Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018? Xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ?

Nguyễn Hương Nhi 91,850 lượt xem
09:15 | 15/01/2026
Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018? Xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ?
Nội dung chính
  1. Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018? Xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ?
  2. Thí sinh thi tốt nghiệp THPT 2025 bị đình chỉ thi khi nào?
  3. Sở GDĐT có trách nhiệm gì trong thi tốt nghiệp THPT 2025?

Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018? Xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ?

NÓNG: Full đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2025 tất cả các môn CT 2018 mới?

>> Đáp án môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2025 FULL 24 mã đề

>> Đáp án đề thi môn Hóa học tất cả mã đề thi tốt nghiệp THPT năm 2025 chương trình 2018 mới

>> Full đáp án môn Tiếng Anh thi tốt nghiệp THPT 2025 48 mã đề đầy đủ Chương trình 2018

Theo Công văn 1239/BGDĐT-QLCL năm 2025, môn Vật lí thi tốt nghiệp THPT 2025 sẽ diễn ra vào sáng ngày 27/6/2025.

Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018, xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ dưới đây:

Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018

(đang cập nhật...)

Mã đề 0201

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.D

3.B

4.D

5.A

6.B

7.B

8.C

9.D

10.B

11.A

12.B

13.D

14.B

15.B

16.B

17.D

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

ĐSĐĐ

SĐSĐ

ĐĐSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000

Mã đề 0202

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.C

3.A

4.D

5.C

6.B

7.D

8.B

9.A

10.A

11.B

12.D

13.A

14.A

15.A

16.A

17.C

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

SSĐĐ

SĐSĐ

SSSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0203

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.A

3.A

4.D

5.D

6.A

7.A

8.D

9.B

10.B

11.A

12.C

13.C

14.A

15.A

16.A

17.A

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

ĐĐSĐ

ĐĐSS

SĐĐS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0204

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.A

3.D

4.B

5.D

6.B

7.B

8.B

9.A

10.B

11.B

12.B

13.A

14.B

15.A

16.B

17.D

18.D



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSSĐ

ĐSĐS

ĐĐSS

ĐĐĐS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0205

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.A

3.A

4.A

5.A

6.A

7.B

8.C

9.C

10.B

11.B

12.A

13.B

14.C

15.D

16.C

17.A

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSĐ

SĐĐĐ

ĐSSĐ

ĐĐSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000

Mã đề 0206

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.D

3.C

4.A

5.D

6.D

7.D

8.C

9.C

10.C

11.D

12.D

13.D

14.B

15.D

16.B

17.B

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

ĐSSĐ

SSĐĐ

ĐSSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0207

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.B

3.A

4.B

5.A

6.C

7.D

8.A

9.D

10.D

11.B

12.B

13.B

14.B

15.D

16.D

17.A

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

SĐĐĐ

ĐSĐS

SĐSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0208

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.D

3.A

4.C

5.D

6.D

7.B

8.B

9.D

10.C

11.B

12.D

13.D

14.C

15.D

16.D

17.B

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

ĐĐSS

SSSĐ

ĐĐSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0209

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.B

3.A

4.B

5.B

6.A

7.A

8.A

9.C

10.B

11.D

12.A

13.C

14.B

15.A

16.D

17.A

18.D



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSĐ

ĐĐĐS

ĐSSĐ

ĐĐSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000

Mã đề 0210

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.B

3.A

4.B

5.A

6.A

7.B

8.C

9.B

10.B

11.B

12.D

13.B

14.D

15.A

16.C

17.C

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

SSĐĐ

SĐSĐ

SĐSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0211

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.D

3.D

4.B

5.D

6.A

7.D

8.B

9.B

10.A

11.D

12.C

13.C

14.C

15.D

16.C

17.D

18.D



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

SĐĐĐ

SĐSĐ

SĐSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0212

