| 3501 |
Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam Hết hiệu lực
| Là tổ hợp không có tư cách pháp nhân bao gồm: Tập đoàn, các công ty con, công ty liên kết được hình thành trên cơ sở tổ chức lại Tập đoàn Than Việt Nam, Tổng công ty Khoáng sản Việt Nam theo Quyết định số 345/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ và các công ty con khác tham gia Tập đoàn sau ngày Điều lệ này có hiệu lực thi hành. Các đơn vị trực thuộc Tập đoàn, các công ty con của Tập đoàn còn được gọi chung là các đơn vị của Tập đoàn |
228/2006/QĐ-TTg
|
|
| 3502 |
Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp cấp I, hoạt động theo hình thức Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo Quyết định số 974/QĐ-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ |
340/QĐ-TTg
|
|
| 3503 |
Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp kinh tế quốc phòng do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, có tư cách pháp nhân, có vốn và tài sản riêng, có quyền chiếm hữu, định đoạt tài sản của mình theo quy định của pháp luật và theo thỏa thuận chung giữa các doanh nghiệp trong Tập đoàn; được thành lập theo Quyết định số 2079/QĐ-TTg ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội và được chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo Quyết định số 978/QĐ-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ |
466/QĐ-TTg
|
|
| 3504 |
Công ty mẹ - Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam Hết hiệu lực
| Là công ty được thành lập tại Quyết định số 238/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp |
501/QĐ-BGTVT
|
|
| 3505 |
Công ty mẹ - Tổng công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam
| là công ty nhà nước, có tư cách pháp nhân, được thành lập theo Quyết định số 4799/QĐ-BCT ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
5858/QĐ-BCT
|
|
| 3506 |
Công ty mẹ - Tổng công ty Công nghiệp xi măng Việt Nam
| Là công ty nhà nước, có tư cách pháp nhân, được thành lập theo Quyết định số 197/2006/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ và được đổi tên tại Quyết định số 189/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh một số nội dung của các Quyết định số 196/2006/QĐ-TTg và số 197/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
193/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3507 |
Công ty mẹ - Tổng công ty Hàng hải Việt Nam
| Là công ty nhà nước, có tư cách pháp nhân, được thành lập theo Quyết định số 217/2006/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ |
192/2007/QĐ-TTg
|
|
| 3508 |
Công ty mẹ - Tổng công ty Hóa chất Việt Nam
| Là công ty nhà nước được thành lập theo Quyết định số 90/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ |
279/2006/QĐ-TTg
|
|
| 3509 |
Công ty mẹ - Viện Máy và Dụng cụ công nghiệp
| là công ty nhà nước được thành lập theo quyết định số 56/2002/QĐ-BCN ngày 18 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp |
22/2007/QĐ-BCN
|
|
| 3510 |
Công ty mẹ IPC
| Làm chủ sở hữu toàn bộ hoặc một phần vốn điều lệ của các doanh nghiệp khác trong hệ thống thành viên |
5020/QĐ-UB
|
|
| 3511 |
Công ty mẹ, các đơn vị khai thác hoặc nhà thầu Việt Nam được Công ty mẹ uỷ quyền kê khai, nộp thuế
| Người nộp thuế |
56/2008/TT-BTC
|
|
| 3512 |
Công ty mua bán điện
| Là đơn vị có chức năng mua buôn điện duy nhất trong thị trường điện và bán buôn cho các Công ty điện lực |
33/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 3513 |
Công ty Mua bán nợ Việt Nam Hết hiệu lực
| là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu, được chuyển đổi từ Công ty Mua bán nợ và Tài sản tồn đọng của doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là Công ty Mua bán nợ |
194/2013/TT-BTC
|
|
| 3514 |
Công ty mục tiêu Hết hiệu lực
| Là công ty đại chúng có cổ phiếu là đối tượng của hành vi chào mua công khai |
58/2012/NĐ-CP
|
|
| 3515 |
Công ty nhà nước
| là doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ, thành lập, tổ chức quản lý, đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp. Công ty nhà nước được tổ chức dưới hình thức công ty nhà nước độc lập, tổng công ty nhà nước |
14/2003/QH11
|
|
| 3516 |
Công ty nhà nước độc lập
| là công ty nhà nước không thuộc cơ cấu tổ chức của tổng công ty nhà nước |
14/2003/QH11
|
|
| 3517 |
Công ty nhà nước giữ quyền chi phối doanh nghiệp khác
