| 1 |
Paragliding Hết hiệu lực
| Là môn thể thao hàng không, trong đó người điều khiển dù ngồi trong đai ngồi treo dưới cánh dù có hình dạng của cánh bay, điều khiển bằng hai dây lái và cất cánh bằng cách sải bước chân chay |
19/2011/TT-BVHTTDL
|
|
| 2 |
Paramotor Hết hiệu lực
| Là môn thể thao hàng không, trong đó người điều khiển dù đeo một động cơ ở sau lưng tạo lực đẩy đủ để cất cánh và bay lên bằng cánh dù lượn |
19/2011/TT-BVHTTDL
|
|
| 4 |
pCi/l Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh Picocuri per litre có nghĩa là đơn vị đo phóng xạ. |
04/2009/TT-BYT
|
|
| 5 |
PCT Hết hiệu lực
| Khối lượng một ong chúa tơ |
41/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 6 |
PDA (Personal Digital Assistant)
| Nghĩa là Thiết bị số cá nhân |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 7 |
PEC - Permeable Friction Course
| Là lớp chống trơn (lớp ma sát) |
5002/QĐ-CHK
|
|
| 8 |
Performance Indicators
| Là chỉ số phản ánh chi tiết hiện trạng kết quả từng công việc cụ thể của nhân viên trong tổ chức. Những chỉ số này được đo lường hàng ngày, hàng tuần hoặc hàng tháng |
1568/QĐ-TCHQ
|
|
| 9 |
Personalization
| Nghĩa là Cá nhân hóa |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 10 |
Pest Risk Analysis Hết hiệu lực
| Là quá trình đánh giá bằng chứng sinh học hoặc bằng chứng khoa học và kinh tế để xác định xem loài dịch hại có cần được điều chỉnh và tăng cường các biện pháp kiểm dịch thực vật nào chống lại nó hay không |
48/2007/QĐ-BNN
|
|
| 11 |
Pha chế xăng dầu Hết hiệu lực
| Là quá trình trộn sản phẩm, bán thành phẩm xăng dầu, phụ gia và các chế phẩm khác để chuyển hóa thành sản phẩm xăng dầu |
84/2009/NĐ-CP
|
|
| 11 |
Pha chế xăng dầu
| Là quá trình trộn sản phẩm, bán thành phẩm, phụ gia để chuyển hóa thành sản phẩm xăng dầu. |
15/2009/TT-BKHCN
|
|
| 12 |
Pha loãng máu đẳng tích Hết hiệu lực
| là việc lấy máu, bù lượng dịch tương đương cho người bệnh và truyền trả lại đơn vị máu cho chính người bệnh đó trong phẫu thuật. |
06/2007/QĐ-BYT
|
|
| 14 |
Phái đoàn Đại diện thường trực của Việt Nam về ASEAN tại Gia-các-ta, In-đô-nê-xia Hết hiệu lực
| Là một cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước ngoài, chuyên trách về hợp tác ASEAN và độc lập với Đại sứ quán Việt Nam tại Gia-các-ta, In-đô-nê-xia. Trưởng Phái đoàn có cấp hàm Đại sứ; là Đại diện Thường trực của Việt Nam về ASEAN và tham gia Ủy ban các Đại diện Thường trực về ASEAN tại Gia-các-ta, In-đô-nê-xia. |
142/QĐ-TTg
|
|
| 16 |
Phạm nhân Hết hiệu lực
| là người đang chấp hành án phạt tù có thời hạn, tù chung thân. |
53/2010/QH12
|
|
| 20 |
Phạm tội chưa đạt Hết hiệu lực
| là cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đến cùng vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội. |
15/1999/QH10
|
|
| 23 |
Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt Hết hiệu lực
| Là khu vực bao quanh, phía trên không, phía duới mặt nước, phía dưới mặt đất của công trình đường sắt mà ở đó các hành vi gây mất an toàn cho công trình bị cấm |
60/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 23 |
Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt
| Là khu vực bao quanh, phía trên không, phía dưới mặt nước, phía dưới mặt đất của công trình đường sắt mà ở đó các hành vi gây mất an toàn cho công trình bị cấm |
15/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 24 |
Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi Hết hiệu lực
| Là phạm vi được quy định nhằm bảo vệ an toàn cho công trình, bao gồm công trình và hành lang bảo vệ công trình |
55/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 25 |
Phạm vi bảo vệ đê điều Hết hiệu lực
| bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ và hành lang bảo vệ đê kè, kè bảo vệ đê, cống qua đê theo quy định của Luật Đê điều.
a) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và cấp III ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng; hành lang bảo vệ đê đối với các vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông đối với đê sông, đê cửa sông;
b) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV, cấp V theo quy định cụ thể của Ủy ban nhân dân Thành phố nhưng không nhỏ hơn 5 mét tính từ chân đê trở ra về phía sông và phía đồng;
c) Hành lang bảo vệ đê đối với kè bảo vệ đê, cống qua đê được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng của kè bảo vệ đê, cống qua đê trở ra mỗi phía 50 mét. |
04/2010/QĐ-UBND
|
|
| 26 |
Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| được xác định theo quy định tại Chương II của Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ |
09/2014/QĐ-UBND
|
|
| 27 |
Phạm vi chiếm dụng vĩnh viễn
| là dải đất nằm trong giới hạn giữa hai hàng cọc giải phóng mặt bằng ở hai bên đường và dài theo suốt chiều dài của tuyến đường. |
168/2007/QĐ-BQP
|
|
| 28 |
Phạm vi chợ
| Là khu vực được quy hoạch dành cho hoạt động chợ bao gồm diện tích kinh doanh, dịch vụ (bãi để xe, kho hàng, khu ăn uống, vui chơi giải trí và các dịch vụ khác), phụ trợ, sân vườn và đường nội bộ của chợ. |
13/2006/QĐ-BXD
|
|
| 28 |
Phạm vi chợ Hết hiệu lực
| Là khu vực được quy hoạch dành cho hoạt động chợ bao gồm diện tích để bố trí các điểm kinh doanh, khu vực dịch vụ (như: Bãi để xe, kho hàng, khu ăn uống, vui chơi giải trí và các dịch vụ khác) và đường bao quanh chợ |
52/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 28 |
Phạm vi chợ Hết hiệu lực
| là khu vực được quy hoạch dành cho hoạt động chợ, bao gồm diện tích để bố trí các điểm kinh doanh, khu vực dịch vụ (như: bãi để xe, kho hàng, khu ăn uống, vui chơi giải trí và các dịch vụ khác) và đường bao quanh chợ |
11/VBHN-BCT
|
|
| 28 |
Phạm vi chợ Hết hiệu lực
| Là khu vực được quy hoạch dành cho hoạt động chợ, bao gồm diện tích để bố trí các điểm kinh doanh, khu vực dịch vụ (như: bãi để xe, kho hàng, khu ăn uống, vui chơi giải trí và các dịch vụ khác) và đường bao quanh chợ |
18/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 29 |
Phạm vi công trường xây dựng Hết hiệu lực
| Là phạm vi mặt bằng thi công xây dựng, trên đó có công trình xây dựng, các công trình phụ trợ và công trình hạ tầng kỹ thuật |
73/2011/QĐ-UBND
|
|
| 30 |
Phạm vi đất dành cho đường Hết hiệu lực
| Gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ:
Là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ dùng để giữ vật tư sử dụng cho bảo trì, để di chuyển hoặc đặt các thiết bị thực hiện việc bảo trì, để chất bẩn từ mặt đường ra hai bên đường, chống xâm hại công trình đường bộ |
52/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 31 |
Phạm vi đất dành cho đường bộ Hết hiệu lực
| gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ |
41/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 32 |
Phạm vi diện tích đo đạc thực tế Hết hiệu lực
| Là diện tích phải đo đạc để làm cơ sở xác định phạm vi diện tích đất phải thu hồi, để giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất với phạm vi diện tích đất của các thửa đất xung quanh tương quan nhằm đảm bảo các yêu cầu quản lý đất đai, yêu cầu kỹ thuật trong công tác đo đạc, lập bản đồ trích đo địa chính |
750/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 34 |
Phạm vi đo
| là khoảng giá trị mức đo (từ mức đo nhỏ nhất đến mức đo lớn nhất) của phương tiện đo theo công bố của nhà sản xuất phương tiện đo. |
28/2013/TT-BKHCN
|
|
| 35 |
Phạm vi được ghi trong giấy phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
| bao gồm các cơ sở giáo dục trong phạm vi cả nước, trong một cấp học hay trong một khu vực địa lý và các chương trình giáo dục nói chung hay theo từng lĩnh vực chuyên môn trên cơ sở hồ sơ đăng ký hoạt động, trình độ chuyên môn và nguồn lực của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục. |
61/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 36 |
Phạm vi hành lang an toàn đường bộ Hết hiệu lực
| Là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ |
52/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 37 |
Phạm vi hành lang an toàn giao thông đường Hết hiệu lực
| Bao gồm:
- Giới hạn phần đất dọc hai bên đường bộ nhằm đảm bảo an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ.
- Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không.
- Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước. |
11/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 38 |
Phạm vi hành lang bảo vệ luồng giao thông đường thủy nội địa Hết hiệu lực
| Là phần giới hạn của vùng nước hoặc dải đất dọc hai bên luồng dùng để lắp đặt báo hiệu, bảo vệ luồng, thực hiện các hoạt động khác và bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa |
22/2007/QĐ-UBND
|
|
| 39 |
Phạm vi lưu lượng làm việc
| là khoảng lưu lượng mà trong đó sai số của ĐHXD tại các điều kiện làm việc quy định không vượt quá mpe |
2234/QĐ-TĐC
|
|
| 40 |
Phạm vi vùng phụ cận Hết hiệu lực
| là phạm vi giáp công trình thủy lợi được quy định áp dụng đối với từng loại công trình nhằm bảo vệ an toàn cho công trình. |
49/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 41 |
Phạm vi xác định vị trí thửa đất Hết hiệu lực
| Được tính từ mép ngoài phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ (mép ngoài cùng của nền đường bộ) thể hiện tiếp giáp ranh giới thửa đất trên bản đồ địa chính. Trường hợp thửa đất nằm trong khu vực đô thị thì tính từ mép ngoài vỉa hè của đường phố đô thị. Trường hợp công trình đường bộ đã thực hiện bồi thường, chưa đầu tư hoàn chỉnh hạ tầng thì phạm vi xác định vị trí thửa đất được tính từ ranh giới đã bồi thường trên bản đồ địa chính, sau khi công trình hoàn thành thì xác định lại vị trí thửa đất theo quy định |
38/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 42 |
Phản ánh Hết hiệu lực
| Là việc cá nhân, tổ chức có ý kiến với cơ quan Bảo hiểm xã hội về những vấn đề liên quan đến thủ tục hành chính, hồ sơ tham gia và hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bao gồm: những vướng mắc cụ thể trong thực hiện; sự không hợp pháp, không hợp lý, không đồng bộ, không thống nhất theo quy định của pháp luật và cơ quan Nhà nước có thẩm quyền |
798/QĐ-BHXH
|
|
| 42 |
Phản ánh Hết hiệu lực
| Là việc cá nhân, tổ chức có ý kiến với cơ quan hành chính nhà nước về những vấn đề liên quan đến quy định hành chính, bao gồm: những vướng mắc cụ thể trong thực hiện; sự không hợp pháp, không hợp lý, không đồng bộ, không thống nhất với hệ thống pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập và những vấn đề khác |
48/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 42 |
Phản ánh Hết hiệu lực
| Là việc cá nhân, tổ chức có ý kiến với Bộ Giao thông vận tải về những vấn đề liên quan đến quy định hành chính về giao thông vận tải, bao gồm: những vướng mắc cụ thể trong thực hiện; sự không hợp pháp, không hợp lý, không đồng bộ, không thống nhất với hệ thống pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập và những vấn đề khác |
50/2011/TT-BGTVT
|
|
| 42 |
Phản ánh Hết hiệu lực
| Là việc cá nhân, tổ chức có ý kiến với cơ quan hành chính nhà nước về những vấn đề liên quan đến quy định hành chính, bao gồm: những vướng mắc cụ thể trong thực hiện; sự không hợp pháp, không hợp lý, không đồng bộ, không thống nhất với hệ thống pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập và những vấn đề khác |
2996/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 42 |
Phản ánh
| là việc cá nhân, tổ chức có ý kiến với cơ quan hành chính nhà nước về những vấn đề liên quan đến quy định hành chính, bao gồm: những vướng mắc cụ thể trong thực hiện; sự không hợp pháp, không hợp lý, không đồng bộ, không thống nhất với hệ thống pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập và những vấn đề khác. |
20/2008/NĐ-CP
|
|
| 43 |
Phản ánh, kiến nghị về chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản Hết hiệu lực
| Là các phản ánh, kiến nghị không thuộc nội dung về quy định hành chính; là các câu hỏi pháp luật về lĩnh vực chất lượng, ATTP nông lâm thủy sản |
224/QĐ-QLCL
|
|
| 44 |
Phản biện Hết hiệu lực
| là hoạt động cung cấp các thông tin, tư liệu cùng các ý kiến phân tích, đánh giá tính khả thi và các kiến nghị về sự phù hợp của nội dung đề án đối với mục tiêu và các điều kiện ràng buộc ban đầu hoặc thực trạng đặt ra. |
15/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Trị
|
| 45 |
Phản biện xã hội
| là việc nhận xét, đánh giá, nêu chính kiến, kiến nghị đối với dự thảo các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước |
217/QĐ-TW
|
|
| 46 |
Phân biệt đối xử người khuyết tật
| là hành vi xa lánh, từ chối, ngược đãi, phỉ báng, có thành kiến hoặc hạn chế quyền của người khuyết tật vì lý do khuyết tật của người đó. |
51/2010/QH12
|
|
| 47 |
Phân biệt đối xử về giới
| là việc hạn chế, loại trừ, không công nhận hoặc không coi trọng vai trò, vị trí của nam và nữ, gây bất bình đẳng giữa nam và nữ trong các lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình. |
73/2006/QH11
|
|
| 48 |
Phân biệt đối xử với người nhiễm HIV
| là hành vi xa lánh, từ chối, tách biệt, ngược đãi, phỉ báng, có thành kiến hoặc hạn chế quyền của người khác vì biết hoặc nghi ngờ người đó nhiễm HIV hoặc vì người đó có quan hệ gần gũi với người nhiễm HIV hoặc bị nghi ngờ nhiễm HIV. |
64/2006/QH11
|
|
| 49 |
Phân bổ băng tần Hết hiệu lực
| là việc quy định một băng tần xác định cho một hay nhiều tổ chức hoặc doanh nghiệp được quyền sử dụng theo những điều kiện cụ thể trong một loại nghiệp vụ vô tuyến điện hoặc hệ thống thông tin vô tuyến điện. |
24/2004/NĐ-CP
|
|
| 50 |
Phân bố dân cư Hết hiệu lực
| là sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|