| 501 |
Sữa lên men có hương vị
| Là sản phẩm sữa lên men, có chứa tối đa 50 % khối lượng các thành phần không từ sữa (như các chất tạo ngọt có giá trị dinh dưỡng và không có giá trị dinh dưỡng, các loại rau và quả, cũng như nước quả, quả nghiền, thịt quả, các chất pha chế và mứt của chúng, đậu đỗ, mật ong, socola, quả hạch, cà phê, gia vị và các loại thực phẩm tạo hương tự nhiên không gây hại khác) và/hoặc các chất tạo hương. Các thành phần không từ sữa có thể được trộn lẫn trước hoặc sau khi lên men |
41/2010/TT-BYT
|
|
| 502 |
Sửa lỗi giao dịch Hết hiệu lực
| Là việc điều chỉnh chi tiết giao dịch trước khi thanh toán để khắc phục các sai sót của Thành viên trong việc thực hiện giao dịch tín phiếu |
150/QĐ-VSD
|
|
| 502 |
Sửa lỗi giao dịch Hết hiệu lực
| Là việc điều chỉnh chi tiết giao dịch trước khi thanh toán để khắc phục các sai sót của Thành viên trong việc thực hiện giao dịch chứng khoán |
57/QĐ-VSD
|
|
| 503 |
Sửa lỗi sau giao dịch Hết hiệu lực
| là việc điều chỉnh chi tiết giao dịch trước khi thanh toán để khắc phục các sai sót của thành viên trong việc thực hiện giao dịch chứng khoán. |
27/QĐ-VSD
|
|
| 504 |
Sữa tiệt trùng
| Sản phẩm được chế biến bằng cách bổ sung nước với một lượng cần thiết vào sữa dạng bột, sữa cô đặc hoặc sữa tươi để thiết lập lại tỷ lệ nước và chất khô thích hợp. Trong trường hợp có bổ sung các thành phần khác như đường, nước quả, cacao, cà phê, phụ gia thực phẩm thì thành phần chính phải là sữa, đã qua tiệt trùng |
30/2010/TT-BYT
|
|
| 505 |
Sữa tươi nguyên chất thanh trùng
| Sản phẩm được chế biến hoàn toàn từ sữa tươi nguyên liệu, không bổ sung bất kỳ một thành phần nào của sữa hoặc bất cứ thành phần nào khác kể cả phụ gia thực phẩm, đã qua thanh trùng |
30/2010/TT-BYT
|
|
| 506 |
Sữa tươi nguyên chất tiệt trùng
| Sản phẩm được chế biến hoàn toàn từ sữa tươi nguyên liệu, không bổ sung bất kỳ một thành phần nào của sữa hoặc bất cứ thành phần nào khác kể cả phụ gia thực phẩm, đã qua tiệt trùng |
30/2010/TT-BYT
|
|
| 507 |
Sữa tươi thanh trùng
| Sản phẩm được chế biến chủ yếu từ sữa tươi nguyên liệu, không bổ sung bất kỳ một thành phần nào của sữa, có thể bổ sung đường và các loại nguyên liệu khác ví dụ như nước quả, cacao, cà phê, phụ gia thực phẩm, đã qua thanh trùng |
30/2010/TT-BYT
|
|
| 508 |
Sữa tươi tiệt trùng
| Sản phẩm được chế biến chủ yếu từ sữa tươi nguyên liệu, không bổ sung bất kỳ một thành phần nào của sữa, có thể bổ sung đường và các loại nguyên liệu khác ví dụ như nước quả, cacao, cà phê, phụ gia thực phẩm, đã qua tiệt trùng |
30/2010/TT-BYT
|
|
| 509 |
Sữa và các sản phẩm từ sữa
| Là các sản phẩm sữa đã qua chế biến và các sản phẩm có thành phần nguyên liệu chính từ sữa |
3786/SYT-VSATTP
|
|
| 510 |
Suất ăn Hết hiệu lực
| Là đồ ăn, đồ uống, các dụng cụ sử dụng cho bữa ăn trên tàu bay |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 511 |
Suất đầu tư Hết hiệu lực
| Là số vốn đầu tư trên một đơn vị diện tích được tính bằng tổng vốn đầu tư chia cho tổng diện tích đất của dự án (tính theo đơn vị tỷ đồng/ha) |
211/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 511 |
Suất đầu tư Hết hiệu lực
| Là chi phí đầu tư xây dựng 1m2 (một mét vuông) đất có đủ cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo quyết định đầu tư của Uỷ ban nhân dân Thành phố để cho doanh nghiệp thuê trong Cụm công nghiệp |
25/2005/QĐ-UB
|
|
| 512 |
