| 3051 |
Cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu Hết hiệu lực
| Bao gồm doanh nghiệp, hộ kinh doanh hoạt động theo Luật Doanh nghiệp để sản xuất thuốc từ dược liệu hoặc hợp tác xã và các cơ sở khác thực hiện các hoạt động liên quan đến sản xuất thuốc từ dược liệu (trong Thông tư này gọi chung là cơ sở) |
16/2011/TT-BYT
|
|
| 3052 |
Cơ sở sản xuất thủy sản Hết hiệu lực
| là Cơ sở có địa điểm cố định thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản để tạo ra thực phẩm thủy sản |
55/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 3053 |
Cơ sở sản xuất thủy sản độc lập Hết hiệu lực
| Là Cơ sở có đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hiện hoàn chỉnh một quy trình sản xuất riêng biệt từ công đoạn tiếp nhận nguyên liệu cho đến bảo quản thành phẩm tại một địa điểm; có đội ngũ cán bộ quản lý chất lượng riêng với tối thiểu 3 nhân viên thực hiện kiểm soát chất lượng, ATTP trong quá trình sản xuất và ít nhất 01 (một) nhân viên được Cơ quan thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn có liên quan về quản lý chất lượng theo nguyên tắc HACCP |
55/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 3054 |
Cơ sở sản xuất tôm giống, cá giống Hết hiệu lực
| Là nơi thực hiện việc cho tôm, cá bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống, cá giống, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Trà Vinh
|
| 3055 |
Cơ sở sản xuất vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản Hết hiệu lực
| Là nơi thực hiện các hoạt động buôn bán vật tư nông nghiệp; sản phẩm nông lâm thủy sản |
14/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 3056 |
Cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Hết hiệu lực
| bao gồm: nhà xưởng; kho tàng; trang thiết bị, máy móc; cơ sở hạ tầng của cơ sở sản xuất, chế biến |
4282/2004/QĐ-BYT
|
|
| 3057 |
Cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm Hết hiệu lực
| là nơi diễn ra một hoặc nhiều hoạt động xử lý làm thay đổi căn bản kết cấu tự nhiên của nguyên liệu, bao gói, bảo quản để đưa ra thị trường. |
47/2010/TT-BCT
|
|
| 3058 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ Hết hiệu lực
| Là cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm ở quy mô hộ gia đình, hộ cá thể có hoặc không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thực phẩm |
16/2012/TT-BYT
|
|
| 3059 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân đánh bắt, nuôi trồng, thu mua, bảo quản, sơ chế, chế biến sản phẩm thủy sản |
56/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 3060 |
Cơ sở sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
| Là cơ sở thực hiện chế tạo, sửa chữa chai chứa LPG |
41/2011/TT-BCT
|
|
| 3061 |
Cơ sở sơ chế nhuyễn thể hai mảnh vỏ Hết hiệu lực
| Là nơi diễn ra các hoạt động bóc vỏ, tách bỏ nội tạng (không qua xử lý nhiệt), cấp đông và đóng gói, bảo quản thịt NT2MV trong điều kiện phù hợp để cung cấp làm nguyên liệu cho cơ sở chế biến |
131/2008/QĐ-BNN
|
|
| 3062 |
Cơ sở sơ chế thực phẩm nông sản Hết hiệu lực
| là nơi diễn ra một hoặc nhiều hoạt động như cắt, tỉa, rửa, đóng gói đối với sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật; cắt, pha lọc, đông lạnh, đóng gói đối với sản phẩm có nguồn gốc từ động vật hoặc những thao tác khác làm ảnh hưởng đến sự nguyên vẹn về hình thể nhưng không làm thay đổi tính chất ban đầu của sản phẩm. |
05/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 3063 |
Cơ sở sửa chữa toa xe Hết hiệu lực
| là các doanh nghiệp đóng mới, hoán cải, sửa chữa, bảo dưỡng toa xe. |
56/2013/TT-BGTVT
|
|
| 3064 |
