Sau sáp nhập, Tòa án nhân dân khu vực 9 TP Cần Thơ địa chỉ ở đâu? Có thẩm quyền đối với những xã phường nào?
Căn cứ tại Phụ lục Tên gọi và phạm vị thẩm quyền theo lãnh thổ của Tòa án nhân dân khu vực; kế thừa quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của Tòa án nhân dân cấp huyện ban hành kèm theo Nghị quyết 81/2025/UBTVQH15 quy định:
Tòa án nhân dân khu vực | Địa bàn quản lý (đơn vị hành chính cấp xã) | Ghi chú |
TAND khu vực 1- TP Cần Thơ | Ninh Kiều, Cái Khế, Tân An, An Bình | Ninh Kiều |
TAND khu vực 2 - TP Cần Thơ | Thới An Đông, Bình Thủy, Long Tuyền, Ô Môn, Phước Thới, Thới Long | Bình Thủy, Ô Môn |
TAND khu vực 3 - TP Cần Thơ | Cái Răng, Hưng Phú, Phong Điền, Nhơn Ái, Trường Long, Thới Lai, Đông Thuận, Trường Xuân, Trường Thạnh | Cái Răng, Phong Điền, Thới Lai |
TAND khu vực 4 - TP Cần Thơ | Trung Nhứt, Thốt Nốt, Thạnh Hưng, Tân Lộc, Tân Hưng, Đông Hiệp, Thạnh Phú, Thới Hưng, Trung Hưng, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Trinh, Thanh An, Thạnh Quới | Cờ Đỏ, Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh |
TAND khu vực 5 - TP Cần Thơ | Phú Lợi, Sóc Trăng, Mỹ Xuyên | TP. Sóc Trăng |
TAND khu vực 6 - TP Cần Thơ | Phú Tâm, An Ninh, Thuận Hòa, Hồ Đắc Kiện, Mỹ Tú, Long Hưng, Mỹ Phước, Mỹ Hương | Châu Thành (ST), Mỹ Tú |
TAND khu vực 7 - TP Cần Thơ | Ngã Năm, Mỹ Quới, Tân Long, Phú Lộc, Vĩnh Lợi, Lâm Tân | Ngã Năm, Thạnh Trị |
TAND khu vực 8 - TP Cần Thơ | Hòa Tú, Gia Hòa, Như Gia, Ngọc Tố, Vĩnh Hải, Lai Hòa, Vĩnh Phước, Vĩnh Châu, Khánh Hòa | Mỹ Xuyên, Vĩnh Châu |
TAND khu vực 9 - TP Cần Thơ | Trường Khánh, Đại Ngãi, Tân Thạnh, Long Phú, Thanh Thới An, Trà Vân, Liêu Tú, Lịch Hội Thượng, Trần Đề, An Thạnh, Cù Lao Dung | Trần Đề, Long Phú, Cù Lao Dung |
TAND khu vực 10 - TP Cần Thơ | Nhơn Mỹ, Phong Nẫm, An Lạc Thôn, Kế Sách, Thới An Hội, Đại Hải | Kế Sách |
TAND khu vực 11 - TP Cần Thơ | Hòa Lợi, Vị Thanh, Vị Tân, Vị Thủy, Vị Thanh 1, Vĩnh Trung | Vị Thanh, Vị Thủy |
TAND khu vực 12 - TP Cần Thơ | Vĩnh Thuận Đông, Vĩnh Viễn, Xà Phiên, Lương Tâm, Long Bình, Long Mỹ, Long Phú 1 | Huyện Long Mỹ, Thị xã Long Mỹ |
TAND khu vực 13 - TP Cần Thơ | Đại Thành, Ngã Bảy, Tân Bình, Hòa An, Phụng Hiệp, Tân Phước Hưng, Hiệp Hưng, Phương Bình, Thanh Hòa | Ngã Bảy, Phụng Hiệp |
TAND khu vực 14 - TP Cần Thơ | Thạnh Xuân, Thạnh Hòa, Phương Long Tư, Châu Thành, Đông Phước, Hòa Hữu | Châu Thành (HG), Châu Thành A |
Như vậy, phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của Tòa án nhân dân khu vực 9 - TP Cần Thơ áp dụng đối với 11 đơn vị hành chính: Trường Khánh, Đại Ngãi, Tân Thạnh, Long Phú, Thanh Thới An, Trà Vân, Liêu Tú, Lịch Hội Thượng, Trần Đề, An Thạnh, Cù Lao Dung
Đồng thời, căn cứ tại Phụ lục Danh sách địa điểm đặt trụ sở chính của Tòa án nhân dân cấp tỉnh và tòa án sau sắp xếp thuộc phạm vi quản lý của Tòa án nhân dân tối cao kèm theo Quyết định 114/QĐ-TANDTC 2025 Tải về nêu rõ:
Tòa án nhân dân khu vực 9 có địa chỉ tại ấp 4, xã Long Phú, TP Cần Thơ.

