Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018? Xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ?
NÓNG: Full đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2025 tất cả các môn CT 2018 mới?
>> Đáp án môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2025 FULL 24 mã đề
>> Đáp án đề thi môn Hóa học tất cả mã đề thi tốt nghiệp THPT năm 2025 chương trình 2018 mới
>> Full đáp án môn Tiếng Anh thi tốt nghiệp THPT 2025 48 mã đề đầy đủ Chương trình 2018
Theo Công văn 1239/BGDĐT-QLCL năm 2025, môn Vật lí thi tốt nghiệp THPT 2025 sẽ diễn ra vào sáng ngày 27/6/2025.
Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018, xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ dưới đây:
Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018
(đang cập nhật...)
Mã đề 0201
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.D | 3.B | 4.D | 5.A | 6.B | 7.B | 8.C | 9.D | 10.B |
11.A | 12.B | 13.D | 14.B | 15.B | 16.B | 17.D | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | ĐSĐĐ | SĐSĐ | ĐĐSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0202
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.C | 3.A | 4.D | 5.C | 6.B | 7.D | 8.B | 9.A | 10.A |
11.B | 12.D | 13.A | 14.A | 15.A | 16.A | 17.C | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | SSĐĐ | SĐSĐ | SSSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0203
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.A | 3.A | 4.D | 5.D | 6.A | 7.A | 8.D | 9.B | 10.B |
11.A | 12.C | 13.C | 14.A | 15.A | 16.A | 17.A | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | ĐĐSĐ | ĐĐSS | SĐĐS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0204
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.A | 3.D | 4.B | 5.D | 6.B | 7.B | 8.B | 9.A | 10.B |
11.B | 12.B | 13.A | 14.B | 15.A | 16.B | 17.D | 18.D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSSĐ | ĐSĐS | ĐĐSS | ĐĐĐS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0205
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.A | 3.A | 4.A | 5.A | 6.A | 7.B | 8.C | 9.C | 10.B |
11.B | 12.A | 13.B | 14.C | 15.D | 16.C | 17.A | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSĐ | SĐĐĐ | ĐSSĐ | ĐĐSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0206
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.D | 3.C | 4.A | 5.D | 6.D | 7.D | 8.C | 9.C | 10.C |
11.D | 12.D | 13.D | 14.B | 15.D | 16.B | 17.B | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | ĐSSĐ | SSĐĐ | ĐSSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0207
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.B | 3.A | 4.B | 5.A | 6.C | 7.D | 8.A | 9.D | 10.D |
11.B | 12.B | 13.B | 14.B | 15.D | 16.D | 17.A | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | SĐĐĐ | ĐSĐS | SĐSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0208
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.D | 3.A | 4.C | 5.D | 6.D | 7.B | 8.B | 9.D | 10.C |
11.B | 12.D | 13.D | 14.C | 15.D | 16.D | 17.B | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | ĐĐSS | SSSĐ | ĐĐSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0209
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.B | 3.A | 4.B | 5.B | 6.A | 7.A | 8.A | 9.C | 10.B |
11.D | 12.A | 13.C | 14.B | 15.A | 16.D | 17.A | 18.D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSĐ | ĐĐĐS | ĐSSĐ | ĐĐSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0210
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.B | 3.A | 4.B | 5.A | 6.A | 7.B | 8.C | 9.B | 10.B |
11.B | 12.D | 13.B | 14.D | 15.A | 16.C | 17.C | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | SSĐĐ | SĐSĐ | SĐSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0211
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.D | 3.D | 4.B | 5.D | 6.A | 7.D | 8.B | 9.B | 10.A |
11.D | 12.C | 13.C | 14.C | 15.D | 16.C | 17.D | 18.D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | SĐĐĐ | SĐSĐ | SĐSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0212
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.D | 3.D | 4.D | 5.B | 6.D | 7.B | 8.A | 9.B | 10.C |
11.C | 12.A | 13.D | 14.B | 15.B | 16.A | 17.D | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | ĐSSS | ĐSĐS | ĐSĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0213
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A | 2.D | 3.A | 4.D | 5.C | 6.D | 7.D | 8.D | 9.D | 10.C |
