| 651 |
Góc đệm tựa lưng của ghế (Seat-back angle)
| Là góc nghiêng của đệm tựa lưng của ghế so với phương thẳng đứng (sau đây gọi tắt là góc đệm tựa) |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 652 |
Góc đệm tựa lưng thiết kế của ghế (Design seat-back angle)
| Là góc giữa đường thẳng đứng đi qua điểm R và đường thân người chuẩn do nhà sản xuất xe quy định. Góc này xác định góc đệm tựa khi ghế ngồi lái bình thường ở vị trí sau cùng nhất và thấp nhất hoặc khi ghế ngồi ở vị trí do nhà sản xuất xe quy định. Về lý thuyết, góc này bằng góc đệm tựa thực tế (sau đây gọi tắt là góc đệm tựa thiết kế) |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 652 |
Góc đệm tựa lưng thiết kế của ghế (Design seat-back angle)
| Là góc đệm tựa ở vị trí ngồi lái bình thường thấp nhất sau cùng hoặc do nhà sản xuất xe quy định. Góc này là góc giữa đường thẳng đứng đi qua điểm R và đường thân người chuẩn do nhà sản xuất xe quy định. Về lý thuyết, góc này bằng góc đệm tựa thực tế (sau đây gọi tắt là góc đệm tựa thiết kế) |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 653 |
Góc đệm tựa lưng thực tế của ghế (Actual seat-back angle)
| Là góc giữa đường thẳng đứng đi qua điểm H và đường thân người chuẩn (sau đây gọi tắt là góc đệm tựa thực tế). Thân người được mô phỏng bởi một ma-nơ-canh như mô tả hình trong hình 1.2 của phụ lục 1.1. Góc này được xác định theo phương pháp nêu trong phụ lục |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 654 |
Góc đứng của tiêu Hết hiệu lực
| Là góc tạo bởi hướng từ mắt người quan sát đến đỉnh tiêu và mặt phẳng nằm ngang |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 655 |
Gốc ghép (rootstock)
| Là cây cao su phát triển từ hạt được trồng trong vườn ươm làm gốc ghép |
2675/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 656 |
Góc ngang của tiêu Hết hiệu lực
| Là góc tạo bởi hướng từ mắt người quan sát đến tiêu và trục của chập tiêu trong mặt phẳng nằm ngang |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 657 |
Góc nghiêng bờ mỏ (pit slope angle)
| Là góc tạo bởi đường xiên nối từ chân của tầng thấp nhất tới mép của tầng cao nhất và đường thẳng nằm ngang trên mặt phẳng thẳng đứng vuông góc với bờ mỏ tại điểm cắt qua |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 658 |
Góc ổn định bờ mỏ (stable slope angle)
| Là góc nghiêng bờ mỏ không bị biến dạng trong thời gian mỏ hoạt động khai thác |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 659 |
Góc thân người thiết kế (Design torso angle)
| Là góc giữa đường thẳng đứng đi qua điểm R và đường thân người ở vị trí tương ứng với vị trí thiết kế của đệm tựa lưng do nhà sản xuất xe quy định |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 660 |
Góc thân người thực tế (Actual torso angle)
| Là góc giữa đường thẳng đứng đi qua điểm H và đường thân người. Góc này được đo bởi thước đo góc lưng của máy 3DH như mô tả trong phụ lục 1.1. Về lý thuyết góc thân người thực tế bằng góc thân người thiết kế (các giá trị sai lệch xem mục 2.2.2 của phụ lục 1) |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 661 |
Gói thầu Hết hiệu lực
| là một phần của dự án, trong một số trường hợp đặc biệt gói thầu là toàn bộ dự án; gói thầu có thể gồm những nội dung mua sắm giống nhau thuộc nhiều dự án hoặc là khối lượng mua sắm một lần đối với mua sắm thường xuyên. Việc phân chia gói thầu phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
3132/QĐ-BTC
|
|
| 661 |
Gói thầu Hết hiệu lực
| là một phần của dự án, trong một số trường hợp đặc biệt gói thầu là toàn bộ dự án; gói thầu có thể gồm những nội dung mua sắm giống nhau thuộc nhiều dự án hoặc là khối lượng mua sắm một lần đối với mua sắm thường xuyên. |
61/2005/QH11
|
|
| 662 |
Gói thầu EPC Hết hiệu lực
| là gói thầu bao gồm toàn bộ các công việc thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư và xây lắp. |
64/2007/NĐ-CP
|
|
| 663 |
Gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng Hết hiệu lực