Suất đầu tư hạ tầng tại khu tái định cư tập trung Hết hiệu lực
| Là chi phí đầu tư trên một đơn vị diện tích đất tính bằng mét vuông (m2) tại khu tái định cư, bằng tổng số vốn đầu tư trên đất chia cho tổng diện tích đất của khu tái định cư
Suất đầu tư hạ tầng tính cho một hộ gia đình tại khu tái định cư tập trung bằng diện tích bố trí tái định cư cho một hộ nhân (x) với suất đầu tư hạ tầng bình quân tại khu tái định cư |
101/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 513 |
Suất đầu tư tối thiểu
| là mức chi phí tối thiểu cần thiết để đầu tư xây dựng công trình mới tính cho một đơn vị diện tích hoặc công suất, năng lực phục vụ theo thiết kế của công trình tùy theo tính chất, loại hình công trình, quy mô của từng dự án |
2618/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 514 |
Suất dòng lớn nhất theo giờ
| là số lượng xe lớn nhất của giờ cao điểm được tính thông qua 15 phút cao điểm của giờ đó (lưu lượng xe 15 phút cao điểm x 4), (xeqđ/h). |
22/2007/QĐ-BXD
|
|
| 515 |
Suất hao nhiệt Hết hiệu lực
| là lượng nhiệt năng tiêu hao của tổ máy hoặc nhà máy điện để sản xuất ra một đơn vị điện năng khi vận hành ở chế độ đầy tải, được xác định cho từng loại công nghệ nhiệt điện. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 515 |
Suất hao nhiệt Hết hiệu lực
| là lượng nhiệt năng tiêu hao của tổ máy hoặc nhà máy điện để sản xuất ra một đơn vị điện năng. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 515 |
Suất hao nhiệt Hết hiệu lực
| là lượng nhiệt năng tiêu hao của tổ máy hoặc nhà máy điện để sản xuất ra một đơn vị điện năng. |
24/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 516 |
Suất tái định cư tối thiểu Hết hiệu lực
| Là suất tái định cư tối thiểu là suất đất ở trong khu tái định cư được đảm bảo các điều kiện về cơ sở hạ tầng để ở và có giá trị quyền sử dụng đất thấp nhất. Giá trị của một suất đất tái định cư tối thiểu được tính bằng diện tích (m2) nhân (x) với giá đất ở theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định |
101/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 517 |
Suất tiêu thụ nhiên liệu
| Là lượng nhiên liệu tiêu thụ cho một đơn vị công suất ra trong một giờ. Lượng dầu bôi trơn phải được trừ đi khi động cơ sử dụng hỗn hợp nhiên liệu |
1921/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 518 |
Suất vốn đầu tư
| Là mức chi phí để đầu tư xây dựng công trình làm cơ sở xác định tổng vốn đầu tư để nhà đầu tư chứng minh năng lực tài chính và ký quỹ. |
1923/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kiên Giang
|
| 519 |
Suất vốn đầu tư xây dựng công trình
| là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật tổng hợp, bao gồm các chi phí cần thiết cho việc xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị, quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng và các khoản chi phí khác. Các chi phí này được tính cho một đơn vị năng lực sản xuất hoặc phục vụ theo thiết kế của công trình thuộc dự án và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. |
3075/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 520 |
Sức căng ban đầu
| là khái niệm biểu thị việc cố định mẫu thử trước khi đo dưới tác động của một lực được quy định, ký hiệu là P. Đơn vị đo sức căng ban đầu là 10-2 N/tex (G/tex). |
18/2004/QĐ-BTS
|
|
| 521 |
Sức chịu tải của môi trường Hết hiệu lực
| là giới hạn cho phép mà môi trường có thể tiếp nhận và hấp thụ các chất gây ô nhiễm. |