Cơ sở thi công cải tạo Hết hiệu lực
| Là tổ chức hành nghề thi công cải tạo xe cơ giới có đủ điều kiện theo quy định |
29/2012/TT-BGTVT
|
|
| 3065 |
Cơ sở thiết kế Hết hiệu lực
| Là tổ chức hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế xe cơ giới |
29/2012/TT-BGTVT
|
|
| 3065 |
Cơ sở thiết kế Hết hiệu lực
| Bao gồm các điều kiện, quá trình, yếu tố do tự nhiên hoặc con người gây ra, được tính tới một cách tường minh khi thiết kế NMĐHN, sao cho khi xuất hiện các điều kiện, quá trình, yếu tố đó, hệ thống an toàn của NMĐHN vẫn vận hành được theo thiết kế, các giới hạn an toàn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vẫn được bảo đảm |
28/2011/TT-BKHCN
|
|
| 3065 |
Cơ sở thiết kế Hết hiệu lực
| là tổ chức có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh ngành nghề thiết kế phương tiện giao thông đường sắt phù hợp với các quy định hiện hành |
02/2009/TT-BGTVT
|
|
| 3066 |
Cơ sở thu gom và bảo quản trứng thương phẩm Hết hiệu lực
| Là cơ sở thực hiện thu gom, phân loại, làm sạch, khử trùng, đóng gói và bảo quản trứng thương phẩm |
34/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3067 |
Cơ sở thu gom và xử lý sản phẩm thải bỏ Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp được hoạt động theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. |
50/2013/QĐ-TTg
|
|
| 3068 |
Cơ sở thu hoạch Hết hiệu lực
| Là tổ chức hoặc cá nhân có hoạt động khai thác NT2MV |
131/2008/QĐ-BNN
|
|
| 3069 |
Cơ sở thu mua cá nóc Hết hiệu lực
| Là một địa điểm cố định được cho phép sử dụng để tiến hành các hoạt động mua gom, phân loại và bảo quản nguyên liệu cá nóc từ các tàu khai thác trên biển để cung cấp cho các cơ sở chế biến cá nóc xuất khẩu. |
24/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3070 |
Cơ sở thử nghiệm Hết hiệu lực
| là tổ chức có đủ điều kiện và được chỉ định để thực hiện việc thử nghiệm xe, linh kiện của xe theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan. |
45/2012/TT-BGTVT
|
|
| 3070 |
Cơ sở thử nghiệm Hết hiệu lực
| là đơn vị ở trong nước, nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực thử nghiệm được Cơ quan quản lý chất lượng đánh giá, công nhận và cho phép tiến hành thử nghiệm mẫu điển hình |
58/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 3070 |
Cơ sở thử nghiệm Hết hiệu lực
| Là các trạm thử, phòng thí nghiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực kiểm tra, bảo dưỡng, thử nghiệm vật liệu, hàn, thiết bị được chứng nhận hoặc chấp nhận theo Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa. |
24/2013/TT-BGTVT
|
|
| 3071 |
Cơ sở thực hành Hết hiệu lực
| là các cơ sở y – dược được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ cung cấp các dịch vụ khám, chẩn đoán, điều trị, phòng bệnh, kiểm tra chất lượng thuốc - mỹ phẩm, kinh doanh dược, quản lý nhà nước về y - dược và tham gia đào tạo, bồi dưỡng cán bộ y tế (sau đây gọi chung là Viện). |
106/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 3072 |
Cơ sở thực phẩm Hết hiệu lực
| Bao gồm nhà xưởng, kho tàng, thiết bị, cơ sở hạ tầng của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm, nhập khẩu thực phẩm, cơ sở dịch vụ ăn uống hoặc cơ sở khác có bộ phận dịch vụ ăn uống |
4196/1999/QĐ-BYT
|
|
| 3073 |
Cơ sở thực phẩm gây ngộ độc
| là cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm có thực phẩm gây ngộ độc |
5327/2003/QĐ-BYT
|
|
| 3074 |
Cơ sở thường trú của công ty nước ngoài ở Việt Nam Hết hiệu lực
| Là cơ sở kinh doanh mà thông qua cơ sở này công ty nước ngoài tiến hành một phần hay toàn bộ hoạt động kinh doanh của mình tại Việt Nam mang lại thu nhập, bao gồm:
