| 501 |
Người khởi tạo thông điệp dữ liệu Hết hiệu lực
| là cơ quan, tổ chức, cá nhân tạo hoặc gửi một thông điệp dữ liệu trước khi thông điệp dữ liệu đó được lưu giữ nhưng không bao hàm người trung gian chuyển thông điệp dữ liệu. |
51/2005/QH11
|
|
| 502 |
Người không có năng lực trách nhiệm hành chính
| là người thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong khi đang mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình. |
15/2012/QH13
|
|
| 503 |
Người không có nơi cư trú nhất định Hết hiệu lực
| là người không xác định được nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú và thường xuyên đi lang thang, không có nơi ở cố định; người có nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú nhưng không sinh sống tại đó mà thường xuyên đi lang thang, không có nơi ở cố định. |
43/2005/NĐ-CP
|
|
| 504 |
Người không cư trú
| là các đối tượng không được quy định là người cư trú.
Người cư trú là tổ chức, cá nhân thuộc các đối tượng sau đây:
a) Tổ chức tín dụng được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng);
b) Tổ chức kinh tế được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam trừ đối tượng quy định tại điểm a khoản này (sau đây gọi là tổ chức kinh tế);
c) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam;
d) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam tại nước ngoài;
đ) Văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định tại các điểm a, b và c khoản này;
e) Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng; công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức quy định tại điểm d và điểm đ khoản này và cá nhân đi theo họ;
g) Công dân Việt Nam đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài;
h) Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có thời hạn từ 12 tháng trở lên, trừ các trường hợp người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam. |
28/2005/PL-UBTVQH11
|
|
| 506 |
Người không quốc tịch Hết hiệu lực
| là người không có quốc tịch Việt Nam và cũng không có quốc tịch nước ngoài. |
68/2002/NĐ-CP
|
|
| 507 |
Người khuyết tật
| là người bị khiếm khuyết một hoặc nhiều bộ phận cơ thể hoặc bị suy giảm chức năng được biểu hiện dưới dạng tật khiến cho lao động, sinh hoạt, học tập gặp khó khăn. |
51/2010/QH12
|
|
| 507 |
Người khuyết tật Hết hiệu lực
| là những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc chức năng biểu hiện dưới những dạng tật khác nhau, làm suy giảm khả năng hoạt động, khiến cho lao động, sinh hoạt, học tập gặp khó khăn |
34/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lai Châu
|
| 507 |
Người khuyết tật Hết hiệu lực
| Là người bị khiếm khuyết một hoặc nhiều bộ phận cơ thể hoặc bị suy giảm chức năng được biểu hiện dưới dạng tật khiến cho việc đi lại, lao động, sinh hoạt, học tập gặp khó khăn |
20/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 507 |
Người khuyết tật Hết hiệu lực
| là những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc chức năng biểu hiện dưới những dạng tật khác nhau, làm suy giảm khả năng hoạt động, khiến cho lao động, sinh hoạt, học tập gặp nhiều khó khăn |
37/2013/QĐ-UBND
|
|
| 508 |
Người kiểm định giống cây trồng (Field Inspector) Hết hiệu lực
| là người được đào tạo, có kinh nghiệm và được công nhận để thực hiện việc kiểm định giống cây trồng |
66/2004/QĐ-BNN
|
|
| 509 |
Người kiểm định phân bón Hết hiệu lực
| là người được đào tạo, có kinh nghiệm và được công nhận để thực hiện việc kiểm nghiệm phân bón |
33/2007/QĐ-BNN
|
|
| 510 |
Người kiểm tra Hết hiệu lực
| Là Người ra quyết định thanh tra; cán bộ, công chức được Người ra quyết định thanh tra cử thực hiện nhiệm vụ kiểm tra hoạt động Đoàn thanh tra (sau đây gọi tắt là cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ kiểm tra) |
2861/2008/QĐ-TTCP
|
|
| 511 |
Người kinh doanh cố định Hết hiệu lực
| Là người kinh doanh trong một tháng có thời gian tham gia buôn bán tại chợ từ 15 ngày trở lên |
02/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 512 |
Người kinh doanh dịch vụ quảng cáo
| là tổ chức, cá nhân thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình quảng cáo theo hợp đồng cung ứng dịch vụ quảng cáo với người quảng cáo. |
16/2012/QH13
|
|
| 512 |
