| 1 |
A monograph 1 - Vol. 4 (JECFA monographs 1 - Combined compendium of food addiditive specifications; Joint FAO/WHO expert committee on food additives; Volume 4 - Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food
| Các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 Các phương pháp phân tích, quy trình thử nghiệm, dung dịch thử nghiệm được sử dụng (hoặc tham chiếu) trong yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm; JECFA biên soạn; FAO ban hành năm 2006 |
20/2010/TT-BYT
|
|
| 2 |
ABTC Hết hiệu lực
| Viết tắt của “APEC Business Travel Card” được hiểu là thẻ đi lại của doanh nhân APEC |
48/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 3 |
ACAS Hết hiệu lực
| Là hệ thống tránh va chạm trên không |
45/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 4 |
ACC Hết hiệu lực
| (Area Control Center): Trung tâm kiểm soát đường dài. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 5 |
Acceptable Daily Intake
| Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 6 |
AD Hết hiệu lực
| Là thông báo kỹ thuật bắt buộc |
45/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 7 |
AD WRNG Hết hiệu lực
| (Aerodrome Warning): Điện văn cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 8 |
ADI
| Là lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được |
44/2010/TT-BYT
|
|
| 8 |
ADI
| Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/kg khối lượng cơ thể/ngày |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 9 |
ADI (Acceptable daily intake)
| Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được |
01/2011/TT-BYT
|
|
| 10 |
ADI không giới hạn
| Do chưa có số liệu nghiên cứu về ảnh hưởng của phụ gia trong thực phẩm tới sức khoẻ của người tiêu thụ nên chưa quy định ADI |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 11 |
ADN (axit deoxyribonucleic) Hết hiệu lực
| là vật chất di truyền của sinh vật, có hình dạng một chuỗi xoắn kép, bao gồm rất nhiều gen (đơn vị di truyền). |
212/2005/QĐ-TTg
|
|
| 12 |
ADN đích
| Trong kỹ thuật PCR, ADN đích được hiểu là một đoạn ADN đặc trưng cho đối tượng cần phát hiện. Trong Tiêu chuẩn này, ADN đích là một đoạn trong gen invA |
03/2004/QĐ-BTS
|
|
| 13 |
ADN polymerase
| là enzym tổng hợp nên mạch ADN mới từ một mạch khuôn. Phương pháp này sử dụng Taq ADN polymerase là một ADN polymerase hoạt động ở nhiệt độ cao |
03/2004/QĐ-BTS
|
|
| 13 |
ADN polymerase
| là enzym tổng hợp nên mạch ADN mới từ một mạch khuôn, có thể tham gia vào quá trình sao chép |
04/2004/QĐ-BTS
|
|
| 14 |
ADS Hết hiệu lực
| (Automatic Dependent Surveillance): Giám sát phụ thuộc tự động. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 15 |
ADSL
| là Đường thuê bao số không đối xứng (Asymmetric Digital Subscriber Line |
11/2011/TT-BTTTT
|
|
| 16 |
AFC (Asian Football Confederation)
| Liên đoàn Bóng đá Châu Á |
224/QĐ-BNV
|
|
| 17 |
AFF (ASEAN Football Federation)
| Liên đoàn Bóng đá Đông Nam Á |
224/QĐ-BNV
|
|
| 18 |
Aflatoxin tổng số
| Là tổng hàm lượng các aflatoxin B, B2, G1, G2 |
02/2011/TT-BYT
|
|
| 19 |
AFS Hết hiệu lực
| (Aeronautical fixed service): Dịch vụ cố định hàng không. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 20 |
AFTN Hết hiệu lực
| (Aeronautical Fixed Telecommunication Network): Mạng thông tin cố định hàng không |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 20 |
AFTN Hết hiệu lực
| (Aeronautical Fixed Telecommunication Network) là mạng thông tin hàng không cố định, chuyên dùng trong hoạt động hàng không dân dụng |
62/2011/TT-BGTVT
|
|
| 21 |
AGA Hết hiệu lực
| (Aerodromes, Air Routes and Ground aids): Sân bay, đường bay và phù trợ mặt đất. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 22 |
AIC Hết hiệu lực