a) Chi nhánh, văn phòng điều hành, nhà máy, công xưởng, phương tiện vận tải, hầm mỏ, mỏ dầu hoặc khí đốt hoặc bất cứ địa điểm khai thác tài nguyên thiên nhiên nào ở Việt Nam;
b) Địa điểm xây dựng, công trình xây dựng, lắp đặt, lắp ráp;
c) Cơ sở cung cấp dịch vụ bao gồm cả dịch vụ tư vấn thông qua người làm công cho mình hay một đối tượng khác;
d) Đại lý cho công ty nước ngoài;
đ) Đại diện ở Việt Nam trong các trường hợp là đại diện có thẩm quyền ký kết các hợp đồng đứng tên công ty nước ngoài hoặc đại diện không có thẩm quyền ký kết các hợp đồng đứng tên công ty nước ngoài nhưng thường xuyên thực hiện việc giao hàng hoá hoặc cung ứng dịch vụ tại Việt Nam |
09/2003/QH11
|
|
| 3075 |
Cơ sở tín ngưỡng
| Là nơi thực hiện hoạt động tín ngưỡng của cộng đồng bao gồm: Đình, đền, miếu, từ đường, nhà thờ họ và các cơ sở tương tự khác. |
28/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 3076 |
Cơ sở tồn chứa LPG
| Là cơ sở thực hiện giao nhận và tồn chứa LPG bằng bồn chứa |
41/2011/TT-BCT
|
|
| 3077 |
Cơ sở tôn giáo Hết hiệu lực
| là nơi thờ tự, tu hành, nơi đào tạo người chuyên hoạt động tôn giáo, trụ sở của các tổ chức tôn giáo và những cơ sở khác của tôn giáo được Nhà nước công nh |
25/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 3079 |
Cơ sở trợ giúp trẻ em Hết hiệu lực
| là tổ chức được thành lập để bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
25/2004/QH11
|
|
| 3080 |
Cơ sở trồng cấy nhân tạo Hết hiệu lực
| là nơi trồng, cấy từ hạt, hợp tử, mầm, ghép cành hoặc các cách nhân giống khác thực vật hoang dã trong môi trường có kiểm soát. |
82/2006/NĐ-CP
|
|
| 3081 |
Cơ sở ươm tạo công nghệ, cơ sở ươm tạo doanh nghiệp công nghệ Hết hiệu lực
| là nơi có điều kiện thuận lợi về cơ sở hạ tầng kỹ thuật và cung cấp dịch vụ, hỗ trợ cần thiết để ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ |
80/2006/QH11
|
|
| 3082 |
Cơ sở ương, thuần dưỡng tôm giống, cá giống Hết hiệu lực
| Là nơi thực hiện việc ương, thuần dưỡng và dịch vụ tôm giống, cá giống, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Trà Vinh
|
| 3083 |
Cơ sở vật chất - kỹ thuật Hết hiệu lực
| là tài sản (bao gồm: trụ sở, nhà xưởng, phòng thí nghiệm, máy móc, thiết bị, tài sản khác...) và tiền mà tổ chức có quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp nhằm bảo đảm yêu cầu thực hiện mục tiêu, phương hướng, điều lệ và lĩnh vực hoạt động của tổ chức. |
03/2014/TT-BKHCN
|
|
| 3084 |
Cơ sở xảy ra ngộ độc thực phẩm
| là nơi có ngộ độc thực phẩm xảy ra |
5327/2003/QĐ-BYT
|
|
| 3085 |
Cơ sở xử lý chất thải rắn Hết hiệu lực
| Bao gồm các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn tập trung |
15/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 3085 |
Cơ sở xử lý chất thải rắn Hết hiệu lực
| là cơ sở vật chất bao gồm đất đai, nhà xưởng, dây chuyền công nghệ, trang thiết bị và các hạng mục công trình phụ trợ được sử dụng cho hoạt động xử lý chất thải rắn |
36/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 3086 |
Cổ tức Hết hiệu lực
| là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi cổ phần bằng tiền mặt hoặc bằng tài sản khác từ nguồn lợi nhuận còn lại của công ty sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài chính. |
60/2005/QH11
|
|
| 3086 |
Cổ tức
| Là khoản lợi nhuận được chia từ lợi nhuận sau thuế của Doanh nghiệp phát hành do sở hữu chứng khoán vốn của doanh nghiệp đó. Cổ tức được nhận từ chứng khoán vốn thuộc TK 14/ thuộc TK 15 được gọi là "Lãi đầu tư chứng khoán vốn" để phân biệt với cổ tức nhận được từ các khoản vốn góp, mua cổ phần hạch toán ở TK 34 |
