| 151 |
Giá quyền sở hữu rừng trồng Hết hiệu lực
| là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên một héc ta (ha) rừng sản xuất là rừng trồng theo Quy chế quản lý và sử dụng rừng do Nhà nước ban hành. |
48/2007/NĐ-CP
|
|
| 152 |
Giá quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| (hay còn gọi là giá đất) là số tiền tính trên một đơn vị diện tích đất do Nhà nước quy định hoặc được hình thành trong giao dịch về quyền sử dụng đất |
13/2003/QH11
|
|
| 153 |
Giá quyền sử dụng rừng Hết hiệu lực
| là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên một héc ta (ha) rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo Quy chế quản lý và sử dụng rừng do Nhà nước ban hành. |
48/2007/NĐ-CP
|
|
| 154 |
Giá rừng Hết hiệu lực
| là số tiền được tính trên một đơn vị diện tích rừng do Nhà nước quy định hoặc được hình thành trong quá trình giao dịch về quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng |
29/2004/QH11
|
|
| 155 |
Giá sàn Hết hiệu lực
| là tổng mức đầu tư dự kiến do Bên mời thầu xác định theo mức giá trung bình nêu trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và được người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền phê duyệt làm căn cứ để xét chọn nhà đầu tư. |
03/2009/TT-BKH
|
|
| 155 |
Giá sàn
| là mức giá thị trường thấp nhất, áp dụng trong khoảng thời gian xác định vận hành thị trường điện lực |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 155 |
Giá sàn Hết hiệu lực
| Là giá ban đầu thấp nhất của gói đấu giá do Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt làm căn cứ đấu giá quyền sử dụng đất |
23/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 156 |
Giá sàn bản chào Hết hiệu lực
| là mức giá thấp nhất mà đơn vị chào giá được phép chào cho một tổ máy phát điện trong bản chào giá ngày tới. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 156 |
Giá sàn bản chào Hết hiệu lực
| là mức giá thấp nhất mà đơn vị chào giá được phép chào cho một tổ máy phát điện trong bản chào giá ngày tới. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 157 |
Giá sàn gạo xuất khẩu Hết hiệu lực
| Là mức tiền VND và quy đổi ra đồng ngoại tệ (loại ngoại tệ được thỏa thuận sử dụng làm đồng tiền thanh toán quốc tế) theo tỷ giá của Ngân hàng thương mại mà các Thương nhân giao dịch tại thời điểm tính giá để công bố giá sàn gạo xuất khẩu của một tấn gạo lọt lòng tàu tại cảng xuất khẩu Việt Nam, gắn với từng tiêu chuẩn phẩm cấp gạo được tính theo nguyên tắc, căn cứ và phương pháp quy định tại Thông tư này |
89/2011/TT-BTC
|
|
| 158 |
Giá SIM thuê bao Hết hiệu lực
| Là số tiền người sử dụng dịch vụ thanh toán cho doanh nghiệp thông tin di động để có một SIM thuê bao. Giá SIM thuê bao bao gồm giá cước hòa mạng và giá SIM trắng. Đơn vị là: VND/SIM. (Ví dụ: giá cước hòa mạng đối với dịch vụ trả sau là 35.000 VND, giá SIM trắng là 15.000 VND, thì giá SIM thuê bao đối với dịch vụ trả sau là 50.000 VND) |
14/2012/TT-BTTTT
|
|
| 159 |
Giá sinh lợi Hết hiệu lực
| Là loại giá nền nhà được Sở Tài chính phê duyệt để làm cơ sở bán đấu giá cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này để tạo nguồn vốn đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật trong cụm, tuyến dân cư. |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 160 |
Gia súc Hết hiệu lực
| Là trâu, bò, dê, cừu, hươu, nai, ngựa, lừa, la và lợn |
49/2006/QĐ-BNN
|
|
| 160 |
Gia súc Hết hiệu lực
| gồm: trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa, la, lừa và một số loài gia súc khác sử dụng làm thực phẩm. |
29/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 161 |
Gia súc, gia cầm thuộc diện tiêm phòng Hết hiệu lực
| là gia súc, gia cầm trong vùng quy định phải tiêm phòng và có đủ điều kiện để tiêm phòng (không tính gia súc đang mắc bệnh, có chửa kỳ cuối, gia súc mới sinh) |
63/2005/QĐ-BNN
|
|
| 161 |
Gia súc, gia cầm thuộc diện tiêm phòng Hết hiệu lực
