Link cập nhật đơn vị tham gia BHXH của BHXH cơ sở Tam Thắng TPHCM tại đâu? Hạn chót cập nhật khi nào?
>> Tổng hợp link cập nhật thông tin đơn vị tham gia BHXH TPHCM
>> Cách tra cứu mã đơn vị BHXH mới sau khi được chuyển đổi từ 1/9/2026
Theo Thông báo 6877/TB-BHXH năm 2026 Tải về của Bảo hiểm xã hội TPHCM, thì từ ngày 01/9/2026, thực hiện chuyển đổi, sử dụng số ĐDCN/CCCD thay cho mã số BHXH của người tham gia.
Vừa qua, BHXH cơ sở Tam Thắng, TPHCM đã công bố địa chỉ đề nghị các đơn vị cập nhật loại hình sản xuất kinh doanh nhằm phục vụ công tác chuyển đổi mã đơn vị tham gia BHXH. Thời hạn cập nhật trước ngày 05/9/2026.
Link cập nhật đơn vị tham gia BHXH của BHXH cơ sở Tam Thắng
Lưu ý, trường hợp đơn vị tham gia BHXH với nhiều mã đơn vị cho nhiều đối tượng đề nghị cập nhật thông tin nhiều lần tương ứng theo từng mã theo từng mã)
- Trước khi hoàn tất, đơn vị phải kiểm tra đảm bảo thông tin đầy đủ, chính xác.
- Đơn vị chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin đã kê khai.
*Trên đây là thông tin "Link cập nhật đơn vị tham gia BHXH của BHXH cơ sở Tam Thắng TPHCM tại đâu? Hạn chót cập nhật khi nào?".

Link cập nhật đơn vị tham gia BHXH của BHXH cơ sở Tam Thắng TPHCM tại đâu? Hạn chót cập nhật khi nào?
Kế hoạch 3115/KH-BHXH sử dụng mã ĐDCN/CCCD thay thế mã số BHXH từ 1/9/2026 ra sao?
Ngày 13/8/2026 Bảo hiểm xã hội Việt Nam đã có Kế hoạch 3115/KH-BHXH năm 2026 về sử dụng mã ĐDCN/CCCD thay thế mã số BHXH từ 1/9/2026.
TẢI VỀ Kế hoạch 3115/KH-BHXH năm 2026
Theo đó, Kế hoạch 3115/KH-BHXH sử dụng mã ĐDCN/CCCD thay thế mã số BHXH từ 1/9/2026, cụ thể như sau:
(1) PHẠM VI TRIỂN KHAI
Thực hiện chuyển đổi trên toàn bộ các hệ thống thông tin nghiệp vụ của BHXH Việt Nam, bao gồm:
- Phần mềm Thu và quản lý sổ, thẻ (TST);
- Phần mềm Xét duyệt chính sách (TCS);
- Phần mềm Giao dịch BHXH điện tử;
- Ứng dụng BHXH số - VssID;
- Phần mềm Kế toán tập trung (KTTT);
- Hệ thống thông tin Giám định BHYT;
- Cổng thông tin điện tử BHXH Việt Nam;
- Các phần mềm nghiệp vụ khác có sử dụng mã số BHXH, bộ mã quản lý.
(2) KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Giai đoạn 1. Chuẩn hóa dữ liệu, chuẩn bị hệ thống (Từ ngày 15/8/2026 đến trước ngày 01/9/2026)
Mục tiêu: Hoàn thành việc chuẩn hóa dữ liệu người tham gia, đơn vị tham gia BHXH, BHYT và bảo đảm đủ điều kiện thực hiện chuyển đổi sang số ĐDCN/CCCD, bộ mã quản lý; Hoàn thành việc nâng cấp phần mềm, chuẩn bị hạ tầng kỹ thuật và phương án chuyển đổi.


Giai đoạn 2. Chuyển đổi dữ liệu và vận hành (Bắt đầu từ ngày 01/9/2026) Mục tiêu: Thực hiện chuyển đổi tập trung trên toàn bộ các hệ thống nghiệp vụ theo lịch do Trung tâm CNTT thông báo.