7459/NHNN-KTTC
|
|
| 3086 |
Cổ tức
| Là số tiền lãi hàng năm mà Công ty mẹ IPC được chia từ việc đầu tư ra ngoài Công ty mẹ IPC |
5020/QĐ-UB
|
|
| 3086 |
Cổ tức Hết hiệu lực
| Là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi cổ phần bằng tiền mặt hoặc bằng tài sản khác từ nguồn lợi nhuận còn lại của Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài chính |
40/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 3088 |
Cố ý gây thiệt hại Hết hiệu lực
| là trường hợp một người nhận thức rõ hành vi của mình sẽ gây thiệt hại cho người khác mà vẫn thực hiện và mong muốn hoặc tuy không mong muốn nhưng để mặc cho thiệt hại xảy ra. |
33/2005/QH11
|
|
| 3088 |
Cố ý gây thiệt hại Hết hiệu lực
| là trường hợp một người nhận thức rõ hành vi của mình sẽ gây thiệt hại cho người khác mà vẫn thực hiện và mong muốn hoặc tuy không mong muốn nhưng để mặc cho thiệt hại xảy ra |
04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC
|
|
| 3090 |
Cố ý phạm tội Hết hiệu lực
| Là trường hợp người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xẩy ra hoặc người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xẩy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra. |
15/1999/QH10
|
|
| 3092 |
Cố ý vi phạm Hết hiệu lực
| Là việc đảng viên đã được thông báo, phổ biến về quy định của Đảng chính sách, pháp luật của Nhà nước đã nhận thức được hành vi của mình là vi phạm nhưng vẫn thực hiện |
11-HD/UBKTTW
|
|
| 3092 |
Cố ý vi phạm Hết hiệu lực
| Là việc đảng viên đã được thông báo, phổ biến về quy định của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, đã nhận thức được hành vi của mình là vi phạm nhưng vẫn thực hiện |
181-QĐ/TW
|
|
| 3093 |
CoC Hết hiệu lực
| Quy tắc ứng xử trong nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm, viết tắt là ”quy phạm nuôi có trách nhiệm”, (Code of Conduct for Responsible Aquaculture, viết tắt là CoC): là quy phạm thực hành để ứng dụng trong nuôi tôm được xây dựng dựa trên các quy định tại Điều 9 - Phát triển nuôi trồng thuỷ sản - của “Bộ Quy tắc ứng xử nghề cá có trách nhiệm” của FAO (Phụ lục 1) nhằm kiểm soát dịch bệnh, bảo vệ môi trường, đảm bảo an toàn thực phẩm cho sản phẩm nuôi, nâng cao tính cộng đồng và hiệu quả tổng hợp của nghề nuôi tôm. |
06/2006/QĐ-BTS
|
|
| 3094 |
CoC (Code of Conduct for Responsible Aquaculture) Hết hiệu lực
| là quy tắc ứng xử trong nuôi trồng thuỷ sản có trách nhiệm (viết tắt là Quy phạm nuôi có trách nhiệm) được ứng dụng trong nuôi tôm nhằm kiểm soát dịch bệnh, bảo vệ môi trường, đảm bảo an toàn thực phẩm cho sản phẩm nuôi, nâng cao tính cộng đồng và hiệu quả tổng hợp của nghề nuôi tôm. |
33/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 3095 |
COD Hết hiệu lực
| Là nhu cầu ô xy cần thiết để ô xy hoá các chất hoá học có trong nước |
88/2007/NĐ-CP
|
|
| 3096 |
COD (Chemical Oxygen Demand)
| Là Nhu cầu ôxy hoá học: là lượng ôxy cần thiết để ôxy hoá các hợp chất hoá học trong 1 lít nước, được tính bằng mg/l. |
33/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 3097 |
Codex Alimentarius Committee Hết hiệu lực
| Là Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế |
27/2012/TT-BYT
|
|
| 3099 |
Còi điện
| là thiết bị chuyên dùng phát âm thanh nhờ sử dụng nguồn điện. |
30/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 3100 |
Cồi điệp
| là phần cơ thịt của điệp đã được tách ra khỏi vỏ, màng áo và nội tạng; có thể còn dính trứng hoặc không dính trứng (trong dân gian gọi là có gan hoặc không gan) |
03/2004/QĐ-BTS
|
|