| là gia súc, gia cầm trong vùng quy định phải tiêm phòng và có đủ điều kiện để tiêm phòng (không tính gia súc đang mắc bệnh, có chửa kỳ cuối, gia súc mới sinh). |
63/2005/QĐ-BNN
|
|
| 162 |
Giá tham chiếu Hết hiệu lực
| là mức giá làm cơ sở để trung tâm giao dịch TP.HCM tính giới hạn dao động giá chứng khoán trong ngày giao dịch. |
25/QĐ-TTGDHCM
|
|
| 162 |
Giá tham chiếu Hết hiệu lực
| Là mức giá làm cơ sở để SGDCK TP.HCM tính giới hạn dao động giá chứng khoán trong ngày giao dịch |
124/QĐ-SGDHCM
|
|
| 163 |
Giá thành của thuốc sản xuất trong nước Hết hiệu lực
| là giá thành toàn bộ, tính bằng chi phí nguyên liệu, nhiên liệu trực tiếp cộng (+) chi phí nhân công trực tiếp cộng (+) chi phí sản xuất chung cộng (+) chi phí tài chính (trả lãi vay nếu có) cộng (+) chi phí quản lý trừ (-) chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có) |
50/2011/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
| 163 |
Giá thành của thuốc sản xuất trong nước
| là giá thành toàn bộ xác định theo Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số 154/2010/TT-BTC ngày 01/10/2010 của Bộ Tài chính, tính bằng chi phí nguyên liệu, nhiên liệu trực tiếp cộng (+) chi phí nhân công trực tiếp cộng (+) chi phí sản xuất chung cộng (+) chi phí tài chính (trả lãi vay nếu có) cộng (+) chi phí quản lý quản lý doanh nghiệp cộng (+) chi phí bán hàng trừ (-) chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có). |
06/2013/TT-BYT
|
|
| 164 |
Giá thành kế hoạch Hết hiệu lực
| Là giá thành của năm tiếp theo năm báo cáo tài chính (năm: n+1) xác định trên cơ sở chi phí dự kiến phát sinh trong năm kế hoạch để hoàn thành một đơn vị dịch vụ viễn thông đó |
16/2012/TT-BTTTT
|
|
| 165 |
Giá thành nước sạch Hết hiệu lực
| là giá tính đúng, tính đủ các chi phí hợp lý của toàn bộ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu thụ nước sạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận. |
54/2013/TT-BTC
|
|
| 166 |
Giá thành thực tế Hết hiệu lực
| Là giá thành của năm báo cáo tài chính gần nhất (năm: n) xác định trên cơ sở chi phí thực tế hợp lý để hoàn thành một đơn vị dịch vụ viễn thông |
16/2012/TT-BTTTT
|
|
| 167 |
Giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá, dịch vụ Hết hiệu lực
| là thành sản xuất sản phẩm, dịch vụ; giá mua hàng hoá và chi phí lưu thông đưa hàng hoá, dịch vụ đến người tiêu dùng |
27/2004/QH11
|
|
| 168 |
Giá thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ Hết hiệu lực
| là tổng số tiền Bên nhận phải trả cho Bên giao trong suốt thời gian hiệu lực của Hợp đồng. |
45/1998/NĐ-CP
|
|
| 168 |
Giá thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ Hết hiệu lực
| là tổng số tiền Bên nhận phải trả cho Bên giao trong suốt thời gian hiệu lực của Hợp đồng. |
11/2005/NĐ-CP
|
|
| 168 |
Giá thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ Hết hiệu lực
| Được hiểu là tổng số tiền mà Bên nhận phải trả cho Bên giao và/ hoặc Bên nhận phải trả cho Bên thứ ba do Bên giao chỉ định để thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ (quy định tại Khoản 4 Điều 2 Nghị định 45/1998) |
1254/1999/TT-BKHCNMT
|
|
| 169 |
Giá thị trường
| à giá giao dịch trên thị trường (đối với tài sản) hoặc trên thị trường chứng khoán (đối với cổ phần, trái phiếu, chứng chỉ có giá) |
1609/QĐ-BTC
|
|
| 169 |
Giá thị trường
| là giá được xác định theo quy định tại Điều 20 cho từng chu kỳ giao dịch và công bố cùng với lịch điều độ ngay trước chu kỳ giao dịch. Giá này dùng để thanh toán cho các đơn vị phát điện thị trường |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 169 |
Giá thị trường Hết hiệu lực
| là giá hàng hóa, dịch vụ hình thành do các nhân tố chi phối và vận động của thị trường quyết định tại một thời điểm, địa điểm nhất định. |
11/2012/QH13
|
|
| 169 |
Giá thị trường Hết hiệu lực
| là giá sản phẩm theo thỏa thuận khách quan trong giao dịch kinh doanh trên thị trường giữa các bên không có quan hệ liên kết (hay còn gọi là các bên độc lập). |