| bao gồm việc lựa chọn tổng thầu để thực hiện gói thầu thiết kế (E); thi công (C); thiết kế và thi công (EC); thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư và xây lắp (EPC); lập dự án, thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư và xây dựng (chìa khoá trao tay). |
111/2006/NĐ-CP
|
|
| 663 |
Gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng Hết hiệu lực
| bao gồm việc lựa chọn tổng thầu để thực hiện gói thầu thiết kế (E); thi công (C); thiết kế và thi công (EC); thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư, xây lắp, xây dựng phần mềm và triển khai thực hiện (EPC); lập dự án, thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư và xây dựng (chìa khoá trao tay) |
3132/QĐ-BTC
|
|
| 663 |
Gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng Hết hiệu lực
| Bao gồm việc lựa chọn tổng thầu để thực hiện gói thầu thiết kế (E); thi công (C); thiết kế và thi công (EC); thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư và xây lắp (EPC); lập dự án, thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư và xây dựng (chìa khóa trao tay) |
85/2009/NĐ-CP
|
|
| 664 |
Gói thông tin Hết hiệu lực
| Là số lượng giao dịch thuê bao thực hiện qua mạng viễn thông khi sử dụng dịch vụ viễn thông, bao gồm
- Số cuộc gọi (thoại). Đơn vị tính: cuộc gọi
- Số bản tin nhắn (SMS, MMS). Đơn vị tính: bản tin nhắn
- Số file (dữ liệu, hình ảnh). Đơn vị tính: file |
16/2012/TT-BTTTT
|
|
| 665 |
Good Agricultural Practices - GAP
| Là tập hợp các tiêu chí do tổ chức, quốc gia, nhóm quốc gia ban hành hướng dẫn người sản xuất áp dụng nhằm bảo đảm chất lượng, an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, bảo vệ môi trường và sức khỏe, an sinh xã hội cho người lao động |
48/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 666 |
Good Aquaculture Practices, viết tắt là GAqP Hết hiệu lực
| là quy phạm thực hành ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm đồng thời giảm thiểu dịch bệnh và ô nhiễm môi trường |
56/2008/QĐ-BNN
|
|
| 667 |
Good Manufacturing Practices
| Lượng phụ gia được phép cho vào thực phẩm vừa đủ để đạt được yêu cầu về công nghệ. Do đó, không qui định giới hạn tối đa, lượng phụ gia cho vào thực phẩm càng ít càng tốt |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 668 |
Gộp cổ phiếu Hết hiệu lực
| Là việc gom nhiều cổ phiếu thành một cổ phiếu với mệnh giá tăng lên theo tỷ lệ tương ứng |
168/QĐ-SGDHCM
|
|
| 669 |
Góp sức Hết hiệu lực
| là việc xã viên tham gia xây dựng hợp tác xã dưới các hình thức trực tiếp quản lý, lao động sản xuất, kinh doanh, tư vấn và các hình thức tham gia khác |
18/2003/QH11
|
|
| 670 |
Góp tài sản Hết hiệu lực
| Là việc chuyển quyền sở hữu tài sản hợp pháp của cá nhân, tổ chức dưới hình thức hợp đồng, hiến tặng, di chúc của người để lại tài sản hoặc các hình thức khác theo quy định pháp luật vào quỹ để làm tài sản của quỹ và thực hiện các mục đích theo quy định tại Điều 2 Nghị định này. |
30/2012/NĐ-CP
|
|
| 671 |
Góp vốn
| Là việc đưa tài sản vào nhà trường để trở thành chủ sở hữu hoặc các chủ sở hữu chung của nhà trường. Tài sản góp vốn có thể bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ và các tài sản khác được ghi trong Quy chế của trường. Tổng giá trị tài sản do các cá nhân đóng góp tạo thành vốn của trường |
314/2005/QĐ-TTG
|
|
| 671 |
Góp vốn Hết hiệu lực
| là việc đưa tài sản vào công ty để trở thành chủ sở hữu hoặc các chủ sở hữu chung của công ty. Tài sản góp vốn có thể là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác ghi trong Điều lệ công ty do thành viên góp để tạo thành vốn của công ty. |
60/2005/QH11
|
|
| 671 |
Góp vốn Hết hiệu lực
| là việc đưa tài sản vào nhà trường để trở thành chủ sở hữu hoặc các chủ sở hữu chung của nhà trường. Tài sản góp vốn có thể bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ và các tài sản khác được ghi trong Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường. Tổng giá trị tài sản do các cá nhân đóng góp tạo thành vốn của trường |