Người kinh doanh dịch vụ quảng cáo Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình hoạt động quảng cáo nhằm mục đích sinh lời. |
39/2001/PL-UBTVQH10
|
|
| 513 |
Người kinh doanh không cố định Hết hiệu lực
| Là người kinh doanh trong một tháng có thời gian tham gia buôn bán tại chợ dưới 15 ngày |
02/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 514 |
Người kinh doanh không thường xuyên tại chợ Hết hiệu lực
| là những người thuộc diện sản xuất nhỏ, tự tiêu thụ sản phẩm của mình (nông sản, thợ thủ công, …) và những người buôn bán nhỏ, hàng rong, quà vặt trong phạm vi chợ. |
1262/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 515 |
Người kinh doanh vận tải
| là người vận tải giao kết hợp đồng vận tải hàng hoá, hành khách với người thuê vận tải để thực hiện việc vận tải hàng hoá, hành khách mà có thu cước phí vận tải |
23/2004/QH11
|
|
| 516 |
Người kinh doanh vận tải đa phương thức
| Là doanh nghiệp hoặc hợp tác xã giao kết và tự chịu trách nhiệm thực hiện hợp đồng vận tải đa phương thức. |
87/2009/NĐ-CP
|
|
| 517 |
Người ký Hết hiệu lực
| là thuê bao dùng đúng khoá bí mật của mình để ký số vào một thông điệp dữ liệu dưới tên của mình. |
26/2007/NĐ-CP
|
|
| 517 |
Người ký Hết hiệu lực
| thuê bao dùng đúng khóa bí mật của mình để ký số vào một thông điệp dữ liệu |
40/2008/QĐ-BCT
|
|
| 518 |
Người ký liên quan đến séc Hết hiệu lực
| là bất kỳ người nào đã ký tên liên quan đến tờ séc với tư cách là người ký phát, người chuyển nhượng, người bảo lãnh hoặc người bảo chi. |
159/2003/NĐ-CP
|
|
| 519 |
Người ký phát
| là người lập và ký phát hành hối phiếu đòi nợ, séc. |
49/2005/QH11
|
|
| 519 |
Người ký phát Hết hiệu lực
| là người lập và ký tên trên séc để ra lệnh cho người thực hiện thanh toán thay mặt mình trả số tiền ghi trên séc. |
159/2003/NĐ-CP
|
|
| 520 |
Người lái phương tiện Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp điều khiển phương tiện không động cơ trọng tải toàn phần đến 15 tấn hoặc phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 mã lực hoặc phương tiện có chở đến 12 người hoặc bè |
15/2010/TT-BGTVT
|
|
| 521 |
Người lái phương tiện thủy nội địa
| là người trực tiếp điều khiển phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần đến 15 tấn hoặc phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 mã lực hoặc phương tiện có sức chở đến 12 người hoặc bè |
23/2004/QH11
|
|
| 522 |
Người lái tàu Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp điều khiển tàu cá, theo quy định của pháp luật không yêu cầu phải có bằng thuyền trưởng |
13/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 523 |
Người lái xe Hết hiệu lực
| là người điều khiển xe cơ giới |
26/2001/QH10
|
|
| 524 |
Người lái xe ô tô vận tải hành khách Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách |
07/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 525 |
Người làm chứng Hết hiệu lực
| Là người biết các tình tiết có liên quan đến nội dung vụ án được Toà án triệu tập tham gia tố tụng với tư cách là người làm chứng. Người mất năng lực hành vi dân sự không thể là người làm chứng. |
24/2004/QH11
|
|
| 526 |
Người làm công tác khí tượng Hết hiệu lực
| (MET. Personal): Tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện công tác khí tượng hàng không dân dụng. |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 527 |
Người làm nghĩa vụ quốc tế Hết hiệu lực
| là người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh ở nước ngoài. |
31/2013/NĐ-CP
|
|
| 528 |
Người làm thủ tục Hết hiệu lực
| là Thuyền trưởng/Trưởng đoàn hoặc người được ủy quyền. |
104/2012/NĐ-CP
|
|
| 529 |
Người làm việc Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp thu gom, phân loại, làm sạch, khử trùng, đóng gói và bảo quản trứng đối với cơ sở thu gom và bảo quản trứng thương phẩm; là người bán và bốc dỡ hàng đối với cơ sở kinh doanh trứng thương phẩm |
34/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 529 |
Người làm việc Hết hiệu lực
| Bao gồm người pha lọc, bán hàng, bốc dỡ thịt và phụ phẩm |
33/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 530 |
Người làm việc toàn thời gian Hết hiệu lực
| Là người làm việc trong toàn bộ thời gian hoạt động mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã đăng ký, ví dụ