52/2005/QH11
|
|
| 522 |
Sức chở của phương tiện Hết hiệu lực
| là trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn. |
21/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
| 522 |
Sức chở của phương tiện
| Là trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn |
26/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 522 |
Sức chở của phương tiện Hết hiệu lực
| Là trọng tải toàn phần hoặc sức chở người của phương tiện ứng với vạch dấu mớn nước an toàn |
02/2013/QĐ-UBND
|
|
| 523 |
Sức chở của xe Hết hiệu lực
| Là khả năng chở được số lượng hàng hóa lớn nhất đối với xe chở hàng hoặc số lượng người nhiều nhất đối với xe chở người |
31/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 524 |
Sức chở người Hết hiệu lực
| Số lượng người tối đa được phép chở trên phương tiện, trừ thuyền viên, người lái phương tiện và trẻ em dưới một tuổi |
15/2010/TT-BGTVT
|
|
| 525 |
Sức chở người của phương tiện
| là số lượng người tối đa được phép chở trên phương tiện, trừ thuyền viên, người lái phương tiện và trẻ em dưới một tuổi |
23/2004/QH11
|
|
| 525 |
Sức chở người của phương tiện
| Là số lượng người tối đa được phép chở trên phương tiện được quy định |
1090/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 526 |
Sức khoẻ sinh sản Hết hiệu lực
| là sự thể hiện các trạng thái về thể chất, tinh thần và xã hội liên quan đến hoạt động và chức năng sinh sản của mỗi người. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 527 |
Sức nẩy mầm
| Là tỷ số giữa số cây mọc trong 3 ngày đầu so với tổng số cây mọc, tính bằng phần trăm (%) |
77/2003/QĐ-BCN
|
|
| 528 |
Súng cầm tay hạng nhỏ Hết hiệu lực
| Là vũ khí được thiết kế cho cá nhân sử dụng gồm súng ngắn, súng trường, súng tiểu liên, súng trung liên và các loại súng khác có tính năng, tác dụng tương tự |
16/2011/UBTVQH12
|
|
| 529 |
Súng săn Hết hiệu lực
| Là súng dùng để săn bắn gồm súng kíp, súng hơi, các loại súng khác có tính năng, tác dụng tương tự |
16/2011/UBTVQH12
|
|
| 529 |
Súng săn Hết hiệu lực
| Là súng dùng để săn bắn gồm súng kíp, súng hơi và các loại súng khác có tính năng, tác dụng tương tự |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 530 |
Sương mù Hết hiệu lực
| Là hiện tượng hơi nước ngưng tụ thành các hạt nhỏ li ti trong lớp không khí sát bề mặt trái đất (mặt đất, sông, hồ hoặc mặt biển), làm giảm tầm nhìn ngang xuống dưới 1km |
133/2009/QĐ-TTg
|
|
| 531 |
Sụp đổ hệ thống điện Hết hiệu lực
| là tình huống mà toàn bộ các phần tử trong hệ thống điện bị mất điện do sự cố. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 532 |
Supervisory Control And Data Acquisition System Hết hiệu lực
| Là hệ thống giám sát, điều khiển và thu thập các dữ liệu vận hành của hệ thống điện và truyền về hệ thống máy tính trung tâm để xử lý và hiển thị tại các đơn vị điều độ |
37/2006/QĐ-BCN
|
|
| 533 |
Sưu tầm hiện vật Hết hiệu lực
| là việc bảo tàng thông qua các phương thức khác nhau để đưa hiện vật về bảo tàng, phục vụ hoạt động của bảo tàng |
11/2013/TT-BVHTTDL
|
|
| 534 |
Suy cử Hết hiệu lực
| Là khi chức sắc tôn giáo đạt được chức vị, giáo phẩm do một tổ chức suy tôn và được tổ chức cấp trên và cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận |
07/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 536 |
Suy giảm tính năng
| Là sự sai khác không mong muốn về tính năng làm việc của cơ cấu, thiết bị hoặc hệ thống so với tính năng mong muốn |