Sau sáp nhập, Tòa án nhân dân khu vực 9 TP Cần Thơ địa chỉ ở đâu? Có thẩm quyền đối với những xã phường nào? (Hình từ Internte)
Xã Long Phú mới TP Cần Thơ được sáp nhập từ các xã nào?
Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 năm 2025 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:
Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ
Trên cơ sở Đề án số 371/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ (mới) năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ như sau:
...
71. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Hưng, Châu Khánh và Tân Thạnh thành xã mới có tên gọi là xã Tân Thạnh.
72. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Long Phú và xã Long Phú thành xã mới có tên gọi là xã Long Phú.
...
Như vậy, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Long Phú và xã Long Phú thành xã mới có tên gọi là xã Long Phú.
Bảng tra cứu 103 xã phường mới TP Cần Thơ sau sáp nhập nhanh chóng?
Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Cần Thơ năm 2025, như sau:
STT | Xã/phường trước sắp xếp | Tên xã/phường mới sau sắp xếp |
1 | Tân An, Thới Bình, Xuân Khánh | phường Ninh Kiều |
2 | An Hòa, Cái Khế, một phần Bùi Hữu Nghĩa | phường Cái Khế |
3 | An Khánh, Hưng Lợi | phường Tân An |
4 | An Bình, Mỹ Khánh, một phần Long Tuyền | phường An Bình |
5 | Trà An, Trà Nóc, Thới An Đông | phường Thới An Đông |
6 | An Thới, Bình Thủy, phần còn lại của Bùi Hữu Nghĩa | phường Bình Thủy |
7 | Long Hòa, phần còn lại của Long Tuyền | phường Long Tuyền |
8 | Lê Bình, Thường Thạnh, Ba Láng, Hưng Thạnh | phường Cái Răng |
9 | Tân Phú, Phú Thứ, Hưng Phú | phường Hưng Phú |
10 | Châu Văn Liêm, Thới Hòa, Thới An, Thới Thạnh | phường Ô Môn |
11 | Trường Lạc, Phước Thới | phường Phước Thới |
12 | Long Hưng, Tân Hưng, Thới Long | phường Thới Long |
13 | Thạnh Hòa, Trung Nhứt, Trung An | phường Trung Nhứt |
14 | Trung Kiên, Thuận Hưng, một phần Thốt Nốt | phường Thuận Hưng |
15 | Thuận An (Thốt Nốt), Thới Thuận, phần còn lại Thốt Nốt | phường Thốt Nốt |
16 | Phường I, III, VII | phường Vị Thanh |
17 | Phường IV, V, Vị Tân | phường Vị Tân |
18 | Bình Thạnh, Vĩnh Tường, Long Bình | phường Long Bình |
19 | Thuận An (Long Mỹ), Long Trị, Long Trị A | phường Long Mỹ |
20 | Trà Lồng, Tân Phú, Long Phú | phường Long Phú 1 |
21 | Hiệp Lợi, Tân Thành, Đại Thành | phường Đại Thành |
22 | Lái Hiếu, Hiệp Thành, Ngã Bảy | phường Ngã Bảy |
23 | Phường 1 - 4 (Sóc Trăng) | phường Phú Lợi |
24 | Phường 5 - 8 (Sóc Trăng) | phường Sóc Trăng |
25 | Phường 10, Mỹ Xuyên, Đại Tâm | phường Mỹ Xuyên |
26 | Vĩnh Phước, Vĩnh Tân | phường Vĩnh Phước |
27 | Phường 1 - 2, Lạc Hòa (Vĩnh Châu) | phường Vĩnh Châu |
28 | Khánh Hòa, Vĩnh Hiệp, Hòa Đông | phường Khánh Hòa |
29 | Phường 1 - 2, Vĩnh Quới (Ngã Năm) | phường Ngã Năm |
30 | Phường 3, Mỹ Bình, Mỹ Quới (Ngã Năm) | phường Mỹ Quới |
31 | Phong Điền, Tân Thới, Giai Xuân | xã Phong Điền |
32 | Nhơn Nghĩa, Nhơn Ái | xã Nhơn Ái |
33 | Thới Lai, Thới Tân, Trường Thắng | xã Thới Lai |
34 | Đông Bình, Đông Thuận | xã Đông Thuận |
35 | Trường Xuân A - B, Trường Xuân | xã Trường Xuân |
36 | Tân Thạnh, Định Môn, Trường Thành | xã Trường Thành |
37 | Cờ Đỏ, Thới Đông, Thới Xuân | xã Cờ Đỏ |
38 | Đông Thắng, Xuân Thắng, Đông Hiệp | xã Đông Hiệp |
39 | Trung Thạnh, Trung Hưng | xã Trung Hưng |