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.D

3.D

4.D

5.B

6.D

7.B

8.A

9.B

10.C

11.C

12.A

13.D

14.B

15.B

16.A

17.D

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

ĐSSS

ĐSĐS

ĐSĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0213

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.A

2.D

3.A

4.D

5.C

6.D

7.D

8.D

9.D

10.C

11.C

12.C

13.D

14.B

15.C

16.B

17.B

18.D



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

ĐSĐĐ

SĐSĐ

ĐĐSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000

Mã đề 0214

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.A

3.C

4.A

5.C

6.B

7.B

8.D

9.B

10.B

11.C

12.D

13.D

14.A

15.D

16.D

17.B

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

SSĐĐ

SĐĐS

SĐSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0215

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.A

2.B

3.A

4.A

5.B

6.C

7.B

8.A

9.B

10.D

11.A

12.B

13.A

14.B

15.C

16.C

17.D

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐSSĐ

ĐSĐĐ

ĐSĐS

ĐĐSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0216

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.D

3.B

4.B

5.D

6.B

7.B

8.B

9.C

10.D

11.B

12.C

13.C

14.A

15.C

16.D

17.C

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSĐ

ĐSSS

SĐĐS

ĐĐSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0217

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.B

3.C

4.C

5.C

6.D

7.A

8.C

9.A

10.C

11.D

12.C

13.A

14.B

15.A

16.D

17.D

18.A



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

ĐSSĐ

ĐĐSĐ

SĐĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000

Mã đề 0218

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.A

2.B

3.D

4.D

5.B

6.C

7.A

8.B

9.A

10.C

11.C

12.A

13.A

14.C

15.D

16.B

17.A

18.A



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

SĐĐS

ĐSĐS

SĐSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0219

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.B

3.B

4.D

5.D

6.C

7.A

8.C

9.A

10.A

11.A

12.A

13.A

14.C

15.B

16.B

17.C

18.A



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐSSĐ

ĐĐSS

SĐSĐ

ĐSĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6



Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200



Mã đề 0220

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.B

3.C

4.B

5.B

6.D

7.A

8.D

9.B

10.A

11.D

12.D

13.D

14.B

15.B

16.C

17.B

18.D



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSSĐ

ĐSĐĐ

SSĐĐ

ĐĐSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0221

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.B

3.A

4.D

5.C

6.D

7.C

8.C

9.A

10.D

11.C

12.B

13.C

14.B

15.D

16.A

17.D

18.D



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐĐĐ

SĐĐĐ

ĐĐSS

ĐĐĐS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000

Mã đề 0222

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.A

2.A

3.A

4.C

5.B

6.A

7.A

8.B

9.A

10.C

11.C

12.C

13.C

14.A

15.B

16.C

17.D

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSĐS

ĐĐSS

ĐSSĐ

ĐĐĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0223

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.A

2.B

3.D

4.C

5.A

6.D

7.C

8.B

9.A

10.B

11.D

12.A

13.A

14.A

15.C

16.D

17.B

18.A



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

ĐĐĐĐ

SĐSĐ

ĐĐĐS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0224

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.C

3.B

4.B

5.B

6.A

7.B

8.B

9.A

10.B

11.A

12.D

13.A

14.C

15.B

16.B

17.C

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐĐĐ

SSSĐ

SĐĐS

ĐĐSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0225

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.C

3.A

4.B

5.A

6.D

7.C

8.A

9.A

10.D

11.B

12.A

13.B

14.D

15.C

16.A

17.C

18.A



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐSSĐ

SĐĐĐ

ĐĐĐĐ

ĐĐSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0226

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.A

3.C

4.C

5.A

6.B

7.C

8.D

9.D

10.C

11.C

12.D

13.A

14.B

15.C

16.B

17.B

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSSĐ

ĐĐĐĐ

SĐĐS

ĐSĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0227

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.D

3.D

4.B

5.A

6.D

7.D

8.B

9.C

10.C

11.D

12.D

