Bảng tra cứu mức thu học phí các trường công lập Hà Nội năm 2025 2026 đầy đủ, chi tiết theo Nghị quyết 58 ra sao?
Ngày 27/11/2025, Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 28 đã thông qua Nghị quyết 58/2025/NQ-HĐND Tải về quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao; cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội năm học 2025-2026. Theo đó:
Bảng tra cứu mức thu học phí các trường công lập Hà Nội năm 2025 2026
STT | Tên đơn vị | Mức học phí năm học 2025 - 2026 |
I | CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP CHẤT LƯỢNG CAO | |
1 | Trường Mầm non đô thị Sài Đồng | |
1.1 | Nhà trẻ (từ 12 tháng đến dưới 18 tháng tuổi) | 5.100.000 |
1.2 | Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 36 tháng tuổi) | 4.300.000 |
1.3 | Mẫu giáo | 4.300.000 |
2 | Trường Mầm non 20-10 | |
2.1 | Nhà trẻ | 5.100.000 |
2.2 | Mẫu giáo | 5.100.000 |
3 | Trường Mầm non đô thị Việt Hưng | |
3.1 | Nhà trẻ | 3.800.000 |
3.2 | Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) | 3.800.000 |
3.3 | Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) | 5.100.000 |
4 | Trường Mầm non Việt Bun | |
4.1 | Nhà trẻ | 3.850.000 |
4.2 | Mẫu giáo | 3.650.000 |
5 | Trường Mầm non B | |
5.1 | Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 24 tháng tuổi) | 4.500.000 |
5.2 | Nhà trẻ (từ 24 tháng đến dưới 36 tháng tuổi) | 4.300.000 |
5.3 | Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) | 3.300.000 |
5.4 | Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) | 4.800.000 |
6 | Trường Mầm non Việt Triều Hữu Nghị | |
6.1 | Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 24 tháng tuổi) | 5.100.000 |
6.2 | Nhà trẻ (từ 24 tháng đến dưới 36 tháng tuổi) | 4.300.000 |
6.3 | Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) | 4.300.000 |
6.4 | Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) | 5.100.000 |
7 | Trường Mầm non Mai Dịch | 4.000.000 |
7.1 | Nhà trẻ (từ 18 tháng đến dưới 24 tháng tuổi) | 4.000.000 |
7.2 | Nhà trẻ (từ 24 tháng đến dưới 36 tháng tuổi) | 3.800.000 |
7.3 | Mẫu giáo (3 buổi tiếng Anh/tuần) | 4.000.000 |
7.4 | Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần) | 4.600.000 |
8 | Trường Tiểu học Nam Từ Liêm | |
8.1 | Khối 1 | 4.650.000 |
8.2 | Khối 2 | 4.650.000 |
8.3 | Khối 3 | 4.650.000 |
8.4 | Khối 4 | 4.650.000 |
8.5 | Khối 5 | 4.650.000 |
9 | Trường Tiểu học đô thị Sài Đồng | |
9.1 | Khối 1 | 5.500.000 |
9.2 | Khối 2 | 5.500.000 |
9.3 | Khối 3 | 5.300.000 |
9.4 | Khối 4 | 5.000.000 |
9.5 | Khối 5 | 5.000.000 |
10 | Trường Tiểu học Tràng An | |
10.1 | Khối 1 | 3.700.000 |
10.2 | Khối 2 | 3.700.000 |
10.3 | Khối 3 | 3.700.000 |
10.4 | Khối 4 | 3.700.000 |
10.5 | Khối 5 | 3.700.000 |
11 | Trường Trung học cơ sở Nam Từ Liêm | |
11.1 | Khối 6 | 4.020.000 |
11.2 | Khối 7 | 4.020.000 |
11.3 | Khối 8 | 4.020.000 |
11.4 | Khối 9 | 4.020.000 |
12 | Trường Trung học cơ sở Cầu Giấy | |
12.1 | Khối 6 | 3.300.000 |
12.2 | Khối 7 | 3.300.000 |
12.3 | Khối 8 | 3.300.000 |
12.4 | Khối 9 | 3.300.000 |
13 | Trường Trung học cơ sở Thanh Xuân | |
13.1 | Khối 6 | 4.000.000 |
13.2 | Khối 7 | 4.000.000 |
13.3 | Khối 8 | 4.000.000 |
13.4 | Khối 9 | 4.000.000 |
14 | Trường Trung học cơ sở Lê Lợi | |
14.1 | Khối 6 | 4.400.000 |
14.2 | Khối 7 | 4.400.000 |
