| 351 |
Phố
| là đường trong đô thị, mà dải đất dọc hai bên đường được xây dựng các công trình dân dụng với tỉ lệ lớn. |
22/2007/QĐ-BXD
|
|
| 351 |
Phố Hết hiệu lực
| là lối đi lại trong đô thị được đặt tên, hai bên phố thường có các công trình kế tiếp nhau như nhà ở, công trình xây dựng khác |
04/2014/QĐ-UBND
|
|
| 352 |
Phổ biến phim Hết hiệu lực
| là việc đưa phim đến công chúng thông qua chiếu phim, phát sóng trên truyền hình, đưa lên mạng Internet và phương tiện nghe nhìn khác. |
62/2006/QH11
|
|
| 353 |
Phổ biến tranh cổ động bằng trang tin điện tử trên Internet
| là hình thức đưa tranh cổ động để tuyên truyền trên hệ thống mạng thông tin điện tử |
02/2007/QĐ-BVHTT
|
|
| 354 |
Phó cục trưởng
| là Phó Cục trưởng Cục Quản lý cạnh tranh |
16/QĐ-QLCT
|
|
| 355 |
Phó quản đốc, đội trực ca, đội phó đội xe và các cấp tương đương
| được gọi là Cấp phó Quản đốc (deputy foreman) |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 356 |
Phổ tần số vô tuyến điện Hết hiệu lực
| là dãy các tần số của sóng vô tuyến điện. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 356 |
Phổ tần số vô tuyến điện
| Là toàn bộ dải tần số vô tuyến điện |
42/2009/QH12
|
|
| 358 |
Phó Thủ trưởng đơn vị Hết hiệu lực
| Là Phó Vụ trưởng, Phó Tổng cục trưởng, Phó Cục trưởng, Phó Chánh Văn phòng Bộ, Phó Chánh Thanh tra Bộ, Phó Viện trưởng các Viện thuộc Bộ, Phó Hiệu trưởng các Trường thuộc Bộ, Phó Tổng biên tập các Báo, Tạp chí thuộc Bộ |
2385/QĐ-BCT
|
|
| 358 |
Phó Thủ trưởng đơn vị Hết hiệu lực
| Là Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Văn phòng Bộ, Phó Chánh Thanh tra Bộ, Phó Tổng cục trưởng, Phó Cục trưởng |
643/QĐ-BGTVT
|
|
| 359 |
Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước Hết hiệu lực
| là người giúp Tổng Kiểm toán Nhà nước, được Tổng Kiểm toán Nhà nước phân công chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Tổng Kiểm toán Nhà nước về nhiệm vụ được phân công. Khi Tổng Kiểm toán Nhà nước vắng mặt, một Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước được Tổng Kiểm toán Nhà nước uỷ nhiệm lãnh đạo công tác của Kiểm toán Nhà nước.
Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước do Tổng Kiểm toán Nhà nước đề nghị Uỷ ban thường vụ Quốc hội bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức.
Nhiệm kỳ của Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước là bảy năm. |
37/2005/QH11
|
|
| 360 |
Phố trong đô thị Hết hiệu lực
| Là lối đi lại trong đô thị, hai bên phố thường có các công trình kế tiếp nhau như nhà ở, cửa hàng, cửa hiệu |
20/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
| 361 |
Phôi
| là sản phẩm của quá trình phát triển do sự kết hợp giữa noãn và tinh trùng. |
75/2006/QH11
|
|
| 361 |
Phôi Hết hiệu lực
| là hợp tử đã phát triển ở các giai đoạn khác nhau. |
16/2004/PL-UBTVQH11
|
|
| 362 |
Phối hợp hậu kiểm doanh nghiệp và hộ kinh doanh Hết hiệu lực
| là việc các cơ quan có thẩm quyền tiến hành công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát theo chức năng quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập theo Luật Doanh nghiệp |
51/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 363 |
Phối hợp thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính Hết hiệu lực
| Là hoạt động phối hợp giữa các đơn vị để thực hiện những công việc sau
- Lấy ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính theo các nội dung quy định tại Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính
- Công bố công khai các thủ tục hành chính gồm: công bố những thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và những thủ tục hành chính được hủy bỏ, bãi bỏ |
1552/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 364 |