| (Aeronautical Information Circular): Thông tri hàng không. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 23 |
AIDC Hết hiệu lực
| (Air Traffic Service Inter-facility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 24 |
AIDS
| là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Acquired Immune Deficiency Syndrome" là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải do HIV gây ra, thường được biểu hiện thông qua các nhiễm trùng cơ hội, các ung thư và có thể dẫn đến tử vong. |
64/2006/QH11
|
|
| 25 |
AIP Hết hiệu lực
| (Aeronautical Information Publication): Tập thông báo tin tức hàng không. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 26 |
AIRAC Hết hiệu lực
| (Aeronautical Information Regulation and control): Kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 27 |
AIREP Hết hiệu lực
| (Air Report): Báo cáo từ tàu bay. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 28 |
Air-gun
| là nguồn phát tạo ra dao động đàn hồi bằng cách phát ra tiếng nổ không khí có áp suất 100 - 4.000 Lb/inch2 vào môi trường nước biển. |
25/2010/TT-BTNMT
|
|
| 29 |
AIS Hết hiệu lực
| (Aeronautical Information Service): Dịch vụ thông báo tin tức hàng không. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 29 |
AIS
| Phòng NOTAM quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không nội địa, Phòng AIP và đồ bản hàng không |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 29 |
AIS Hết hiệu lực
| Hệ thống nhận dạng tự động đài bờ. |
13/2013/TT-BGTVT
|
|
| 30 |
ALERFA Hết hiệu lực
| (Alert phase): Giai đoạn báo động |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 32 |
AMHS Hết hiệu lực
| (Air Traffic Service Message Handling System): Hệ thống xử lý điện văn dịch vụ không lưu. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 33 |
Amôni nitrat dạng hạt xốp
| Là Amôni nitrat được tạo hạt ở dạng hình cầu có tỷ trọng thấp do có nhiều mao mạch bên trong nên có khả năng hấp phụ cao |
12/2012/TT-BCT
|
|
| 34 |
AMSL Hết hiệu lực
| (Above mean sea level: So với mực nước biển trung bình. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 35 |
AMSS Hết hiệu lực
| (Automatic Message Switching System): Hệ thống chuyển điện văn tự động. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 36 |
An cư Kiết hạ của đạo Phật Hết hiệu lực
| Là các Tăng, Ni tập trung vào một chùa để tu học mỗi năm 01 lần vào mùa hạ |
07/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 37 |
An dưỡng
| là hình thức phục hồi, nâng cao sức khỏe thông qua nghỉ ngơi, dinh dưỡng, luyện tập và biện pháp khác theo chỉ định của bác sỹ |
46/2013/TT-BYT
|
|
| 39 |
An ninh hệ thống điện Hết hiệu lực
| là khả năng nguồn điện đảm bảo cung cấp điện đáp ứng nhu cầu phụ tải điện tại một thời điểm hoặc một khoảng thời gian xác định có xét đến các ràng buộc trong hệ thống điện. |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 39 |
An ninh hệ thống điện Hết hiệu lực
| là khả năng nguồn điện đảm bảo cung cấp điện đáp ứng nhu cầu phụ tải điện tại một thời điểm hoặc một khoảng thời gian xác định có xét đến các ràng buộc trong hệ thống điện. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 40 |
An ninh nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân Hết hiệu lực
| là việc thực hiện các biện pháp nhằm phát hiện, ngăn chặn, đối phó với các hành vi chiếm đoạt, phá hoại, chuyển giao hoặc sử dụng bất hợp pháp nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân và nguy cơ thất lạc nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân. |
18/2008/QH12
|
|
| 41 |
An ninh quốc gia
| là sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc |
32/2004/QH11
|
|
| 42 |
An ninh thông tin Hết hiệu lực