14.3 | Khối 8 | 4.400.000 |
14.4 | Khối 9 | 4.400.000 |
15 | Trường Trung học phổ thông Phan Huy Chú - Đống Đa | |
15.1 | Khối 10 | 6.100.000 |
15.2 | Khối 11 | 6.100.000 |
15.3 | Khối 12 | 6.100.000 |
16 | Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | 4.200.000 |
II | CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP DO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, VIỆN NGHIÊN CỨU THÀNH LẬP | |
1 | Trường Trung học cơ sở Năng khiếu Đại học Sư phạm | 4.000.00 |
2 | Trường Trung học phổ thông chuyên Đại học Sư phạm | 3.200.000 |
3 | Trường Trung học cơ sở - Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành | |
3.1 | Trung học cơ sở | 2.365.000 |
3.2 | Trung học phổ thông | 2.640.000 |
4 | Trường Trung học phổ thông chuyên ngoại ngữ thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ - Trường Đại học Quốc gia Hà Nội | 3.200.000 |
*Trên đây là thông tin "Bảng tra cứu mức thu học phí các trường công lập Hà Nội năm 2025 2026 đầy đủ, chi tiết theo Nghị quyết 58 ra sao?"

Bảng tra cứu mức thu học phí các trường công lập Hà Nội năm 2025 2026 đầy đủ, chi tiết theo Nghị quyết 58 ra sao? (Hình từ Internet)
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Nghị quyết 58/2025/NQ-HĐND ra sao?
Căn cứ tại Điều 1 Nghị quyết 58/2025/NQ-HĐND quy định về phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng như sau:
(1) Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao; cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội năm học 2025-2026.
(2) Đối tượng áp dụng:
- Trẻ em mầm non, học sinh đang theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao; cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao; cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Bảng tính năm sinh, tuổi theo lớp mới nhất năm 2025 thế nào?
Căn cứ theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật Giáo dục 2019 quy định như sau:
Cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông
1. Các cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông được quy định như sau:
a) Giáo dục tiểu học được thực hiện trong 05 năm học, từ lớp một đến hết lớp năm. Tuổi của học sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm;
b) Giáo dục trung học cơ sở được thực hiện trong 04 năm học, từ lớp sáu đến hết lớp chín. Học sinh vào học lớp sáu phải hoàn thành chương trình tiểu học. Tuổi của học sinh vào học lớp sáu là 11 tuổi và được tính theo năm;
c) Giáo dục trung học phổ thông được thực hiện trong 03 năm học, từ lớp mười đến hết lớp mười hai. Học sinh vào học lớp mười phải có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở. Tuổi của học sinh vào học lớp mười là 15 tuổi và được tính theo năm.
Căn cứ theo quy định trên thì bảng tính năm sinh, tuổi theo lớp mới nhất năm 2024 như sau:
Bảng tính năm sinh, tuổi theo lớp năm 2025
LỚP HỌC | NĂM SINH | TUỔI VÀO NĂM 2025 |
Lớp 1 | Năm 2018 | 6 tuổi |
Lớp 2 | Năm 2017 | 7 tuổi |
Lớp 3 | Năm 2016 | 8 tuổi |
Lớp 4 | Năm 2015 | 9 tuổi |
Lớp 5 | Năm 2014 | 10 tuổi |
Lớp 6 | Năm 2013 | 11 tuổi |
Lớp 7 | Năm 2012 | 12 tuổi |
Lớp 8 | Năm 2011 | 13 tuổi |
Lớp 9 | Năm 2010 | 14 tuổi |
Lớp 10 | Năm 2009 | 15 tuổi |
Lớp 11 | Năm 2008 | 16 tuổi |
Lớp 12 | Năm 2007 | 17 tuổi |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];