Phơi nhiễm do nghề nghiệp
| là phơi nhiễm của con người trong các điều kiện được khống chế, xuất hiện trong khi làm việc và do bản chất công việc. Đối tượng này bao gồm những người trưởng thành đã được đào tạo hoặc được thông báo để nhận biết các rủi ro tiềm ẩn và để thực hiện các biện pháp phòng ngừa thích hợp |
02/2014/TT-BTTTT
|
|
| 365 |
Phơi nhiễm không do nghề nghiệp
| phơi nhiễm của con người, không phải do trong khi làm việc hoặc do công việc. Đối tượng này bao gồm người ở mọi lứa tuổi và mọi tình trạng sức khoẻ không nhận biết được sự phơi nhiễm đang diễn ra |
02/2014/TT-BTTTT
|
|
| 366 |
Phơi nhiễm với HIV
| là nguy cơ bị lây nhiễm HIV do tiếp xúc trực tiếp với máu hoặc dịch sinh học của cơ thể người nhiễm HIV. |
64/2006/QH11
|
|
| 367 |
Phomat
| Phomat có thể được sản xuất từ sữa tươi nguyên liệu, từ sữa đã qua xử lý nhiệt, từ whey đã qua xử lý nhiệt, từ sữa hoặc whey (sữa hoặc whey đã qua xử lý nhiệt) và từ các nguyên liệu phomat khác.
Sản phẩm có dạng rất cứng, cứng, nửa cứng hoặc mềm đã được ủ chín hoặc không qua giai đoạn ủ chín, thu được bằng cách:
a) Làm đông tụ toàn phần hoặc một phần các nguyên liệu sau đây: sữa và/hoặc các sản phẩm từ sữa, dưới tác dụng của men hoặc các tác nhân làm đông tụ thích hợp khác và sau quá trình đông tụ tách phần whey và/hoặc
b) Các kỹ thuật chế biến gồm quá trình đông tụ sữa và/hoặc các sản phẩm từ sữa để tạo sản phẩm cuối cùng có các đặc tính cảm quan và hoá, lý của từng loại phomat |
32/2010/TT-BYT
|
|
| 368 |
Phong bì ngày phát hành đầu tiên, phong bì kỷ niệm, bưu ảnh kỷ niệm Hết hiệu lực
| Là các ấn phẩm in hình ảnh đặc trưng, liên quan đến sự kiện được thể hiện trên bộ tem, được dán tem, blốc và đóng dấu đặc biệt |
25/2011/TT-BTTTT
|
|
| 369 |
Phong cấp bậc quân hàm sĩ quan
| là quyết định trao cấp bậc quân hàm cho người trở thành sĩ quan |
16/1999/QH10
|
|
| 370 |
Phòng chờ cho hành khách Hết hiệu lực
| là khu vực có bố trí ghế để hành khách ngồi trong thời gian chờ mua vé hoặc chờ lên xe. |
49/2012/TT-BGTVT
|
|
| 371 |
Phòng giao dịch Hết hiệu lực
| Là bộ phận phụ thuộc sở giao dịch, chi nhánh của ngân hàng thương mại, hạch toán báo sổ, có con dấu, thực hiện một số giao dịch với khách hàng |
13/2008/QĐ-NHNN
|
|
| 371 |
Phòng giao dịch Hết hiệu lực
| Là đơn vị phụ thuộc ngân hàng thương mại, được quản lý bởi một chi nhánh ở trong nước của ngân hàng thương mại, hạch toán báo sổ, có con dấu, có địa điểm đặt trụ sở trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chi nhánh quản lý. Phòng giao dịch không được thực hiện:
a) Quyết định cấp tín dụng cho một khách hàng vượt quá hai (02) tỷ đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ quy đổi tương đương, trừ trường hợp khoản cấp tín dụng được đảm bảo toàn bộ bằng tiền, thẻ tiết kiệm, giấy tờ có giá do chính ngân hàng thương mại phát hành, trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc nhà nước;
b) Cung cấp dịch vụ thanh toán quốc tế. |
21/2013/TT-NHNN
|
|
| 372 |
Phòng hiệu chuẩn Hết hiệu lực
| là đơn vị kỹ thuật thực hiện việc so sánh giá trị của đại lượng thể hiện bằng phương tiện đo với giá trị tương ứng thể hiện bằng chuẩn đo lường. |
26/2007/QĐ-BKHCN
|
|
| 373 |
Phòng hỗ trợ giáo dục hoà nhập
| là phòng học có các thiết bị để hình thành và phát triển những kỹ năng cần thiết cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn trong quá trình thực hiện giáo dục hoà nhập |
39/2009/TT-BGDĐT
|
|
| 374 |
Phòng học bộ môn Hết hiệu lực
| Là phòng học được trang bị, lắp đặt các thiết bị và phương tiện hỗ trợ phù hợp để dạy học, chuyên dùng cho một môn học hoặc một số môn học khác nhau. |
37/2008/QĐ-BGDĐT
|
|
| 375 |
Phòng học thông thường
