| 954 |
Bộ luật Quản lý an toàn quốc tế
| là Bộ luật Quản lý quốc tế về khai thác tàu an toàn và ngăn ngừa ô nhiễm được Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO) thông qua bằng Nghị quyết A.741(18) và có thể được IMO bổ sung, sửa đổi. |
48/2013/TT-BGTVT
|
|
| 955 |
Bộ luật STCW Hết hiệu lực
| là Bộ luật kèm theo Công ước về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên năm 1978 và các sửa đổi |
11/2012/TT-BGTVT
|
|
| 955 |
Bộ luật STCW Hết hiệu lực
| là Bộ luật kèm theo Công ước về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên năm 1978, sửa đổi năm 1995. |
66/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 958 |
Bờ mỏ lộ thiên (pit slope)
| Là tập hợp các tầng về một phía thì gọi là bờ mỏ |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 959 |
Bổ nhiệm Hết hiệu lực
| là việc cán bộ, công chức được quyết định giữ một chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc một ngạch theo quy định của pháp luật. |
22/2008/QH12
|
|
| 959 |
Bổ nhiệm Hết hiệu lực
| Là việc công chức, viên chức được quyết định giữ một chức vụ lãnh đạo có thời hạn trong cơ cấu tổ chức bộ máy của đơn vị |
1835/QĐ-BTC
|
|
| 959 |
Bổ nhiệm Hết hiệu lực
| Là việc Thủ trưởng đơn vị cấp có thẩm quyền ra quyết định cử cán bộ, công chức giữ một chức vụ quản lý có thời hạn trong hệ thống Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam |
139/QĐ-BHXH
|
|
| 960 |
Bổ nhiệm lại Hết hiệu lực
| Là việc Thủ trưởng đơn vị cấp có thẩm quyền bổ nhiệm cán bộ quản lý tiếp tục giữ chức vụ đang đảm nhiệm khi hết thời hạn bổ nhiệm trong hệ thống bảo hiểm xã hội Việt Nam |
139/QĐ-BHXH
|
|
| 960 |
Bổ nhiệm lại Hết hiệu lực
| Là việc người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo tiếp tục giữ chức vụ đang đảm nhiệm khi hết thời hạn bổ nhiệm |
2437/2007/QĐ-TTCP
|
|
| 960 |
Bổ nhiệm lại Hết hiệu lực
| Là việc công chức, viên chức được quyết định tiếp tục giữ chức vụ đang đảm nhiệm khi hết thời hạn bổ nhiệm |
1835/QĐ-BTC
|
|
| 961 |
Bổ nhiệm lần đầu Hết hiệu lực
| Là việc công chức, viên chức được quyết định giữ chức vụ lãnh đạo lần đầu tiên hoặc được quyết định giữ chức vụ lãnh đạo mới cao hơn chức vụ đang đảm nhiệm |
1835/QĐ-BTC
|
|
| 961 |
Bổ nhiệm lần đầu Hết hiệu lực
| Là việc người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quyết định cử cán bộ, công chức, viên chức lần đầu tiên giữ chức vụ lãnh đạo hoặc quyết định cử giữ chức vụ lãnh đạo mới cao hơn chức vụ đang đảm nhiệm |
2437/2007/QĐ-TTCP
|
|
| 962 |
Bổ nhiệm ngạch Hết hiệu lực
| là việc quyết định bổ nhiệm người có đủ tiêu chuẩn vào một ngạch viên chức nhất định. |
116/2003/NĐ-CP
|
|
| 963 |
Bổ nhiệm vào ngạch Hết hiệu lực
| là việc quyết định bổ nhiệm người có đủ tiêu chuẩn vào một ngạch công chức nhất định. |
117/2003/NĐ-CP
|
|
| 964 |
Bộ phận “một cửa liên thông” Hết hiệu lực
| Là bộ phận cán bộ, công chức của 05 cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng và Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập và có quy chế làm việc để giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông |
