Tra cứu Văn bản, Tiêu Chuẩn VN, Công văn TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...(Lưu ý khi tìm kiếm)

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề văn bản Số hiệu văn bản  
Ban hành từ: đến + Thêm điều kiện
Nếu bạn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm, vui lòng bấm vào đây để được hỗ trợ trực tiếp từ THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Bạn đang tìm kiếm : TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

" TCVN 6914:2001 "

Hệ thống tìm kiếm được các Văn Bản liên quan sau :

Nếu bạn cần Văn bản hay TCVN nào, Bấm vào đây

Kết quả 1-20 trong 473 tiêu chuẩn

Hệ thống tìm kiếm được 1.590 VĂN BẢN PHÁP LUẬT 74 CÔNG VĂN
1

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6914:2001 về Tủ hút khí độc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 69142001 TỦ HÚT KHÍ ĐỘC Fume cupboards Lời nói đầu TCVN 69142001 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 210/SC1 “Trang thiết bị y tế” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Bộ khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành. TỦ HÚT KHÍ ĐỘC Fume

Ban hành: 16/10/2001

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/03/2013

2

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12131:2017 (ISO 9083:2001) về Tính toán khả năng tải của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng – Ứng dụng cho các bánh răng dùng trong hàng hải

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 12131:2017 ISO 9083:2001 TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG TẢI CỦA BÁNH RĂNG THẲNG VÀ BÁNH RĂNG NGHIÊNG - ỨNG DỤNG CHO CÁC BÁNH RĂNG DÙNG TRONG HÀNG HẢI Calculation of load capacity of spur and helical gears - Application to marine gears Lời nói đầu TCVN 12131:2017 hoàn toàn tương đương với

Ban hành: Năm 2017

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/04/2018

3

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11897:2017 (EN 12956:1999 WITH AMENDMENT 1:2001) về Vật liệu dán tường dạng cuộn - Xác định kích thước, độ thẳng, khả năng lau sạch và khả năng rửa

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11897:2017 EN 12956:1999 WITH AMENDMENT 1:2001 VẬT LIỆU DÁN TƯỜNG DẠNG CUỘN - XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC, ĐỘ THẲNG, KHẢ NĂNG LAU SẠCH VÀ KHẢ NĂNG RỬA Wallcoverings in roll form - Determination of dimensions, straightness, spongeability and washability Mục lục 1  Phạm vi áp dụng

Ban hành: Năm 2017

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 24/07/2018

4

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11410:2016 (CODEX STAN 225-2001 with amendment 2005) về Măng tây tươi

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11410:2016 CODEX STAN 225-2001, WITH AMENDMENT 2005 MĂNG TÂY TƯƠI Asparagus Lời nói đầu TCVN 11410:2018 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 225-2001, sửa đổi 2005; TCVN 11410:2018  do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn,

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/09/2017

5

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11455:2016 (ISO 11162:2001) về Hạt tiêu (Piper nigrum L) ngâm nước muối - Yêu cầu và phương pháp thử

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11455:2016 ISO 11162:2001 HẠT TIÊU (PIPER NIGRUM L) NGÂM NƯỚC MUỐI - YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Peppercorns (Piper nigrum L.) in brine - Specification and test methods Lời nói đầu TCVN 11455:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 11162:2001; TCVN 11455:2016 do Ban kỹ

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/06/2017

6

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11320:2016 (EN 1122:2001) về Chất dẻo - Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp lắng ướt

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11320:2016 EN 1122:2001 CHẤT DẺO - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CADIMI BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮNG ƯỚT Plastics - Determination of cadmium - Wet decomposition method Lới nói đầu TCVN 11320:2016 hoàn toàn tương đương với EN 1122:2001 TCVN 11320:2016 do Tổng cục Môi trường biên soạn, Bộ

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/09/2017

7

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11584:2016 (ISO 17494:2001) về Chất chiết thơm, chất thơm thực phẩm và mỹ phẩm - Xác định hàm lượng etanol - Phương pháp sắc ký khí trên cột mao quản và cột nhồi

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11584:2016 ISO 17494:2001 CHẤT CHIẾT THƠM, CHẤT THƠM THỰC PHẨM VÀ MỸ PHẨM - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ETANOL - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ TRÊN CỘT MAO QUẢN VÀ CỘT NHỒI Aromatic extracts, flavouring and perfuming compounds -- Determination of ethanol content - Gas chromatographic method on packed

