FULL đề và đáp án thi thử tốt nghiệp THPT Hải Phòng 2026 lần 2 đầy đủ? Tổng hợp đề thi thử Sở Hải Phòng 2026 ra sao?
>> LƯU Ý khi đi thi tốt nghiệp THPT 2026 thí sinh cần nắm rõ
>> Hạn cuối nộp hồ sơ xét tuyển thẳng đại học năm 2026?
Căn cứ Công văn 1257/BGDĐT-QLCL năm 2026 hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Lịch thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2026 sẽ diễn ra vào ngày 11 và 12/6/2026.
Mới đây, Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng đã tổ chức thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 dành cho học sinh lớp 12 trên địa bàn tỉnh.
Tổng hợp đề và đáp án thi thử tốt nghiệp THPT Hải Phòng 2026 lần 2
I. Môn Toán
Phần I.
Đề\câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
0101 | A | A | C | A | C | D | A | A | B | B | A | B |
0102 | B | B | C | C | A | D | B | B | D | A | B | D |
0103 | D | C | B | A | D | A | B | D | D | A | B | B |
0104 | B | D | C | A | B | A | B | B | A | C | C | C |
0105 | A | C | D | C | A | C | D | B | A | D | B | A |
0106 | B | D | A | B | C | B | B | C | D | B | B | A |
0107 | A | D | B | A | A | D | A | C | D | B | B | B |
0108 | C | B | A | D | C | A | C | C | B | C | D | B |
Phần II.
Đề\câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
0101 | D | S | D | D | D | D | S | D | S | D | D | D | S | S | D | D |
0102 | S | D | D | D | S | S | D | D | D | D | S | D | D | S | D | D |
0103 | S | S | D | D | D | D | S | D | S | D | D | D | D | S | D | D |
0104 | D | D | S | D | S | D | D | D | S | S | D | D | D | S | D | D |
0105 | D | S | D | D | S | D | D | D | S | S | D | D | D | D | S | D |
0106 | S | D | D | D | D | S | D | D | D | D | S | D | S | S | D | D |
0107 | S | D | D | D | D | S | D | D | S | S | D | D | D | D | S | D |
0108 | S | S | D | D | D | D | S | D | S | D | D | D | D | S | D | D |
Phần III.
Đề\câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
0101 | 0,6 | 6 | 0,58 | 66,9 | 1 | 170 |
0102 | 0,58 | 6 | 0,6 | 1 | 66,9 | 170 |
0103 | 1 | 0,6 | 170 | 0,58 | 6 | 66,9 |
0104 | 0,6 | 170 | 66,9 | 6 | 0,58 | 1 |
0105 | 170 | 0,58 | 66,9 | 1 | 0,6 | 6 |
0106 | 6 | 170 | 66,9 | 0,58 | 1 | 0,6 |
0107 | 6 | 66,9 | 1 | 170 | 0,58 | 0,6 |
0108 | 0,6 | 6 | 170 | 1 | 0,58 | 66,9 |
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán Hải Phòng 2026 lần 2 - Mã đề 0103:




CẬP NHẬT đề thi, đáp án tất cả các môn, các sở toàn quốc, thông tin thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2026: Tại đây |
II. Môn Văn




Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Ngữ văn TP Hải Phòng lần 2 dưới đây:
III. Môn Hóa
Phần I.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
Đáp án | C | B | D | A | C | A | D | D | C | D |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
Đáp án | B | B | D | A | D | C | D | C |
Phần II.
Câu | a | b | c | d |
Câu 1 | Đúng | Đúng | Sai | Sai |
Câu 2 | Sai | Đúng | Sai | Đúng |
Câu 3 | Đúng | Sai | Đúng | Sai |
Câu 4 | Sai | Đúng | Đúng | Sai |
Phần III.
Câu | Đáp án |
1 | 4 |
2 | 5,21% |
3 | 234 |
4 | 4 |
5 | 2 |
6 | 588 |
TẢI VỀ Đáp án đề thi thử môn Hóa tốt nghiệp THPT 2026 Hải Phòng lần 2
Xem đề thi thử tốt nghiệp môn Hóa Hải Phòng 2026 lần 2 dưới đây:
Đề thi thử tốt nghiệp môn Hóa Hải Phòng 2026 lần 2
Mã đề 0305





IV. Môn Vật lí
Mã đề 0207
Phần I:
Câu | Đáp án |
1 | A |
2 | B |
3 | D |
4 | D |
5 | D |
6 | D |
7 | A |
8 | C |
9 | A |
10 | A |
11 | C |
12 | C |
13 | C |
14 | A |
15 | A |
16 | C |
17 | C |
18 | A |
Phần II
Câu 1: ĐSSS
Câu 2: SĐĐS
Câu 3: ĐSĐS
Câu 4: SĐSĐ
Phần III
Câu | Đáp án |
1 | 900 |
2 | 200 |
3 | 159 |
4 | 189 |
5 | 6,4 |
6 | 6,5 |
Lưu ý: đáp án đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Lí Hải Phòng 2026 lần 2 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo!
Đề thi thử môn Vật lí Sở Hải Phòng lần 2 năm 2026 - Mã đề 0207:






V. Môn Tiếng Anh
Đang cập nhật...
Dưới đây là đề thi thử môn Anh Sở Hải Phòng:





VI. Môn Lịch sử
Đang cập nhật...
Đáp án đề thi thử môn Sử Sở Hải Phòng - Mã đề 0808 như sau:




Đang tiếp tục cập nhật...
*Thông tin "FULL đề và đáp án thi thử tốt nghiệp THPT Hải Phòng 2026 lần 2 đầy đủ? Tổng hợp đề thi thử Sở Hải Phòng 2026 ra sao?" mang tính chất tham khảo.

