Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng Lào Cai từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất?

Nguyễn Đỗ Bảo Trung 12,212 lượt xem
18:06 | 11/11/2025
Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng Lào Cai từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất?
Nội dung chính
  1. Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng Lào Cai từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất?
  2. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động?
  3. Mã xã phường của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập?

Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng Lào Cai từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất?

Thông tin về bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng Lào Cai từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất dưới đây:

Ngày 10/11/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 293/2025/NĐ-CP, quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động. Trong đó có nêu về bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng Lào Cai từ ngày 1/1/2026.

Xem Nghị định 293/2025/NĐ-CP: TẢI VỀ

Theo đó, chính thức tăng lương tối thiểu vùng từ 2026 thêm 7,2%, tương ứng tăng từ 250.000 - 350.000 đồng so với Nghị định 74/2024/NĐ-CP.

Cụ thể, bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng Lào Cai từ ngày 1/1/2026 như sau:

Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng LÀO CAI từ 1/1/2026

VÙNG

DANH MỤC ĐỊA BÀN CẤP XÃ ÁP DỤNG MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU

MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU THÁNG

MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU GIỜ

VÙNG II

Gồm các phường Cam Đường, Lào Cai và các xã Cốc San, Hợp Thành, Gia Phú.

4.730.000 đồng/tháng

22.700 đồng/giờ

VÙNG III

Gồm các phường Văn Phú, Yên Bái, Nam Cường, Âu Lâu, Sa Pa và các xã Phong Hải, Xuân Quang, Bảo Thắng, Tằng Loỏng, Mường Bo, Bản Hồ, Tả Phìn, Tả Van, Ngũ Chỉ Sơn.

4.140.000 đồng/tháng

20.000 đồng/giờ

Vùng IV

Gồm các xã, phường và đặc khu còn lại.

3.700.000 đồng/tháng

17.800 đồng/giờ

*Trên đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng Lào Cai từ ngày 1/1/2026!

Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng Lào Cai từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất?

Bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng Lào Cai từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất? (Hình ảnh Internet)

Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động?

Người có thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động được quy định tại Điều 18 Bộ luật Lao động 2019 gồm:

- Người lao động trực tiếp giao kết hợp đồng lao động, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18 Bộ luật Lao động 2019.

- Đối với công việc theo mùa vụ, công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng thì nhóm người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên có thể ủy quyền cho một người lao động trong nhóm để giao kết hợp đồng lao động; trong trường hợp này, hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản và có hiệu lực như giao kết với từng người lao động.

Hợp đồng lao động do người được ủy quyền ký kết phải kèm theo danh sách ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, nơi cư trú và chữ ký của từng người lao động.

- Người giao kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động là người thuộc một trong các trường hợp sau đây:

+ Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật;

+ Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật;

+ Người đại diện của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật;

+ Cá nhân trực tiếp sử dụng lao động.

- Người giao kết hợp đồng lao động bên phía người lao động là người thuộc một trong các trường hợp sau đây:

+ Người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên;

+ Người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi khi có sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo pháp luật của người đó;

+ Người chưa đủ 15 tuổi và người đại diện theo pháp luật của người đó;

+ Người lao động được những người lao động trong nhóm ủy quyền hợp pháp giao kết hợp đồng lao động.

+ Người được ủy quyền giao kết hợp đồng lao động không được ủy quyền lại cho người khác giao kết hợp đồng lao động.

Mã xã phường của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập?

Căn cứ theo Mục 15 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, mã xã phường của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập 2025, bảng mã số đơn vị hành chính xã phường tỉnh Lào Cai từ 01/7/2025 như sau:

TRA CỨU MÃ XÃ PHƯỜNG CỦA TỈNH LÀO CAI SAU SÁP NHẬP

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 89 xã, 10 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

