| 502 |
Lưu giữ Hết hiệu lực
| Là hoạt động đưa thuỷ sinh vật ngoại lai về một địa điểm cụ thể để chăm sóc, nuôi dưỡng |
53/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 503 |
Lưu giữ chất phóng xạ Hết hiệu lực
| là việc lưu giữ tạm thời chất phóng xạ kể từ khi có cho đến khi đưa vào sử dụng hoặc chuyển giao cho tổ chức, cá nhân khác. |
08/2010/TT-BKHCN
|
|
| 504 |
Lưu giữ Chất thải công nghiệp
| là việc lưu và bảo quản Chất thải công nghiệp trong mọt khoảng thời gian nhất định với điều kiện cho phép bảo đảm không rò rỉ, phát tán, thất thoát ra môi trường cho đến khi Chất thải công nghiệp được vận chuyển đến các địa điểm hoặc cơ sở xử lý, tiêu hủy được Cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường chấp thuận. |
152/2004/QĐ-UB
|
|
| 505 |
Lưu giữ chất thải rắn Hết hiệu lực
| là việc giữ chất thải rắn trong một khoảng thời gian nhất định ở nơi được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận trước khi vận chuyển đến cơ sở xử lý. |
36/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 506 |
Lưu học sinh Hết hiệu lực
| Là học sinh nước ngoài vào Việt Nam học hoặc học sinh Việt Nam ra nước ngoài học, trong Thông tư này là học sinh Lào, Campuchia vào Việt Nam học theo Hiệp định đã ký kết giữa Chính phủ Việt nam với Chính phủ Lào và Chính phủ Vương quốc Campuchia |
120/2012/TT-BTC
|
|
| 507 |
Lưu học sinh Hiệp định Hết hiệu lực
| là lưu học sinh người nước ngoài được tiếp nhận học tập tại Việt Nam theo các Hiệp định, Thỏa thuận giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các nước, vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế và được Chính phủ Việt Nam cấp học bổng |
03/2014/TT-BGDĐT
|
|
| 508 |
Lưu học sinh học bổng Hết hiệu lực
| là người đi học nước ngoài được nhận toàn phần hoặc một phần chi phí đào tạo, chi phí đi lại, sinh hoạt phí và các chi phí khác liên quan đến học tập từ một hoặc nhiều nguồn trong các nguồn kinh phí sau đây:
a) Ngân sách nhà nước thông qua các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan nhà nước, doanh nghiệp nhà nước;
b) Học bổng trong khuôn khổ Hiệp định, thỏa thuận hợp tác giữa Việt Nam với nước ngoài hoặc với tổ chức quốc tế;
c) Học bổng do Chính phủ nước ngoài, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ hoặc cá nhân tài trợ thông qua Chính phủ Việt Nam. |
05/2013/QĐ-TTg
|
|
| 509 |
Lưu học sinh học bổng khác Hết hiệu lực
| là lưu học sinh người nước ngoài được các tổ chức, cá nhân tài trợ học bổng học tập tại Việt Nam không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này |
03/2014/TT-BGDĐT
|
|
| 510 |
Lưu học sinh tự túc Hết hiệu lực
| là lưu học sinh người nước ngoài được tiếp nhận học tập tại Việt Nam theo thỏa thuận, hợp đồng đào tạo giữa cơ sở giáo dục Việt Nam với các tổ chức, cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và kinh phí học tập, đào tạo không sử dụng các nguồn học bổng như các đối tượng đã nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều này thông tư 03/2014/TT-BGDĐT |
03/2014/TT-BGDĐT
|
|
| 510 |
Lưu học sinh tự túc Hết hiệu lực
| là người đi học nước ngoài bằng kinh phí không phải các nguồn kinh phí quy định tại Khoản 2 Điều này; |
05/2013/QĐ-TTg
|
|
| 511 |
Lưu ký chứng khoán Hết hiệu lực
| là việc nhận ký gửi, bảo quản, chuyển giao chứng khoán cho khách hàng, giúp khách hàng thực hiện các quyền liên quan đến sở hữu chứng khoán. |
70/2006/QH11
|
|
| 512 |
Lưu ký giấy tờ có giá Hết hiệu lực
| là việc Ngân hàng Nhà nước thực hiện quản lý, lưu giữ, bảo quản giấy tờ có giá và thực hiện các quyền về sở hữu giấy tờ có giá của khách hàng lưu ký theo đề nghị của khách hàng lưu ký. |
1022/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 513 |
Lưu ký trái phiếu Hết hiệu lực
| là việc người sở hữu trái phiếu thực hiện ký gửi trái phiếu của mình tại một tổ chức được phép lưu giữ, bảo quản trái phiếu để tổ chức này thực hiện các quyền đối với trái phiếu cho người sở hữu. |
