| 4901 |
Độ chính xác Hết hiệu lực
| là mức độ phù hợp giữa giá trị dự đoán hoặc giá trị đo được và giá trị thực. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 4902 |
Độ chính xác (accuracy) Hết hiệu lực
| là thước đo độ tin cậy của phương pháp, mô tả độ gần tới giá trị thực của đại lượng đo được. |
21/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4903 |
Độ chính xác của dự báo Hết hiệu lực
| - Dự báo được coi là đúng khi sai số dự báo (sai số giữa dự báo và thực tế) bằng hoặc nhỏ hơn sai số cho phép (±Scf)
- Dự báo gần mức: Trị số dự báo được coi là xấp xỉ hoặc gần mức khi sai số dự báo nằm trong phạm vi: -50% Scf ÷ 0.
- Dự báo xấp xỉ ở mức hoặc tương đương: Trị số dự báo được coi là xấp xỉ ở mức hoặc tương đương khi sai số dự báo nằm trong phạm vi: ±50% Scf.
- Dự báo trên mức: Trị số dự báo được coi là trên mức khi sai số dự báo nằm trong phạm vi: 0 ÷ +Scf.
- Dự báo dưới mức: Trị số dự báo được coi là dưới mức khi sai số dự báo nằm trong phạm vi: -Scf ÷ 0. |
18/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 4904 |
Độ chói (L, Cd/m2) Hết hiệu lực
| Là mật độ cường độ sáng trên bề mặt phát sáng. Độ chói mặt đường trung bình (L, Cd/m2) là độ chói tính trung bình trên mặt đường |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 4905 |
Đồ chơi trẻ em
| là sản phẩm hoặc vật liệu bất kỳ được thiết kế và sản xuất để trẻ em dưới 16 tuổi sử dụng khi chơi |
16/2011/TT-BGDĐT
|
|
| 4906 |
Đồ chơi tự làm
| là đồ chơi do giáo viên, nhân viên chuyên trách, học sinh, phụ huynh tự làm để phục vụ việc giảng dạy, học tập và vui chơi của trẻ em |
16/2011/TT-BGDĐT
|
|
| 4907 |
Độ cứng
| là tổng lượng muối canxi và magiê có trong một thể tích nước, được tính bằng mg/l |
33/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 4908 |
Đo đạc Hết hiệu lực
| là lĩnh vực hoạt động khoa học kỹ thuật sử dụng các thiết bị thu nhận thông tin và xử lý thông tin nhằm xác định các đặc trưng hình học và các thông tin có liên quan của các đối tượng ở mặt đất, lòng đất, mặt nước, lòng nước, đáy nước, khoảng không ở dạng tĩnh hoặc biến động theo thời gian. Các thể loại đo đạc bao gồm: đo đạc mặt đất, đo đạc đáy nước, đo đạc trọng lực, đo đạc ảnh, đo đạc hàng không, đo đạc vệ tinh, đo đạc hàng hải, đo đạc thiên văn, đo đạc vũ trụ. |
12/2002/NĐ-CP
|
|
| 4908 |
Đo đạc Hết hiệu lực
| Là hoạt động khoa học kỹ thuật sử dụng các thiết bị thu nhận thông tin và xử lý thông tin nhằm xác định các đặc trưng hình học và các thông tin liên quan của các đối tượng ở mặt đất, lòng đất, mặt nước, lòng nước, đáy nước, khoảng không ở dạng tĩnh hoặc biến động theo thời gian. Các thể loại đo đạc gồm: đo đạc mặt đất, đo đạc đáy nước, đo đạc trọng lực, đo đạc ảnh, đo đạc hàng không, đo đạc vệ tinh, đo đạc hàng hải, đo đạc thiên văn, đo đạc vũ trụ |
20/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 4909 |
Đo đạc bản đồ địa chính chính quy
| Là một hình thức đo đạc dùng máy móc đo đạc để xác định đồng thời tọa độ, độ cao chi tiết từng điểm của các thửa đất và những thông tin bề mặt đất khác theo hệ tọa độ độ cao Nhà nước để lập bản đồ theo hệ thống quy định chung toàn quốc |
04/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 4910 |
Đo đạc thủ công
| Là một hình thức đo đạc dùng máy đo GPS cầm tay, máy đo góc, cạnh hoặc thước dây để xác định diện tích thửa đất hoặc nhóm các thửa đất liền kề của cùng một chủ hộ |
04/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 4911 |
Đo đạc thủ công, lập bản đồ địa chính Hết hiệu lực
| Là một hình thức đo đạc dùng máy đo GPS cầm tay hoặc máy đo góc cạnh để xác định diện tích, loại đất, chủ sử dụng đất để lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính |
01/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 4912 |
Độ dài đàm thoại thực của cuộc gọi
| Là khoảng thời gian đàm thoại giữa chủ gọi và bị gọi, trong đó: thời điểm bắt đầu đàm thoại được tính từ lúc bị gọi nhấc máy; thời điểm kết thúc cuộc gọi được tính từ lúc một trong hai bên chủ gọi hoặc bị gọi đặt máy hoặc do mạng tự kết thúc cuộc gọi |
