| 1 |
Nấc giá tối thiểu Hết hiệu lực
| Là khoản chênh lệch giá tối thiểu giữa hai lần phát giá liền kề nhau. ở mỗi vòng phát giá, mức giá của người phát sau phải cao hơn mức giá của người phát trước kế đó tối thiểu bằng nấc giá quy định trong hồ sơ đấu giá |
124/2002/QĐ-UB
|
|
| 2 |
Năm Hết hiệu lực
| là năm hiện tại vận hành thị trường điện, được tính theo năm dương lịch. |
77/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 2 |
Năm
| Là năm mà phương tiện giao thông được sản xuất hoặc năm của mẫu phương tiện giao thông do nhà sản xuất xác định |
1921/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 3 |
Năm áp dụng giá bán điện Hết hiệu lực
| là năm tính từ ngày 01 tháng 3 năm đó đến hết tháng 2 của năm tiếp theo. |
13/2010/TT-BCT
|
|
| 4 |
Năm báo cáo
| Là năm tiến hành báo cáo đánh giá tình hình kinh tế - xã hội phục vụ công tác xây dựng kế hoạch cho năm tiếp theo |
05/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 4 |
Năm báo cáo
| Là Năm hiện tại |
651/QĐ-TCT
|
|
| 5 |
Năm kế hoạch
| Là Năm liền kề sau năm hiện tại |
651/QĐ-TCT
|
|
| 5 |
Năm kế hoạch Hết hiệu lực
| Là năm sau năm đang thực hiện kế hoạch hỗ trợ của Nhà nước đối với hợp tác xã |
02/2006/TT-BKH
|
|
| 6 |
Năm N Hết hiệu lực
| Là năm dương lịch tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 cùng năm |
46/2011/TT-BCT
|
|
| 6 |
Năm N Hết hiệu lực
| là năm hiện tại vận hành thị trường điện, được tính theo năm dương lịch. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 6 |
Năm N Hết hiệu lực
| là năm áp dụng giá bán điện từ ngày 01 tháng 3 năm N đến hết tháng 02 của năm tiếp theo. |
13/2010/TT-BCT
|
|
| 7 |
Năm N-1 Hết hiệu lực
| là năm áp dụng giá bán điện liền trước năm N và là năm xây dựng chi phí vận hành hệ thống điện và thị trường điện và chi phí dịch vụ phụ trợ áp dụng cho năm N. |
13/2010/TT-BCT
|
|
| 7 |
Năm N-1 Hết hiệu lực
| Là năm liền trước năm N và là năm tiến hành xây dựng chi phí định mức của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu cho năm N |
46/2011/TT-BCT
|
|
| 8 |
Năm N-2 Hết hiệu lực
| Là năm áp dụng giá bán điện liền trước năm N-1 |
13/2010/TT-BCT
|
|
| 9 |
Năm tài chính Hết hiệu lực
| bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch |
34/2013/TT-NHNN
|
|
| 10 |
Năm thực hiện Hết hiệu lực
| Là năm đang thực hiện kế hoạch hỗ trợ của Nhà nước đối với hợp tác xã đã được phê duyệt |
02/2006/TT-BKH
|
|
| 11 |
Năm trước Hết hiệu lực
| Là năm trước của năm đang thực hiện kế hoạch hỗ trợ của Nhà nước đối với hợp tác xã |
02/2006/TT-BKH
|
|
| 12 |
Năm Y Hết hiệu lực
| là năm hiện tại. |
07/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 12 |
Năm Y Hết hiệu lực
| là năm vận hành thực tế. |
08/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 12 |
Năm Y Hết hiệu lực
| là năm vận hành thực tế. |
14/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 13 |
Nan hoa mô tô xe máy
| Gồm có thân và mũ có hình dáng như mô tả trong Tiêu chuẩn 22 TCN 292 - 02 |
1921/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 14 |
Nạn nhân bạo lực gia đình Hết hiệu lực
| Là người đã hoặc đang bị một hoặc nhiều hành vi bạo lực được quy định tại khoản 1 Điều 2 Luật Phòng, chống bạo lực gia đình do thành viên gia đình gây ra (thành viên gia đình gồm: vợ/chồng; ông, bà nội; ông, bà ngoại; bố mẹ đẻ; bố mẹ vợ, bố mẹ chồng; bố mẹ nuôi, bố mẹ kế; con đẻ, con nuôi, con của vợ, con của chồng, con dâu, con rể; cháu của ông bà nội, cháu của ông bà ngoại; anh, chị em cùng cha mẹ, cùng mẹ khác cha, cùng cha khác mẹ, anh em rể, chị em dâu của người cùng cha mẹ hoặc cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha) |
143/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL
|
|
| 16 |
Nắn trực ảnh vệ tinh