Danh mục mã ngành nghề kinh doanh sử dụng CCCD thay thế mã số BHXH
Ngày 13/8/2026, Bảo hiểm xã hội Việt Nam đã có Kế hoạch 3115/KH-BHXH năm 2026 TẢI VỀ về sử dụng mã ĐDCN/CCCD thay thế mã số BHXH từ 1/9/2026.
Danh mục mã ngành nghề kinh doanh sử dụng CCCD thay thế mã số BHXH được ban hành kèm theo Công văn 1804/BHXH-QLT năm 2025 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Tra cứu dưới đây:
STT | Tên loại hình | Mã |
1 | NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN | A |
Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01 | |
Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | A02 | |
Khai thác, nuôi trồng thủy sản | A03 | |
2 | KHAI KHOÁNG | B |
Khai thác than cứng và than non | B05 | |
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên | B06 | |
Khai thác quặng kim loại | B07 | |
Khai khoáng khác | B08 | |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng | B09 | |
3 | CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO | C |
Sản xuất, chế biến thực phẩm | C10 | |
Sản xuất đồ uống | C11 | |
Sản xuất sản phẩm thuốc lá | C12 | |
Dệt | C13 | |
Sản xuất trang phục | C14 | |
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan | C15 | |
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện | C16 | |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy | C17 | |
In, sao chép bản ghi các loại | C18 | |
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19 | |
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất | C20 | |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C21 | |
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic | C22 | |
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác | C23 | |
Sản xuất kim loại | C24 | |
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) | C25 | |
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học | C26 | |
Sản xuất thiết bị điện | C27 | |
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu | C28 | |
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác | C29 | |
Sản xuất phương tiện vận tải khác | C30 | |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C31 | |
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác | C32 | |
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị | C33 | |
4 | SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | D |
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí | D35 | |
5 | CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI | E |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36 | |
Thoát nước và xử lý nước thải | E37 | |
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu | E38 | |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39 | |
6 | XÂY DỰNG | F |
Xây dựng nhà các loại | F41 | |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | F42 | |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng | F43 | |
7 | BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC | G |
Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | G45 | |
Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | G46 | |
Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | G47 | |
8 | VẬN TẢI KHO BÃI | H |
Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống | H49 | |
Vận tải đường thủy | H50 | |
Vận tải hàng không | H51 | |
Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải | H52 | |
Bưu chính và chuyển phát | H53 | |
9 | DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG | I |
Dịch vụ lưu trú | I55 | |
Dịch vụ ăn uống | I56 | |
10 | THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | J |
Hoạt động xuất bản | J58 | |
Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59 | |
Hoạt động phát thanh, truyền hình | J60 | |
Viễn thông | J61 | |
Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính | J62 | |
Hoạt động dịch vụ thông tin | J63 | |
11 | HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM | K |
Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) | K64 | |
Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) | K65 | |
Hoạt động tài chính khác | K66 | |
12 | HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN | L |
Hoạt động kinh doanh bất động sản | L68 | |
13 | HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | M |
Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán | M69 | |
Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý | M70 | |
Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71 | |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | M72 | |
Quảng cáo và nghiên cứu thị trường | M73 | |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác | M74 | |
Hoạt động thú y | M75 | |
14 | HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ | N |
Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77 | |
Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm | N78 | |
Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79 | |
Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn | N80 | |
Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan | N81 | |
15 | Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác | O |
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, đối ngoại và bảo đảm xã hội bắt buộc | O84 | |
16 | GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | P |
Giáo dục và đào tạo | P85 | |
17 | Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI | Q |
Hoạt động y tế | Q86 | |
Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung | Q87 | |
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung | Q88 | |
18 | NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ | R |
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90 | |
Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác | R91 | |
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc | R92 | |
Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí | R93 | |
19 | HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC | S |
Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác | S94 | |
Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình | S95 | |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác | S96 | |
20 | HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH | T |
Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97 | |
Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | T98 | |
21 | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ | U |
Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | U99 |
Tải về Trọn bộ danh mục mã ngành nghề kinh doanh
- Cập nhật đơn vị tham gia BHXH của BHXH cơ sở Tam Thắng
- Link cập nhật đơn vị tham gia BHXH của BHXH cơ sở Tam Thắng
- BHXH Cơ sở Tam Thắng
- BHXH cơ sở Tam Thắng TPHCM
- BHXH cơ sở Tam Thắng thuộc BHXH TP Hồ Chí Minh
- Đơn vị tham gia BHXH
- Thông tin đơn vị tham gia BHXH
- Cập nhật loại hình sản xuất kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh
- Bảo hiểm xã hội
- Tham gia BHXH
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];