Danh sách PHỤ CẤP KHU VỰC Tỉnh Tây Ninh mới nhất năm 2026 ra sao? Chi tiết PHỤ CẤP KHU VỰC Tỉnh Tây Ninh?
Căn cứ theo Mục XXVII Phụ lục Ban hành kèm theo Thông tư 15/2026/TT-BNV thì danh sách PHỤ CẤP KHU VỰC Tỉnh Tây Ninh mới nhất năm 2026 như sau:
STT | TÊN ĐỊA BÀN | MỨC PHỤ CẤP KHU VỰC |
1 | Các xã: Hưng Điền, Vĩnh Hưng, Khánh Hưng, Bình Hiệp, Mỹ Quý, Đông Thành, Bình Thành, Tuyên Bình. | Hệ số 0,3 |
2 | - Các xã: Dương Minh Châu, Tân Thành, Phước Chỉ, Tân Đông, Tân Hoà, Tân Lập, Tân Biên, Phước Vinh, Hòa Hội, Ninh Điền, Long Chữ, Long Thuận, Vĩnh Thạnh, Tân Hưng, Vĩnh Châu, Bình Hòa, Mộc Hóa, Tuyên Thạnh, Hậu Thạnh, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Đức Huệ, Thạnh Lợi, Mỹ Thạnh, Tân Long, Long Hựu, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, Thạnh Phước, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc. - Các phường: Kiến Tường. | Hệ số 0,2 |
3 | - Các xã: Hưng Thuận, Lộc Ninh, Cầu Khởi, Tân Phú, Tân Hội, Thạnh Bình, Bến Cầu, Tân Thạnh, Thuận Mỹ, Bình Đức, Mỹ An, Vàm Cỏ, Thạnh Hóa, Tân Tây, An Ninh, Tân Châu. - Các phường: Bình Minh, Ninh Thạnh. | Hệ số 0,1 |
Lưu ý: Thông tư 15/2026/TT-BNV là Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch 11/2005/TTLTBNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực do Bội Nội vụ ban hành.
Xem thêm:
>> Danh sách 12 Viện kiểm sát nhân dân khu vực tỉnh Tây Ninh từ ngày 1 tháng 7?
>> Mã bưu chính quốc gia đối với 96 phường xã tại Tỉnh Tây Ninh sau sáp nhập hiện nay bao gồm những gì?
*Trên đây là thông tin về "Danh sách PHỤ CẤP KHU VỰC Tỉnh Tây Ninh mới nhất năm 2026 ra sao? Chi tiết PHỤ CẤP KHU VỰC Tỉnh Tây Ninh?"

Danh sách PHỤ CẤP KHU VỰC Tỉnh Tây Ninh mới nhất năm 2026 ra sao? Chi tiết PHỤ CẤP KHU VỰC Tỉnh Tây Ninh? (Hình từ internet)
Phụ cấp khu vực là gì?
Phụ cấp khu vực là khoản phụ cấp được áp dụng cho các đối tượng làm việc ở những vùng xa xôi, hẻo lánh và khí hậu xấu.
Phụ cấp gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối thiểu chung.
Đối với hạ sĩ quan và chiến sĩ nghĩa vụ thuộc lực lượng vũ trang, phụ cấp khu vực được tính so với mức phụ cấp quân hàm binh nhì.
Căn cứ theo khoản 3 Điều 6 Nghị định 204/2004/NĐ-CP quy định như sau:
Điều 6. Các chế độ phụ cấp lương
...
3. Phụ cấp khu vực:
Áp dụng đối với các đối tượng làm việc ở những nơi xa xôi, hẻo lánh và khí hậu xấu.
Phụ cấp gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối thiểu chung. Đối với hạ sĩ quan và chiến sĩ nghĩa vụ thuộc lực lượng vũ trang, phụ cấp khu vực được tính so với mức phụ cấp quân hàm binh nhì.
...
Trên đây là thông tin Phụ cấp khu vực là gì?
DIỆN TÍCH DÂN SỐ của 96 phường xã Tỉnh Tây Ninh từ 1/7/2025? DIỆN TÍCH DÂN SỐ phường xã Tây Ninh mới nhất?
