| 502 |
Tên làng có nghề, làng nghề Hết hiệu lực
| Là tên đặt cho làng có nghề hoặc làng nghề theo tên nghề có doanh số lớn nhất của làng có nghề hoặc làng nghề. |
80/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 502 |
Tên làng có nghề, làng nghề Hết hiệu lực
| Trong làng có thể có một nghề hoặc nhiều nghề TTCN nhưng lấy nghề có doanh số nhiều nhất để đặt tên cho Làng có nghề, Làng nghề |
93/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 503 |
Tên miền Hết hiệu lực
| Là tên định danh cho một địa chỉ tài nguyên trên Internet. Tên miền của ngành giáo dục Việt Nam có phần đuôi là edu.vn |
53/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 504 |
Tên mỹ phẩm Hết hiệu lực
| là tên được đặt cho một sản phẩm mỹ phẩm, có thể là tên mới phát minh, cùng với thương hiệu hoặc tên của nhà sản xuất |
48/2007/QĐ-BYT
|
|
| 504 |
Tên mỹ phẩm
| là tên được đặt cho một sản phẩm mỹ phẩm, có thể là tên mới tự đặt cùng với thương hiệu hoặc tên của nhà sản xuất. Các ký tự cấu thành tên sản phẩm phải là các ký tự có gốc chữ cái Latin. |
06/2011/TT-BYT
|
|
| 505 |
Tên thương mại
| là tên gọi của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên gọi đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh.
Khu vực kinh doanh quy định tại khoản này là khu vực địa lý nơi chủ thể kinh doanh có bạn hàng, khách hàng hoặc có danh tiếng. |
50/2005/QH11
|
|
| 505 |
Tên thương mại
| Là tên gọi của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên gọi đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh |
36/2009/QH12
|
|
| 506 |
Tên thương mại của thuốc Hết hiệu lực
| là tên thuốc được đặt khác với tên gốc hoặc tên chung quốc tế |
22/2009/TT-BYT
|
|
| 507 |
Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hóa chất Hết hiệu lực
| Là tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, uỷ thác nhập khẩu hóa chất |
04/2012/TT-BCT
|
|
| 508 |
Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về thuốc Hết hiệu lực
| tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất nhập khẩu, uỷ thác xuất nhập khẩu thuốc |
04/2008/TT-BYT
|
|
| 509 |
Tệp thông tin điện tử Hết hiệu lực
| Là các tệp dữ liệu được định dạng theo Word, Excel, đối với văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp được định dạng theo PDF |
212/2012/TT-BTC
|
|
| 510 |
Tesla (T)
| là đơn vị đo cường độ trường từ trong hệ đơn vị quốc tế SI. |
56/2013/TT-BTNMT
|
|
| 511 |
TGP/10 Hết hiệu lực
| Examining Uniformity (Kiểm tra tính đồng nhất) |
24/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 512 |
TGP/11 Hết hiệu lực
| Examining Stability (Kiểm tra tính ổn định) |
24/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 513 |
TGP/9 Hết hiệu lực
| Examining Distinctness (Kiểm tra tính khác biệt) |
24/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 515 |
Thả động vật hoang dã về tự nhiên
| Là đưa trở lại môi trường tự nhiên những động vật hoang dã sau cứu hộ có đủ điều kiện tái hòa nhập trong môi trường tự nhiên, phù hợp với vùng phân bố theo quy định của pháp luật |
5703/QĐ-UBND
|
|
| 516 |
Thả tàu biển
| Là việc cho phép tàu biển di chuyển khi thời hạn bắt giữ tàu biển đã hết, quyết định bắt giữ tàu biển bị hủy, hoặc có quyết định của Tòa án về việc thả tàu biển đang bị bắt giữ |
57/2010/NĐ-CP
|
|
| 517 |
Thả trôi Hết hiệu lực
| là phương pháp lợi dụng thế năng của đường dồn tàu để thả cho toa xe hoặc cụm toa xe tự chạy vào các đường trong bãi dồn. |