| là công ty sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chiếm trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp khác, giữ quyền chi phối đối với doanh nghiệp đó |
14/2003/QH11
|
|
| 3518 |
Công ty niêm yết Hết hiệu lực
| là công ty cổ phần được chấp thuận niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán/ Trung tâm Giao dịch Chứng khoán trên lãnh thổ Việt Nam; |
12/2007/QĐ-BTC
|
|
| 3519 |
Công ty quản lý quỹ Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp hoạt động kinh doanh chứng khoán, cung cấp dịch vụ quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán và tư vấn đầu tư chứng khoán |
212/2012/TT-BTC
|
|
| 3520 |
Công ty quản lý quỹ liên doanh Hết hiệu lực
| là công ty quản lý quỹ được thành lập trên cơ sở hợp đồng liên doanh giữa tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài được phép hoạt động quản lý quỹ và đối tác Việt Nam theo giấy phép thành lập và hoạt động do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp. |
121/2003/TT-BTC
|
|
| 3521 |
Công ty Tài chính Hết hiệu lực
| là loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng, với chức năng là sử dụng vốn tự có, vốn huy động và các nguồn vốn khác để cho vay, đầu tư; cung ứng các dịch vụ tư vấn về tài chính, tiền tệ và thực hiện một số dịch vụ khác theo quy định của pháp luật, nhưng không được làm dịch vụ thanh toán, không được nhận tiền gửi dưới 1 năm. |
79/2002/NĐ-CP
|
|
| 3522 |
Công ty Tài chính 100% vốn nước ngoài Hết hiệu lực
| là Công ty Tài chính được thành lập bằng vốn của một hoặc của nhiều tổ chức tín dụng nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
79/2002/NĐ-CP
|
|
| 3523 |
Công ty tài chính bao thanh toán Hết hiệu lực
| là công ty tài chính chuyên ngành, hoạt động chính trong lĩnh vực bao thanh toán theo quy định của Nghị định này. |
39/2014/NĐ-CP
|
|
| 3524 |
Công ty tài chính chuyên ngành Hết hiệu lực
| gồm công ty tài chính bao thanh toán, công ty tài chính tín dụng tiêu dùng, công ty cho thuê tài chính theo quy định tại Nghị định này và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước). |
39/2014/NĐ-CP
|
|
| 3525 |
Công ty Tài chính cổ phần Hết hiệu lực
| là Công ty Tài chính do các tổ chức và cá nhân cùng góp vốn theo quy định của pháp luật, được thành lập dưới hình thức Công ty cổ phần. |
79/2002/NĐ-CP
|
|
| 3526 |
Công ty Tài chính liên doanh Hết hiệu lực
| là Công ty Tài chính được thành lập bằng vốn góp giữa bên Việt Nam gồm một hoặc nhiều tổ chức tín dụng, doanh nghiệp Việt Nam và bên nước ngoài gồm một hoặc nhiều tổ chức tín dụng nước ngoài, trên cơ sở hợp đồng liên doanh. |
79/2002/NĐ-CP
|
|
| 3527 |
Công ty Tài chính Nhà nước Hết hiệu lực
| là Công ty Tài chính do Nhà nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh. |
79/2002/NĐ-CP
|
|
| 3528 |
Công ty tài chính tín dụng tiêu dùng Hết hiệu lực
| là công ty tài chính chuyên ngành, hoạt động chính trong lĩnh vực tín dụng tiêu dùng theo quy định của Nghị định này. |
39/2014/NĐ-CP
|
|
| 3529 |
Công ty tài chính tổng hợp Hết hiệu lực
| là công ty tài chính được thực hiện các hoạt động quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và Nghị định này |
39/2014/NĐ-CP
|
|
| 3530 |
Công ty Tài chính trực thuộc của tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| là Công ty Tài chính do một tổ chức tín dụng thành lập bằng vốn tự có của mình và làm chủ sở hữu theo quy định của pháp luật, hạch toán độc lập và có tư cách pháp nhân. |
79/2002/NĐ-CP
|
|
| 3531 |
Công ty thành viên Hết hiệu lực
| Là các đơn vị trực thuộc Tổng công ty và các công ty con của Tổng công ty |
339/QĐ-TTg
|
|
| 3531 |
Công ty thành viên
| Là các đơn vị thành viên do Vinacafe nắm 100% vốn điều lệ, bao gồm:
- Công ty (chi nhánh) hạch toán phụ thuộc Vinacafe và đơn vị sự nghiệp hoạt động theo phân cấp của Vinacafe (thuộc khối cơ quan Tổng công ty);
- Công ty thành viên hạch toán độc lập do Vinacafe đầu tư 100% vốn điều lệ hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước;
- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Vinacafe nắm giữ 100% vốn điều lệ hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
- Doanh nghiệp do Vinacafe đầu tư toàn bộ vốn điều lệ được thành lập ở nước ngoài, tổ chức và hoạt động theo pháp luật nước sở tại và pháp luật Việt Nam
- Các công ty khác theo quy định của pháp luật.