52/2006/NĐ-CP
|
|
| 513 |
Lưu ký trái phiếu Hết hiệu lực
| Là việc chủ sở hữu trái phiếu thực hiện ký gửi trái phiếu của mình tại một tổ chức được phép lưu giữ, bảo quản trái phiếu để giúp chủ sở hữu trái phiếu thực hiện các quyền đối với trái phiếu |
90/2011/NĐ-CP
|
|
| 513 |
Lưu ký trái phiếu Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức được phép lưu trữ, bảo quản trái phiếu của khách hàng và giúp khách hàng thực hiện các quyền đối với trái phiếu |
96/2003/QĐ-UB
|
|
| 513 |
Lưu ký trái phiếu Hết hiệu lực
| Là việc các tổ chức tài chính - tín dụng được tổ chức phát hành Ủy quyền thực hiện thanh toán gốc, lãi trái phiếu cho người sở hữu trái phiếu khi đến hạn |
96/2003/QĐ-UB
|
|
| 514 |
Lưu ký trái phiếu Chính phủ Hết hiệu lực
| là việc tổ chức được phép lưu giữ, bảo quản trái phiếu Chính phủ của khách hàng và giúp khách hàng thực hiện các quyền đối với trái phiếu Chính phủ. |
01/2000/NĐ-CP
|
|
| 515 |
Lưu lượng Hết hiệu lực
| là thể tích nước chảy qua một mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian. Đơn vị tính là m3/giây. |
49/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 516 |
Lưu lượng (Q)
| là tỷ số giữa thể tích (hoặc khối lượng) của lượng chất lỏng chảy qua ĐHXD và thời gian chảy của lượng chất lỏng đó |
2234/QĐ-TĐC
|
|
| 517 |
Lưu lượng chất lơ lửng Hết hiệu lực
| Là lượng chất lơ lửng được dòng nước chuyển qua mặt cắt ngang trong một đơn vị thời gian |
26/2012/TT-BTNMT
|
|
| 518 |
Lưu lượng của công trình khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| Là tổng hợp lưu lượng của các giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc công trình đó |
16/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 518 |
Lưu lượng của công trình khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| Là tổng lưu lượng các giếng, hành lang, mạch lộ thuộc công trình khai thác trong một đơn vị thời gian |
60/2007/QĐ-UBND
|
|
| 519 |
Lưu lượng của một công trình khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| Là tổng lưu lượng các giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc công trình đó |
17/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 519 |
Lưu lượng của một công trình khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| Là tổng lưu lượng của các giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc công trình đó |
02/2005/TT-BTNMT
|
|
| 519 |
Lưu lượng của một công trình khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| Là tổng lưu lượng của các giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc công trình đó |
23/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 519 |
Lưu lượng của một công trình khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| Là tổng lưu lượng của các giếng đào, giếng khoan, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc công trình đó |
68/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 519 |
Lưu lượng của một công trình khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| Là tổng lưu lượng của các giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc công trình đó |
1554/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 519 |
Lưu lượng của một công trình khai thác nước dưới đất Hết hiệu lực
| là tổng lưu lượng của các giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc công trình đó. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 520 |
Lưu lượng của một công trình khai thác nước dưới lòng đất Hết hiệu lực
| Là tổng lưu lượng của các giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới lòng đất thuộc công trình đó |
15/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hưng Yên
|
| 521 |
Lưu lượng đào tạo lái xe ô tô Hết hiệu lực