11.C | 12.C | 13.D | 14.B | 15.C | 16.B | 17.B | 18.D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | ĐSĐĐ | SĐSĐ | ĐĐSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0214
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.A | 3.C | 4.A | 5.C | 6.B | 7.B | 8.D | 9.B | 10.B |
11.C | 12.D | 13.D | 14.A | 15.D | 16.D | 17.B | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | SSĐĐ | SĐĐS | SĐSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0215
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A | 2.B | 3.A | 4.A | 5.B | 6.C | 7.B | 8.A | 9.B | 10.D |
11.A | 12.B | 13.A | 14.B | 15.C | 16.C | 17.D | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐSSĐ | ĐSĐĐ | ĐSĐS | ĐĐSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0216
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.D | 3.B | 4.B | 5.D | 6.B | 7.B | 8.B | 9.C | 10.D |
11.B | 12.C | 13.C | 14.A | 15.C | 16.D | 17.C | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSĐ | ĐSSS | SĐĐS | ĐĐSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0217
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.B | 3.C | 4.C | 5.C | 6.D | 7.A | 8.C | 9.A | 10.C |
11.D | 12.C | 13.A | 14.B | 15.A | 16.D | 17.D | 18.A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | ĐSSĐ | ĐĐSĐ | SĐĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0218
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A | 2.B | 3.D | 4.D | 5.B | 6.C | 7.A | 8.B | 9.A | 10.C |
11.C | 12.A | 13.A | 14.C | 15.D | 16.B | 17.A | 18.A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | SĐĐS | ĐSĐS | SĐSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0219
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.B | 3.B | 4.D | 5.D | 6.C | 7.A | 8.C | 9.A | 10.A |
11.A | 12.A | 13.A | 14.C | 15.B | 16.B | 17.C | 18.A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐSSĐ | ĐĐSS | SĐSĐ | ĐSĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | ||
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0220
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.B | 3.C | 4.B | 5.B | 6.D | 7.A | 8.D | 9.B | 10.A |
11.D | 12.D | 13.D | 14.B | 15.B | 16.C | 17.B | 18.D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSSĐ | ĐSĐĐ | SSĐĐ | ĐĐSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0221
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.B | 3.A | 4.D | 5.C | 6.D | 7.C | 8.C | 9.A | 10.D |
11.C | 12.B | 13.C | 14.B | 15.D | 16.A | 17.D | 18.D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐĐĐ | SĐĐĐ | ĐĐSS | ĐĐĐS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0222
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A | 2.A | 3.A | 4.C | 5.B | 6.A | 7.A | 8.B | 9.A | 10.C |
11.C | 12.C | 13.C | 14.A | 15.B | 16.C | 17.D | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSĐS | ĐĐSS | ĐSSĐ | ĐĐĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0223
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A | 2.B | 3.D | 4.C | 5.A | 6.D | 7.C | 8.B | 9.A | 10.B |
11.D | 12.A | 13.A | 14.A | 15.C | 16.D | 17.B | 18.A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | ĐĐĐĐ | SĐSĐ | ĐĐĐS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0224
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.C | 3.B | 4.B | 5.B | 6.A | 7.B | 8.B | 9.A | 10.B |
11.A | 12.D | 13.A | 14.C | 15.B | 16.B | 17.C | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐĐĐ | SSSĐ | SĐĐS | ĐĐSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0225
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.C | 3.A | 4.B | 5.A | 6.D | 7.C | 8.A | 9.A | 10.D |
11.B | 12.A | 13.B | 14.D | 15.C | 16.A | 17.C | 18.A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐSSĐ | SĐĐĐ | ĐĐĐĐ | ĐĐSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0226
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.A | 3.C | 4.C | 5.A | 6.B | 7.C | 8.D | 9.D | 10.C |
11.C | 12.D | 13.A | 14.B | 15.C | 16.B | 17.B | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSSĐ | ĐĐĐĐ | SĐĐS | ĐSĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0227
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.D | 3.D | 4.B | 5.A | 6.D | 7.D | 8.B | 9.C | 10.C |
11.D | 12.D | 13.B | 14.D | 15.C | 16.A | 17.A | 18.A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSĐ | ĐĐĐĐ | ĐSĐĐ | SĐSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0228