(Danh sách các công ty nêu trên tại thời điểm phê duyệt Điều lệ được ghi tại Phụ lục kèm theo Điều lệ này). |
04/2008/QĐ-TTg
|
|
| 3531 |
Công ty thành viên
| Là các đơn vị trực thuộc Tổng công ty và các công ty con, công ty liên kết, công ty tự nguyện liên kết của Tổng công ty |
609/QĐ-TTg
|
|
| 3531 |
Công ty thành viên
| Là công ty hạch toán phụ thuộc và công ty con |
125/2006/QĐ-TTg
|
|
| 3532 |
Công ty thành viên của Tổng công ty Hết hiệu lực
| Bao gồm:
a. Công ty con: Là Công ty do Tổng công ty đầu tư 100% vốn Điều lệ hoặc do Tổng Công ty giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới các hình thức: Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH có hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần, các loại hình doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật
b. Công ty liên kết: Là Công ty có vốn góp dưới mức chi phối của Tổng công ty, tổ chức dưới hình thức Công ty TNHH hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần, các loại hình doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật
c. Công ty tự nguyện tham gia kiên kết với Tổng công ty: Là Công ty không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện tham gia làm thành viên của Tổng công ty, chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ với Tổng công ty theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận |
3588/QĐ-UBND
|
|
| 3533 |
Công ty thành viên hạch toán độc lập Hết hiệu lực
| Bao gồm: công ty thành viên hạch toán độc lập, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổng công ty nhà nước, công ty mẹ thuộc tổng công ty nhà nước, tập đoàn kinh tế, công ty mẹ trong mô hình công ty mẹ - công ty con là chủ sở hữu. |
109/2008/NĐ-CP
|
|
| 3534 |
Công ty thông tin tín dụng Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp và hoạt động tuân thủ các quy định tại Nghị định này; khi đặt tên doanh nghiệp, bắt buộc phải có cụm từ “thông tin tín dụng”. |
10/2010/NĐ-CP
|
|
| 3535 |
Công ty thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hết hiệu lực
| gồm: Các tổng công ty nhà nước, công ty là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý. |
99/2012/NĐ-CP
|
|
| 3535 |
Công ty thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hết hiệu lực
| là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ), Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý. |
19/2014/NĐ-CP
|
|
| 3536 |
Công ty TNHH 1TV Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội
| Là đơn vị được giao quyền quản lý vận hành khai thác tòa nhà Cung Trí thức Thành phố |
2848/QĐ-UBND
|
|
| 3537 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn
| Bao gồm :
+ Công ty TNHH một thành viên do Tổng công ty sở hữu 100% vốn điều lệ, hình thành từ việc chuyển đổi Công ty thành viên hạch toán độc lập 100% vốn nhà nước, hoặc thành lập mới
+ Công ty TNHH có từ hai thành viên trở lên do Tổng công ty, Công ty độc lập góp vốn để thành lập mới, hoặc tham gia góp vốn vào doanh nghiệp hiện có |
342/QĐ-BXD
|
|
| 3537 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp, trong đó:
a) Thành viên có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng thành viên không vượt quá năm mươi;
b) Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp;
c) Phần vốn góp của thành viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định tại các điều 43, 44 và 45 của Luật Doanh nghiệp. |
60/2005/QH11
|
|
| 3538 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm Hết hiệu lực
| Là công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm nhân thọ, công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm phi nhân thọ, công ty trách nhiệm hữu hạn chuyên kinh doanh bảo hiểm sức khỏe, công ty trách nhiệm hữu hạn tái bảo hiểm, công ty trách nhiệm hữu hạn môi giới bảo hiểm |
124/2012/TT-BTC
|
|
| 3539 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hết hiệu lực
| là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế; công ty mẹ của tổng công ty nhà nước; công ty mẹ trong mô hình công ty mẹ - công ty con; công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập hoặc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành), Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập; |
49/2014/NĐ-CP
|
|
| 3539 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty); chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty. |
60/2005/QH11
|
|
| 3540 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Hết hiệu lực
