Tên tiếng Anh của chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức là gì theo Thông tư 05/2026/TT-BNG?
Căn cứ Thông tư 05/2026/TT-BNG hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh (có hiệu lực áp dụng từ 15/8/2026).
Dưới đây là cập nhật quy định mới nhất về Tên tiếng Anh của chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức theo Thông tư 05/2026/TT-BNG:
Chức danh thuộc Ban Chấp hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực thuộc Ban Chấp hành Trung ương
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | General Secretary of the Central Committee of the Communist Party of Viet Nam |
Ủy viên Bộ Chính trị | Member of the Political Bureau (Politburo Member) |
Thường trực Ban Bí thư | Standing Board of the Secretariat (cơ quan Thường trực Ban Bí thư) Standing Member of the Secretariat (đồng chí Thường trực Ban Bí thư) |
Ủy viên Ban Bí thư | Member of the Secretariat |
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng | Member of the Central Committee |
Ủy viên dự khuyết Ban chấp hành Trung ương Đảng | Alternate Member of the Central Committee |
Chủ nhiệm | Head / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh) |
Phó Chủ nhiệm | Deputy Head / Vice Chairman / Vice Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh) |
Chủ tịch | President / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh) |
Trưởng Ban | Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ cảnh) |
Phó Trưởng Ban | Deputy Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ cảnh) |
Chánh Văn phòng | Chief of Office |
Phó Chánh Văn phòng | Deputy Chief of Office |
Giám đốc | Director |
Phó Giám đốc | Deputy Director |
Tổng Biên tập | Editor-in-Chief |
Phó Tổng Biên tập | Deputy Editor-in-Chief |
Ủy viên | Member |
Trợ lý | Assistant |
Thư ký | Secretary |
Chức danh trong tổ chức Đảng của các Bộ
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Đảng ủy Bộ | Executive Committee of the Ministry CPV Organisation/ Ministry CPV Committee |
Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ | Executive Bureau of the Ministry CPV Committee |
Thường trực Đảng ủy Bộ | - Standing Board of the Ministry CPV Committee (cơ quan Thường trực Đảng uỷ Bộ) - Standing Member of the Ministry CPV Committee (đồng chí Thường trực Đảng uỷ Bộ) |
Bí thư Đảng ủy Bộ | Secretary of the Ministry CPV Committee |
Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ Bộ | Standing Deputy Secretary of the Ministry CPV Committee |
Phó Bí thư Chuyên trách | Deputy Secretary in charge of Party affairs |
Phó Bí thư Đảng ủy Bộ | Deputy Secretary of the Ministry CPV Committee |
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy | Member of the Executive Bureau of the CPV Committee |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ | Member of the Executive Committee of the CPV Organisation |
Đảng bộ Bộ | CPV Organisation of the Ministry |
Đảng bộ cơ sở | Grassroots CPV Organisation |
Văn phòng Đảng ủy | Office of the Party Committee |
Chi bộ | Party Cell |
Chi uỷ | Party Cell Committee |
Bí thư Chi bộ | Secretary of the Party Cell |
Phó Bí thư Chi bộ | Deputy Secretary of the Party Cell |
Chi ủy viên | Member of the Party Cell Committee |
Đảng ủy cơ sở | Grassroots Party Committee |
Bí thư Đảng ủy cơ sở | Secretary of the Grassroots Party Committee |
Phó Bí thư Đảng ủy cơ sở | Deputy Secretary of the Grassroots Party Committee |
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy | Head of the Inspection Commission of the Party Committee |
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy | Deputy Head of the Inspection Commission of the Party Committee |
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy | Member of the Inspection Commission of the Party Committee |
Ban Tổ chức Đảng ủy | Organization Commission of the Party Committee |
Trưởng Ban Tổ chức Đảng uỷ | Chair of the Organization Commission of the Party Committee |
Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷ | Commission for Publicity and Mass Mobilization of the Party Committee |
Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷ | Chair of the Commission for Publicity and Mass Mobilization of the Party Committee |
Chức danh của Lãnh đạo các đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam | General Director of Viet Nam News Agency |
Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam | Deputy General Director of Viet Nam News Agency |
Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam | General Director of Voice of Viet Nam |
Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam | Deputy General Director of Voice of Viet Nam |
Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam | General Director of Viet Nam Television |
Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam | Deputy General Director of Viet Nam Television |
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | President of Viet Nam Academy of Science and Technology |
Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Vice President of Viet Nam Academy of Science and Technology |
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | President of Viet Nam Academy of Social Sciences |
Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | Vice President of Viet Nam Academy of Social Sciences |
Chức danh của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Chủ tịch Quốc hội | President of the National Assembly |
Phó Chủ tịch Quốc hội | Vice President of the National Assembly |