02/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 965 |
Bộ phận “một cửa” Hết hiệu lực
| Là bộ phận có chức năng tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế trực tiếp từ người nộp thuế theo Quy chế hướng dẫn, giải đáp vướng mắc về chính sách thuế, quản lý thuế và giải quyết các thủ tục hành chính thuế của NNT theo cơ chế “một cửa” ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-BTC ngày 18/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
905/QĐ-TCT
|
|
| 965 |
Bộ phận “một cửa” Hết hiệu lực
| Là Bộ phận được thành lập theo Quyết định số 78/2007/QĐ-BTC ngày 17/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc cơ quan thuế các cấp, là bộ phận trực tiếp tiếp nhận các hồ sơ của NNT gửi đến cơ quan thuế và trả kết quả xử lý của cơ quan thuế cho người nộp thuế. Cục trưởng các Cục Thuế, Chi cục trưởng các Chi cục Thuế tuỳ theo tình hình thực tế tại đơn vị để phân công, sắp xếp cán bộ tại Bộ phận “một cửa” cho phù hợp với quy định, đảm bảo giải quyết công việc thuận tiện, linh hoạt, không gây phiền hà cho người nộp thuế |
1864/QĐ-TCT
|
|
| 965 |
Bộ phận “một cửa” Hết hiệu lực
| Là bộ phận có chức năng tiếp nhận hồ sơ miễn thuế, giảm thuế trực tiếp từ người nộp thuế theo cơ chế một cửa ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-BTC ngày 18/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
1444/QĐ-TCT
|
|
| 965 |
Bộ phận “một cửa”
| Là bộ phận có chức năng tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ người nộp thuế theo Quy chế hướng dẫn, giải đáp vướng mắc về chính sách thuế, quản lý thuế và giải quyết các thủ tục hành chính thuế của người nộp thuế theo cơ chế “một cửa” ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-BTC ngày 18/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
783/QĐ-TCT
|
|
| 966 |
Bộ phận cơ thể không tái sinh
| là bộ phận sau khi lấy ra khỏi cơ thể người thì cơ thể không thể sản sinh hoặc phát triển thêm bộ phận khác thay thế bộ phận đã lấy. |
75/2006/QH11
|
|
| 967 |
Bộ phận cơ thể người
| là một phần của cơ thể được hình thành từ nhiều loại mô khác nhau để thực hiện các chức năng sinh lý nhất định. |
75/2006/QH11
|
|
| 968 |
Bộ phận công trình Hết hiệu lực
| Là một phần của hạng mục công trình hoặc của công trình |
35/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 969 |
Bộ phận dẫn điện ngoại lai
| Là các bộ phận có tính dẫn điện nằm ngoài lắp đặt hệ thống trang thiết bị điện có thể là: các kết cấu bằng kim loại của toà nhà, các ống kim loại dẫn khí, dẫn nước… các tường và sàn không cách điện |
04/2011/TT-BCT
|
|
| 970 |
Bộ phận đăng ký thuế Hết hiệu lực
| Là bộ phận chịu trách nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký thuế của NNT thuộc bộ phận Kê khai và Kế toán thuế |
443/QĐ-TCT
|
|
| 970 |
Bộ phận đăng ký thuế Hết hiệu lực
| là bộ phận chịu trách nhiệm giải quyết hồ sơ đăng ký thuế của người nộp thuế thuộc Phòng Kê khai và Kế toán thuế tại Cục Thuế, Đội Kê khai - Kế toán thuế và tin học tại Chi cục Thuế |
1864/QĐ-TCT
|
|
| 971 |
Bộ phận giải quyết hồ sơ Hết hiệu lực
