Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026?

Nguyễn Lê Anh Thư 385 lượt xem
11:46 | 06/02/2026
Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026? Áp dụng mức lương tối thiểu như thế nào từ 1/1/2026? Nguyên tắc trả lương là gì?
Nội dung chính
  1. Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026?
  2. Áp dụng mức lương tối thiểu như thế nào từ 1/1/2026?
  3. Nguyên tắc trả lương là gì?

Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026?

Theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ đối với người lao động làm việc cho người sử dụng lao động theo vùng như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng

(Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ

(Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng I

5.310.000

25.500

Vùng II

4.730.000

22.700

Vùng III

4.140.000

20.000

Vùng IV

3.700.000

17.800

Đồng thời, căn cứ theo Mục 28 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP, cụ thể dưới đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026:

Tên đơn vị hành chính

Lương tối thiểu vùng

Theo tháng

Theo giờ

Phường Vũng Tàu

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tam Thắng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Rạch Dừa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Mỹ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Thành

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Phước

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Hải

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Đông Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Dĩ An

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Đông Hiệp

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thuận An

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thuận Giao

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Lái Thiêu

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Phú

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Dương

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hòa Lợi

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thới Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú An

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tây Nam

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Chánh Hiệp

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thủ Dầu Một

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Lợi

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Vĩnh Tân

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Cơ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Uyên

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Hiệp

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Khánh

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Long Nguyên

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bến Cát

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Chánh Phú Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bắc Tân Uyên

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thường Tân

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Long

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phước Thành

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phước Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phú Giáo

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Trừ Văn Thố

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bàu Bàng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Minh Thạnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Long Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Dầu Tiếng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thanh An

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Sài Gòn

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Định

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bến Thành

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Cầu Ông Lãnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bàn Cờ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Xuân Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Nhiêu Lộc

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Xóm Chiếu

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Khánh Hội

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Vĩnh Hội

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Chợ Quán

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Đông

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Chợ Lớn

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Tây

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Tiên

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Phú

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Lâm

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Thuận

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Thuận

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Mỹ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Chánh Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Định

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Đông

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Diên Hồng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Vườn Lài

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hòa Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Minh Phụng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Thới

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hòa Bình

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Thọ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Đông Hưng Thuận

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Trung Mỹ Tây

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Thới Hiệp

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thới An

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Phú Đông

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Lạc

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Tạo

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Tân

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Trị Đông

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Hưng Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Gia Định

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Thạnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Lợi Trung

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thạnh Mỹ Tây

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Quới

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hạnh Thông

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Nhơn

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Gò Vấp

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Hội Đông

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thông Tây Hội

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Hội Tây

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Đức Nhuận

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Cầu Kiệu

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Nhuận

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Sơn Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Sơn Nhất

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bảy Hiền

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Bình

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Sơn

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tây Thạnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Sơn Nhì

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Thọ Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân Phú

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Thạnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hiệp Bình

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thủ Đức

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tam Bình

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Linh Xuân

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tăng Nhơn Phú

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Long Bình

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Long Phước

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Long Trường

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Cát Lái

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bình Trưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phước Long

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường An Khánh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Châu Pha

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Vĩnh Lộc

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tân Vĩnh Lộc

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bình Lợi

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tân Nhựt

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bình Chánh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hưng Long

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bình Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Củ Chi

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tân An Hội

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thái Mỹ

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Nhơn Tây

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Nhuận Đức

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phú Hòa Đông

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bình Mỹ

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Đông Thạnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hóc Môn

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Xuân Thới Sơn

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bà Điểm

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Nhà Bè

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hiệp Phước

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Long Sơn

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hòa Hiệp

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Bình Châu

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Thạnh An

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Phước Thắng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bà Rịa

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Long Hương

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Tam Long

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Bình Khánh

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã An Thới Đông

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Cần Giờ

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Ngãi Giao

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Bình Giã

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Kim Long

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Châu Đức

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Xuân Sơn

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Nghĩa Thành

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Hồ Tràm

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Xuyên Mộc

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Hòa Hội

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Bàu Lâm

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Phước Hải

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Long Hải

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Đất Đỏ

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Long Điền

Vùng III

4.140.000

20.000

Đặc khu Côn Đảo

Vùng III

4.140.000

20.000

Mức lương tối thiểu vùng TPHCM 2026

Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026? (Hình từ Internet)

Áp dụng mức lương tối thiểu như thế nào từ 1/1/2026?

Theo quy định tại Điều 4 Nghị định 293/2025/NĐ-CP, từ năm 2026, việc áp dụng mức lương tối thiểu vùng được quy định như sau

(1) Mức lương tối thiểu tháng là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tháng, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc đủ thời giờ làm việc bình thường trong tháng và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng.

(2) Mức lương tối thiểu giờ là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo giờ, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc trong một giờ và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu giờ.

(3) Đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tuần hoặc theo ngày hoặc theo sản phẩm hoặc lương khoán thì mức lương của các hình thức trả lương này nếu quy đổi theo tháng hoặc theo giờ không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng hoặc mức lương tối thiểu giờ. Mức lương quy đổi theo tháng hoặc theo giờ trên cơ sở thời giờ làm việc bình thường do người sử dụng lao động lựa chọn theo quy định của pháp luật lao động như sau:

- Mức lương quy đổi theo tháng bằng mức lương theo tuần nhân với 52 tuần chia cho 12 tháng; hoặc mức lương theo ngày nhân với số ngày làm việc bình thường trong tháng; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán thực hiện trong thời giờ làm việc bình thường trong tháng.

- Mức lương quy đổi theo giờ bằng mức lương theo tuần, theo ngày chia cho số giờ làm việc bình thường trong tuần, trong ngày; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán chia cho số giờ làm việc trong thời giờ làm việc bình thường để sản xuất sản phẩm, thực hiện nhiệm vụ khoán.

Nguyên tắc trả lương là gì?

Theo quy định tại Điều 94 Bộ luật Lao động 2019, các nguyên tắc trả lương bao gồm:

(1) Người sử dụng lao động phải trả lương trực tiếp, đầy đủ, đúng hạn cho người lao động. Trường hợp người lao động không thể nhận lương trực tiếp thì người sử dụng lao động có thể trả lương cho người được người lao động ủy quyền hợp pháp.

(2) Người sử dụng lao động không được hạn chế hoặc can thiệp vào quyền tự quyết chi tiêu lương của người lao động; không được ép buộc người lao động chi tiêu lương vào việc mua hàng hóa, sử dụng dịch vụ của người sử dụng lao động hoặc của đơn vị khác mà người sử dụng lao động chỉ định.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Lê Anh Thư Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Lao động - Tiền lương Xem thêm

Pháp luật
Sử dụng lao động thuê lại để làm những công việc không thuộc danh mục các công việc được thực hiện cho thuê lại lao động bị phạt bao nhiêu tiền?

Bộ luật Lao động 2019 quy định chỉ được sử dụng lao động thuê lại làm những công việc thuộc danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động. Nếu người sử dụng lao động vi phạm, sẽ bị xử phạt theo Nghị định 283/2026/NĐ-CP.

Bài viết mới nhất