44/2006/NĐ-CP
|
|
| 519 |
Thai
| là sản phẩm của quá trình thụ tinh được tính bắt đầu từ tuần thứ 09 sau thụ tinh cho đến khi sinh hoặc khi sảy thai. |
12/2012/TT-BYT
|
|
| 521 |
Thai lâm sàng
| là các trường hợp siêu âm có túi thai. |
12/2012/TT-BYT
|
|
| 523 |
Thai sinh hóa
| là các trường hợp có βhCG trong huyết thanh (≥25 đv/L) hay trong nước tiểu với điều kiện không sử dụng hCG hỗ trợ hoàng thể. |
12/2012/TT-BYT
|
|
| 524 |
Thẩm định Hết hiệu lực
| Là một hoạt động nhằm chứng minh rằng một quy trình thao tác, quy trình chế biến, máy móc, nguyên vật liệu, hoạt động hoặc hệ thống nào đó thực sự đem lại các kết quả như mong muốn. |
15/2008/QĐ-BYT
|
|
| 524 |
Thẩm định
| là việc xem xét hồ sơ, tài liệu kỹ thuật nhằm xác định sự đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đăng ký, tính khoa học và xác thực của các bằng chứng chứng minh xăng dầu sử dụng phụ gia không thông dụng bảo đảm về an toàn, sức khỏe, môi trường, không gây hư hỏng động cơ, linh kiện, phụ tùng liên quan do doanh nghiệp sản xuất, chế biến, pha chế. |
15/2009/TT-BKHCN
|
|
| 524 |
Thẩm định Hết hiệu lực
| là công việc kiểm tra và đánh giá của các cơ quan có chức năng thẩm định về kế hoạch đấu thầu của dự án, kết quả đấu thầu các gói thầu, cũng như các tài liệu đấu thầu liên quan trước khi người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
88/1999/NĐ-CP
|
|
| 525 |
Thẩm định an toàn Hết hiệu lực
| Là việc nghiên cứu, phân tích báo cáo đầu tư xây dựng công trình, dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, kiểm tra hiện trường trước khi đưa công trình vào khai thác hoặc trong quá trình khai thác để phát hiện các khả năng tiềm ẩn tai nạn giao thông hoặc đánh giá nguyên nhân gây tai nạn giao thông và đề xuất giải pháp khắc phục bảo đảm giao thông an toàn và thông suốt |
23/2007/QĐ-UBND
|
|
| 526 |
Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư Hết hiệu lực
| Là quá trình xem xét, đánh giá sự thích hợp của công nghệ đã nêu trong Dự án so với nội dung và các mục tiêu của Dự án đầu tư, trên cơ sở các chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước tại thời điểm thẩm định Dự án để đưa ra kết luận làm cơ sở cho việc xem xét cấp phép hoặc quyết định đầu tư |
1811/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 527 |
Thẩm định Danh mục công nghệ Hết hiệu lực
| Là hoạt động xem xét, lựa chọn các công nghệ trong các hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung vào Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước |
18/2012/TT-BKHCN
|
|
| 528 |
Thẩm định đấu thầu Hết hiệu lực
| là việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định về kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu để làm cơ sở cho người có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định tại Quy chế này. Việc thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu không phải là đánh giá lại hồ sơ dự thầu |
3132/QĐ-BTC
|
|
| 528 |
Thẩm định đấu thầu Hết hiệu lực
| Là việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định về kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu để làm cơ sở cho người có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định của Luật Đấu thầu. Việc thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu không phải là đánh giá lại hồ sơ dự thầu |
77/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 528 |
Thẩm định đấu thầu Hết hiệu lực