| Vụ/đơn vị thuộc Tổng cục Thuế, Phòng thuộc Cục Thuế, Đội thuộc Chi cục Thuế có chức năng, nhiệm vụ thực hiện giải quyết hồ sơ hoàn thuế có liên quan, bao gồm: giải quyết hồ sơ thuộc diện hoàn thuế trước, kiểm tra sau; giải quyết hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau |
905/QĐ-TCT
|
|
| 972 |
Bộ phận Hành chính văn thư Hết hiệu lực
| Phòng Hành chính - Quản trị - Tài vụ - Ấn chỉ tại Cục Thuế; Đội Hành chính - Nhân sự - Tài vụ - Quản trị - Ấn chỉ tại Chi cục Thuế |
443/QĐ-TCT
|
|
| 972 |
Bộ phận Hành chính văn thư Hết hiệu lực
| là Văn phòng cơ quan Tổng cục Thuế, Phòng Hành chính - Quản trị - Tài vụ - Ấn chỉ tại cơ quan Cục Thuế và Đội Hành chính - Nhân sự - Quản trị- Tài vụ - Ấn chỉ tại cơ quan Chi cục Thuế |
78/2007/QĐ-BTC
|
|
| 973 |
Bộ phận HCVT
| Là phòng Hành chính thuộc Cục Thuế, Đội thuộc Chi cục Thuế có chức năng, nhiệm vụ thực hiện công tác hành chính, văn thư |
783/QĐ-TCT
|
|
| 973 |
Bộ phận HCVT Hết hiệu lực
| Phòng Hành chính thuộc Văn phòng Tổng cục Thuế, Phòng thuộc Cục Thuế, Đội thuộc Chi cục Thuế có chức năng, nhiệm vụ thực hiện công tác hành chính, văn thư |
905/QĐ-TCT
|
|
| 974 |
Bộ phận hỗ trợ người nộp thuế Hết hiệu lực
| Là phòng Tuyên truyền - Hỗ trợ người nộp thuế tại Cục Thuế; Đội Tuyên truyền và Hỗ trợ người nộp thuế tại Chi cục Thuế |
1864/QĐ-TCT
|
|
| 975 |
Bộ phận kê khai và kế toán thuế Hết hiệu lực
| Là Vụ Kê khai và Kế toán thuế tại Tổng cục Thuế; Phòng Kê khai và Kế toán thuế tại Cục Thuế; Đội Kê khai - kế toán thuế và tin học tại Chi cục Thuế |
1864/QĐ-TCT
|
|
| 975 |
Bộ phận kê khai và kế toán thuế Hết hiệu lực
| Ban Kê khai và Kế toán thuế tại Tổng cục Thuế, Phòng Kê khai và Kế toán thuế tại Cục Thuế; đội Kê khai, Kế toán thuế và Tin học tại Chi cục Thuế |
443/QĐ-TCT
|
|
| 976 |
Bộ phận kiểm toán nội bộ Hết hiệu lực
| là đơn vị chuyên trách thực hiện hoạt động kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng. |
37/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 977 |
Bộ phận Kiểm tra
| Là phòng thuộc Cục Thuế, Đội thuộc Chi cục Thuế có chức năng, nhiệm vụ kiểm tra tại trụ sở NNT |
783/QĐ-TCT
|
|
| 977 |
Bộ phận Kiểm tra
| Là Phòng Kiểm tra thuế tại Cục Thuế; Đội Kiểm tra thuế tại Chi cục Thuế |
1390/QĐ-TCT
|
|
| 978 |
Bộ phận kiểm tra hóa đơn Hết hiệu lực
| Bao gồm phòng kiểm tra thuộc Cục Thuế, đội kiểm tra thuộc Chi cục Thuế, phòng quản lý ấn chỉ hoặc bộ phận quản lý ấn chỉ thuộc Cục Thuế và bộ phận quản lý ấn chỉ thuộc Chi cục Thuế |
381/QĐ-TCT
|
|
| 979 |
Bộ phận Kiểm tra nội bộ tại cơ quan thuế các cấp Hết hiệu lực
| bao gồm: Vụ Kiểm tra nội bộ Tổng cục Thuế; Phòng Kiểm tra nội bộ Cục Thuế; Đội Kiểm tra nội bộ Chi cục Thuế. |
899/QĐ-TCT
|
|
| 979 |
Bộ phận Kiểm tra nội bộ tại cơ quan thuế các cấp Hết hiệu lực
| Bao gồm: Ban Kiểm tra nội bộ thuộc Tổng cục Thuế; Phòng Kiểm tra nội bộ thuộc Cục Thuế; Đội Kiểm tra nội bộ thuộc Chi cục Thuế |
908/QĐ-TCT
|
|
| 980 |
Bộ phận Kiểm tra, Thanh tra thuế Hết hiệu lực
| Là phòng Kiểm tra thuế, Phòng Thanh tra thuế tại Cục Thuế; Đội Kiểm tra thuế, Đội thanh tra thuế tại Chi cục Thuế |
1864/QĐ-TCT
|
|
| 981 |
Bộ phận KK&KTT Hết hiệu lực