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/09/2017

8

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10724:2015 (CODEX STAN 86-1981,REVISED 2001) về Bơ cacao

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10724:2015 CODEX STAN 86-1981, REVISED 2001 BƠ CACAO Cocoa butter Lời nói đầu TCVN 10724:2015 hoàn toàn tương đương CODEX STAN 86-1981, soát xét 2001; TCVN 10724:2015 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F16/SC2 Cacao và sản phẩm cacao biên soạn, Tổng cục Tiêu

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/12/2015

9

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10561:2015 (CODEX STAN 290-1995, REVISED 2001 WITH AMENDMENT 2014) về Casein thực phẩm

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10561:2015 CODEX STAN 290-1995, REVISED 2001 WITH AMENDMENT 2014 CASEIN THỰC PHẨM Edible casein products Lời nói đầu TCVN 10561:2015 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 290-1995, soát xét năm 2001 và sửa đổi 2014; TCVN 10561:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/12/2015

10

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11865-2:2017 (ISO 11648-2:2001) về Khía cạnh thống kê của lấy mẫu vật liệu dạng đống - Phần 2: Lấy mẫu vật liệu dạng hạt

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11865-2:2017 ISO 11648-2:2001 KHÍA CẠNH THỐNG KÊ CỦA LẤY MẪU VẬT LIỆU DẠNG ĐỐNG - PHẦN 2: LẤY MẪU VẬT LIỆU DẠNG HẠT Statistical aspects of sampling from bulk materials - Part 2: Sampling of particulate materials Mục lục Lời nói đầu Lời giới thiệu 1  Phạm vi áp dụng

Ban hành: Năm 2017

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/04/2018

11

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11207:2015 (Codex Stan 163-1987, soát xét 2001) về Các sản phẩm protein lúa mì bao gồm gluten lúa mì

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 11207:2015 CODEX STAN 163-1987 CÁC SẢN PHẨM PROTEIN LÚA MÌ BAO GỒM GLUTEN LÚA MÌ Wheat protein products including wheat gluten Lời nói đầu TCVN 11207:2015 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 163-1987, soát xét 2001; TCVN 11207:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/03/2017

12

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10725:2015 (CODEX STAN 105-1981, REVISED 2001) về Bột cacao và hỗn hợp bột cacao có đường

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10725:2015 CODEX STAN 105-1981, REVISED 2001 WITH AMENDMENT 2013 BỘT CACAO VÀ HỖN HỢP BỘT CACAO CÓ ĐƯỜNG Cocoa powders (cocoas) and dry mixtures of cocoa and sugar Lời nói đầu TCVN 10725:2015 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 105-1981, soát xét 2001 và sửa đổi 2013;

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/12/2015

13

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10726:2015 (CODEX STAN 141-1983, REVISED 2001) về Cacao dạng khối, nhão, lỏng và cacao dạng bánh

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10726:2015 CODEX STAN 141-1983, REVISED 2001 WITH AMENDMENT 2014 CACAO DẠNG KHỐI, NHÃO, LỎNG VÀ CACAO DẠNG BÁNH Cocoa (cacao) mass (cocoa/chocolate liquor) and cocoa cake Lời nói đầu TCVN 10726:2015 hoàn toàn tương đương CODEX STAN 141-1983, soát xét 2001 và sửa đổi 2014;

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/12/2015

14

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11271:2015 (ISO 3901:2001) về Thông tin và tư liệu - Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho tư liệu ghi âm (ISRC)

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11271:2015 ISO 3901:2001 THÔNG TIN VÀ TƯ LIỆU - MÃ SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ CHO TƯ LIỆU GHI ÂM (ISRC) Information and documentation - International Standard Recording Code (ISRC) Lời nói đầu TCVN 11271:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 3901:2001; TCVN 11271:2015 do Ban kỹ

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 02/07/2016

15

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11154:2015 (ISO 4269:2001) về Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Hiệu chuẩn bể chứa bằng phép đo chất lỏng - Phương pháp tăng dần sử dụng đồng hồ đo thể tích

