| 4801 |
Điều tra khảo cổ Hết hiệu lực
| là hoạt động nghiên cứu khoa học được thực hiện chủ yếu bằng phương pháp điền dã nghiên cứu địa hình, địa mạo và lấy mẫu vật ở bề mặt của địa điểm khảo cổ nhằm bước đầu xác định vị trí, phạm vi, niên đại, tính chất của địa điểm khảo cổ. |
86/2008/QĐ-BVHTTDL
|
|
| 4802 |
Điều tra ngộ độc thực phẩm
| là quá trình thực hiện các nội dung điều tra ban hành theo Quyết định này để xác định cơ sở nguyên nhân, bữa ăn nguyên nhân, thức ăn nguyên nhân và căn nguyên ngộ độc thực phẩm. |
39/2006/QĐ-BYT
|
|
| 4803 |
Điều tra thống kê Hết hiệu lực
| là hình thức thu thập thông tin thống kê theo phương án điều tra |
04/2003/QH11
|
|
| 4803 |
Điều tra thống kê Hết hiệu lực
| Là hình thức tổ chức thu thập thông tin thống kê dựa vào các cuộc điều tra được tiến hành theo kế hoạch, nội dung và phương pháp quy định riêng cho mỗi cuộc điều tra |
20/2009/TT-BTTTT
|
|
| 4804 |
Điều tra thống kê tiền tệ
| là hình thức thu thập thông tin về tiền tệ theo phương pháp điều tra thống kê. Các cuộc điều tra này nằm ngoài chương trình điều tra thống kê quốc gia và được thực hiện theo quy định của pháp luật về thống kê. |
82/2007/NĐ-CP
|
|
| 4805 |
Điều tra thống kê trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng Hết hiệu lực
| Là điều tra thống kê do Ngân hàng Nhà nước chủ trì thực hiện theo quy định của pháp luật về thống kê |
06/2011/TT-NHNN
|
|
| 4806 |
Điều tra thống kê về tiền tệ và ngân hàng của tổ chức, cá nhân ngoài hệ thống tổ chức thống kê nhà nước Hết hiệu lực
| Là điều tra thống kê do tổ chức, cá nhân ngoài hệ thống tổ chức thống kê nhà nước thực hiện để thu thập các thông tin thống kê về tiền tệ và ngân hàng. Điều tra thống kê về tiền tệ và ngân hàng được quy định tại Mục 2, Chương II Thông tư này |
06/2011/TT-NHNN
|
|
| 4809 |
Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng thuốc thay thế để điều trị người nghiện chất dạng thuốc phiện |
96/2012/NĐ-CP
|
|
| 4811 |
Điều ước quốc tế cụ thể về ODA và vốn vay ưu đãi Hết hiệu lực
| là điều ước quốc tế về ODA và vốn vay ưu đãi thể hiện cam kết về việc tài trợ cho chương trình, dự án cụ thể hoặc hỗ trợ ngân sách, có nội dung liên quan tới mục tiêu, hoạt động, kết quả phải đạt được, kế hoạch thực hiện, điều kiện tài trợ, vốn, cơ cấu vốn, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền hạn của mỗi bên, các nguyên tắc, chuẩn mực cần tuân thủ trong quản lý, thực hiện chương trình, dự án và điều kiện giải ngân, điều kiện trả nợ đối với khoản vay cho chương trình, dự án. |
38/2013/NĐ-CP
|
|
| 4812 |
Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
| Là thỏa thuận bằng văn bản được ký kết hoặc gia nhập nhân danh Nhà nước hoặc nhân danh Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với một hoặc nhiều quốc gia, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác của pháp luật quốc tế, không phụ thuộc vào tên gọi là hiệp ước, công ước, hiệp định, định ước, thỏa thuận, nghị định thư, bản ghi nhớ, công hàm trao đổi hoặc văn kiện có tên gọi khác.” |
3495/TCT-HTQT
|
|
| 4813 |
Điều ước quốc tế trong Công an nhân dân Hết hiệu lực