13.B

14.D

15.C

16.A

17.A

18.A



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSĐ

ĐĐĐĐ

ĐSĐĐ

SĐSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6


Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000


Mã đề 0228

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.B

3.D

4.A

5.C

6.A

7.C

8.A

9.B

10.D

11.C

12.C

13.D

14.B

15.A

16.D

17.C

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSSĐ

ĐĐSS

ĐĐĐĐ

ĐSĐS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0229

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.A

3.D

4.A

5.A

6.C

7.B

8.A

9.C

10.B

11.B

12.B

13.A

14.A

15.B

16.D

17.A

18.A



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐĐĐ

SĐSĐ

SĐSĐ

ĐSĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0230

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.B

3.D

4.A

5.D

6.D

7.D

8.C

9.A

10.C

11.C

12.C

13.B

14.A

15.C

16.D

17.C

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSSĐ

ĐĐĐĐ

ĐSĐS

SĐĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6


Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800


Mã đề 0231

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.D

3.B

4.A

5.C

6.C

7.D

8.A

9.B

10.C

11.B

12.B

13.A

14.A

15.B

16.D

17.D

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SĐĐĐ

ĐĐĐĐ

SĐĐS

ĐĐSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6


Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000


Mã đề 0232

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.A

3.A

4.D

5.C

6.A

7.C

8.D

9.C

10.D

11.D

12.A

13.A

14.A

15.A

16.D

17.A

18.D



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSSĐ

ĐSSĐ

ĐĐĐĐ

SSĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0233

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.C

3.B

4.C

5.C

6.D

7.A

8.B

9.D

10.A

11.D

12.A

13.A

14.B

15.B

16.B

17.A

18.D



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

ĐSSĐ

ĐĐĐĐ

SĐĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0234

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.A

3.C

4.D

5.D

6.A

7.A

8.A

9.B

10.B

11.A

12.C

13.C

14.D

15.D

16.C

17.B

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SĐSS

ĐĐĐĐ

SSĐĐ

ĐSĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0235

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.A

3.B

4.C

5.D

6.A

7.A

8.D

9.D

10.C

11.D

12.B

13.B

14.C

15.A

16.B

17.D

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐSĐĐ

ĐĐĐĐ

ĐSSĐ

ĐĐĐS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000

Mã đề 0236

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.A

2.D

3.C

4.B

5.D

6.D

7.A

8.B

9.B

10.A

11.C

12.B

13.A

14.D

15.D

16.A

17.D

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSĐS

SĐSĐ

ĐĐĐĐ

SSĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0237

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.A

2.A

3.A

4.D

5.A

6.B

7.A

8.D

9.B

10.A

11.D

12.B

13.B

14.B

15.C

16.C

17.A

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSĐĐ

SĐĐS

ĐĐĐĐ

SĐĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0238

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.C

3.A

4.A

5.C

6.A

7.C

8.C

9.D

10.A

11.B

12.C

13.A

14.A

15.D

16.A

17.D

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSSĐ

ĐĐĐĐ

SĐSĐ

ĐĐĐS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0239

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.C

2.D

3.A

4.C

5.D

6.C

7.B

8.D

9.B

10.D

11.D

12.B

13.A

14.C

15.C

16.D

17.B

18.A



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4


Đáp án

ĐĐSĐ

SSĐĐ

ĐĐSĐ

ĐĐĐĐ


Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6


Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000


Mã đề 0240

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.C

3.A

4.D

5.B

6.B

7.B

8.C

9.A

10.D

11.C

12.D

13.C

14.B

15.B

16.C

17.D

18.B



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSĐS

ĐĐSS

ĐĐSS

ĐĐĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0241

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.D

3.A

4.D

5.C

6.D

7.A

8.A

9.B

10.D

11.C

12.A

13.D

14.B

15.A

16.C

17.D

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐĐSS

ĐSĐS

ĐĐĐĐ

ĐĐĐS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0242

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.D