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11154:2015 ISO 4269:2001 DẦU MỎ VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ DẠNG LỎNG - HIỆU CHUẨN BỂ CHỨA BẰNG PHÉP ĐO CHẤT LỎNG - PHƯƠNG PHÁP TĂNG DẦN SỬ DỤNG ĐỒNG HỒ ĐO THỂ TÍCH Petroleum and liquid petroleum products - Tank calibration by liquid measurement - Incremental method using volumetric meters

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/01/2017

16

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10761:2015 (ISO 1762:2001) về Giấy, các tông và bột giấy - Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525°C

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10761:2015 ISO 1762:2001 GIẤY, CÁC TÔNG VÀ BỘT GIẤY - XÁC ĐỊNH PHẦN CÒN LẠI (ĐỘ TRO) SAU KHI NUNG Ở NHIỆT ĐỘ 525 ĐỘ C Paper, board and pulps - Determination of residue (ash) on ignition at 525 degrees C Lời nói đầu TCVN 10761:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 1762:2001. ISO

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 20/06/2016

17

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10863:2015 (ISO/TS 22791:2005) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo – Hướng dẫn sử dụng TCVN 6910-2:2001( ISO 5725-2:1994) trong thiết kế, thực hiện và phân tích thống kê các kết quả độ lặp lại và độ tái lập liên phòng thí nghiệm

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10863:2015 ISO/TS 22971:2005 ĐỘ CHÍNH XÁC (ĐỘ ĐÚNG VÀ ĐỘ CHỤM) CỦA PHƯƠNG PHÁP ĐO VÀ KẾT QUẢ ĐO - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2:1994) TRONG THIẾT KẾ, THỰC HIỆN VÀ PHÂN TÍCH THỐNG KÊ CÁC KẾT QUẢ ĐỘ LẶP LẠI VÀ ĐỘ TÁI LẬP LIÊN PHÒNG THÍ NGHIỆM Accuracy (trueness

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/06/2016

18

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10533:2014 (ISO 12364:2001) về Mô tô hai bánh - Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) - Thử nghiệm và phương pháp đo

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 10533:2014 ISO 12364:2001 MÔ TÔ HAI BÁNH – HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) – THỬ NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO Two-wheeled motorcycles – Antilock braking systems (ABS) – Tests and measurement methods Lời nói đầu TCVN 10533:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 12364:2001. TCVN

Ban hành: Năm 2014

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/05/2015

19

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11637-3:2016 (ISO 6624-3:2001) về Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng thép

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11637-3:2016 ISO 6624-3:2001 ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - PHẦN 3: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN HÌNH CHÊM LÀM BẰNG THÉP Internal combustion engines - Piston rings - Part 3: Half keystone rings made of steel Lời nói đầu TCVN 11637-3:2016 hoàn toàn tương đương với ISO

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 26/09/2017

20

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11637-1:2016 (ISO 6624-1:2001) về Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng gang đúc

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 11637-1:2016 ISO 6624-1-2001 ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - PHẦN 1: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN HÌNH CHÊM LÀM BẰNG GANG ĐÚC Internal combustion engines - Piston rings - Part 1: Keystone rings made of cast iron Lời nói đầu TCVN 11637-1:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 6624-1:2001

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 26/09/2017

Chú thích

Ban hành: Ngày ban hành của văn bản.
Hiệu lực: Ngày có hiệu lực (áp dụng) của văn bản.
Tình trạng: Cho biết văn bản Còn hiệu lực, Hết hiệu lực hay Không còn phù hợp.
Đã biết: Văn bản đã biết ngày có hiệu lực hoặc đã biết tình trạng hiệu lực. Chỉ có Thành Viên Basic và Thành Viên LawSoft Pro mới có thể xem các thông tin này.
Tiếng Anh: Văn bản Tiếng Việt được dịch ra Tiếng Anh.
Văn bản gốc: Văn bản được Scan từ bản gốc (Công báo), nó có giá trị pháp lý.
Lược đồ: Giúp Bạn có được "Gia Phả" của Văn bản này với toàn bộ Văn bản liên quan.
Liên quan hiệu lực: Những Văn bản thay thế Văn bản này, hoặc bị Văn bản này thay thế, sửa đổi, bổ sung.
Tải về: Chức năng để bạn tải văn bản đang xem về máy cá nhân để sử dụng.

 

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

HỖ TRỢ NHANH

Dịch Vụ
Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại Điện thoại (028) 3930 3279
Di động Di động 0906 22 99 66
0838 22 99 66
 

DMCA.com Protection Status

IP: 54.147.142.16