11/2011/TT-BTTTT
|
|
| 4913 |
Độ dãn dài
| là đại lượng biểu thị phần chiều dài tăng thêm của mẫu thử dưới tác động của lực kéo. |
18/2004/QĐ-BTS
|
|
| 4914 |
Độ dãn dài tương đối
| là tỷ số phần trăm giữa độ dãn dài tuyệt đối so với chiều dài ban đầu của mẫu thử, ký hiệu là . |
18/2004/QĐ-BTS
|
|
| 4915 |
Độ dãn dài tuyệt đối
| là đại lượng biểu thị phần tăng thêm chiều dài ở thời điểm kéo đứt của mẫu thử, ký hiệu là E. |
18/2004/QĐ-BTS
|
|
| 4916 |
Đo Deviaxia
| là đo giá trị trường từ tại 1 điểm theo các hướng tàu chạy khác nhau, nhằm xác định hiệu ứng hướng tàu chạy để liên kết số liệu đo đạc trường từ của khu vực nghiên cứu. |
25/2010/TT-BTNMT
|
|
| 4917 |
Đo địa vật lý lỗ khoan
| Là hoạt động sử dụng các thiết bị địa vật lý chuyên dụng đưa vào trong lỗ khoan để đo đạc, xử lý, luận giải địa chất các tham số vật lý của đất đá và khoáng sản trong không gian xung quanh thành lỗ khoan |
02/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4918 |
Đo kiếm sản phẩm Hết hiệu lực
| Là việc xác định một hay nhiều đặc tính kỹ thuật của sản phẩm theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
30/2011/TT-BTTTT
|
|
| 4919 |
Đo kiểm sản phẩm Hết hiệu lực
| là việc xác định một hay nhiều đặc tính kỹ thuật của sản phẩm theo quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn tương ứng. |
06/2009/TT-BTTTT
|
|
| 4920 |
Độ lệch bên của chập tiêu Hết hiệu lực
| Là khoảng cách lớn nhất theo đường vuông góc với trục của chập tiêu mà tàu có thể đi lệch nhưng không ra khỏi vùng định hướng của chập tiêu |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 4921 |
Độ lệch điện áp Hết hiệu lực
| Là sự khác nhau, giữa điện áp ở một điểm, tại một thời điểm đã cho trong hệ thống với một điện áp chuẩn (điện áp chuẩn có thể là điện áp danh định, giá trị trung bình của điện áp vận hành, điện áp cung cấp theo Hợp đồng). Độ lệch điện áp thường được thể hiện theo phần trăm |
37/2006/QĐ-BCN
|
|
| 4922 |
Độ lệch hướng
| Là góc lệch của thiết bị theo hướng trục chính của tàu đo |
27/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4923 |
Độ lệch nghiêng dọc
| Là góc lệch của thiết bị theo hướng nghiêng dọc tàu đo |
27/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4924 |
Độ lệch nghiêng ngang
| Là góc lệch của thiết bị theo hướng nghiêng ngang tàu đo |
27/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4925 |
Độ lợi ăng ten Hết hiệu lực
| Là tỷ số cường độ bức xạ của ăng ten theo một hướng cụ thể so với việc nó bức xạ các tín hiệu đồng đều theo tất cả các hướng. Khi một ăng ten nhận hoặc truyền tín hiệu, nó được tập trung vào một hướng hoặc một phía nhất định và thu hẹp vùng phủ sóng bởi vậy tăng cường tín hiệu trong một vùng hẹp, đó gọi là độ lợi |
03/2014/TT-BGTVT
|
|
| 4926 |
Đo lường Hết hiệu lực
| Là việc xác định giá trị của mỗi lượng hàng hóa cần cân, đong, đo |
05/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hòa Bình
|
| 4926 |
Đo lường
| Là việc xác định, duy trì giá trị đo của đại lượng cần đo |
04/2011/QH13
|
|
| 4927 |
Đo lường tuân thủ Hết hiệu lực
| là việc lựa chọn mẫu, tổng hợp, phân tích các chỉ số tuân thủ trên từng lĩnh vực hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh |
175/2013/TT-BTC
|
|
| 4927 |
Đo lường tuân thủ Hết hiệu lực
| là việc lựa chọn mẫu, tổng hợp, phân tích các chỉ số tuân thủ trên từng lĩnh vực hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh |
175/2013/TT-BTC
|
|
| 4928 |
Đồ mã Hết hiệu lực
| Là vật thể có hình người, hình động vật, nhà ở, tư liệu sản xuất, đồ dùng sinh hoạt của con người, hình khối vàng, bạc, đá quý |
09/2010/TT-BVHTTDL
|
|
| 4929 |
Độ ngập đầu biến âm
| Là khoảng cách từ mặt nước yên tĩnh đến mặt của đầu biến âm |
27/2011/TT-BTNMT
|
|
| 4930 |
Độ ngập sâu trung bình của các khu dân cư so với mực nước thiết kế đê
| là chênh lệch giữa cao độ mực nước thiết kế đê với cao độ trung bình của các khu dân cư được đê bảo vệ |