35/2009/TT-BGDĐT
|
|
| 671 |
Góp vốn Hết hiệu lực
| Là việc đưa tài sản vào nhà trường để trở thành chủ sở hữu hoặc các chủ sở hữu chung của nhà trường. Tài sản góp vốn có thể bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ và các tài sản khác được ghi trong Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường. Tổng giá trị tài sản do các cá nhân đóng góp tạo thành vốn của trường |
39/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 672 |
Góp vốn, mua cổ phần Hết hiệu lực
| là việc tổ chức tín dụng dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn cấu thành vốn điều lệ, mua cổ phần của các doanh nghiệp, của công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết, tổ chức tín dụng khác, cấp vốn điều lệ cho các công ty trực thuộc của tổ chức tín dụng; góp vốn vào quỹ đầu tư, góp vốn thực hiện các dự án đầu tư; bao gồm cả việc ủy thác vốn cho các pháp nhân, tổ chức, doanh nghiệp khác thực hiện đầu tư theo các hình thức nêu trên. |
13/2010/TT-NHNN
|
|
| 673 |
Góp vốn, mua cổ phần bắt buộc
| Là việc Ngân hàng Nhà nước trực tiếp hoặc chỉ định tổ chức tín dụng khác tham gia góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt. |
48/2013/QĐ-TTg
|
|
| 674 |
Góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| là việc tổ chức tín dụng góp vốn cấu thành vốn điều lệ, mua cổ phần của các doanh nghiệp, tổ chức tín dụng khác, bao gồm cả việc cấp vốn, góp vốn vào công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng; góp vốn vào quỹ đầu tư và ủy thác vốn cho các tổ chức khác góp vốn, mua cổ phần theo các hình thức nêu trên. |
47/2010/QH12
|
|
| 675 |
GP Hết hiệu lực
| (Glide Path): Đài chỉ góc hạ cánh thuộc hệ thống ILS. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 676 |
GPQH Hết hiệu lực
| Là Giấy phép quy hoạch |
113/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 677 |
GPS (Global Positioning Sytem)
| Là hệ thống định vị toàn cầu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 678 |
Ground Resolution
| Là kích thước của 1 pixel ảnh chiếu trên mặt đất |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 679 |
Ground Sampling Distance
| Là kích thước của 1 pixel ảnh chiếu trên mặt đất |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 680 |
GS1 Hết hiệu lực
| là tên của tổ chức mã số mã vạch quốc tế từ tháng 2 năm 2005 đến nay. |
15/2006/QĐ-BKHCN
|
|
| 681 |
GTCC Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “giao thông công chính” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 682 |
GTGT Hết hiệu lực
| Giá trị gia tăng |
2248/QĐ-TCT
|
|
| 683 |
GTS Hết hiệu lực
| (Global Telecommunication System): Hệ thống viễn thông toàn cầu. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 684 |
GTVT Hết hiệu lực
| Là chữ viết tắt của “giao thông vận tải” |
1527/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 685 |
Gửi nhận văn bản điện tử Hết hiệu lực
| là việc thực hiện gửi nhận văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu bằng phương tiện điện tử. |
358/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 686 |
gười đại diện phần vốn góp của Tập đoàn Điện lực Việt Nam tại công ty con, công ty liên kết Hết hiệu lực
| Là người được Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam ủy quyền đại diện quản lý cổ phần hoặc phần vốn tại công ty con, công ty liên kết đó |
857/QĐ-TTg
|
|
| 687 |
Gương chiếu hậu
| Là một loại thiết bị được thiết kế dùng để quan sát phía sau |
1921/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 688 |
Gương xúc (còn gọi là Gương khai thác)
| Là bề mặt đất đá hoặc khoáng sản mà công cụ làm việc (gầu xúc, lưỡi gạt...) của thiết bị khai thác tác động lên đó.Gương tầng bao gồm gương đất đá và gương khoáng sản. Gương khai thác bao gồm gương đất đá hoặc khoáng sản đang có các thiết bị khai thác mỏ hoạt động |
20/2009/TT-BCT
|
|