Dưới đây là DIỆN TÍCH DÂN SỐ của 96 phường xã Tỉnh Tây Ninh từ 1/7/2025 chi tiết như sau:
STT | Tên xã phường | Diện tích (Km2) | Dân số (người) |
- | TỈNH TÂY NINH | 8.536 | 3.254.170 |
1 | Xã Hưng Điền | 131,16 | 19.308 |
2 | Xã Vĩnh Thạnh | 118,68 | 12.610 |
3 | Xã Tân Hưng | 107,75 | 18.046 |
4 | Xã Vĩnh Châu | 144,28 | 13.022 |
5 | Xã Tuyên Bình | 137,81 | 19.158 |
6 | Xã Vĩnh Hưng | 95,26 | 21.204 |
7 | Xã Khánh Hưng | 145,09 | 20.347 |
8 | Xã Tuyên Thạnh | 108,81 | 15.331 |
9 | Xã Bình Hiệp | 123,68 | 21.420 |
10 | Phường Kiến Tường | 26,28 | 23.738 |
11 | Xã Bình Hoà | 117,85 | 13.581 |
12 | Xã Mộc Hoá | 135,56 | 16.880 |
13 | Xã Hậu Thạnh | 93,82 | 19.336 |
14 | Xã Nhơn Hòa Lập | 109,77 | 19.949 |
15 | Xã Nhơn Ninh | 92,67 | 27.099 |
16 | Xã Tân Thạnh | 118,45 | 25.869 |
17 | Xã Bình Thành | 132,41 | 10.690 |
18 | Xã Thạnh Phước | 144,64 | 22.064 |
19 | Xã Thạnh Hóa | 108,18 | 16.738 |
20 | Xã Tân Tây | 113,45 | 19.438 |
21 | Xã Thủ Thừa | 50,45 | 44.485 |
22 | Xã Mỹ An | 32,76 | 20.682 |
23 | Xã Mỹ Thạnh | 63,70 | 26.530 |
24 | Xã Tân Long | 149,10 | 14.102 |
25 | Xã Mỹ Quý | 132,98 | 28.537 |
26 | Xã Đông Thành | 130,94 | 27.169 |
27 | Xã Đức Huệ | 134,13 | 22.930 |
28 | Xã An Ninh | 57,69 | 37.792 |
29 | Xã Hiệp Hoà | 55,02 | 32.869 |
30 | Xã Hậu Nghĩa | 66,48 | 46.745 |
31 | Xã Hoà Khánh | 59,75 | 35.638 |
32 | Xã Đức Lập | 59,41 | 31.722 |
33 | Xã Mỹ Hạnh | 63,44 | 56.793 |
34 | Xã Đức Hòa | 63,31 | 49.864 |
35 | Xã Thạnh Lợi | 96,52 | 24.037 |
36 | Xã Bình Đức | 51,20 | 35.110 |
37 | Xã Lương Hoà | 62,16 | 23.308 |
38 | Xã Bến Lức | 48,75 | 56.900 |
39 | Xã Mỹ Yên | 29,23 | 49.248 |
40 | Xã Long Cang | 31,73 | 32.686 |
41 | Xã Rạch Kiến | 24,53 | 38.795 |
42 | Xã Mỹ Lệ | 39,85 | 36.969 |
43 | Xã Tân Lân | 38,93 | 29.984 |
44 | Xã Cần Đước | 48,56 | 50.473 |
45 | Xã Long Hựu | 36,89 | 29.057 |
46 | Xã Phước Lý | 27,37 | 42.840 |
47 | Xã Mỹ Lộc | 32,71 | 40.199 |
48 | Xã Cần Giuộc | 60,40 | 77.704 |
49 | Xã Phước Vĩnh Tây | 34,40 | 28.127 |
50 | Xã Tân Tập | 60,22 | 44.767 |
51 | Xã Vàm Cỏ | 40,73 | 25.354 |
52 | Xã Tân Trụ | 30,84 | 26.855 |
53 | Xã Nhựt Tảo | 36,45 | 30.168 |
54 | Xã Thuận Mỹ | 53,37 | 39.330 |
55 | Xã An Lục Long | 33,75 | 29.485 |
56 | Xã Tầm Vu | 43,50 | 35.956 |
57 | Xã Vĩnh Công | 24,71 | 22.784 |
58 | Phường Long An | 34,90 | 106.667 |
59 | Phường Tân An | 25,50 | 32.292 |
60 | Phường Khánh Hậu | 22,81 | 28.965 |
61 | Phường Tân Ninh | 21,35 | 89.360 |
62 | Phường Bình Minh | 105,35 | 55.010 |
63 | Phường Ninh Thạnh | 52,66 | 52.249 |
64 | Phường Long Hoa | 55,99 | 106.017 |
65 | Phường Hoà Thành | 20,42 | 40.968 |
66 | Phường Thanh Điền | 30,73 | 43.528 |
67 | Phường Trảng Bàng | 36,97 | 53.532 |
68 | Phường An Tịnh | 78,44 | 61.212 |
69 | Phường Gò Dầu | 43,09 | 66.340 |
70 | Phường Gia Lộc | 50,26 | 37.354 |
71 | Xã Hưng Thuận | 102,72 | 26.546 |
72 | Xã Phước Chỉ | 82,84 | 31.461 |
73 | Xã Thạnh Đức | 99,06 | 44.539 |
74 | Xã Phước Thạnh | 70,89 | 44.113 |
75 | Xã Truông Mít | 74,43 | 40.174 |
76 | Xã Lộc Ninh | 90,25 | 29.346 |
77 | Xã Cầu Khởi | 90,51 | 25.431 |
78 | Xã Dương Minh Châu | 177,15 | 35.878 |
79 | Xã Tân Đông | 134,32 | 27.582 |
80 | Xã Tân Châu | 54,77 | 24.072 |
81 | Xã Tân Phú | 103,08 | 29.953 |
82 | Xã Tân Hội | 143,24 | 21.783 |
83 | Xã Tân Thành | 254,99 | 27.783 |
84 | Xã Tân Hòa | 416,82 | 24.457 |
85 | Xã Tân Lập | 257,61 | 16.810 |
86 | Xã Tân Biên | 244,71 | 36.771 |