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.B | 3.D | 4.A | 5.C | 6.A | 7.C | 8.A | 9.B | 10.D |
11.C | 12.C | 13.D | 14.B | 15.A | 16.D | 17.C | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSSĐ | ĐĐSS | ĐĐĐĐ | ĐSĐS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0229
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.A | 3.D | 4.A | 5.A | 6.C | 7.B | 8.A | 9.C | 10.B |
11.B | 12.B | 13.A | 14.A | 15.B | 16.D | 17.A | 18.A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐĐĐ | SĐSĐ | SĐSĐ | ĐSĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0230
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.B | 3.D | 4.A | 5.D | 6.D | 7.D | 8.C | 9.A | 10.C |
11.C | 12.C | 13.B | 14.A | 15.C | 16.D | 17.C | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSSĐ | ĐĐĐĐ | ĐSĐS | SĐĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0231
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.D | 3.B | 4.A | 5.C | 6.C | 7.D | 8.A | 9.B | 10.C |
11.B | 12.B | 13.A | 14.A | 15.B | 16.D | 17.D | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SĐĐĐ | ĐĐĐĐ | SĐĐS | ĐĐSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0232
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.A | 3.A | 4.D | 5.C | 6.A | 7.C | 8.D | 9.C | 10.D |
11.D | 12.A | 13.A | 14.A | 15.A | 16.D | 17.A | 18.D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSSĐ | ĐSSĐ | ĐĐĐĐ | SSĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0233
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.C | 3.B | 4.C | 5.C | 6.D | 7.A | 8.B | 9.D | 10.A |
11.D | 12.A | 13.A | 14.B | 15.B | 16.B | 17.A | 18.D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | ĐSSĐ | ĐĐĐĐ | SĐĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0234
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.A | 3.C | 4.D | 5.D | 6.A | 7.A | 8.A | 9.B | 10.B |
11.A | 12.C | 13.C | 14.D | 15.D | 16.C | 17.B | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SĐSS | ĐĐĐĐ | SSĐĐ | ĐSĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0235
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.A | 3.B | 4.C | 5.D | 6.A | 7.A | 8.D | 9.D | 10.C |
11.D | 12.B | 13.B | 14.C | 15.A | 16.B | 17.D | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐSĐĐ | ĐĐĐĐ | ĐSSĐ | ĐĐĐS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0236
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A | 2.D | 3.C | 4.B | 5.D | 6.D | 7.A | 8.B | 9.B | 10.A |
11.C | 12.B | 13.A | 14.D | 15.D | 16.A | 17.D | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSĐS | SĐSĐ | ĐĐĐĐ | SSĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0237
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A | 2.A | 3.A | 4.D | 5.A | 6.B | 7.A | 8.D | 9.B | 10.A |
11.D | 12.B | 13.B | 14.B | 15.C | 16.C | 17.A | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSĐĐ | SĐĐS | ĐĐĐĐ | SĐĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0238
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.C | 3.A | 4.A | 5.C | 6.A | 7.C | 8.C | 9.D | 10.A |
11.B | 12.C | 13.A | 14.A | 15.D | 16.A | 17.D | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSSĐ | ĐĐĐĐ | SĐSĐ | ĐĐĐS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0239
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.C | 2.D | 3.A | 4.C | 5.D | 6.C | 7.B | 8.D | 9.B | 10.D |
11.D | 12.B | 13.A | 14.C | 15.C | 16.D | 17.B | 18.A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | |
Đáp án | ĐĐSĐ | SSĐĐ | ĐĐSĐ | ĐĐĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0240
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.C | 3.A | 4.D | 5.B | 6.B | 7.B | 8.C | 9.A | 10.D |
11.C | 12.D | 13.C | 14.B | 15.B | 16.C | 17.D | 18.B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSĐS | ĐĐSS | ĐĐSS | ĐĐĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0241
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.D | 3.A | 4.D | 5.C | 6.D | 7.A | 8.A | 9.B | 10.D |
11.C | 12.A | 13.D | 14.B | 15.A | 16.C | 17.D | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐĐSS | ĐSĐS | ĐĐĐĐ | ĐĐĐS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0242
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.D | 3.A | 4.A | 5.C | 6.B | 7.A | 8.C | 9.D | 10.C |
