Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất?

Nguyễn Đỗ Bảo Trung 5,956 lượt xem
17:37 | 11/11/2025
Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất?
Nội dung chính
  1. Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất?
  2. Quy định về áp dụng mức lương tối thiểu theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP ra sao?
  3. Tra cứu mã xã phường Quảng Ngãi sau sáp nhập?

Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất?

Ngày 10/11/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 293/2025/NĐ-CP, quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động. Trong đó có nêu về bảng tra cứu lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi từ ngày 1/1/2026.

Xem Nghị định 293/2025/NĐ-CP: TẢI VỀ

Theo đó, chính thức tăng lương tối thiểu vùng từ 2026 thêm 7,2%, tương ứng tăng từ 250.000 - 350.000 đồng so với Nghị định 74/2024/NĐ-CP.

Cụ thể, bảng tra cứu lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi từ ngày 1/1/2026 như sau:

Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi từ 1/1/2026

VÙNG

DANH MỤC ĐỊA BÀN CẤP XÃ ÁP DỤNG MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU

MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU THÁNG

MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU GIỜ

VÙNG III

Phường Trương Quang Trọng, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla và các xã Tịnh Khê, An Phú, Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Ngọk Bay, Ia Chim, Đăk Rơ Wa, Đăk Pxi, Đăk Mar, Đăk Ui, Đăk Hà, Ngọk Réo.

4.140.000 đồng/tháng

20.000 đồng/giờ

Vùng IV

Gồm các xã, phường và đặc khu còn lại.

3.700.000 đồng/tháng

17.800 đồng/giờ

*Trên đây là bảng tra cứu lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi từ 1/1/2026!

Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất?

Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi từ 1/1/2026 theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP mới nhất? (Hình ảnh Internet)

Quy định về áp dụng mức lương tối thiểu theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP ra sao?

Căn cứ theo Điều 4 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định về áp dụng mức lương tối thiểu như sau;

(1) Mức lương tối thiểu tháng là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tháng, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc đủ thời giờ làm việc bình thường trong tháng và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng.

(2) Mức lương tối thiểu giờ là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo giờ, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc trong một giờ và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu giờ.

(3) Đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tuần hoặc theo ngày hoặc theo sản phẩm hoặc lương khoán thì mức lương của các hình thức trả lương này nếu quy đổi theo tháng hoặc theo giờ không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng hoặc mức lương tối thiểu giờ. Mức lương quy đổi theo tháng hoặc theo giờ trên cơ sở thời giờ làm việc bình thường do người sử dụng lao động lựa chọn theo quy định của pháp luật lao động như sau:

- Mức lương quy đổi theo tháng bằng mức lương theo tuần nhân với 52 tuần chia cho 12 tháng; hoặc mức lương theo ngày nhân với số ngày làm việc bình thường trong tháng; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán thực hiện trong thời giờ làm việc bình thường trong tháng.

- Mức lương quy đổi theo giờ bằng mức lương theo tuần, theo ngày chia cho số giờ làm việc bình thường trong tuần, trong ngày; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán chia cho số giờ làm việc trong thời giờ làm việc bình thường để sản xuất sản phẩm, thực hiện nhiệm vụ khoán.

Tra cứu mã xã phường Quảng Ngãi sau sáp nhập?

Ngày 30/6/2025,Thủ tướng Chính phủ đã có Quyết định 19/2025/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Trong đó có mã xã phường Quảng Ngãi sau sáp nhập từ 01/7/2025.

Căn cứ theo Mục 51 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, mã xã phường Quảng Ngãi sau sáp nhập từ 01/7/2025 chi tiết, xem bảng mã số đơn vị hành chính xã phường Quảng Ngãi như sau:

TRA CỨU MÃ XÃ PHƯỜNG QUẢNG NGÃI SAU SÁP NHẬP

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 96, gồm 86 xã, 09 phường, 01 đặc khu)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

21025

Phường Cẩm Thành

21028

Phường Nghĩa Lộ

21172

Phường Trương Quang Trọng

21439

Phường Đức Phổ

21451

Phường Trà Câu

21478

Phường Sa Huỳnh

23284

Phường Đăk Cấm

23293

Phường Kon Tum

23302

Phường Đăk Bla

21034

Xã An Phú

21040

Xã Bình Sơn

21061

Xã Vạn Tường

21085

Xã Bình Minh

21100

Xã Bình Chương

21109

Xã Đông Sơn

21115

Xã Trà Bồng

21124

Xã Thanh Bồng

21127

Xã Đông Trà Bồng

21136

Xã Cà Đam

21154

Xã Tây Trà

21157

Xã Tây Trà Bồng

21181

Xã Thọ Phong

21196

Xã Trường Giang

21205

Xã Ba Gia

21211

Xã Tịnh Khê

21220

Xã Sơn Tịnh

21235

Xã Tư Nghĩa

21238

Xã Vệ Giang

21244

Xã Trà Giang

21250

Xã Nghĩa Giang

21289

Xã Sơn Hà

21292

Xã Sơn Hạ

21307

Xã Sơn Linh

21319

Xã Sơn Thủy

21325

Xã Sơn Kỳ

21334

Xã Sơn Tây Thượng

21340

Xã Sơn Tây

21343

Xã Sơn Tây Hạ

21349

Xã Sơn Mai

21361

Xã Minh Long

21364

Xã Nghĩa Hành

21370

Xã Phước Giang

21385

Xã Đình Cương

21388

Xã Thiện Tín

21400

Xã Mộ Đức

21409

Xã Long Phụng

21421

Xã Mỏ Cày

21433

Xã Lân Phong

21457

Xã Nguyễn Nghiêm

21472

Xã Khánh Cường

21484

Xã Ba Tơ

21490

Xã Ba Vinh

21496

Xã Ba Động

21499

Xã Ba Dinh

21520

Xã Đặng Thùy Trâm

21523

Xã Ba Tô

21529

Xã Ba Vì

21538

Xã Ba Xa

23317

Xã Ngọk Bay

23326

Xã la Chim

23332

Xã Đăk Rơ Wa

23341

Xã Đăk Pék

23344

Xã Đăk Plô

23356

Xã Xốp

23365

Xã Ngọc Linh

23368

Xã Đăk Long

23374

Xã Đăk Môn

23377

Xã Bờ Y

23383

Xã Dục Nông

23392

Xã Sa Loong

23401

Xã Đăk Tô

23416

Xã Đăk Sao

23419

Xã Đăk Tờ Kan

23425

Xã Tu Mơ Rông

23428

Xã Ngọk Tụ

23430

Xã Kon Đào

23446

Xã Măng Ri

23455

Xã Măng Bút

23473

Xã Măng Đen

23476

Xã Kon Plông

23479

Xã Đăk Rve

23485

Xã Đăk Kôi

23497

Xã Kon Braih

23500

Xã Đăk Hà

23504

Xã Đăk Pxi

23510

Xã Đăk Ui

23512

Xã Đăk Mar

23515

Xã Ngọk Réo

23527

Xã Sa Thầy

23530

Xã Rờ Kơi

23534

Xã Sa Bình

23535

Xã la Đal

23536

Xã Mô Rai

23538

Xã la Tơi

23548

Xã Ya Ly

21548

Đặc khu Lý Sơn

*Trên đây là thông tin tra cứu mã xã phường Quảng Ngãi sau sáp nhập từ 01/7/2025 chi tiết, xem bảng mã số đơn vị hành chính xã phường Quảng Ngãi!

Nguyễn Đỗ Bảo Trung
Nguyễn Đỗ Bảo Trung Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Lao động - Tiền lương Xem thêm

Bài viết mới nhất