| Là phòng được thiết kế cho mục đích học tập các môn không đòi hỏi điều kiện đặc biệt và không bao gồm phòng học bộ môn, phòng thí nghiệm, phòng đa chức năng |
26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
|
|
| 376 |
Phòng khám đa khoa đăng ký thời gian hoạt động từ 08h00 - 16h00 và 07 ngày/tuần Hết hiệu lực
| Là người làm việc toàn thời gian tại phòng khám phải là người làm việc đầy đủ thời gian từ 08h00 - 16h00 hàng ngày, không bao gồm ngày nghỉ, ngày lễ |
41/2011/TT-BYT
|
|
| 377 |
Phòng kiểm nghiệm Hết hiệu lực
| Là các Phòng kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu về năng lực phân tích chỉ tiêu VSATTP trong NT2MV được chỉ định bởi cơ quan do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định |
131/2008/QĐ-BNN
|
|
| 378 |
Phòng kiểm nghiệm chất lượng giống, sản phẩm cây trồng, phân bón được chỉ định Hết hiệu lực
| là phòng kiểm nghiệm đáp ứng các điều kiện trong Thông tư này được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Trồng trọt) chỉ định để thực hiện các phép thử về chất lượng giống, sản phẩm cây trồng, phân bón. |
32/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 379 |
Phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận Hết hiệu lực
| Là phòng kiểm nghiệm được công nhận bởi tổ chức công nhận và độc lập với tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm |
19/2012/TT-BYT
|
|
| 380 |
Phòng kiểm nghiệm được chỉ định Hết hiệu lực
| Là phòng kiểm nghiệm được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam chỉ định |
19/2012/TT-BYT
|
|
| 381 |
Phòng kiểm nghiệm được thừa nhận Hết hiệu lực
| Là phòng kiểm nghiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm được công nhận bởi tổ chức công nhận và phòng kiểm nghiệm được cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài chỉ định |
19/2012/TT-BYT
|
|
| 382 |
Phòng kiểm nghiệm giống cây trồng (Laboratory of Seed Testing) Hết hiệu lực
| là phòng kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu trong Quy chế này và được công nhận để thực hiện các phép thử về chất lượng giống cây trồng |
66/2004/QĐ-BNN
|
|
| 383 |
Phòng kiểm nghiệm giống cây trồng loại I (Laboratory of Seed Testing level I) Hết hiệu lực
| là phòng kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu phòng kiểm nghiệm loại I trong Quy chế này, được công nhận để làm dịch vụ kiểm nghiệm chất lượng các lô giống cây trồng |
66/2004/QĐ-BNN
|
|
| 384 |
Phòng kiểm nghiệm giống cây trồng loại II (Laboratory of Seed Testing level II) Hết hiệu lực
| là phòng kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu phòng kiểm nghiệm loại II trong Quy chế này, được công nhận để làm dịch vụ kiểm nghiệm chất lượng các lô giống cây trồng |
66/2004/QĐ-BNN
|
|
| 385 |
Phòng kiểm nghiệm phân bón Hết hiệu lực
| là phòng phân tích đáp ứng các yêu cầu trong Quy định này và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công nhận để thực hiện các phép thử về chất lượng phân bón |
33/2007/QĐ-BNN
|
|
| 386 |
Phông lưu trữ
| là toàn bộ tài liệu lưu trữ được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân. |
47/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 386 |
Phông lưu trữ Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu lưu trữ được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, đơn vị, tổ chức hoặc cá nhân |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 386 |
Phông lưu trữ Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu lưu trữ được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức hoặc của cá nhân |
01/2011/QH13
|
|
| 387 |
Phông lưu trữ cơ quan Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu có giá trị thực tiễn và giá trị lịch sử được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan Bộ hoặc đơn vị trực thuộc Bộ được đưa vào bảo quản tại kho Lưu trữ hiện hành của cơ quan |