| là việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định về kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu để làm cơ sở cho người có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định của Luật này. Việc thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu không phải là đánh giá lại hồ sơ dự thầu. |
61/2005/QH11
|
|
| 529 |
Thẩm định giá Hết hiệu lực
| là việc cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định giá trị bằng tiền của các loại tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự phù hợp với giá thị trường tại một địa điểm, thời điểm nhất định, phục vụ cho mục đích nhất định theo tiêu chuẩn thẩm định giá. |
11/2012/QH13
|
|
| 529 |
Thẩm định giá Hết hiệu lực
| là việc đánh giá hoặc đánh giá lại giá trị của tài sản phù hợp với thị trường tại một địa điểm, thời điểm nhất định theo tiêu chuẩn của Việt Nam hoặc thông lệ quốc tế. |
40/2002/PL-UBTVQH10
|
|
| 530 |
Thẩm định hình thức Hết hiệu lực
| là việc thẩm định tính đầy đủ, tính hợp lệ của đơn theo quy định tại Điều 10 Nghị định này. |
104/2006/NĐ-CP
|
|
| 531 |
Thẩm định nội dung Hết hiệu lực
| là việc thẩm định tính mới, tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và tên gọi của giống cây trồng. |
104/2006/NĐ-CP
|
|
| 532 |
Thẩm định thiết kế Hết hiệu lực
| là công việc của người có thẩm quyền tổ chức kiểm tra điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nhân thiết kế; kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công; kiểm tra sự phù hợp giữa các nội dung của hồ sơ thiết kế kỹ thuật với thiết kế sơ bộ và các nội dung đã được phê duyệt trong quyết định đầu tư; đánh giá sự hợp lý của giải pháp thiết kế để làm cơ sở phê duyệt thiết kế kỹ thuật. |
18/2003/QĐ-BXD
|
|
| 532 |
Thẩm định thiết kế Hết hiệu lực
| Là công việc của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tư cách pháp lý của đơn vị, cá nhân thiết kế, tính pháp lý của hồ sơ thiết kế, kiểm tra sự phù hợp giữa các nội dung của hồ sơ thiết kế với nội dung đã được phê duyệt trong quyết định đầu tư, sự hợp lý của giải pháp thiết kế và tổng dự toán để làm cơ sở cho cấp có thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán |
17/2000/QĐ-BXD
|
|
| 532 |
Thẩm định thiết kế Hết hiệu lực
| Là việc xem xét, kiểm tra, đối chiếu các nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo xe cơ giới thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định có liên quan |
29/2012/TT-BGTVT
|
|
| 533 |
Thăm dò cát, sỏi sông Hết hiệu lực
| Là hoạt động nhằm tìm kiếm, phát hiện, xác định trữ lượng, chất lượng cát, sỏi sông, điều kiện và kỹ thuật khai thác, kể cả việc lấy, thử nghiệm mẫu công nghệ và nghiên cứu khả thi về khai thác cát, sỏi sông |
46/2006/QĐ-UBND
|
|
| 534 |
Thăm dò kết hợp khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| Là thăm dò nước dưới đất mà trong quá trình thi công thăm dò, một hoặc một số lỗ khoan được kết cấu thành giếng khai thác và được sử dụng làm giếng khai thác. |
1554/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 534 |
Thăm dò kết hợp khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| là thăm dò nước dưới đất mà trong quá trình thi công thăm dò, một hoặc một số lỗ khoan được kết cấu thành giếng khai thác và được sử dụng làm giếng khai thác. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 535 |
Thăm dò khảo cổ Hết hiệu lực
