5.1) Hồ sơ khai thuế đổi với cá nhân trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
Hồ sơ khai thuế đổi với cá nhân trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế bao gồm:
+ Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động chọ thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay cho cá nhân) - Mẫu 01/TTS
Tải về Mẫu 01/TTS
+ Phụ lục bảng kê chi tiết hợp đồng cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng) - Mẫu 01-1/BK-TTS
Tải về Mẫu 01-1/BK-TTS
+ Bản sao hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng)
+ Bản sao Giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (trường hợp cá nhân cho thuê tài sản ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục khai, nộp thuế)
(5.2) Hồ sơ khai thuế đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê
Hồ sơ khai thuế đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê bao gồm:
+ Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động chọ thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay cho cá nhân) - Mẫu 01/TTS
Tải về Mẫu 01/TTS
+ Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê tài sản (áp dụng đối với tổ chức khai thay cho cá nhân cho thuê tài sản) - Mẫu 01-2/BK-TTS
Tải về Mẫu 01-2/BK-TTS
+ Bản sao hợp đồng thuệ tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng)
(6) Hồ sơ khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác
Hồ sơ khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác, bao gồm:
+ Tờ khai thuế năm (áp dụng đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khẩu trừ, nộp thuế trong năm) - Mẫu 01/TKN-CNKD
Tải về Mẫu 01/TKN-CNKD
+ Bản sao hợp đồng kinh tế (cung cấp hàng hóa, dịch vụ, hợp tác kinh doanh, đại lý)
+ Bản sao biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có).
Bảng tra cứu mức phạt hóa đơn mới 2026
Bảng tra cứu mức phạt hóa đơn mới 2026 theo Điều 24 Nghị định 125/2020/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung bởi Điều 1 và Điều 2 Nghị định 310/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:
NHÓM 1:
- Trường hợp vi phạm quy định lập hóa đơn khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ nhằm mục đích kinh doanh, ghi nhận doanh thu
Số lượng HĐ vi phạm | Lập sai thời điểm | Không lập hóa đơn |
01 số | 500k - 1,5 Triệu | 1 - 2 Triệu |
02 đến dưới 10 số | 2 - 5 Triệu | 2 - 10 Triệu |
10 đến dưới 20 số | 5 - 15 Triệu | 10 - 30 Triệu |
20 đến dưới 50 số | 15 - 30 Triệu | 30 - 50 Triệu |
50 đến dưới 100 số | 30 - 50 Triệu | 60 - 80 Triệu (MAX) |
Trên 100 số | 50 - 70 Triệu (MAX) | 60 - 80 Triệu (MAX) |
NHÓM 2:
- Các hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, quảng cáo, hàng mẫu;
- Hàng hóa, dịch vụ dùng để cho, biếu, tặng, trao đổi, trả thay lương cho người lao động và tiêu dùng nội bộ (trừ hàng hóa luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất);
- Xuất hàng dưới các hình thức cho vay, cho mượn hoặc hoàn trả hàng hóa
Số lượng HĐ vi phạm | Lập sai thời điểm | Không lập hóa đơn |
01 số | Cảnh cáo (0đ) | Cảnh cáo (0đ) |
02 đến dưới 10 số | 500k - 1,5 Triệu | 1 - 2 Triệu |
10 đến dưới 50 số | 2 - 5 Triệu | 2 - 10 Triệu |
50 đến dưới 100 số | 5 - 15 Triệu | 10 - 30 Triệu |
Trên 100 số | 15 - 30 Triệu | 30 - 50 Triệu |
Lưu ý: Mức nêu trên là mức áp dụng cho tổ chức. Cá nhân bị phạt bằng 1/2 mức phạt của tổ chức. Trường hợp vi phạm xảy ra trong cùng một ngày chỉ bị xử phạt 01 lần theo mức cao nhất trong khung (khoản 5 Điều 5 Nghị định 125/2020/NĐ-CP).
>> Xem chi tiết Bảng tra cứu mức phạt hóa đơn mới 2026 TẠI ĐÂY
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];