FULL đề và đáp án thi thử tốt nghiệp THPT Hải Phòng 2026 lần 2 đầy đủ? Tổng hợp đề thi thử Sở Hải Phòng 2026 ra sao? (Hình từ Internet)
Ban coi thi tốt nghiệp THPT 2026 gồm những ai?
Theo Điều 13 Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT có quy định như sau:
Ban Coi thi
1. Thành phần:
a) Trưởng ban do lãnh đạo Hội đồng thi kiêm nhiệm;
b) Phó Trưởng ban là: lãnh đạo sở GDĐT và/hoặc lãnh đạo cấp phòng thuộc sở GDĐT và/hoặc lãnh đạo trường phổ thông và/hoặc lãnh đạo trường THCS;
c) Ủy viên, thư ký là: lãnh đạo, chuyên viên các phòng của sở GDĐT và/hoặc lãnh đạo, giáo viên trường phổ thông và/hoặc lãnh đạo, giáo viên trường THCS.
2. Nhiệm vụ và quyền hạn:
a) Tổ chức coi thi bảo đảm đúng quy định của Quy chế thi;
b) Quyết định giờ phát túi đề thi còn nguyên niêm phong cho Giám thị; quyết định phương án xử lý các tình huống xảy ra trong các buổi thi;
c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng thi.
3. Trưởng Ban Coi thi:
a) Điều hành toàn bộ hoạt động coi thi theo nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Coi thi;
b) Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng thi về kết quả thực hiện nhiệm vụ của Ban Coi thi theo quy định của Quy chế này;
c) Đề nghị các cấp có thẩm quyền ra quyết định khen thưởng, kỷ luật (nếu có) đối với các thành viên của Ban.
4. Các thành viên của Ban chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo phân công hoặc ủy nhiệm của Trưởng ban.
Theo đó, ban coi thi tốt nghiệp THPT 2026 gồm:
- Trưởng ban do lãnh đạo Hội đồng thi kiêm nhiệm;
- Phó Trưởng ban là: lãnh đạo sở GDĐT và/hoặc lãnh đạo cấp phòng thuộc sở GDĐT và/hoặc lãnh đạo trường phổ thông và/hoặc lãnh đạo trường THCS;
- Ủy viên, thư ký là: lãnh đạo, chuyên viên các phòng của sở GDĐT và/hoặc lãnh đạo, giáo viên trường phổ thông và/hoặc lãnh đạo, giáo viên trường THCS.
Điểm ưu tiên thi tốt nghiệp THPT 2026
Căn cứ Điều 12 Thông tư 13/2026/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 42 Quy chế thi ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT về quy định điểm ưu tiên tốt nghiệp THPT 2026, đồng thời hướng dẫn cách xác định điểm ưu tiên xét tốt nghiệp 2026 THPT như sau:
(1) Xét công nhận tốt nghiệp THPT tính theo 3 diện gồm Diện 1, Diện 2, Diện 3;
Trong đó, thí sinh Diện 1 là những thí sinh bình thường không được cộng điểm ưu tiên;
Thí sinh Diện 2 và Diện 3 được cộng điểm ưu tiên.
(2) Diện 2: Cộng 0,25 điểm đối với thí sinh thuộc một trong những đối tượng sau:
- Thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81 % (đối với GDTX);
- Con của thương binh, bệnh binh, người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%; Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động; con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; con của Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động;
- Người dân tộc thiểu số;
- Người Kinh, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam học ở các trường THPT tại xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc diện đầu tư của Chương trình 135 theo Quyết định 135/QĐ-TTg năm 1998 ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ (tính từ thời điểm các xã này hoàn thành Chương trình 135 trở về trước); xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; xã khu vực I, II, III và xã có thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành ít nhất hai phần ba thời gian học cấp THPT;
- Người bị nhiễm chất độc hóa học; con của người bị nhiễm chất độc hóa học; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; người được cơ quan có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt hoặc lao động do hậu quả của chất độc hóa học;
- Có tuổi đời từ 35 trở lên, tính đến ngày thi (đối với thí sinh GDTX).
(3) Diện 3: Cộng 0,5 điểm đối với thí sinh thuộc một trong những đối tượng sau:
- Người dân tộc thiểu số học ở các trường THPT tại xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc diện đầu tư của Chương trình 135 theo Quyết định 135/QĐ-TTg năm 1998 ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ (tính từ thời điểm các xã này hoàn thành Chương trình 135 trở về trước); xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; xã khu vực I, II, III và xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định hiện hành ít nhất hai phần ba thời gian học cấp THPT;
- Thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên (đối với GDTX);
- Con của liệt sĩ; con của thương binh, bệnh binh, người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.
*LƯU Ý:
- Thí sinh có nhiều tiêu chuẩn ưu tiên chỉ được hưởng tiêu chuẩn ưu tiên cao nhất.
- Những diện ưu tiên khác đã được quy định trong các văn bản pháp luật hiện hành sẽ do Bộ trưởng Bộ GDĐT xem xét, quyết định.
- Đáp án thi thử tốt nghiệp THPT Hải Phòng
- Đáp án thi thử tốt nghiệp THPT Hải Phòng 2026
- Đáp án thi thử tốt nghiệp THPT Hải Phòng môn Toán
- Đáp án thi thử tốt nghiệp THPT Hải Phòng 2026 lần 2
- Đề và đáp án thi thử tốt nghiệp THPT Hải Phòng
- Thi thử tốt nghiệp
- Đề thi thử tốt nghiệp
- Thi thử tốt nghiệp THPT
- Tốt nghiệp THPT
- Tốt nghiệp
- Hải Phòng
- Môn Toán
- Ngữ văn
- Môn vật lí
- Địa lí
- Tiếng Anh
- Môn Hóa
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];