| bao gồm: Công ty mẹ - Tập đoàn kinh tế, Công ty mẹ - Tổng công ty, Công ty mẹ trong mô hình công ty mẹ - công ty con, Công ty độc lập do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. |
221/2013/TT-BTC
|
|
| 3541 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước có hai thành viên trở lên
| là công ty trách nhiệm hữu hạn trong đó tất cả các thành viên đều là công ty nhà nước hoặc có thành viên là công ty nhà nước và thành viên khác là tổ chức được Nhà nước uỷ quyền góp vốn, được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp |
14/2003/QH11
|
|
| 3542 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên
| là công ty trách nhiệm hữu hạn do Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ, được tổ chức quản lý và đăng ký hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp |
14/2003/QH11
|
|
| 3543 |
Công ty trực thuộc
| Là công ty do Tổng công ty Vận tải Hà Nội nắm giữ một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ, gồm có Công ty con và Công ty liên kết |
15/2005/QĐ-UB
|
|
| 3544 |
Công ty trực thuộc công ty tài chính Hết hiệu lực
| Là công ty thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Có trên 50% vốn điều lệ thuộc sở hữu của Công ty Tài chính.
b) Việc bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) của công ty thuộc quyền quyết định của Công ty Tài chính.
c) Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty thuộc thẩm quyền quyết định của Công ty Tài chính.” |
81/2008/NĐ-CP
|
|
| 3545 |
Công ty trực thuộc của ngân hàng thương mại Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập bằng vốn tự có mà ngân hàng thương mại:
a) Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông đã phát hành của công ty đó; hoặc
b) Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc của công ty đó; hoặc
c) Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó. |
59/2009/NĐ-CP
|
|
| 3546 |
Công ty trực thuộc của tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| là công ty con của tổ chức tín dụng, hoạt động trong lĩnh vực tài chính, bảo hiểm, ngân hàng và quản lý; khai thác, bán tài sản trong quá trình xử lý tài sản bảo đảm tiền vay và tài sản mà Nhà nước giao cho tổ chức tín dụng xử lý thu hồi nợ |
13/2010/TT-NHNN
|
|
| 3547 |
Công ty trực thuộc của Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần Hết hiệu lực
| Một công ty được coi là công ty trực thuộc của Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây
a) Có 100% vốn điều lệ thuộc quyền sở hữu của Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
b) Có trên 50% vốn điều lệ thuộc quyền sở hữu của Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
c) Việc bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) của Công ty thuộc quyền quyết định của Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần
d) Việc quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Công ty thuộc quyền quyết định của Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần |
40/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 3548 |
Công ty tự nguyện liên kết
| Là các công ty không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện tham gia tổ hợp công ty mẹ - công ty con, chịu sự ràng buộc về quyền và nghĩa vụ với Tổng công ty theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa Tổng công ty và doanh nghiệp đó |
609/QĐ-TTg
|
|
| 3548 |
Công ty tự nguyện liên kết Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp không có vốn góp của Tập đoàn Hóa chất Việt Nam, tự nguyện tham gia liên kết dưới hình thức hợp đồng liên kết hoặc không có hợp đồng liên kết, nhưng có mối quan hệ gắn bó lâu dài về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với công ty mẹ |
587/QĐ-TTg
|
|
| 3549 |
Công ty tự nguyện liên kết với Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam Hết hiệu lực
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn, nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn, chịu sự ràng buộc về quyền và nghĩa vụ với Tập đoàn theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận hoặc cam kết với Tập đoàn |
469/QĐ-TTg
|
|
| 3550 |
Công ty tự nguyện liên kết với Tập đoàn Điện lực Việt Nam Hết hiệu lực
| Là công ty không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn Điện lực Việt Nam, chịu sự ràng buộc về quyền và nghĩa vụ với Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận hoặc cam kết với Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
163/2007/QĐ-TTg
|
|