| Là số lượng học viên lớn nhất tại một thời điểm (theo ngày) mà cơ sở được phép đào tạo, xác định bằng tổng lưu lượng học viên đào tạo các hạng giấy phép lái xe (bao gồm cả học lý thuyết và thực hành) |
46/2012/TT-BGTVT
|
|
| 522 |
Lưu lượng lũ thiết kế
| là lưu lượng lũ của một con sông tương ứng với mực nước lũ thiết kế |
79/2006/QH11
|
|
| 523 |
Lưu lượng nước Hết hiệu lực
| Là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang dòng chảy trong một đơn vị thời gian |
26/2012/TT-BTNMT
|
|
| 524 |
Lưu lượng xe chạy (hay lưu lượng giao thông) Hết hiệu lực
| Là số lượng xe chạy qua một mặt cắt ngang đường trong một đơn vị thời gian. Đơn vị tính là xe/ng.đ hoặc xe/h, ký hiệu: Nxe/ng.đ, Nxe/h |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 525 |
Lưu lượng xe thiết kế bình quân ngày đêm trong năm tính toán Hết hiệu lực
| Là lưu lượng xe trong 1 ngày đêm được quy đổi ra xe con của năm tính toán, có thứ nguyên Xe qđ/ng.đ, lưu lượng này dùng để chọn cấp đường (Nxe q.đ/ng.đ) |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 526 |
Lưu thông hàng hoá Hết hiệu lực
| là hoạt động trưng bày, vận chuyển, lưu giữ hàng hoá trong quá trình mua bán hàng hoá, trừ trường hợp vận chuyển hàng hoá của tổ chức cá nhân nhập khẩu hàng hoá từ cửa khẩu về kho lưu giữ. |
89/2006/NĐ-CP
|
|
| 527 |
Lưu thông hoá chất Hết hiệu lực
| Là hoạt động trưng bày, vận chuyển, lưu giữ hoá chất trong quá trình mua bán hoá chất, trừ các trường hợp được quy định tại Điều 11 Thông tư này |
04/2012/TT-BCT
|
|
| 528 |
Lưu thông mỹ phẩm
| là hoạt động trưng bày, vận chuyển, lưu giữ hàng hoá trong quá trình mua bán hàng hóa, trừ trường hợp vận chuyển hàng hóa của tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa từ cửa khẩu về kho lưu giữ. |
06/2011/TT-BYT
|
|
| 529 |
Lưu thông thuốc Hết hiệu lực
| là hoạt động trưng bày, vận chuyển, lưu giữ thuốc trong quá trình mua bán thuốc |
04/2008/TT-BYT
|
|
| 530 |
Lưu trú Hết hiệu lực
| Là việc công dân ở lại trong một thời gian nhất định tại địa điểm thuộc xã, phường, thị trấn ngoài nơi cư trú của mình và không thuộc trường hợp phải đăng ký tạm trú. |
71/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 531 |
Lưu trữ Hết hiệu lực
| là tạo bản sao của một phần mềm hoặc dữ liệu nhằm mục đích bảo vệ chống lại mất mát, hư hỏng của phần mềm, dữ liệu nguyên bản. |
04/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 532 |
Lưu trữ chứng từ điện tử
| là việc bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử bằng phương tiện điện tử theo quy định của Luật Giao dịch điện tử |
38/2013/TT-NHNN
|
|
| 533 |
Lưu trữ chuyên dụng Hết hiệu lực
| Là nơi bảo quản tài liệu được xây dựng theo tiêu chuẩn quy định của Nhà nước |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 534 |
Lưu trữ cơ quan Hết hiệu lực
| Là tổ chức thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, đơn vị |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 534 |
Lưu trữ cơ quan Hết hiệu lực
| là đơn vị thực hiện công tác lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của Bộ, đơn vị trực thuộc Bộ. |
4148/QĐ-BKHCN
|
|
| 534 |
Lưu trữ cơ quan Hết hiệu lực
| Là tổ chức thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức |
01/2011/QH13
|
|
| 535 |
Lưu trữ dữ liệu viễn thám Hết hiệu lực
| là quá trình thu thập, cập nhật, bảo quản dữ liệu phục vụ cho khai thác và sử dụng. |
81/2010/QĐ-TTg
|
|
| 536 |
Lưu trữ hiện hành Hết hiệu lực
| là lưu trữ tạm thời của tư liệu hiện hành hoặc tư liệu lưu trữ ở cơ quan, đơn vị chưa đến hạn nộp vào lưu trữ chuyên ngành. |
24/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 536 |
Lưu trữ hiện hành Hết hiệu lực
| Là nơi bảo quản, sử dụng có thời hạn tài liệu của cơ quan, đơn vị |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 536 |
Lưu trữ hiện hành Hết hiệu lực