| là việc đào có tính chất thử nghiệm địa điểm khảo cổ với diện tích nhỏ nhằm bước đầu khẳng định sự tồn tại của địa điểm khảo cổ, phạm vi, niên đại, tính chất của địa điểm khảo cổ. |
86/2008/QĐ-BVHTTDL
|
|
| 536 |
Thăm dò khoáng sản Hết hiệu lực
| là hoạt động nhằm tìm kiếm, phát hiện, xác định trữ lượng, chất lượng khoáng sản, điều kiện kỹ thuật khai thác, kể cả việc lấy, thử nghiệm mẫu công nghệ và nghiên cứu khả thi về khai thác khoáng sản |
47-L/CTN
|
|
| 536 |
Thăm dò khoáng sản Hết hiệu lực
| là hoạt động nhằm xác định trữ lượng, chất lượng khoáng sản và các thông tin khác phục vụ khai thác khoáng sản. |
60/2010/QH12
|
|
| 536 |
Thăm dò khoáng sản Hết hiệu lực
| Là hoạt động nhằm tìm kiếm, phát hiện, xác định trữ lượng, chất lượng khoáng sản, điều kiện kỹ thuật khai thác, kể cả việc lấy, thử nghiệm mẫu công nghệ và nghiên cứu khả thi về khai thác khoáng sản |
115/2009/QĐ-UBND
|
|
| 536 |
Thăm dò khoáng sản Hết hiệu lực
| Là hoạt động nhằm xác định trữ lượng, chất lượng khoáng sản và các thông tin khác phục vụ khai thác khoáng sản |
23/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 537 |
Thăm dò khoáng sản làm VLXD thông thường Hết hiệu lực
| là hoạt động nhằm xác định trữ lượng, chất lượng phục vụ khai thác khoáng sản. |
360/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 538 |
Thăm dò nước dước đất Hết hiệu lực
| Là sử dụng tổ hợp các phương pháp khảo sát địa chất để đánh giá, xác định trữ lượng, chất lượng nước dưới đất và dự báo tác động môi trường do khai thác nước gây ra trên một diện tích nhất định để phục vụ thiết kế công trình khai thác nước theo yêu cầu đặt ra |
2322/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Long An
|
| 539 |
Thăm dò nước dưới đất
| Là sử dụng các phương pháp khảo sát địa chất để đánh giá xác định trữ lượng, chất lượng nước dưới đất |
28/2007/QĐ-UBND
|
|
| 539 |
Thăm dò nước dưới đất Hết hiệu lực
| là sử dụng tổ hợp các phương pháp khảo sát địa chất để đánh giá, xác định trữ lượng, chất lượng nước dưới đất và dự báo tác động môi trường do khai thác nước gây ra trên một diện tích nhất định để phục vụ thiết kế công trình khai thác nước theo lưu lượng đặt ra. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 540 |
Tham gia đấu thầu Hết hiệu lực
| Llà việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế |
85/2009/NĐ-CP
|
|
| 540 |
Tham gia đấu thầu Hết hiệu lực
| là việc nhà thầu tham gia các cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế. |
111/2006/NĐ-CP
|
|
| 541 |
Tham gia vào TABMIS
| Là việc các cơ quan, đơn vị được kết nối và thực hiện tác nghiệp trên hệ thống TABMIS |
1111/QĐ-BTC
|
|
| 542 |
Thảm họa Hết hiệu lực
| là những biến động do thiên nhiên, dịch bệnh nguy hiểm hoặc do con người gây ra hoặc do hậu quả chiến tranh làm thiệt hại nghiêm trọng về người, tài sản, môi trường tự nhiên. |
117/2008/NĐ-CP
|
|
| 543 |
Tham nhũng Hết hiệu lực
| là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi. |
03/2007/QĐ-BNV
|
|
| 543 |
Tham nhũng Hết hiệu lực
| Là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi |
909/QĐ-TCT
|
|
| 544 |
Tham ô tài sản Hết hiệu lực
| Là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình chiếm đoạt tài sản mà mình có trách nhiệm quản lý |
909/QĐ-TCT
|
|
| 546 |
Tham quan Hết hiệu lực
| là hoạt động của khách du lịch trong ngày tới thăm nơi có tài nguyên du lịch với mục đích tìm hiểu, thưởng thức những giá trị của tài nguyên du lịch. |
44/2005/QH11
|
|