2376/QĐ-BTP
|
|
| 388 |
Phông lưu trữ Đảng Cộng sản Việt Nam Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu lưu trữ được hình thành trong quá trình hoạt động của các tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức tiền thân của Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội; các nhân vật lịch sử, tiêu biểu của Đảng, tổ chức tiền thân của Đảng và của tổ chức chính trị - xã hội |
01/2011/QH13
|
|
| 389 |
Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam Hết hiệu lực
| là toàn bộ tài liệu lưu trữ được hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, nhân vật lịch sử, tiêu biểu và tài liệu khác được hình thành qua các thời kỳ lịch sử của đất nước
Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam gồm các phông lưu trữ của cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản này |
01/2011/QH13
|
|
| 390 |
Phông lưu trữ quốc gia Việt Nam Hết hiệu lực
| Là toàn bộ tài liệu lưu trữ của nước Việt Nam, không phụ thuộc vào thời gian hình thành, nơi bảo quản, chế độ chính trị - xã hội, kỹ thuật ghi tin và vật mang tin
Phông lưu trữ quốc gia Việt Nam bao gồm Phông lưu trữ Đảng Cộng sản Việt Nam và Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam |
01/2011/QH13
|
|
| 390 |
Phông lưu trữ quốc gia Việt Nam
| là toàn bộ tài liệu lưu trữ của nước Việt Nam, không phụ thuộc vào thời gian hình thành, nơi bảo quản, chế độ chính trị - xã hội, kỹ thuật ghi tin và vật mang tin.
Phông lưu trữ quốc gia Việt Nam bao gồm Phông lưu trữ Đảng cộng sản Việt Nam và Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam. |
47/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 391 |
Phông lưu trữ tư liệu Khí tượng thủy văn Hết hiệu lực
| là tư liệu KTTV được hình thành trong quá trình hoạt động KTTV và được đưa vào bảo quản trong một kho lưu trữ nhất định. |
24/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 392 |
Phông lưu trữ tư liệu KTTV Hết hiệu lực
| là tư liệu KTTV được hình thành trong quá trình hoạt động KTTV và được đưa vào bảo quản trong một kho lưu trữ nhất định. |
24/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 393 |
Phòng máy chủ của công ty chứng khoán Hết hiệu lực
| là khu vực thuộc công ty chứng khoán đặt và sử dụng các trang thiết bị công nghệ thông tin như máy chủ, thiết bị mạng, đường truyền dữ liệu và các thiết bị phụ trợ khác. |
106/QĐ-UBCK
|
|
| 394 |
Phòng nghiệp vụ
| Là phòng được trực tiếp thực hiện cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho người sử dụng |
169/QĐ-TTTD
|
|
| 396 |
Phòng NOTAM quốc tế Hết hiệu lực
| (International NOTAM office) là cơ sở do Cục Hàng không Việt Nam chỉ định để trao đổi NOTAM giữa Việt Nam và các quốc gia khác. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 397 |
Phòng QLXD cấp huyện Hết hiệu lực
| Là các phòng Công thương, phòng Quản lý đô thị |
113/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 398 |
Phòng quản lý xây dựng cấp huyện Hết hiệu lực
| Là các phòng Công thương, phòng Quản lý đô thị |
113/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 399 |
Phòng tham chiếu quốc gia về xét nghiệm HIV Hết hiệu lực
| là phòng xét nghiệm khẳng định HIV được Bộ Y tế chỉ định để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 28 Thông tư này. |
15/2013/TT-BYT
|
|
| 400 |
Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Hết hiệu lực
| Là phòng thí nghiệm thực hiện các thí nghiệm, cung cấp các số liệu kết quả thí nghiệm phục vụ công tác nghiên cứu, khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu chất lượng vật liệu và công trình xây dựng. |
11/2008/QĐ-BXD
|
|