- Bệnh viện đăng ký thời gian hoạt động là 24 giờ/ngày và 07 ngày/tuần thì người làm việc toàn thời gian tại bệnh viện phải là người làm việc đầy đủ thời gian hoạt động hành chính của bệnh viện không bao gồm ngày nghỉ, ngày lễ và không bao gồm thời gian trực
- Phòng khám đa khoa đăng ký thời gian hoạt động từ 08h00 - 16h00 và 07 ngày/tuần thì người làm việc toàn thời gian tại phòng khám phải là người làm việc đầy đủ thời gian từ 08h00 - 16h00 hàng ngày, không bao gồm ngày nghỉ, ngày lễ |
41/2011/TT-BYT
|
|
| 530 |
Người làm việc toàn thời gian Hết hiệu lực
| là người làm việc trong toàn bộ thời gian hoạt động mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã đăng ký. |
18/2014/TT-BQP
|
|
| 531 |
Người làm việc trên tàu Hết hiệu lực
| Bao gồm thuyền viên, nhân viên phục vụ trên tàu, được chủ tàu hợp đồng lao động và có tên trong danh bạ thuyền viên của tàu |
410/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 532 |
Người làm việc trên tàu cá Hết hiệu lực
| là những người không thuộc biên chế thuyền viên: cán bộ thi hành công vụ, cán bộ nghiên cứu khoa học, sinh viên thực tập. |
66/2005/NĐ-CP
|
|
| 533 |
Người lang thang sống nơi công cộng Hết hiệu lực
| Là những người bị cơ nhỡ do tàu xe, bị mất cắp tạm thời phải ăn, ở những nơi công cộng; những người có nơi cư trú nhưng đi lang thang kiếm sống và ăn ngủ ở những nơi công cộng như: vỉa hè, chợ, bến xe, nhà ga, công viên… |
26/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 534 |
Người lang thang xin ăn Hết hiệu lực
| Là những người đi xin dưới bất kỳ hình thức nào như đàn hát để xin, giả danh Tu sĩ Phật giáo để đi khất thực hoặc những hành vi đi xin nhưng có tính đối phó khi kiểm tra như bán vé số, bán bánh, kẹo,v.v... |
104/2003/QĐ-UB
|
|
| 535 |
Người lãnh đạo công việc Hết hiệu lực
| là người chỉ đạo chung khi công việc do nhiều đơn vị công tác của cùng một tổ chức hoạt động điện lực thực hiện. |
12/2008/QĐ-BCT
|
|
| 536 |
Người lành mang trùng Hết hiệu lực
| là người không có các triệu chứng lâm sàng của bệnh đường ruột nhưng mang vi khuẩn gây bệnh và có thể là nguồn lây nhiễm sang người và môi trường, trong đó có thực phẩm |
21/2007/QĐ-BYT
|
|
| 537 |
Người lao động Hết hiệu lực
| là những người đang hoặc sẽ làm việc trực tiếp trong dây chuyền chế biến thực phẩm, phục vụ ăn uống |
21/2007/QĐ-BYT
|
|
| 537 |
Người lao động Hết hiệu lực
| là công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động và có nhu cầu làm việc. |
38/2013/QH13
|
|
| 537 |
Người lao động Hết hiệu lực
| là người từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động. |
10/2012/QH13
|
|
| 537 |
Người lao động Hết hiệu lực
| Là người ít nhất đủ 15 tuổi, có khả năng lao động và có giao kết hợp đồng lao động. |
14/2004/QĐ-BTC
|
|
| 538 |
Người lao động được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp có vốn của Nhà nước Hết hiệu lực
| là người Việt Nam hoặc người nước ngoài có đủ các tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định của pháp luật (sau đây gọi là người được thuê làm giám đốc). |
44/2013/NĐ-CP
|
|
| 539 |
Người lao động làm việc ở nước ngoài
| Là công dân Việt Nam được đưa đi làm việc ở nước ngoài dưới hình thức xuất khẩu lao động |
09/2006/TTLT/BLĐTBXH-BCA-VKSNDTC-TANDTC
|
|
| 540 |
Người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia và lao động kỹ thuật của một doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam, di chuyển tạm thời trong nội bộ doanh nghiệp sang hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam và đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyển dụng trước đó ít nhất 12 tháng. |
102/2013/NĐ-CP
|
|
| 541 |
Người lao động thuê để ở Hết hiệu lực
| Là những công nhân, người đang làm việc tại các doanh nghiệp, xí nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, học sinh, sinh viên các trường đào tạo, dạy nghề |
59/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 541 |
Người lao động thuê để ở Hết hiệu lực
| Là những công nhân, người lao động đang làm việc tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, học sinh, sinh viên các trường đào tạo, dạy nghề, người làm việc trong các cơ quan nhà nước và người lao động tự do |
11/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 542 |