40 | Vĩnh Thạnh, Thạnh Lộc, Thạnh Mỹ | xã Vĩnh Thạnh |
41 | Vĩnh Bình, Vĩnh Trinh | xã Vĩnh Trinh |
42 | Thạnh An, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng | xã Thạnh An |
43 | Thạnh Tiến, Thạnh An, Thạnh Quới | xã Thạnh Quới |
44 | Tân Tiến, Hỏa Tiến, Hỏa Lựu | xã Hỏa Lựu |
45 | Nàng Mau, Vị Thắng, Vị Trung | xã Vị Thủy |
46 | Vĩnh Thuận Tây, Vị Thủy, Vĩnh Thuận Đông | xã Vĩnh Thuận Đông |
47 | Vị Đông, Vị Bình, Vị Thanh | xã Vị Thanh 1 |
48 | Vĩnh Trung, Vĩnh Tường | xã Vĩnh Tường |
49 | Vĩnh Viễn, Vĩnh Viễn A | xã Vĩnh Viễn |
50 | Thuận Hòa, Thuận Hưng, Xà Phiên | xã Xà Phiên |
51 | Lương Nghĩa, Lương Tâm | xã Lương Tâm |
52 | Rạch Gòi, Tân Phú Thạnh, Thạnh Xuân | xã Thạnh Xuân |
53 | Một Ngàn, Bảy Ngàn, Nhơn Nghĩa A, Tân Hòa | xã Tân Hòa |
54 | Trường Long A, Trường Long Tây | xã Trường Long Tây |
55 | Mái Dầm, Ngã Sáu, Đông Phú | xã Châu Thành |
56 | Cái Tắc, Đông Thạnh, Đông Phước A | xã Đông Phước |
57 | Phú Tân, Đông Phước, Phú Hữu | xã Phú Hữu |
58 | Bình Thành, Tân Bình | xã Tân Bình |
59 | Kinh Cùng, Hòa An | xã Hòa An |
60 | Phương Phú, Phương Bình | xã Phương Bình |
61 | Thị trấn Búng Tàu, xã Tân Phước Hưng | Xã Tân Phước Hưng |
62 | Thị trấn Cây Dương, xã Hiệp Hưng | Xã Hiệp Hưng |
63 | Xã Hòa Mỹ, xã Phụng Hiệp | Xã Phụng Hiệp |
64 | Xã Long Thạnh, Tân Long, Thạnh Hòa | Xã Thạnh Hòa |
65 | Xã Hòa Tú 1, Hòa Tú 2 | Xã Hòa Tú |
66 | Xã Thạnh Quới, Gia Hòa 2 | Xã Gia Hòa |
67 | Xã Thạnh Phú, Gia Hòa 1 | Xã Nhu Gia |
68 | Xã Tham Đôn, Ngọc Đông, Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố |
69 | Xã Hậu Thạnh, Phú Hữu, Trường Khánh | Xã Trường Khánh |
70 | Thị trấn Đại Ngãi, xã Long Đức | Xã Đại Ngãi |
71 | Xã Tân Hưng, Châu Khánh, Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh |
72 | Thị trấn Long Phú, xã Long Phú | Xã Long Phú |
73 | Xã An Mỹ, Song Phụng, Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ |
74 | Thị trấn An Lạc Thôn, xã Xuân Hòa, Trinh Phú | Xã An Lạc Thôn |
75 | Thị trấn Kế Sách, xã Kế An, Kế Thành | Xã Kế Sách |
76 | Xã An Lạc Tây, Thới An Hội | Xã Thới An Hội |
77 | Xã Ba Trinh, Đại Hải | Xã Đại Hải |
78 | Thị trấn Châu Thành, xã Phú Tâm | Xã Phú Tâm |
79 | Xã An Hiệp, An Ninh | Xã An Ninh |
80 | Xã Thuận Hòa (Châu Thành), Phú Tân | Xã Thuận Hòa |
81 | Xã Thiện Mỹ, Hồ Đắc Kiện | Xã Hồ Đắc Kiện |
82 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, xã Mỹ Thuận, Mỹ Tú | Xã Mỹ Tú |
83 | Xã Hưng Phú, Long Hưng | Xã Long Hưng |
84 | Xã Thuận Hưng, Phú Mỹ, Mỹ Hương | Xã Mỹ Hương |
85 | Xã Thạnh Tân, Long Bình, Tân Long | Xã Tân Long |
86 | Thị trấn Hưng Lợi, Phú Lộc, xã Thạnh Trị | Xã Phú Lộc |
87 | Xã Châu Hưng, Vĩnh Thành, Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi |
88 | Xã Tuân Tức, Lâm Kiết, Lâm Tân | Xã Lâm Tân |
89 | Xã Thạnh Thới Thuận, Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới An |
90 | Xã Viên An, Tài Văn | Xã Tài Văn |
91 | Xã Viên Bình, Liêu Tú | Xã Liêu Tú |
92 | Thị trấn Lịch Hội Thượng, xã Lịch Hội Thượng | Xã Lịch Hội Thượng |
93 | Thị trấn Trần Đề, xã Đại Ân 2, Trung Bình | Xã Trần Đề |
94 | Thị trấn Cù Lao Dung, xã An Thạnh 1, An Thạnh Tây, An Thạnh Đông | Xã An Thạnh |
95 | Xã An Thạnh 2, Đại Ân 1, An Thạnh 3, An Thạnh Nam | Xã Cù Lao Dung |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];