3.A

4.A

5.C

6.B

7.A

8.C

9.D

10.C

11.C

12.D

13.B

14.C

15.A

16.D

17.D

18.D



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SĐSS

ĐĐĐĐ

ĐSSĐ

SĐĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0243

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.A

3.C

4.A

5.A

6.A

7.B

8.D

9.A

10.C

11.D

12.C

13.C

14.D

15.A

16.A

17.C

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐSSĐ

ĐĐSĐ

ĐĐĐĐ

ĐSĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000

Mã đề 0244

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.A

2.A

3.B

4.A

5.C

6.B

7.C

8.B

9.C

10.C

11.C

12.B

13.B

14.A

15.A

16.D

17.B

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SĐSS

ĐĐĐĐ

SĐSĐ

SĐSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Mã đề 0245

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.D

2.C

3.A

4.D

5.A

6.A

7.C

8.D

9.C

10.A

11.C

12.C

13.D

14.B

15.B

16.A

17.C

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SĐSĐ

SĐSĐ

ĐĐĐĐ

ĐĐĐS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,25

6,02

1,62

0,11

0,21

3200

Mã đề 0246

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.B

2.A

3.C

4.B

5.C

6.B

7.C

8.D

9.C

10.D

11.B

12.A

13.B

14.B

15.B

16.C

17.C

18.D



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSSĐ

ĐĐĐĐ

ĐSSĐ

ĐĐSĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,15

4,97

1,46

0,12

0,23

4800

Mã đề 0247

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.A

2.D

3.B

4.C

5.C

6.C

7.C

8.D

9.A

10.D

11.D

12.C

13.D

14.C

15.D

16.B

17.D

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

ĐSĐS

ĐĐĐS

ĐĐĐS

ĐĐĐĐ

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

3,25

3,29

1,48

0,15

0,31

8000

Mã đề 0248

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.A

2.A

3.B

4.D

5.A

6.A

7.B

8.D

9.A

10.D

11.B

12.C

13.D

14.C

15.D

16.B

17.C

18.C



Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

Câu

1

2

3

4

Đáp án

SSĐS

ĐĐĐĐ

ĐSSĐ

SĐĐS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

4,65

5,83

1,47

0,13

0,27

6400

Đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018

Mã 0220

Mã 0211

Mã 0227

(đang cập nhật...)

*LƯU Ý: Đáp án trong ảnh là của thí sinh, có thể không đúng. Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018 chỉ mang tính chất tham khảo!

*Trên đây là "Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018? Xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ?"

Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018

Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018? Xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ? (Hình từ Internet)

Thí sinh thi tốt nghiệp THPT 2025 bị đình chỉ thi khi nào?

Căn cứ Điều 57 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định xử lý thí sinh vi phạm Quy chế thi:

Điều 57. Xử lý thí sinh vi phạm Quy chế thi
Mọi vi phạm Quy chế thi đều bị lập biên bản, xử lý kỷ luật và thông báo cho thí sinh.
1. Khiển trách:
a) Đối với những thí sinh phạm lỗi một lần; nhìn bài hoặc trao đổi bài với thí sinh khác;
b) Hình thức này do Giám thị quyết định tại biên bản được lập.
2. Cảnh cáo:
a) Đối với các thí sinh vi phạm một trong các lỗi sau đây: Đã bị khiển trách một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp tục vi phạm Quy chế thi ở mức khiển trách; trao đổi bài làm hoặc giấy nháp với thí sinh khác; chép bài của thí sinh khác hoặc để thí sinh khác chép bài của mình;
b) Hình thức kỷ luật cảnh cáo do Giám thị quyết định tại biên bản được lập, kèm tang vật (nếu có).
3. Đình chỉ thi:
a) Đối với các thí sinh vi phạm một trong các lỗi sau đây: Đã bị xử lý bằng hình thức cảnh cáo một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp tục vi phạm quy chế thi ở mức khiển trách hoặc cảnh cáo; mang vật dụng trái phép theo quy định tại Điều 21 Quy chế này vào phòng thi/phòng chờ hoặc khi di chuyển giữa phòng thi và phòng chờ; đưa đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận bài giải từ ngoài vào phòng thi; viết, vẽ vào tờ giấy làm bài thi của mình những nội dung không liên quan đến bài thi; có hành động gây gổ, đe dọa những người có trách nhiệm trong kỳ thi hay đe dọa thí sinh khác; không tuân thủ hướng dẫn của Giám sát phòng thi hoặc người quản lý phòng chờ khi di chuyển trong khu vực thi và trong thời gian ở phòng chờ;
[...]