Người lao động thuê lại Hết hiệu lực
| là người lao động có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, đã ký hợp đồng lao động với doanh nghiệp cho thuê, được doanh nghiệp cho thuê cho thuê lại để làm việc theo sự điều hành của bên thuê lại lao động trong một thời gian xác định. |
55/2013/NĐ-CP
|
|
| 543 |
Người lao động trực tiếp kinh doanh độc lập Hết hiệu lực
| là người trực tiếp chế biến và bán thực phẩm để ăn ngay (không có bao gói hoặc bao gói đơn giản) hoặc người mua lại để trực tiếp bán các thực phẩm để ăn ngay |
21/2007/QĐ-BYT
|
|
| 544 |
Người lập công trong thời gian giáo dục, chữa trị tại Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội Hết hiệu lực
| là người tố cáo những hành vi phạm tội rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng; giúp cơ quan điều tra phát hiện, ngăn ngừa tội phạm, các hành vi trốn khỏi Trung tâm, chống, phá trung tâm; cứu được tính mạng của người khác; cứu được tài sản của Nhà nước, của tập thể có giá trị từ 5 triệu đồng trở lên và được Giám đốc Trung tâm khen thưởng bằng văn bản; có sáng kiến cải tiến kỹ thuật có giá trị lớn trong lao động, sản xuất và được cơ quan chức năng từ cấp tỉnh trở lên công nhận |
22/2004/TTLT-BLĐTBXH-BCA
|
|
| 545 |
Người lập công trong thời gian hoãn hoặc tạm đình chỉ thi hành quyết định Hết hiệu lực
| là người tố cáo những hành vi phạm tội rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng; cứu được tính mạng của người khác; cứu được tài sản của Nhà nước, của tập thể hoặc của người khác có giá trị từ 5 triệu đồng trở lên; được Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú hoặc nơi người đó lập công xác nhận; có thành tích đặc biệt xuất sắc trong phong trào quần chúng bảo vệ an ninh Tổ quốc và được nhận giấy khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trở lên; có sáng kiến cải tiến kỹ thuật có giá trị lớn trong lao động, sản xuất và được cơ quan chức năng từ cấp tỉnh trở lên công nhận |
22/2004/TTLT-BLĐTBXH-BCA
|
|
| 546 |
Người lập công trong thời gian thực hiện quyết định quản lý sau cai nghiện Hết hiệu lực
| Tại Trung tâm quy định tại Khoản 1 Điều 24 Nghị định số 94/2009/NĐ-CP là người đạt được một trong những thành tích quy định dưới đây:
a) Được Giám đốc Trung tâm hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã) trở lên nơi người đó lập công xác nhận hoặc khen thưởng bằng văn bản về một trong những thành tích sau: tố cáo hành vi phạm tội rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng; giúp cơ quan điều tra phát hiện, ngăn ngừa tội phạm; phát hiện, tố giác kịp thời các hành vi trốn khỏi Trung tâm, chống, phá Trung tâm; cứu được tính mạng của người khác; cứu được tài sản của Nhà nước, của tập thể có giá trị từ 10 triệu đồng trở lên;
b) Có sáng kiến cải tiến kỹ thuật có giá trị trong lao động, sản xuất và được cơ quan chức năng từ cấp tỉnh trở lên công nhận |
21/2010/TT-BLĐTBXH
|
|
| 547 |
Người lập công trong thời gian thực hiện quyết định quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm Hết hiệu lực
| Là người đạt được một trong những thành tích quy định dưới đây
a) Được Giám đốc Trung tâm hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã) trở lên nơi người đó lập công xác nhận hoặc khen thưởng bằng văn bản về một trong những thành tích sau: tố cáo hành vi phạm tội rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng; giúp cơ quan điều tra phát hiện, ngăn ngừa tội phạm; phát hiện, tố giác kịp thời các hành vi trốn khỏi Trung tâm, chống, phá Trung tâm; cứu được tính mạng của người khác; cứu được tài sản của Nhà nước, của tập thể có giá trị từ 10 triệu đồng trở lên
b) Có sáng kiến cải tiến kỹ thuật có giá trị trong lao động, sản xuất và được cơ quan chức năng từ cấp tỉnh trở lên công nhận |
21/2010/TT-BLĐTBXH
|
|
| 548 |
Người lấy mẫu Hết hiệu lực
| Là người chịu trách nhiệm thực hiện các thao tác lấy mẫu. |
04/2010/TT-BYT
|
|
| 549 |
Người lấy mẫu phân bón Hết hiệu lực
| là người được đào tạo, có kinh nghiệm và được công nhận để thực hiện việc lấy mẫu phân bón |
33/2007/QĐ-BNN
|
|
| 550 |
Người liên quan Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với doanh nghiệp trong các trường hợp quy định tại khoản 17 Điều 4 Luật Doanh nghiệp |
339/QĐ-TTg
|
|