117/2005/TT-BTC
|
|
| 170 |
Giá thị trường của phần vốn góp hoặc cổ phần Hết hiệu lực
| là giá giao dịch trên thị trường chứng khoán hoặc giá do một tổ chức định giá chuyên nghiệp xác định. |
60/2005/QH11
|
|
| 171 |
Giá thị trường điện toàn phần Hết hiệu lực
| là tổng giá điện năng thị trường và giá công suất thị trường của mỗi chu kỳ giao dịch. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 171 |
Giá thị trường điện toàn phần Hết hiệu lực
| là tổng giá điện năng thị trường và giá công suất thị trường của mỗi chu kỳ giao dịch. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 172 |
Giá thị trường dự kiến
| là giá được xác định theo quy định tại Điều 20 cho từng chu kỳ giao dịch và công bố cùng với phương thức ngày |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 173 |
Giá thị trường toàn phần Hết hiệu lực
| Là tổng của giá thị trường điện năng (SMP) và giá công suất (CAN) trong một chu kỳ giao dịch |
18/2012/TT-BCT
|
|
| 174 |
Giá thóc định hướng Hết hiệu lực
| Là mức giá mua thóc của các Thương nhân do cơ quan có thẩm quyền xác định, công bố và hướng dẫn thực hiện theo quy định của pháp luật |
89/2011/TT-BTC
|
|
| 176 |
Giá thực hiện Hết hiệu lực
| là giá dùng để xác định số tiền phải thanh toán trong các giao dịch Trái phiếu Chính phủ |
46/2008/QĐ-BTC
|
|
| 176 |
Giá thực hiện Hết hiệu lực
| là giá chứng khoán được xác định từ kết quả khớp lệnh hoặc giá hình thành từ giao dịch thỏa thuận. |
25/QĐ-TTGDHCM
|
|
| 178 |
Giá thuốc (dùng cho người) bán buôn dự kiến Hết hiệu lực
| là giá bán buôn do cơ sở sản xuất trong nước, cơ sở nhập khẩu kê khai, kê khai lại với cơ quan quản lý nhà nước về giá thuốc |
11/2007/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
| 179 |
Giá thuốc (dùng cho người) bán lẻ Hết hiệu lực
| là giá thuốc bán trực tiếp cho người sử dụng tại các cơ sở bán lẻ |
11/2007/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
| 180 |
Giá thuốc (dùng cho người) bán lẻ dự kiến Hết hiệu lực
| là giá bán lẻ do cơ sở sản xuất trong nước, cơ sở nhập khẩu dự kiến bán trực tiếp cho người sử dụng |
11/2007/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
| 181 |
Giá thuốc bán buôn Hết hiệu lực
| giá bán giữa các cơ sở kinh doanh thuốc với nhau; giữa cơ sở kinh doanh thuốc với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
11/2007/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
| 182 |
Giá thuốc nhập khẩu Hết hiệu lực
| là giá đã bao gồm giá trị thuốc tính theo giá bán của nước xuất khẩu, chi phí bảo hiểm, cước phí vận chuyển từ nước xuất khẩu đến cảng Việt Nam (gọi tắt là CIF) và không bao gồm thuế nhập khẩu (nếu có) |
11/2007/TTLT-BYT-BTC-BCT
|
|
| 183 |
Giá tiêu thụ nước sạch Hết hiệu lực
| là giá nước sạch người tiêu dùng phải trả cho đơn vị quản lý công trình. Giá tiêu thụ nước sạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật về nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch tại khu vực nông thôn. |
54/2013/TT-BTC
|
|
| 184 |
Giá trần
| là mức giá thị trường lớn nhất, áp dụng trong khoảng thời gian xác định vận hành thị trường điện lực |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 184 |
Giá trần Hết hiệu lực
| Giá tối đa đối với một loại hàng hóa hoặc dịch vụ, do nhà nước quy định để khống chế sự tăng giá quá mức nhằm bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng |
43/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 185 |
Giá trần bản chào Hết hiệu lực
| là mức giá cao nhất mà đơn vị chào giá được phép chào cho một tổ máy phát điện trong bản chào giá ngày tới. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 185 |
Giá trần bản chào Hết hiệu lực
| là mức giá cao nhất mà đơn vị chào giá được phép chào cho một tổ máy phát điện trong bản chào giá ngày tới. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 186 |
Giá trần thị trường điện Hết hiệu lực
| là mức giá điện năng thị trường cao nhất được xác định cho từng năm. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 186 |