87 | Xã Thạnh Bình | 174,92 | 30.764 |
88 | Xã Trà Vong | 88,67 | 24.316 |
89 | Xã Phước Vinh | 165,08 | 23.314 |
90 | Xã Hoà Hội | 111,30 | 14.395 |
91 | Xã Ninh Điền | 152,23 | 23.470 |
92 | Xã Châu Thành | 93,41 | 51.901 |
93 | Xã Hảo Đước | 93,75 | 32.503 |
94 | Xã Long Chữ | 92,00 | 17.746 |
95 | Xã Long Thuận | 65,61 | 24.518 |
96 | Xã Bến Cầu | 112,02 | 49.228 |
Số liệu nêu trên được tham khảo tại nguồn: Cổng thông tin điện tử Tỉnh Tây Ninh và Công văn 2896/BNV-CQĐP năm 2025.
Lưu ý: 96 phường xã Tỉnh Tây Ninh được quy định chi tiết tại Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 và được hình thành từ việc sáp nhập giữa tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Ngoài ra, 11 PHƯỜNG XÃ tỉnh Tây Ninh CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN sau sáp nhập bao gồm:
(1) Đối với PHƯỜNG XÃ CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN về diện tích
STT | Tên xã phường | Diện tích (km²) |
1 | Xã Rạch Kiến | 24,53 |
2 | Xã Vĩnh Công | 24,71 |
3 | Xã Phước Lý | 27,37 |
4 | Xã Mỹ Yên | 29,23 |
(2) Đối với PHƯỜNG XÃ CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN về dân số
STT | Tên xã phường | Dân số (Người) |
|---|---|---|
1 | Xã Bình Thành | 10.690 |
2 | Xã Vĩnh Thạnh | 12.610 |
3 | Xã Vĩnh Châu | 13.022 |
4 | Xã Bình Hoà | 13.581 |
5 | Xã Tân Long | 14.102 |
6 | Xã Hoà Hội | 14.395 |
7 | Xã Tuyên Thạnh | 15.331 |
Căn cứ pháp lý:
Tiêu chuẩn của xã
(1) Quy mô dân số:
- Xã miền núi từ 5.000 người trở lên;
- Xã ở hải đảo từ 2.500 người trở lên;
- Xã không thuộc điểm a và điểm b khoản này từ 16.000 người trở lên.
(2) Diện tích tự nhiên:
- Xã miền núi từ 100 km2 trở lên;
- Xã ở hải đảo từ 15 km2 trở lên;
- Xã không thuộc điểm a và điểm b khoản này từ 30 km2 trở lên.
(3) Có định hướng phát triển kinh tế - xã hội phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm của tỉnh, thành phố.
(Theo Điều 2 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15, đối với xã đặc thù áp dụng theo Điều 3 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15)
Tiêu chuẩn của phường
(1) Quy mô dân số từ 21.000 người trở lên.
(2) Diện tích tự nhiên từ 5,5 km2 trở lên.
(3) Vị trí, chức năng được xác định trong quy hoạch hoặc định hướng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt là trung tâm tổng hợp hoặc trung tâm chuyên ngành cấp vùng hoặc cấp tỉnh hoặc cấp tiểu vùng trong tỉnh, thành phố, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, thành phố hoặc tiểu vùng trong tỉnh, thành phố.
(4) Tỷ lệ quy mô dân số đô thị trên quy mô dân số của đơn vị hành chính từ 50% trở lên.
(5) Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt các chỉ tiêu sau:
- Tỷ lệ tổng thu ngân sách địa phương với tổng chi ngân sách địa phương trên địa bàn từ 100% trở lên;
- Tỷ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ trong GRDP đạt từ 70% trở lên;
- Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 70% trở lên;
- Thu nhập bình quân đầu người trên năm cao hơn thu nhập bình quân đầu người trên năm của tỉnh, thành phố mà mình trực thuộc trong 03 năm gần nhất;
- Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều) thấp hơn tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh, thành phố mà mình trực thuộc trong 03 năm gần nhất.
(Theo Điều 5 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15, đối với phường đặc thù áp dụng theo Điều 6 Nghị quyết 112/2025/UBTVQH15)
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];