| Là những thỏa thuận bằng văn bản về hợp tác quốc tế được ký kết hoặc gia nhập nhân danh Nhà nước và Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Bộ Công an chủ trì đề xuất ký kết, gia nhập hoặc do các bộ, ngành khác chủ trì đề xuất ký kết, gia nhập có nội dung liên quan đến công tác Công an |
63/2012/TT-BCA
|
|
| 4814 |
Điều ước quốc tế về ODA Hết hiệu lực
| là thoả thuận bằng văn bản được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc nhân danh Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với một hoặc nhiều nhà tài trợ về các vấn đề liên quan đến ODA. Điều ước quốc tế về ODA bao gồm:
a) "Điều ước quốc tế khung về ODA" là điều ước quốc tế về ODA thể hiện cam kết về các nguyên tắc và điều kiện chung về hợp tác phát triển, có nội dung liên quan tới: chiến lược, chính sách, khung khổ hợp tác phát triển, phương hướng ưu tiên trong cung cấp và sử dụng ODA; các lĩnh vực, các chương trình hoặc dự án ODA thỏa thuận tài trợ; điều kiện khung và cam kết ODA cho một năm hoặc nhiều năm đối với chương trình, dự án; những nguyên tắc về thể thức và kế hoạch quản lý, thực hiện chương trình, dự án.
b) "Điều ước quốc tế cụ thể về ODA" là điều ước quốc tế về ODA thể hiện cam kết về việc tài trợ cho chương trình, dự án cụ thể hoặc hỗ trợ ngân sách, có nội dung chính bao gồm: mục tiêu, hoạt động, kết quả phải đạt được, kế hoạch thực hiện, điều kiện tài trợ, vốn, cơ cấu vốn, nghĩa vụ, quyền hạn và trách nhiệm của mỗi bên, các nguyên tắc, chuẩn mực cần tuân thủ trong quản lý, thực hiện chương trình, dự án và điều kiện giải ngân, điều kiện trả nợ đối với khoản vay cho chương trình, dự án. |
131/2006/NĐ-CP
|
|
| 4815 |
Điều ước quốc tế về ODA và vốn vay ưu đãi Hết hiệu lực
| là điều ước quốc tế về ODA và vốn vay ưu đãi thể hiện cam kết về các nguyên tắc và điều kiện chung có nội dung liên quan tới chiến lược, chính sách, khung khổ hợp tác, phương hướng ưu tiên trong cung cấp và sử dụng ODA và vốn vay ưu đãi; các lĩnh vực, các chương trình, dự án thỏa thuận tài trợ; điều kiện khung và cam kết ODA và vốn vay ưu đãi cho một năm hoặc nhiều năm đối với chương trình, dự án; những nguyên tắc về thể thức và kế hoạch quản lý, thực hiện chương trình, dự án; |
38/2013/NĐ-CP
|
|
| 4816 |
Điều vẽ ảnh vệ tinh cho hiện chỉnh bản đồ
| Là quá trình xác định, giải đoán, xác minh và ghi nhận những thay đổi của các yếu tố nội dung bản đồ theo ảnh vệ tinh |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4817 |
Digital Elevation Model - DEM
| Là mô hình biểu diễn bằng số sự biến thiên liên tục của độ cao bề mặt địa hình. Mô hình số độ cao dùng trong nắn ảnh để loại trừ biến dạng hình học của ảnh do chênh cao địa hình gây ra |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 4818 |
DIM
| Là hệ thống quản lý thông tin điều độ các tổ máy/nhà máy điện |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 4818 |
DIM Hết hiệu lực
| là hệ thống quản lý lệnh điều độ |
87/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 4819 |
Đình bản Hết hiệu lực
| Là việc dừng in tem bưu chính khi phát hiện có sai sót hoặc nghi vấn có sai sót trong mẫu tem bưu chính đang in |
23/2012/TT-BTTTT
|
|
| 4820 |
Định chế tài chính Hết hiệu lực