| Vụ Kê khai và kế toán thuế thuộc Tổng cục Thuế, Phòng Kê khai và kế toán thuế thuộc Cục Thuế; Đội Kê khai-kế toán thuế hoặc Đội Kê khai-kế toán thuế và tin học thuộc Chi cục Thuế |
905/QĐ-TCT
|
|
| 981 |
Bộ phận KK&KTT
| Là Phòng Kê khai và kế toán thuế thuộc Cục Thuế; Đội Kê khai-kế toán thuế hoặc Đội Kê khai-kế toán thuế và tin học thuộc Chi cục Thuế |
783/QĐ-TCT
|
|
| 981 |
Bộ phận KK&KTT Hết hiệu lực
| Ban Kê khai và Kế toán thuế tại Tổng cục Thuế, Phòng Kê khai và Kế toán thuế tại Cục Thuế; đội Kê khai, Kế toán thuế và Tin học tại Chi cục Thuế |
443/QĐ-TCT
|
|
| 982 |
Bộ phận KTNB Hết hiệu lực
| Phòng Kiểm tra nội bộ thuộc Cục Thuế; Đội Kiểm tra nội bộ thuộc Chi cục Thuế
Các bộ phận chức năng nêu trên thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của CQT các cấp |
905/QĐ-TCT
|
|
| 983 |
Bộ phận KTr Hết hiệu lực
| Phòng Kiểm tra thuế thuộc Cục Thuế; Đội Kiểm tra thuế và Đội thuế LP |
598/QĐ-TCT
|
|
| 984 |
Bộ phận mang điện, dây dẫn mang điện
| Là dây dẫn và bộ phận dự kiến là có mang điện trong vận hành bình thường, đó là các dây dẫn pha và dây dẫn trung tính |
04/2011/TT-BCT
|
|
| 985 |
Bộ phận một cửa Hết hiệu lực
| Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp giấy phép xây dựng |
59/2013/QĐ-UBND
|
|
| 985 |
Bộ phận một cửa Hết hiệu lực
| Là tên gọi chung cho bộ phận một cửa của BHXH huyện hoặc bộ phận một cửa thuộc Phòng Tiếp nhận và Quản lý hồ sơ của BHXH tỉnh |
1111/QĐ-BHXH
|
|
| 985 |
Bộ phận một cửa Hết hiệu lực
| Là đầu mối tiếp nhận, hướng dẫn, trả kết quả các hồ sơ liên quan đến thủ tục đầu tư của các Nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh…; Địa điểm làm việc tại tầng 1, Trụ sở liên cơ quan số 2 tỉnh Quảng Ninh (theo Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 16/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
3288/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 985 |
Bộ phận một cửa
| Là bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế “Một cửa liên thông” đối với lĩnh vực đất đai và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thuộc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh |
16/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 986 |
Bộ phận một cửa liên thông Hết hiệu lực
| Là bộ phận cán bộ, công chức của 05 cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng và Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập và có quy chế làm việc để giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông |
03/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 987 |
Bộ phận Một cửa liên thông của tỉnh Hết hiệu lực
| là bộ phận đầu mối thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong hoạt động đầu tư, trực tiếp hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả cho chủ đầu tư hoặc nhà đầu tư; |
16/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Bình
|
| 988 |
Bộ phận phân loại hồ sơ Hết hiệu lực
| Phòng thuộc Cục Thuế, Đội thuộc Chi cục Thuế có chức năng, nhiệm vụ phân loại hồ sơ hoàn thuế |
905/QĐ-TCT
|
|
| 989 |
Bộ phận Pháp chế Hết hiệu lực