Giá trần thị trường điện Hết hiệu lực
| là mức giá điện năng thị trường cao nhất được xác định cho từng năm. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 187 |
Giá trị cắt giảm phụ tải Hết hiệu lực
| là thông số sử dụng trong mô hình tính toán, đặc trưng cho giá trị hàm phạt khi mô hình tính toán đưa ra kết quả có cắt giảm phụ tải do thiếu nguồn |
77/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 188 |
Giá trị chiết khấu
| Là giá trị chênh lệch âm giữa giá gốc với giá trị của khoản tiền gồm mệnh giá cộng (+) lãi dồn tích trước khi mua (đối với chứng khoán Nợ trả lãi sau) hoặc trừ (-) lãi nhận trước chờ phân bổ (đối với chứng khoán Nợ trả lãi trước). Giá trị chiết khấu chỉ phát sinh khi mua loại chứng khoán Nợ thuộc nhóm sẵn sàng để bán và nhóm chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn |
7459/NHNN-KTTC
|
|
| 189 |
Giá trị còn lại của tài sản cố định
| là hiệu số giữa nguyên giá của TSCĐ và số khấu hao luỹ kế (hoặc giá trị hao mòn luỹ kế) của TSCĐ tính đến thời điểm báo cáo. |
45/2013/TT-BTC
|
|
| 190 |
Giá trị còn lại trên sổ kế toán của tài sản cố định
| Là hiệu số giữa nguyên giá TSCĐ và số khấu hao luỹ kế (hoặc giá trị hao mòn luỹ kế) của tài sản cố định tính đến thời điểm báo cáo |
106/QĐ-NHPT
|
|
| 191 |
Giá trị điện năng hiệu dụng của tổ máy thuỷ điện (đơn vị: đ/kWh) Hết hiệu lực
| Là mức giá chào của một tổ máy thuỷ điện mà tại mức giá này tổ máy được huy động đúng với mức công suất được tính từ Chương trình mô phỏng thị trường điện tại cùng thời điểm |
21/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 192 |
Giá trị ghi sổ của chứng khoán
| Là giá trị trên sổ sách kế toán của chứng khoán, không tính đến giá trị dự phòng giảm giá của chứng khoán (nếu có) |
7459/NHNN-KTTC
|
|
| 193 |
Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu tại tổ chức tín dụng
| Là số dư nợ gốc của khoản nợ xấu đang hạch toán nội bảng trên bảng cân đối kế toán của tổ chức tín dụng; Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu tại Công ty Quản lý tài sản là giá mua hoặc số dư nợ gốc của khoản nợ xấu đang hạch toán nội bảng trên bảng cân đối kế toán của Công ty Quản lý tài sản. |
19/2013/TT-NHNN
|
|
| 194 |
Giá trị gốc của thuốc để tính thặng số bán buôn tối đa toàn chặng
| đối với thuốc nhập khẩu, là giá CIF thực tế tính theo Đồng Việt Nam; đối với thuốc sản xuất trong nước, là giá thành do cở sở sản xuất trong nước hoặc cơ sở đặt gia công kê khai, kê khai lại đang có hiệu lực cộng thêm (+) 20% của giá thành. |
06/2013/TT-BYT
|
|
| 195 |
Giá trị hàng hóa tính theo giá F.O.B (free on board)
| là giá trị hàng hóa không bao gồm bảo hiểm và cước vận chuyển hàng hóa. |
16/2014/NĐ-CP
|
|
| 196 |
Giá trị hao mòn luỹ kế của tài sản cố định
| Là tổng cộng giá trị hao mòn của TSCĐ tính đến thời điểm báo cáo |
106/QĐ-NHPT
|
|
| 196 |
Giá trị hao mòn luỹ kế của tài sản cố định
| là tổng cộng giá trị hao mòn của tài sản cố định tính đến thời điểm báo cáo. |
45/2013/TT-BTC
|
|
| 197 |
Giá trị hiện tại của nợ nước ngoài (PV FD)
| là tổng các nghĩa vụ trả nợ (gốc và lãi) trong tương lai của tổng số nợ nước ngoài hiện có được quy về thời điểm hiện tại bằng phương pháp chiết khấu theo lãi suất thị trường. |
231/2006/QĐ-TTg
|
|
| 198 |
Giá trị hợp đồng
| Là tổng số tiền mà Bên đặt hàng phải trả cho Bên nhận đặt hàng; được xác định theo sản lượng đặt hàng và định mức hỗ trợ |
1395/QĐ-BTTTT
|
|
| 198 |
Giá trị hợp đồng Hết hiệu lực
| Là tổng số tiền mà Bên mua phải trả cho Bên bán theo Hợp đồng |
909/2005/QĐ-BKH
|
|
| 199 |
Giá trị hợp lý của tài sản cố định
| là giá trị tài sản có thể trao đổi giữa các bên có đầy đủ hiểu biết trong sự trao đổi ngang giá. |
45/2013/TT-BTC
|
|
| 200 |
Giá trị khoản nợ được mua, bán Hết hiệu lực
| là tổng giá trị nợ gốc, nợ lãi (kể cả lãi phạt) và các chi phí khác liên quan đến khoản nợ (nếu có) tại thời điểm mua, bán nợ. |
59/2006/QĐ-NHNN
|
|