| là bất kỳ tổ chức nào có tiến hành kinh doanh một hoặc nhiều hoạt động, gồm: nhận tiền gửi; cho vay; thuê mua tài chính; chuyển tiền hay giá trị; phát hành và quản lý các phương tiện thanh toán; bảo lãnh và cam kết tài chính; kinh doanh ngoại hối, các công cụ thị trường tiền tệ, chứng khoán có thể chuyển nhượng; tham gia phát hành chứng khoán; quản lý danh mục đầu tư của cá nhân, tập thể; quản lý tiền mặt hoặc chứng khoán thanh khoản thay mặt cho cá nhân hay tập thể khác; đầu tư, quản lý vốn hoặc tiền đại diện cho cá nhân, tập thể khác; bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm liên quan đến các khoản đầu tư khác; đổi tiền. |
74/2005/NĐ-CP
|
|
| 4821 |
Đình chỉ Hết hiệu lực
| Là việc dừng cung ứng trên mạng bưu chính công cộng, kinh doanh hoặc lưu hành khi phát hiện có sai sót hoặc nghi vấn có sai sót trong mẫu tem bưu chính |
23/2012/TT-BTTTT
|
|
| 4822 |
Đình chỉ chức vụ và công tác Hết hiệu lực
| Là việc Thủ trưởng đơn vị cấp có thẩm quyền quyết định đình chỉ chức vụ và công tác đối với cán bộ quản lý để thoát ly công việc, tập trung thời gian kiểm điểm những sai phạm trong quá trình thi hành nhiệm vụ |
139/QĐ-BHXH
|
|
| 4824 |
Đình chỉ hiệu lực điều ước quốc tế Hết hiệu lực
| là tuyên bố của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tạm ngừng thực hiện toàn bộ hoặc một phần điều ước quốc tế đã ký kết. |
07/1998/PL-UBTVQH10
|
|
| 4825 |
Đình chỉ thanh toán séc Hết hiệu lực
| là việc người ký phát thông báo bằng văn bản yêu cầu người thực hiện thanh toán không thanh toán tờ séc do mình đã ký phát. |
159/2003/NĐ-CP
|
|
| 4827 |
Đình chỉ thi hành quyết định Hết hiệu lực
| là việc chấm dứt thi hành quyết định đã có hiệu lực pháp luật. |
18/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 4827 |
Đình chỉ thi hành quyết định Hết hiệu lực
| Là việc chấm dứt thi hành quyết định đã có hiệu lực pháp luật |
09/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 4832 |
Định giá bất động sản Hết hiệu lực
| là hoạt động tư vấn, xác định giá của một bất động sản cụ thể tại một thời điểm xác định. |
63/2006/QH11
|
|
| 4833 |
Định giá công nghệ Hết hiệu lực
| là hoạt động xác định giá của công nghệ |
80/2006/QH11
|
|
| 4833 |
Định giá công nghệ Hết hiệu lực
| Là hoạt động xác định giá của công nghệ |
31/2011/TT-BKHCN
|
|
| 4834 |
Định hình Hết hiệu lực
| là sự biểu hiện bằng chữ viết, các ký tự khác, đường nét, hình khối, bố cục, màu sắc, âm thanh, hình ảnh hoặc sự tái hiện âm thanh, hình ảnh dưới dạng vật chất nhất định để từ đó có thể nhận biết, sao chép hoặc truyền đạt. |
100/2006/NĐ-CP
|
|
| 4835 |
Định hướng chương trình thanh tra Hết hiệu lực
| là văn bản xác định phương hướng hoạt động thanh tra trong 01 năm của ngành thanh tra do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo đề nghị của Tổng Thanh tra Chính phủ. |
56/2010/QH12
|
|
| 4836 |
Định kiến giới
| là nhận thức, thái độ và đánh giá thiên lệch, tiêu cực về đặc điểm, vị trí, vai trò và năng lực của nam hoặc nữ. |
73/2006/QH11
|
|
| 4837 |
Định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Hết hiệu lực
| là việc người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định điều động, bố trí, phân công lại vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức có thời hạn công tác đủ 36 tháng tại các vị trí trong các lĩnh vực, ngành, nghề quy định tại Điều 8 Nghị định này. |