| Vụ Pháp chế thuộc Tổng cục Thuế, Phòng thuộc Cục Thuế, Đội thuộc Chi cục Thuế có chức năng nhiệm vụ thực hiện công tác pháp chế về thuế |
905/QĐ-TCT
|
|
| 989 |
Bộ phận Pháp chế Hết hiệu lực
| Phòng Pháp chế hoặc phòng Tổng hợp-Nghiệp vụ-Dự toán (đối với Cục Thuế chưa có phòng Pháp chế) thuộc Cục Thuế; Đội Nghiệp vụ - dự toán thuộc Chi cục Thuế |
598/QĐ-TCT
|
|
| 990 |
Bộ phận QLN Hết hiệu lực
| Vụ Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế thuộc Tổng cục Thuế, Phòng thuộc Cục Thuế, Đội thuộc Chi cục Thuế có chức năng, nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nợ thuế |
905/QĐ-TCT
|
|
| 991 |
Bộ phận QLTN Hết hiệu lực
| Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế tại cơ quan Cục Thuế; Đội Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế tại Chi cục Thuế; |
443/QĐ-TCT
|
|
| 992 |
Bộ phận quản lý các khoản thu từ đất Hết hiệu lực
| Là phòng quản lý các khoản thu từ đất hoặc Bộ phận quản lý các khoản thu từ đất thuộc Phòng Tổng hợp - Nghiệp vụ - Dự toán tại Cục Thuế; Đội trước bạ và thu khác tại Chi cục Thuế |
1864/QĐ-TCT
|
|
| 993 |
Bộ phận quản lý Khoa học và Công nghệ các sở, ngành Hết hiệu lực
| Là phòng, ban được giao nhiệm vụ quản lý hoạt động Khoa học và Công nghệ của sở, ngành; là đầu mối trình Thủ trưởng sở, ngành phê duyệt các nhiệm vụ KH&CN hàng năm |
07/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
| 994 |
Bộ phận quản lý nợ Hết hiệu lực
| Là phòng quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế tại Cục Thuế; Đội quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế và các bộ phận quản lý nợ thuế thuộc các đội thuế tại Chi cục Thuế |
1864/QĐ-TCT
|
|
| 994 |
Bộ phận quản lý nợ Hết hiệu lực
| Ở Tổng cục Thuế là Ban quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế, ở cục Thuế là phòng quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế, ở Chi cục Thuế là đội quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế |
477/QĐ-TCT
|
|
| 995 |
Bộ phận quản lý thu nợ Hết hiệu lực
| Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế tại cơ quan Cục Thuế; Đội Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế tại Chi cục Thuế |
443/QĐ-TCT
|
|
| 996 |
Bộ phận quản lý thuế thu nhập cá nhân Hết hiệu lực
| Là phòng quản lý thuế thu nhập cá nhân tại Cục Thuế; Đội thuế thu nhập cá nhân tại Chi cục Thuế |
1864/QĐ-TCT
|
|
| 997 |
Bộ phận quỹ
| là bộ phận ngân quỹ của tổ chức tín dụng có trách nhiệm tổ chức thu, chi tiền mặt, giấy tờ có giá; giao, nhận các tài sản khác đối với các giao dịch viên và với khách hàng (đối với các giao dịch tiền mặt vượt hạn mức của giao dịch viên). |
1498/2005/QĐ-NHNN
|
|
| 998 |
Bộ phận thanh tra Hết hiệu lực
| Bao gồm Thanh tra thuộc Cơ quan Tổng cục Thuế và các Phòng Thanh tra thuộc Cục thuế |
460/QĐ-TCT
|
|
| 999 |
Bộ phận Thanh tra - Kiểm tra Hết hiệu lực
| Phòng Kiểm tra thuế, phòng Thanh tra thuế tại cơ quan Cục Thuế; Đội Kiểm tra thuế tại Chi cục Thuế |
443/QĐ-TCT
|
|
| 1000 |
Bộ phận Thanh tra- Kiểm tra Hết hiệu lực
| Phòng Kiểm tra thuế, Phòng Thanh tra thuế tại Cục Thuế; Đội Kiểm tra thuế tại Chi cục Thuế |
422/QĐ-TCT
|
|