11.C | 12.D | 13.B | 14.C | 15.A | 16.D | 17.D | 18.D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SĐSS | ĐĐĐĐ | ĐSSĐ | SĐĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0243
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.A | 3.C | 4.A | 5.A | 6.A | 7.B | 8.D | 9.A | 10.C |
11.D | 12.C | 13.C | 14.D | 15.A | 16.A | 17.C | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐSSĐ | ĐĐSĐ | ĐĐĐĐ | ĐSĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0244
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A | 2.A | 3.B | 4.A | 5.C | 6.B | 7.C | 8.B | 9.C | 10.C |
11.C | 12.B | 13.B | 14.A | 15.A | 16.D | 17.B | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SĐSS | ĐĐĐĐ | SĐSĐ | SĐSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Mã đề 0245
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.D | 2.C | 3.A | 4.D | 5.A | 6.A | 7.C | 8.D | 9.C | 10.A |
11.C | 12.C | 13.D | 14.B | 15.B | 16.A | 17.C | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SĐSĐ | SĐSĐ | ĐĐĐĐ | ĐĐĐS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,25 | 6,02 | 1,62 | 0,11 | 0,21 | 3200 |
Mã đề 0246
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.B | 2.A | 3.C | 4.B | 5.C | 6.B | 7.C | 8.D | 9.C | 10.D |
11.B | 12.A | 13.B | 14.B | 15.B | 16.C | 17.C | 18.D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSSĐ | ĐĐĐĐ | ĐSSĐ | ĐĐSĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,15 | 4,97 | 1,46 | 0,12 | 0,23 | 4800 |
Mã đề 0247
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A | 2.D | 3.B | 4.C | 5.C | 6.C | 7.C | 8.D | 9.A | 10.D |
11.D | 12.C | 13.D | 14.C | 15.D | 16.B | 17.D | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | ĐSĐS | ĐĐĐS | ĐĐĐS | ĐĐĐĐ |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 3,25 | 3,29 | 1,48 | 0,15 | 0,31 | 8000 |
Mã đề 0248
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1.A | 2.A | 3.B | 4.D | 5.A | 6.A | 7.B | 8.D | 9.A | 10.D |
11.B | 12.C | 13.D | 14.C | 15.D | 16.B | 17.C | 18.C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
Đáp án | SSĐS | ĐĐĐĐ | ĐSSĐ | SĐĐS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Đáp án | 4,65 | 5,83 | 1,47 | 0,13 | 0,27 | 6400 |
Đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018
Mã 0220




Mã 0211




Mã 0227




(đang cập nhật...)
*LƯU Ý: Đáp án trong ảnh là của thí sinh, có thể không đúng. Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018 chỉ mang tính chất tham khảo!
*Trên đây là "Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018? Xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ?"

Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018? Xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025 chi tiết, đầy đủ? (Hình từ Internet)
Thí sinh thi tốt nghiệp THPT 2025 bị đình chỉ thi khi nào?
Căn cứ Điều 57 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định xử lý thí sinh vi phạm Quy chế thi:
Điều 57. Xử lý thí sinh vi phạm Quy chế thi
Mọi vi phạm Quy chế thi đều bị lập biên bản, xử lý kỷ luật và thông báo cho thí sinh.
1. Khiển trách:
a) Đối với những thí sinh phạm lỗi một lần; nhìn bài hoặc trao đổi bài với thí sinh khác;
b) Hình thức này do Giám thị quyết định tại biên bản được lập.
2. Cảnh cáo:
a) Đối với các thí sinh vi phạm một trong các lỗi sau đây: Đã bị khiển trách một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp tục vi phạm Quy chế thi ở mức khiển trách; trao đổi bài làm hoặc giấy nháp với thí sinh khác; chép bài của thí sinh khác hoặc để thí sinh khác chép bài của mình;
b) Hình thức kỷ luật cảnh cáo do Giám thị quyết định tại biên bản được lập, kèm tang vật (nếu có).
3. Đình chỉ thi:
a) Đối với các thí sinh vi phạm một trong các lỗi sau đây: Đã bị xử lý bằng hình thức cảnh cáo một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp tục vi phạm quy chế thi ở mức khiển trách hoặc cảnh cáo; mang vật dụng trái phép theo quy định tại Điều 21 Quy chế này vào phòng thi/phòng chờ hoặc khi di chuyển giữa phòng thi và phòng chờ; đưa đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận bài giải từ ngoài vào phòng thi; viết, vẽ vào tờ giấy làm bài thi của mình những nội dung không liên quan đến bài thi; có hành động gây gổ, đe dọa những người có trách nhiệm trong kỳ thi hay đe dọa thí sinh khác; không tuân thủ hướng dẫn của Giám sát phòng thi hoặc người quản lý phòng chờ khi di chuyển trong khu vực thi và trong thời gian ở phòng chờ;
[...]