02647

Phường Lào Cai

02671

Phường Cam Đường

03006

Phường Sa Pa

04252

Phường Yên Bái

04273

Phường Nam Cường

04279

Phường Văn Phú

04288

Phường Nghĩa Lộ

04543

Phường Âu Lâu

04663

Phường Trung Tâm

04681

Phường Cầu Thia

02680

Xã Hợp Thành

02683

Xã Bát Xát

02686

Xã A Mú Sung

02695

Xã Trịnh Tường

02701

Xã Y Tý

02707

Xã Dền Sáng

02725

Xã Bản Xèo

02728

Xã Mường Hum

02746

Xã Cốc San

02752

Xã Pha Long

02761

Xã Mường Khương

02782

Xã Cao Sơn

02788

Xã Bản Lầu

02809

Xã Si Ma Cai

02824

Xã Sín Chéng

02839

Xã Bắc Hà

02842

Xã Tả Củ Tỷ

02848

Xã Lùng Phình

02869

Xã Bản Liền

02890

Xã Bảo Nhai

02896

Xã Cốc Lầu

02902

Xã Phong Hải

02905

Xã Bảo Thắng

02908

Xã Tằng Loỏng

02923

Xã Gia Phú

02926

Xã Xuân Quang

02947

Xã Bảo Yên

02953

Xã Nghĩa Đô

02962

Xã Xuân Hòa

02968

Xã Thượng Hà

02989

Xã Bảo Hà

02998

Xã Phúc Khánh

03004

Xã Ngũ Chỉ Sơn

03013

Xã Tả Phìn

03037

Xã Tả Van

03043

Xã Mường Bo

03046

Xã Bản Hồ

03061

Xã Võ Lao

03076

Xã Nậm Chày

03082

Xã Văn Bàn

03085

Xã Nậm Xé

03091

Xã Chiềng Ken

03103

Xã Khánh Yên

03106

Xã Dương Quỳ

03121

Xã Minh Lương

04303

Xã Lục Yên

04309

Xã Lâm Thượng

04336

Xã Tân Lĩnh

04342

Xã Khánh Hòa

04345

Xã Mường Lai

04363

Xã Phúc Lợi

04375

Xã Mậu A

04381

Xã Lâm Giang

04387

Xã Châu Quế

04399

Xã Đông Cuông

04402

Xã Phong Dụ Hạ

04423

Xã Phong Dụ Thượng

04429

Xã Tân Hợp

04441

Xã Xuân Ái

04450

Xã Mỏ Vàng

04456

Xã Mù Cang Chải

04462

Xã Nậm Có

04465

Xã Khao Mang

04474

Xã Lao Chải

04489

Xã Chế Tạo

04492

Xã Púng Luông

04498

Xã Trấn Yên

04531

Xã Quy Mông

04537

Xã Lương Thịnh

04564

Xã Việt Hồng

04576

Xã Hưng Khánh

04585

Xã Hạnh Phúc

04603

Xã Tà Xi Láng

04606

Xã Trạm Tấu

04609

Xã Phình Hồ

04630

Xã Tú Lệ

04636

Xã Gia Hội

04651

Xã Sơn Lương

04660

Xã Liên Sơn

04672

Xã Văn Chấn

04693

Xã Cát Thịnh

04699

Xã Chấn Thịnh

04705

Xã Thượng Bằng La

04711

Xã Nghĩa Tâm

04714

Xã Yên Bình

04717

Xã Thác Bà

04726

Xã Cảm Nhân

04744

Xã Yên Thành

04750

Xã Bảo Ái

*Trên đây là thông tin tra cứu mã xã phường của tỉnh Lào Cai sau sáp nhập 2025, mã số đơn vị hành chính xã phường tỉnh Lào Cai từ 01/7/2025!

Nguyễn Đỗ Bảo Trung
Nguyễn Đỗ Bảo Trung Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Lao động - Tiền lương Xem thêm

Pháp luật
Mẫu Nghị quyết Hội nghị viên chức người lao động năm 2026-2027 ra sao? Mẫu Nghị quyết Hội nghị viên chức 2026 thế nào?

Mẫu Nghị quyết Hội nghị viên chức, người lao động năm học 2026–2027 dùng để tham khảo khi xây dựng Nghị quyết tại cơ sở giáo dục. Mẫu gồm phần căn cứ, nội dung Hội nghị thống nhất, mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp và trách nhiệm tổ chức thực hiện.

Bài viết mới nhất