Dưới đây là cập nhật danh mục hàng hóa cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu năm 2026 nhằm giúp quý khách hàng thuận tiện hơn trong việc tra cứu. Cụ thể như sau:
>> Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu 2026
Danh mục hàng hóa cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu năm 2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Danh mục hàng hóa cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu năm 2026 được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 292/2026/NĐ-CP:
1. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.
2. Các trường hợp liệt kê cả mã HS 4 số và mã HS 6 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số đó.
3. Các trường hợp ngoài mã HS 4 số và 6 số còn chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với các mã HS 8 số đó.
|
Mã hàng |
Mô tả mặt hàng |
|||
|
|
2404 |
|
|
Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người |
|
|
|
|
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy: |
|
|
2404 |
11 |
00 |
- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên |
|
|
2404 |
12 |
|
- - Loại khác, chứa nicotin: |
|
|
2404 |
12 |
10 |
- - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN) |
|
|
2404 |
12 |
90 |
- - - Loại khác |
|
|
2404 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
2404 |
19 |
10 |
- - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá |
|
|
2404 |
19 |
20 |
- - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin |
|
|
|
|
|
Các mặt hàng hóa chất thuộc Danh mục hóa chất bảng 1 và bảng 2 ban hành kèm theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 quy định việc thực hiện công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học. >>TẢI VỀ<< Danh mục hóa chất bảng 1 và bảng 2 |
|
|
3915 |
|
|
Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic. |
|
|
4707 |
|
|
Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) |
|
|
7001 |
00 |
00 |
Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối |
|
|
7204 |
|
|
Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép |
|
|
7404 |
00 |
00 |
Phế liệu và mảnh vụn của đồng |
|
|
7503 |
00 |
00 |
Phế liệu và mảnh vụn niken |
|
|
7602 |
00 |
00 |
Phế liệu và mảnh vụn nhôm |
|
|
7902 |
00 |
00 |
Phế liệu và mảnh vụn kẽm |
|
|
8002 |
00 |
00 |
Phế liệu và mảnh vụn thiếc |
|
|
|
8111 |
|
|
Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn |
|
8111 |
00 |
10 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
|
|
|
8418 |
|
|
Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15. (Chỉ áp dụng đối với các loại có sử dụng dung môi chất lạnh C.F.C12 (R12) (tên hóa học là Dichlorodifluoromethane, công thức hóa học là CF2Cl2.) Lưu ý: Để biết thiết bị dùng loại dung môi chất lạnh nào thì xem cataloge của thiết bị, mục dung môi chất lạnh (Refrigerant). |
|
8473 |
|
|
Bộ phận và phụ kiện đã qua sử dụng (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72. |
|
|
|
8507 |
|
|
Ắc quy điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). |
|
8507 |
10 |
|
Bằng axit-chì, loại dùng để khởi động động cơ piston (đã qua sử dụng) |
|
|
8507 |
20 |
|
Ắc quy axit - chì khác (đã qua sử dụng) |
|
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Trên đây là danh mục hàng hóa cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu năm 2026.