Theo quy định trên, thí sinh thi tốt nghiệp THPT 2025 bị đình chỉ thi khi vi phạm một trong các lỗi sau:
- Đã bị xử lý bằng hình thức cảnh cáo một lần nhưng trong giờ thi bài thi đó vẫn tiếp tục vi phạm quy chế thi ở mức khiển trách hoặc cảnh cáo
- Mang vật dụng trái phép sau vào phòng thi/phòng chờ hoặc khi di chuyển giữa phòng thi và phòng chờ: Giấy than, bút xóa, đồ uống có cồn; vũ khí và chất gây nổ, gây cháy; tài liệu, thiết bị truyền tin (thu, phát sóng thông tin, ghi âm, ghi hình) hoặc chứa thông tin để gian lận trong quá trình làm bài thi
- Đưa đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận bài giải từ ngoài vào phòng thi
- Viết, vẽ vào tờ giấy làm bài thi của mình những nội dung không liên quan đến bài thi
- Có hành động gây gổ, đe dọa những người có trách nhiệm trong kỳ thi hay đe dọa thí sinh khác
- Không tuân thủ hướng dẫn của Giám sát phòng thi hoặc người quản lý phòng chờ khi di chuyển trong khu vực thi và trong thời gian ở phòng chờ.
Sở GDĐT có trách nhiệm gì trong thi tốt nghiệp THPT 2025?
Căn cứ Điều 61 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định trách nhiệm của sở GDĐT trong thi tốt nghiệp THPT 2025 như sau:
- Điều động và tạo mọi điều kiện cần thiết để các công chức, viên chức, giáo viên tham gia tập huấn, xây dựng câu hỏi thi và ra đề thi của kỳ thi theo yêu cầu, đề nghị của Bộ GDĐT.
- Chỉ đạo và kiểm tra việc hoàn thành kế hoạch dạy học, đánh giá xếp loại học sinh ở các trường phổ thông; tổ chức xây dựng câu hỏi thi, đề thi để đóng góp vào thư viện/ngân hàng câu hỏi thi có tính mở của Bộ GDĐT; trong trường hợp tổ chức khảo sát/kiểm tra/thi thử trên phạm vi toàn tỉnh đối với học sinh lớp 12 thì bản mềm đề thi (file word) phải được gửi về Bộ GDĐT trong vòng 07 ngày kể từ ngày kết thúc buổi thi cuối cùng của đợt thi; chỉ đạo các trường phổ thông rà soát, cập nhật thông tin của học sinh đang học lớp 12 trên cơ sở dữ liệu ngành đúng thời hạn quy định trong hướng dẫn tổ chức thi.
- Trình UBND tỉnh quyết định thành lập Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh. Tham mưu cho Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh để chỉ đạo tổ chức thi tại tỉnh theo Quy chế thi và hướng dẫn của Bộ GDĐT. Báo cáo Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ tổ chức thi, những vấn đề nảy sinh trong quá trình tổ chức thi.
- Chỉ đạo, tổ chức ĐKDT, quản lý hồ sơ ĐKDT; chuẩn bị điều kiện về cơ sở vật chất cho kỳ thi.
- Chủ trì thành lập, chỉ đạo và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi; tổ chức tập huấn nghiệp vụ tổ chức thi; chỉ đạo các cơ sở giáo dục chuẩn bị điều kiện về cơ sở vật chất cho kỳ thi.
- Tổ chức xét công nhận tốt nghiệp THPT cho thí sinh; chỉ đạo tổ chức cấp Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, Bằng tốt nghiệp THPT, Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông; chỉ đạo tổ chức cấp Giấy chứng nhận kết quả thi cho thí sinh khi thí sinh có yêu cầu; công bố công khai phổ điểm các môn thi, đối sánh điểm thi trung bình các bài thi, môn thi với điểm trung bình môn học tương ứng của năm học lớp 12 của các trường phổ thông trong tỉnh.
- Thực hiện việc khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức, giáo viên, thí sinh trong phạm vi quyền hạn quy định; đề nghị các cấp có thẩm quyền khen thưởng, kỷ luật theo quy định Quy chế thi và các quy định của pháp luật đối với những người tham gia làm công tác thi; lưu trữ hồ sơ của kỳ thi theo quy định.
- Phối hợp với sở tài chính và các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh bảo đảm kinh phí tổ chức kỳ thi.
- Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025
- Đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025
- Đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề
- Đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018
- Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề
- Đáp án đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2025 tất cả mã đề CT 2018
- Đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025
- Full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025
- Xem full đáp án đề thi Lí tốt nghiệp THPT 2025
- Tốt nghiệp THPT 2025
- Thi tốt nghiệp THPT 2025
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];