54/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 4932 |
Độ nhạy gây nổ của dây dẫn nổ Hết hiệu lực
| Là khả năng nổ của dây dẫn nổ dưới tác dụng của sóng xung kích theo hướng kính qua thành dây nổ, còn gọi là độ nhạy gây nổ hướng kính của dây dẫn nổ. |
15/2012/TT-BCT
|
|
| 4933 |
Độ nhạy gây nổ của dây dẫn tín hiệu nổ
| Là khả năng nổ của dây dẫn tín hiệu nổ dưới tác dụng của sóng xung kích theo mặt phía trong của thành dây dẫn tín hiệu nổ, còn gọi là độ nhạy gây nổ hướng kính của dây dẫn tín hiệu nổ. |
16/2013/TT-BCT
|
|
| 4934 |
Độ nhạy nổ Hết hiệu lực
| Là ngưỡng để thuốc nổ có thể phát nổ khi bị kích thích bằng sóng xung kích, va đập, ma sát hoặc ngọn lửa. |
14/2012/TT-BCT
|
|
| 4935 |
Độ nhìn tinh (a = 1/α) Hết hiệu lực
| Là thước đo bằng giá trị nghịch đảo của góc (phút) nhỏ nhất nhìn thấy vật |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 4936 |
Độ ổn định của mỹ phẩm Hết hiệu lực
| Là khả năng ổn định chất lượng của mỹ phẩm được bảo quản trong điều kiện xác định vẫn duy trì được các đặc tính vốn có về vật lý, hoá học, vi sinh, tính an toàn,… trong giới hạn quy định |
35/2006/QĐ-BYT
|
|
| 4937 |
Độ ổn định của sản phẩm Hết hiệu lực
| Là khả năng duy trì được những đặc tính vốn có của sản phẩm về vật lý, hoá học, sinh học, dược lực học, dược động học trong phạm vi giới hạn khi được bảo quản trong những điều kiện xác định. |
03/2007/QĐ-BTS
|
|
| 4938 |
Độ ổn định của thuốc Hết hiệu lực
| là khả năng duy trì được những đặc tính vốn có về vật lý, hóa học, sinh học, dược tính, độc tính của thuốc trong phạm vi giới hạn quy định khi được bảo quản trong những điều kiện xác định |
12/VBHN-BNNPTNT
|
|
| 4939 |
Độ phân giải không gian
| Là kích thước nhỏ nhất của 1 đối tượng hay khoảng cách tối thiểu giữa 2 đối tượng liền kề, có khả năng phân biệt được trên ảnh. Độ phân giải này phụ thuộc vào kích thước của pixel ảnh, độ tương phản hình ảnh, điều kiện khí quyển và các thông số quỹ đạo của vệ tinh |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4940 |
Độ phân giải mặt đất
| Là kích thước của 1 pixel ảnh chiếu trên mặt đất |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4941 |
Độ phân phối dòng điện không đồng đều Hết hiệu lực
| Là độ lệch dòng giữa các mô tơ điện kéo trong cùng một đầu máy |
47/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 4942 |
Độ Pol (%)
| Pol là viết tắt của chữ polarization, là thành phần đường saccaroza có trong dung dịch tính theo phần trăm khối lượng dung dịch đường, do kết quả đo được bằng máy đo Pol (Polarimeter) 1 lần theo phương pháp tiêu chuẩn của quốc tế. |
29/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 4943 |
Độ rơ dọc trục Hết hiệu lực
| là độ rơ theo phương song song với trục bánh xe; độ rơ hướng kính là độ rơ vuông góc với trục bánh xe. |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 4944 |
Độ rọi (E) Hết hiệu lực
| Là tỷ số giữa quang thông tới một phần tử bề mặt chứa điểm cho trước với diện tích phần tử bề mặt đó |
23/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 4945 |
Độ rọi (E, Lux (lx)) Hết hiệu lực
| Là mật độ quang thông trên bề mặt được chiếu sáng |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 4946 |
Độ rọi đều Hết hiệu lực
| Là tỷ số giữa độ rọi tại điểm đo chiếu sáng kém nhất và độ rọi trung bình |
23/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 4947 |
Độ rọi trung bình (Etb) Hết hiệu lực
| Là trị số trung bình của độ rọi tại các điểm đo trong toa xe |
23/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 4948 |
Độ rộng băng tần cần thiết Hết hiệu lực
| Là độ rộng băng tần tối thiểu để đảm bảo chất lượng thông tin |
09/2006/QĐ-BBCVT
|
|
| 4949 |
Độ rộng mặt đường của các loại đường nhựa, đường bê tông
| là bề rộng được trải nhựa, lót đan, hay tráng bêtông (không bao gồm lề đường). |
47/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 4950 |
Độ sạch
| Là tỷ lệ giữa trọng lượng tạp chất so với trọng lượng tổng số của mẫu thử, tính bằng phần trăm (%) |
77/2003/QĐ-BCN
|
|