| là bộ phận lưu trữ của cơ quan Bộ Tư pháp hoặc của đơn vị trực thuộc Bộ có nhiệm vụ thu thập, bảo quản và sử dụng tài liệu lưu trữ còn giá trị hiện hành của cơ quan, đơn vị đó |
2376/QĐ-BTP
|
|
| 536 |
Lưu trữ hiện hành Hết hiệu lực
| Là bộ phận lưu trữ của cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thu thập, bảo quản và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ được tiếp nhận từ các đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức |
29/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 537 |
Lưu trữ lịch sử Hết hiệu lực
| là cơ quan lưu trữ có nhiệm vụ thu thập, bảo quản lâu dài và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ được tiếp nhận từ lưu trữ hiện hành và các nguồn tài liệu khác |
29/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 537 |
Lưu trữ lịch sử Hết hiệu lực
| là cơ quan lưu trữ có nhiệm vụ thu thập, bảo quản lâu dài và phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ được tiếp nhận từ lưu trữ hiện hành. |
22/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 537 |
Lưu trữ lịch sử Hết hiệu lực
| Là cơ quan thực hiện hoạt động lưu trữ đối với tài liệu lưu trữ có giá trị bảo quản vĩnh viễn được tiếp nhận từ Lưu trữ cơ quan và từ các nguồn khác |
01/2011/QH13
|
|
| 537 |
Lưu trữ lịch sử Hết hiệu lực
| Là cơ quan có nhiệm vụ thu thập, bảo quản lâu dài và phục vụ việc khai thác, sử dụng đối với tài liệu lưu trữ có giá trị bảo quản vĩnh viễn được tiếp nhận từ Lưu trữ Bộ và từ các nguồn khác |
5626/QĐ-BGDĐT
|
|
| 538 |
Lưu trữ lịch sử chuyên ngành Hết hiệu lực
| là lưu trữ vĩnh viễn tư liệu KTTV Ngành Tài nguyên và Môi trường. |
24/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 539 |
Lưu vực Hết hiệu lực
| là một vùng diện tích tự nhiên được giới hạn bởi đường phân thủy đón nhận nước rơi và hội tụ về một dòng sông, suối, đầm, hồ, được xác định bởi đường ranh giới khép kín theo đường phân thủy từ điểm đầu ra của lưu vực; trong mỗi lưu vực có thể bao gồm nhiều lưu vực nhỏ hơn gọi là tiểu lưu vực. |
60/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 540 |
Lưu vực sông Hết hiệu lực
| là vùng địa lý mà trong phạm vi đó nước mặt, nước dưới đất chảy tự nhiên vào sông |
08/1998/QH10
|
|
| 540 |
Lưu vực sông Hết hiệu lực
| là vùng đất mà trong phạm vi đó nước mặt, nước dưới đất chảy tự nhiên vào sông và thoát ra một cửa chung hoặc thoát ra biển. |
17/2012/QH13
|
|
| 541 |
Lưu vực sông liên tỉnh Hết hiệu lực
| là lưu vực sông nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. |
17/2012/QH13
|
|
| 542 |
Lưu vực sông nội tỉnh Hết hiệu lực
| là lưu vực sông nằm trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
17/2012/QH13
|
|
| 543 |
Lưu vực sông quốc tế Hết hiệu lực
| là lưu vực sông có một hay nhiều nguồn nước quốc tế. |
120/2008/NĐ-CP
|
|
| 544 |
Lưu vực thoát nước Hết hiệu lực
| Là một khu vực nhất định mà nước mưa hoặc nước thải được thu gom, vận chuyển đưa về một hoặc một số điểm xả ra nguồn tiếp nhận |
88/2007/NĐ-CP
|
|
| 545 |
Lux kế Hết hiệu lực
| Là dụng cụ đo độ chiếu sáng |
23/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 546 |
Ly hôn Hết hiệu lực
| là chấm dứt quan hệ hôn nhân do Toà án công nhận hoặc quyết định theo yêu cầu của vợ hoặc của chồng hoặc cả hai vợ chồng |
22/2000/QH10
|
|
| 547 |
Lý lịch tư pháp
| Là lý lịch về án tích của người bị kết án bằng bản án, quyết định hình sự của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, tình trạng thi hành án và về việc cấm cá nhân đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã trong trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã bị Tòa án tuyên bố phá sản. |
28/2009/QH12
|
|
| 548 |
Lý trình đầu của trạm kiểm tra tải trọng xe Hết hiệu lực
| là điểm đầu của khu vực trạm kiểm tra tải trọng xe lấy theo lý trình tuyến đường, sau đây gọi chung là “lý trình đầu”. |
09/2013/TT-BGTVT
|
|