| Là việc hiệu chỉnh biến dạng hình học của ảnh do quá trình thu ảnh và do ảnh hưởng của chênh cao địa hình gây ra, đồng thời với việc chuyển tọa độ điểm ảnh từ phép chiếu không gian ảnh sang phép chiếu vuông góc |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 17 |
Nắng Hết hiệu lực
| Là thuật ngữ chỉ tên gọi phần bức xạ nhìn thấy của năng lượng bức xạ mặt trời |
25/2012/TT-BTNMT
|
|
| 18 |
Nâng cấp phần mềm Hết hiệu lực
| Là việc chỉnh sửa phần mềm với việc tăng cường chức năng - khả năng xử lý của phần mềm đã có nhằm đáp ứng thêm một số yêu cầu của người sử dụng |
102/2009/NĐ-CP
|
|
| 18 |
Nâng cấp phần mềm
| Là việc chỉnh sửa phần mềm với việc tăng cường chức năng - khả năng xử lý của phần mềm đã có nhằm đáp ứng thêm một số yêu cầu của người sử dụng |
2699/QĐ-BTC
|
|
| 19 |
Nâng cấp tài sản cố định
| là hoạt động cải tạo, xây lắp, trang bị bổ sung thêm cho TSCĐ nhằm nâng cao công suất, chất lượng sản phẩm, tính năng tác dụng của TSCĐ so với mức ban đầu hoặc kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ; đưa vào áp dụng quy trình công nghệ sản xuất mới làm giảm chi phí hoạt động của TSCĐ so với trước. |
45/2013/TT-BTC
|
|
| 19 |
Nâng cấp tài sản cố định
| Là hoạt động cải tạo, xây lắp, trang bị bổ sung thêm cho TSCĐ nhằm nâng cao công suất, chất lượng sản phẩm, tính năng tác dụng của TSCĐ so với mức ban đầu hoặc kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ |
106/QĐ-NHPT
|
|
| 20 |
Nâng cấp trạm Hết hiệu lực
| là tăng thêm nhiệm vụ hoặc yếu tố quan trắc cho trạm và nâng hạng trạm lên hạng cao hơn. |
03/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 21 |
Năng định Hết hiệu lực
| Là văn bản do Cục Hàng không Việt Nam cấp kèm theo giấy phép, giấy chứng nhận hoặc các giấy tờ tương tự, trong đó chỉ ra các điều kiện riêng, quyền hạn hoặc hạn chế của giấy phép và giấy chứng nhận đó. |
10/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 22 |
Năng lực chịu tải của cầu Hết hiệu lực
| Được xác định theo tiêu chuẩn thiết kế và tình trạng kỹ thuật thực tế của cầu, được thể hiện qua việc công bố của cơ quan có thẩm quyền hoặc biển báo về tải trọng của cầu |
63/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 23 |
Năng lực chịu tải của đường Hết hiệu lực
| Được xác định theo tải trọng trục xe tính toán để thiết kế mặt đường và tình trạng kỹ thuật thực tế của đường, được thể hiện qua việc công bố của cơ quan có thẩm quyền hoặc các biển báo hạn chế về tải trọng trên đường bộ |
63/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 24 |
Năng lực hành nghề xây dựng (của cá nhân)
| Được xác định theo cấp bậc trên cơ sở: trình độ chuyên môn do một tổ chức chuyên môn đào tạo hợp pháp xác nhận, kinh nghiệm, đạo đức nghề nghiệp |
1524/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 29 |
Năng lực hành vi dân sự của cá nhân Hết hiệu lực
| là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự. |
33/2005/QH11
|
|
| 30 |
Năng lực hành vi tố tụng dân sự Hết hiệu lực
| là khả năng tự mình thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự hoặc uỷ quyền cho người đại diện tham gia tố tụng dân sự. |
24/2004/QH11
|
|
| 31 |
Năng lực hoạt động xây dựng (của tổ chức)
| Được xác định theo cấp bậc trên cơ sở: năng lực hành nghề xây dựng của cá nhân trong tổ chức, kinh nghiệm hoạt động xây dựng, khả năng tài chính, thiết bị và năng lực quản lý của tổ chức |
1524/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 32 |
Năng lực nghề nghiệp giáo viên tiểu học Hết hiệu lực
| Là khả năng tổ chức, thực hiện các hoạt động giáo dục, giảng dạy của giáo viên tiểu học, thể hiện trên ba lĩnh vực: Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kiến thức; kỹ thuật sư phạm |
05/2007/QĐ-BGDĐT
|
|
| 34 |
Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân Hết hiệu lực
| là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.
Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau.
Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết. |
33/2005/QH11
|
|
| 35 |
Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân Hết hiệu lực
| là khả năng của pháp nhân có các quyền, nghĩa vụ dân sự phù hợp với mục đích hoạt động của mình. |
33/2005/QH11
|
|
| 36 |
Năng lực pháp luật tố tụng dân sự Hết hiệu lực
| là khả năng có các quyền, nghĩa vụ trong tố tụng dân sự do pháp luật quy định. Mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức có năng lực pháp luật tố tụng dân sự như nhau trong việc yêu cầu Toà án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. |
24/2004/QH11
|
|
| 37 |
Năng lực phòng thí nghiệm Hết hiệu lực
| Là khả năng hoạt động của phòng thí nghiệm, được đánh giá thông qua các tiêu chí về: không gian và môi trường làm việc của phòng thí nghiệm; trang thiết bị thí nghiệm và khả năng thực hiện của nhân viên thí nghiệm tương ứng với các tiêu chuẩn kỹ thuật của phép thử; khả năng tổ chức và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm; hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm. |
11/2008/QĐ-BXD
|
|
| 37 |
Năng lực phòng thí nghiệm Hết hiệu lực
| là khả năng hoạt động của phòng thí nghiệm, được đánh giá thông qua các tiêu chí về: không gian và môi trường làm việc của phòng thí nghiệm; trang thiết bị thí nghiệm và khả năng thực hiện của nhân viên thí nghiệm tương ứng với các tiêu chuẩn kỹ thuật của phép thử; khả năng tổ chức và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm; hệ thống quản lý chất lượng phòng thí nghiệm. |
14/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 38 |
Năng lực sản xuất sản phẩm thuốc lá
| Là khả năng của máy móc, thiết bị đồng bộ để sản xuất sản phẩm thuốc lá. |
67/2013/NĐ-CP
|
|
| 40 |
Năng lượng Hết hiệu lực
| là dạng vật chất có khả năng sinh công, bao gồm nguồn năng lượng sơ cấp: than, dầu, khí đốt và nguồn năng lượng thứ cấp là nhiệt năng, điện năng được sinh ra thông qua quá trình chuyển hoá năng lượng sơ cấp. |
102/2003/NĐ-CP
|
|
| 41 |
Năng lượng nguyên tử Hết hiệu lực
| là năng lượng được giải phóng trong quá trình biến đổi hạt nhân bao gồm năng lượng phân hạch, năng lượng nhiệt hạch, năng lượng do phân rã chất phóng xạ; là năng lượng sóng điện từ có khả năng ion hóa vật chất và năng lượng các hạt được gia tốc. |
18/2008/QH12
|
|
| 42 |
Năng lượng sinh khối sử dụng để sản xuất điện bao gồm
| Phụ phẩm, phế thải trong sản xuất nông nghiệp, chế biến nông lâm sản và các loại cây trồng khác có thể sử dụng làm nhiên liệu cho sản xuất điện. |
24/2014/QĐ-TTg
|
|
| 43 |
Năng lượng tái tạo Hết hiệu lực
| là năng lượng được sản xuất từ các nguồn như thủy điện nhỏ, gió, mặt trời, địa nhiệt, thủy triều, sinh khối, khí chôn lấp rác thải, khí của nhà máy xử lý rác thải và khí sinh học. |
18/2008/QĐ-BCT
|
|
| 44 |
Nâng ngạch Hết hiệu lực
| là nâng từ ngạch thấp lên ngạch cao hơn trong cùng một ngành chuyên môn nghiệp vụ. |
117/2003/NĐ-CP
|
|
| 45 |
Năng suất lao động xã hội
| Là chỉ tiêu phản ánh sức sản xuất, năng lực sản xuất và hiệu quả hoạt động của lao động. Năng suất lao động thường được thể hiện bằng kết quả hoạt động được tính bằng tổng sản phẩm (giá trị sản xuất hoặc GDP hoặc giá trị tăng thêm -VA...) được tạo ra trong một thời gian nhất định (thường là 1 năm) tính bình quân cho một lao động làm việc |
291/QĐ-TTg
|
|
| 46 |
Nạo vét kết hợp tận thu khoáng sản Hết hiệu lực
| Là hoạt động khai thông luồng lạch, điều chỉnh dòng chảy, kể cả việc đào ao hồ, cải tạo mặt bằng đất để canh tác… mà sản phẩm là khoáng sản |
90/2007/QĐ-UBND
|
|
| 47 |
Nạp LPG vào chai Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng thiết bị chuyên dùng nạp LPG từ bồn chứa cố định vào chai tiêu chuẩn theo một khối lượng nhất định |
107/2009/NĐ-CP
|
|
| 48 |
Nạp tiền Hết hiệu lực
| Là việc nạp giá trị tiền vào thẻ bằng cách nộp tiền mặt, séc, chuyển tiền bằng thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng hoặc trích tài khoản tiền gửi thanh toán thông qua tổ chức phát hành thẻ, tổ chức thanh toán thẻ, đại lý phát hành thẻ hoặc đơn vị chấp nhận thẻ. |
20/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 49 |
National Internet Registry
| Là tổ chức quản lý tài nguyên Internet cấp Quốc gia. NIR có trách nhiệm tiếp nhận, tiền xử lý các yêu cầu xin cấp tài nguyên của các tổ chức trong phạm vi lãnh thổ mình quản lý và chuyển tiếp lên tổ chức quản lý cấp cao hơn (cấp vùng) để nhận được tài nguyên theo yêu cầu. Ở Việt Nam, VNNIC là NIR. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 50 |
NDB Hết hiệu lực
| (Non Directional radio Beacon): Đài dẫn đường vô hướng. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|