| Là việc bảo đảm thông tin trên mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bí mật nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 42 |
An ninh thông tin
| Là đảm bảo thông tin được bảo mật, sẵn sàng và toàn vẹn |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 43 |
An táng Hết hiệu lực
| Là hình thức mai táng thi hài của một người vĩnh viễn trong đất (mai táng một lần) |
33/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
| 44 |
An toàn Hết hiệu lực
| là tình trạng không gây chấn thương, nguy hiểm đến tính mạng, ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động và hư hỏng máy, thiết bị, dây chuyền, quá trình công nghệ sản xuất. |
43/2010/TT-BCT
|
|
| 44 |
An toàn Hết hiệu lực
| Là trạng thái mà khả năng gây hại cho người hoặc hủy hoại tài sản được giảm thiểu và duy trì tại hoặc dưới mức độ chấp nhận được thông qua quá trình liên tục nhận dạng mối nguy hiểm và quản lý rủi ro |
53/2011/TT-BGTVT
|
|
| 45 |
An toàn (safety)
| Là trạng thái mà con người, thiết bị, môi trường được bảo vệ, phòng chống lại những tác nhân nguy hại có thể phát sinh (hoặc tiềm ẩn) do chủ quan, khách quan trong hoạt động khoáng sản bằng phương pháp khai thác mỏ lộ thiên |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 46 |
An toàn bức xạ
| Là việc thực hiện các biện pháp chống lại tác hại của bức xạ, ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả của chiếu xạ đối với con người, môi trường |
21/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 46 |
An toàn bức xạ Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện các biện pháp chống lại tác hại của bức xạ, ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả của chiếu xạ đối với con người, môi trường |
12/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 46 |
An toàn bức xạ Hết hiệu lực
| là việc bảo đảm an toàn cho con người và môi trường khỏi những tác hại do bức xạ gây ra bằng việc kiểm soát bức xạ và áp dụng các biện pháp kỹ thuật, công nghệ cần thiết. |
50-L/CTN
|
|
| 47 |
An toàn các công trình lân cận Hết hiệu lực
| An toàn các công trình lân cận khi xây dựng công trình mới là những yêu cầu đảm bảo công trình hiện đang tồn tại bên cạnh, xung quanh hoặc khu vực gần đó không bị hư hỏng, không bị ảnh hưởng đến độ bền vững, kiến trúc, kết cấu kỹ, mỹ thuật của công trình, đảm bảo vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến quá trình khai thác sử dụng khi khảo sát, xây dựng công trình mới, sửa chữa, cải tạo hoặc tháo dỡ các công trình cũ |
12/2005/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 48 |
An toàn công trình
| Tình trạng điều kiện xây dựng không xảy ra nguy hiểm, sự cố đối với công trình đang xây dựng và các công trình xung quanh |
1079/2005/QĐ-UB
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 49 |
An toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm Hết hiệu lực
| Là cơ sở vùng nuôi đạt các tiêu chí sau
- Ðảm bảo sản phẩm tôm nuôi không có dư lượng các chất bị cấm sử dụng
- Ðảm bảo sản phẩm tôm nuôi không có hàm lượng các chất có thể gây hại như kim loại nặng, hoá chất tẩy trùng, thuốc bảo vệ thực vật, kháng sinh... vượt quá giới hạn cho phép sử dụng làm thực phẩm cho người
- Hạn chế đến mức thấp nhất các nguy cơ, rủi ro sinh bệnh trên tôm và làm sản phẩm tôm nuôi bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh cho người tiêu dùng
- Các mối nguy về an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm trong các cơ sở, vùng nuôi tôm phải được kiểm soát |
31/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 50 |
An toàn hạt nhân Hết hiệu lực
| là việc thực hiện các biện pháp nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả sự cố do thiết bị hạt nhân, vật liệu hạt nhân gây ra cho con người, môi trường. |
18/2008/QH12
|
|