Ủy viên Ủy Ban Thường vụ Quốc hội | Member of the Standing Committee of the National Assembly |
Tổng Thư ký | Secretary-General |
Chủ nhiệm | Chairman/ Chairwoman |
Phó Chủ nhiệm | Vice Chairman/ Chairwoman |
Chủ tịch | Chair |
Phó Chủ tịch | Vice Chair |
Trưởng đoàn | Head |
Phó Trưởng đoàn | Deputy Head |
Ủy viên | Member |
Đại biểu | Deputy |
Tổng Kiểm toán Nhà nước | Auditor General |
Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước | Deputy Auditor General |
Chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Chủ tịch nước | President |
Phó Chủ tịch nước | Vice President |
Chức danh Lãnh đạo Văn phòng
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước | Chairman/ Chairwoman of the Office of the President |
Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước | Vice Chairman/ Chairwoman of the Office of the President |
Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Thủ tướng Chính phủ | Prime Minister |
Phó Thủ tướng thường trực | Standing Deputy Prime Minister |
Phó Thủ tướng | Deputy Prime Minister |
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | Minister of National Defence |
Bộ trưởng Bộ Công an | Minister of Public Security |
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao | Minister of Foreign Affairs |
Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Minister of Home Affairs |
Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Minister of Justice |
Bộ trưởng Bộ Tài chính | Minister of Finance |
Bộ trưởng Bộ Công Thương | Minister of Industry and Trade |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Minister of Agriculture and Environment |
Bộ trưởng Bộ Xây dựng | Minister of Construction |
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Minister of Culture, Sports and Tourism |
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Minister of Science and Technology |
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | Minister of Education and Training |
Bộ trưởng Bộ Y tế | Minister of Health |
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo | Minister of Ethnic and Religious Affairs |
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Governor of the State Bank of Viet Nam |
Tổng Thanh tra Chính phủ | Inspector-General |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ | Minister, Chairman/ Chairwoman of the Office of the Government |
Chức danh từ cấp thứ trưởng và tương đương đến chuyên viên các bộ, cơ quan ngang bộ
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ | Permanent/ Standing Deputy Inspector-General |
Phó Tổng Thanh tra Thanh tra Chính phủ | Deputy Inspector-General |
Thứ trưởng Thường trực | Permanent/ Standing Vice Minister |
Thứ trưởng | Deputy/ Vice Minister Riêng với Bộ Quốc phòng, Vice Minister thường được dịch cho chức danh Tổng Tham mưu trưởng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng. |
Phó Chủ nhiệm Thường trực | Permanent/ Standing Vice Chairman/ Chairwoman |
Phó Chủ nhiệm | Vice Chairman/ Chairwoman |
Trợ lý Bộ trưởng | Assistant Minister |
Chủ nhiệm Ủy ban | Chairman/ Chairwoman of (X) Committee |
Phó Chủ nhiệm Ủy ban | Vice Chairman/ Chairwoman of (X) Committee |
Chủ tịch Ủy ban | President of (X) Committee |
Phó Chủ tịch Ủy ban | President of (X) Committee |
Chánh Văn phòng Bộ | Chief of the Ministry Office |
Phó Chánh Văn phòng Bộ | Deputy Chief of the Ministry Office |
Tổng Cục trưởng | Chief of the General Department |
Phó Tổng Cục trưởng | Deputy Chief of the General Department |
Cục trưởng | Director-General |
Phó Cục trưởng | Deputy Director-General |
Vụ trưởng | Director-General |
Phó Vụ trưởng | Deputy Director-General |
Trưởng ban | Chief Commissioner |
Phó Trưởng ban | Vice Chief Commissioner |
Giám đốc Học viện | President of Academy |
Phó Giám đốc Học viện | Vice President of Academy |
Viện trưởng | Director of Institute |
Phó Viện trưởng | Deputy Director of Institute |
Giám đốc Trung tâm | Director of Center |
Phó giám đốc Trung tâm | Deputy Director of Center |
Trưởng phòng | Head of Division |
Phó trưởng phòng | Deputy Head of Division |
Chuyên viên cao cấp | Senior Officer |
Chuyên viên chính | Principal Officer |
Chuyên viên | Desk Officer |
Thanh tra viên cao cấp | Senior Inspector |
Thanh tra viên chính | Principal Inspector |
Thanh tra viên | Inspector |
Chức danh lãnh đạo của các đơn vị thuộc đơn vị cấp tổng cục, cục, vụ, viện
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Chánh Văn phòng | Chief of Office |
Phó Chánh Văn phòng | Deputy Chief of Office |
Cục trưởng | Director-General |
Phó Cục trưởng | Deputy Director-General |
Vụ trưởng | Director-General |
Phó Vụ trưởng | Deputy Director-General |
Trưởng Ban | Head |
Phó Trưởng Ban | Deputy Head |
Chi cục trưởng | Manager |
Chi cục phó | Deputy Manager |
Trưởng phòng | Head of Division |
Phó Trưởng phòng | Deputy Head of Division |
Chức danh các cơ quan tư pháp, kiểm sát
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Chánh án | Chief Justice |
Phó Chánh án | Vice Chief Justice |
Thẩm phán | Judge/ Justice |
Viện trưởng | President of the Procuracy |
Phó Viện trưởng | Vice-President of the Procuracy |
Kiểm sát viên | Procurator |
Chức danh các cơ quan Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | President of the Central Committee of the Viet Nam Fatherland Front |
Phó Chủ tịch | Vice President |
Tổng Thư ký | Secretary-General |
Chủ tịch | President |
Phó Chủ tịch | Vice President |
Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | First Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union/First Secretary of HCYU Central Committee |
Bí thư thường trực Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | Standing/Permanent Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union / Standing/Permanent Secretary of HCYU Central Committee |
Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | Secretary of the Central Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union/Secretary of HCYU Central Committee |
Bí thư | Secretary |
Chức danh các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Chủ tịch | President |
Phó Chủ tịch | Vice President |
Chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức chính quyền địa phương các cấp
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Bí thư Ví dụ: - Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên - Bí thư Đảng ủy xã Đông Anh | Secretary Secretary of Party Committee of Hung Yen Province Secretary of Party Committee of Dong Anh Commune |
Phó Bí thư Thường trực | Standing Deputy Secretary |
Phó Bí thư | Deputy Secretary |
Ủy viên Ban Thường vụ | Member of the Standing Committee |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân | Chairman/ Chairwoman of the People’s Committee |
Ví dụ: - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội | Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ha Noi City |
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh | Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ho Chi Minh City |
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên | Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hung Yen Province |
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế | Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hue City |
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Anh | Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Dong Anh Commune |
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm | Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hoan Kiem Ward |
Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân | Standing/ Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee |
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân | Vice Chairman/ Chairwoman of the People’s Committee |
Ủy viên Ủy ban nhân dân | Member of the People’s Committee |
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân | Chairman/ Chairwoman of the People’s Council |
Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân | Vice Chairman/ Chairwoman of the People’s Council |
Giám đốc Sở | Director of Department |
Phó Giám đốc Sở | Deputy Director of Department |
Chánh Văn phòng | Chief of Office |
Phó Chánh Văn phòng | Deputy Chief of Office |
Chánh Thanh tra | Chief Inspector |
Phó Chánh Thanh tra | Deputy Chief Inspector |
Trưởng phòng | Head of Division |
Phó Trưởng phòng | Deputy Head of Division |
Chuyên viên cao cấp | Senior Officer |
Chuyên viên chính | Principal Officer |
Chuyên viên | Desk Officer |
Thẩm quyền kèm chức danh chính
Tiếng Việt | Tiếng Anh |
Quyền Ví dụ: Quyền Cục trưởng Quyền Phó Cục trưởng | Acting Acting Director Acting Deputy Director |
Thường trực Ví dụ: Phó Trưởng ban Thường trực Thứ trưởng Thường trực | Standing/ Permanent Permanent/ Standing Deputy Head Permanent/ Standing Deputy Minister |
Phụ trách Ví dụ: Phó Cục/Vụ trưởng phụ trách | In-charge Deputy Director in-charge of (x) |
Chuyên trách Ví dụ: Phó Chủ tịch chuyên trách | In charge of (X) Ví dụ: Vice Chairman/ Chairwoman in charge of (x) |
Trên đây là tổng hợp Tên tiếng Anh của chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức theo Thông tư 05/2026/TT-BNG.

Tên tiếng Anh của chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức là gì theo Thông tư 05/2026/TT-BNG?
Cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh
Căn cứ Điều 2 Thông tư 05/2026/TT-BNG, cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh được quy định như sau:
[1] Cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 05/2026/TT-BNG.
[2]. Tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của các Bộ (ví dụ: tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của Bộ Ngoại giao là MOFA, Bộ Dân tộc và Tôn giáo là MERA), cơ quan ngang Bộ được viết trên cơ sở thực tế các cơ quan đã sử dụng trong các văn bản tiếng nước ngoài.
[3]. Đối với tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị không thuộc Phụ lụcThông tư 05/2026/TT-BNG, các cơ quan, đơn vị chủ động dịch sang tiếng Anh và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này.
Nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức theo Luật Cán bộ, công chức
Theo Điều 3 Luật Cán bộ, công chức 2025, nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức bao gồm:
- Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước.
- Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế.
- Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng.
- Việc đánh giá, bố trí, sử dụng cán bộ, công chức phải căn cứ vào phẩm chất chính trị, đạo đức, năng lực và kết quả, hiệu quả thực thi nhiệm vụ theo yêu cầu vị trí việc làm.
- Bảo đảm thống nhất, đồng bộ, liên thông trong hệ thống chính trị.
- Thực hiện bình đẳng giới.
- Ưu tiên trong tuyển dụng, bổ nhiệm và thực hiện chế độ, chính sách đối với người dân tộc thiểu số.
Trên đây là bài viết 'Tên tiếng Anh của chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức là gì theo Thông tư 05/2026/TT-BNG'
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];