Theo quy định trên, thí sinh thi tốt nghiệp THPT 2025 bị đình chỉ thi khi vi phạm một trong các lỗi sau:

- Đã bị xử lý bằng hình thức cảnh cáo một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp tục vi phạm quy chế thi ở mức khiển trách hoặc cảnh cáo

- Mang vật dụng trái phép sau vào phòng thi/phòng chờ hoặc khi di chuyển giữa phòng thi và phòng chờ: Giấy than, bút xóa, đồ uống có cồn; vũ khí và chất gây nổ, gây cháy; tài liệu, thiết bị truyền tin (thu, phát sóng thông tin, ghi âm, ghi hình) hoặc chứa thông tin để gian lận trong quá trình làm bài thi

- Đưa đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận bài giải từ ngoài vào phòng thi

- Viết, vẽ vào tờ giấy làm bài thi của mình những nội dung không liên quan đến bài thi

- Có hành động gây gổ, đe dọa những người có trách nhiệm trong kỳ thi hay đe dọa thí sinh khác

- Không tuân thủ hướng dẫn của Giám sát phòng thi hoặc người quản lý phòng chờ khi di chuyển trong khu vực thi và trong thời gian ở phòng chờ.

Sở GDĐT có trách nhiệm gì trong thi tốt nghiệp THPT 2025?

Căn cứ Điều 61 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định trách nhiệm của sở GDĐT trong thi tốt nghiệp THPT 2025 như sau:

- Điều động và tạo mọi điều kiện cần thiết để các công chức, viên chức, giáo viên tham gia tập huấn, xây dựng câu hỏi thi và ra đề thi của kỳ thi theo yêu cầu, đề nghị của Bộ GDĐT.

- Chỉ đạo và kiểm tra việc hoàn thành kế hoạch dạy học, đánh giá xếp loại học sinh ở các trường phổ thông; tổ chức xây dựng câu hỏi thi, đề thi để đóng góp vào thư viện/ngân hàng câu hỏi thi có tính mở của Bộ GDĐT; trong trường hợp tổ chức khảo sát/kiểm tra/thi thử trên phạm vi toàn tỉnh đối với học sinh lớp 12 thì bản mềm đề thi (file word) phải được gửi về Bộ GDĐT trong vòng 07 ngày kể từ ngày kết thúc buổi thi cuối cùng của đợt thi; chỉ đạo các trường phổ thông rà soát, cập nhật thông tin của học sinh đang học lớp 12 trên cơ sở dữ liệu ngành đúng thời hạn quy định trong hướng dẫn tổ chức thi.

- Trình UBND tỉnh quyết định thành lập Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh. Tham mưu cho Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh để chỉ đạo tổ chức thi tại tỉnh theo Quy chế thi và hướng dẫn của Bộ GDĐT. Báo cáo Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ tổ chức thi, những vấn đề nảy sinh trong quá trình tổ chức thi.

- Chỉ đạo, tổ chức ĐKDT, quản lý hồ sơ ĐKDT; chuẩn bị điều kiện về cơ sở vật chất cho kỳ thi.

- Chủ trì thành lập, chỉ đạo và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi; tổ chức tập huấn nghiệp vụ tổ chức thi; chỉ đạo các cơ sở giáo dục chuẩn bị điều kiện về cơ sở vật chất cho kỳ thi.

- Tổ chức xét công nhận tốt nghiệp THPT cho thí sinh; chỉ đạo tổ chức cấp Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, Bằng tốt nghiệp THPT, Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông; chỉ đạo tổ chức cấp Giấy chứng nhận kết quả thi cho thí sinh khi thí sinh có yêu cầu; công bố công khai phổ điểm các môn thi, đối sánh điểm thi trung bình các bài thi, môn thi với điểm trung bình môn học tương ứng của năm học lớp 12 của các trường phổ thông trong tỉnh.

- Thực hiện việc khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức, giáo viên, thí sinh trong phạm vi quyền hạn quy định; đề nghị các cấp có thẩm quyền khen thưởng, kỷ luật theo quy định Quy chế thi và các quy định của pháp luật đối với những người tham gia làm công tác thi; lưu trữ hồ sơ của kỳ thi theo quy định.

- Phối hợp với sở tài chính và các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh bảo đảm kinh phí tổ chức kỳ thi.

Nguyễn Hương Nhi
Nguyễn Hương Nhi Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Lĩnh vực khác Xem thêm

Bài viết mới nhất