158/2007/NĐ-CP
|
|
| 4838 |
Định kỳ hệ thống hóa văn bản Hết hiệu lực
| là việc hệ thống hóa văn bản theo mốc thời gian được xác định trở về trước nhằm hệ thống hóa toàn bộ các văn bản đã được rà soát, xác định còn hiệu lực. |
16/2013/NĐ-CP
|
|
| 4839 |
Đỉnh lũ Hết hiệu lực
| Là mực nước cao nhất quan trắc được trong một trận lũ tại một tuyến đo. |
18/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 4840 |
Định lượng của hàng hoá Hết hiệu lực
| là lượng hàng hóa được thể hiện bằng khối lượng tịnh, thể tích thực, kích thước thực hay số lượng theo số đếm hàng hoá. |
89/2006/NĐ-CP
|
|
| 4841 |
Đỉnh mái kênh Hết hiệu lực
| Là vị trí giao nhau giữa cơ đê với mái kênh |
55/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 4842 |
Định mức biên chế công nghệ của Trạm
| xác định số lượng vị trí việc làm cần thiết cho Trạm để hoàn thành nhiệm vụ được giao. |
18/2010/TT-BTNMT
|
|
| 4843 |
Định mức chi phí cho dự án quy hoạch và dự án điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu Hết hiệu lực
| Là mức chi tối đa để thực hiện toàn bộ nội dung công việc theo trình tự lập, thẩm định và trình duyệt dự án, không bao gồm chi phí để thực hiện các công việc thăm dò, khảo sát địa chất, địa vật lý, đo vẽ bản đồ, tổ chức đấu thầu, thuế giá trị gia tăng |
77/2008/QĐ-UBND
|
|
| 4844 |
Định mức hỗ trợ
| Là định mức hỗ trợ phát triển, duy trì cung ứng dịch vụ viễn thông công ích do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
1395/QĐ-BTTTT
|
|
| 4845 |
Định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy Hết hiệu lực
| bao gồm định mức lao động chỉnh lý tài liệu và định mức vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý tài liệu. |
03/2010/TT-BNV
|
|
| 4846 |
Định mức kinh tế - kỹ thuật hàng dự trữ quốc gia
| Được hiểu là lượng lao động sống và lượng lao động quá khứ biểu hiện bằng thời gian lao động, bằng giá trị hoặc hiện vật được phép sử dụng; hoặc là lượng hàng dự trữ quốc gia được tiêu hao để hoàn thành một công việc trong quá trình quản lý hàng dự trữ quốc gia theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Nhà nước quy định. |
108/2013/TT-BTC
|
|
| 4847 |
Định mức kinh tế - kỹ thuật Phục vụ độc giả tại Phòng đọc
| Bao gồm định mức lao động và định mức vật tư, văn phòng phẩm thực hiện việc Phục vụ độc giả nghiên cứu tài liệu tại Phòng đọc và cấp bản sao, chứng thực lưu trữ |
08/2012/TT-BNV
|
|
| 4848 |
Định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ
| Bao gồm định mức lao động chi tiết vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và định mức vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ |
15/2011/TT-BNV
|
|
| 4849 |
Định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy
| Bao gồm định mức lao động vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy và định mức vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy |
15/2011/TT-BNV
|
|
| 4850 |
Định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị
| Bao gồm định mức lao động; định mức vật tư, văn phòng phẩm thực hiện việc xử lý tài liệu hết thời hạn bảo quản trong kho và xử lý tài liệu không còn giá trị đã loại ra sau chỉnh lý |
10/2012/TT-BNV
|
|