11/2012/TT-BKHCN
|
|
| 537 |
Suy thoái môi trường Hết hiệu lực
| là sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đối với con người và sinh vật. |
52/2005/QH11
|
|
| 539 |
Suy thoái nguồn nước Hết hiệu lực
| là sự suy giảm về số lượng, chất lượng nguồn nước so với trạng thái tự nhiên hoặc so với trạng thái của nguồn nước đã được quan trắc trong các thời kỳ trước đó. |
17/2012/QH13
|
|
| 540 |
Suy thoái, cạn kiệt nguồn nước Hết hiệu lực
| Là suy giảm về chất lượng và số lượng của nguồn nước |
68/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 540 |
Suy thoái, cạn kiệt nguồn nước Hết hiệu lực
| là sự suy giảm về chất lượng và số lượng của nguồn nước |
08/1998/QH10
|
|
| 541 |
Suy thoái, cạn kiệt nguồn nước dưới đất Hết hiệu lực
| là sự suy giảm về số lượng và chất lượng nguồn nước dưới đất so với trạng thái tự nhiên của nó hoặc so với trạng thái của nó quan trắc được trong các thời gian trước đó. |
15/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 542 |
Switch Hết hiệu lực
| là thiết bị mạng có nhiều cổng làm chức năng kết nối các trạm làm việc (workstation) trong một mạng LAN lại với nhau theo cấu hình hình sao (Star configuration) bằng cách chuyển mạch (Switching). |
106/QĐ-UBCK
|
|
| 543 |
Sỹ quan boong Hết hiệu lực
| là sỹ quan có trình độ nghiệp vụ chuyên môn theo quy định tại các điều khoản của Chương II của Công ước STCW |
11/2012/TT-BGTVT
|
|
| 544 |
Sỹ quan cảnh vệ Hết hiệu lực
| là Tư lệnh và các Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; sỹ quan bảo vệ tiếp cận các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước và khách quốc tế là đối tượng cảnh vệ quy định tại Pháp lệnh Cảnh vệ; Chỉ huy Phòng Tổng hợp, Phòng Tham mưu, Phòng Bảo vệ lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Phòng Bảo vệ mít tinh, hội nghị và khách quốc tế, Phòng Kỹ thuật bảo vệ, Phòng Bảo vệ 180 thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh vệ. |
08/2012/TT-BCA
|
|
| 545 |
Sỹ quan kiểm tra nhà nước cảng biển
| là công chức, viên chức của Cục Hàng hải Việt Nam được cấp Thẻ Sỹ quan kiểm tra nhà nước cảng biển để thực hiện việc kiểm tra các điều kiện về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường và điều kiện lao động hàng hải trên tàu biển Việt Nam và tàu biển nước ngoài neo, đậu trong vùng nước cảng biển của Việt Nam. |
54/2013/TT-BGTVT
|
|
| 546 |
Sỹ quan kiểm tra tàu biển Việt Nam
| là công chức, viên chức của Cục Hàng hải Việt Nam được cấp Thẻ Sỹ quan kiểm tra tàu biển Việt Nam để thực hiện việc kiểm tra các điều kiện an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường và điều kiện lao động hàng hải trên tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam. |
54/2013/TT-BGTVT
|
|
| 547 |
Sỹ quan kỹ thuật điện Hết hiệu lực
| là sỹ quan có trình độ nghiệp vụ chuyên môn theo quy định tại các điều khoản của Quy tắc III/6 của Công ước STCW |
11/2012/TT-BGTVT
|
|
| 548 |
Sỹ quan máy Hết hiệu lực
| là sỹ quan có trình độ nghiệp vụ chuyên môn theo quy định tại các điều khoản của Quy tắc III/1, III/2 hoặc III/3 của Công ước STCW |
11/2012/TT-BGTVT
|
|
| 549 |
Sỹ quan thông tin vô tuyến Hết hiệu lực
| là sỹ quan có trình độ nghiệp vụ chuyên môn theo quy định của các điều khoản của Chương IV của Công ước STCW |
11/2012/TT-BGTVT
|
|
| 550 |
SYNOP Hết hiệu lực
| Số liệu khí tượng bề mặt 3 giờ/lần. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|