| 4001 |
Đánh giá nghiệm thu đề tài/dự án ở cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là bước đánh giá, nghiệm thu chính thức, nhằm đánh giá toàn diện kết quả của đề tài/dự án so với hợp đồng đã ký kết |
41/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 4002 |
Đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài cấp cơ sở Hết hiệu lực
| Là thẩm định đánh giá kết quả đề tài trên cơ sở thuyết minh đề cương đề tài được duyệt và các tài liệu khác có liên quan |
24/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 4003 |
Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở Hết hiệu lực
| Là đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ trên cơ sở đề cương được duyệt và các tài liệu khác có liên quan |
07/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
| 4004 |
Đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ
| Là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu nhiệm vụ KH&CN so thuyết minh đề cương được duyệt và các nội dung của Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ KH&CN và các tài liệu pháp lý liên quan khác khi kết thúc Hợp đồng |
40/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
| 4005 |
Đánh giá ngoài Hết hiệu lực
| Là quá trình khảo sát, đánh giá của các chuyên gia không thuộc trường được đánh giá, dựa trên các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành để xác định mức độ trường đáp ứng các tiêu chuẩn quy định |
76/2007/QĐ-BGDĐT
|
|
| 4006 |
Đánh giá ngoài chương trình đào tạo Hết hiệu lực
| là quá trình khảo sát, đánh giá của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục dựa trên các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành để xác định mức độ chương trình đào tạo đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục. |
38/2013/TT-BGDĐT
|
|
| 4007 |
Đánh giá ngoài chương trình giáo dục Hết hiệu lực
| là quá trình khảo sát, đánh giá của các chuyên gia không thuộc trường có chương trình giáo dục đang được đánh giá, dựa trên các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình giáo dục do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành để xác định mức độ đáp ứng được các mục tiêu đã đề ra. |
29/2008/QĐ-BGDĐT
|
|
| 4008 |
Đánh giá ngoài cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên Hết hiệu lực
| là hoạt động đánh giá của cơ quan quản lý nhà nước nhằm xác định mức độ đạt được tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên. |
42/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 4009 |
Đánh giá ngoài trường mầm non Hết hiệu lực
| Là hoạt động đánh giá của cơ quan quản lý nhà nước nhằm xác định mức độ đạt được tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của trường mầm non |
45/2011/TT-BGDĐT
|
|
| 4010 |
Đánh giá nguy cơ
| là quá trình dựa trên cơ sở khoa học gồm các bước: nhận diện mối nguy, mô tả mối nguy, đánh giá phơi nhiễm, mô tả nguy cơ. |
02/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 4011 |
Đánh giá nguy cơ định lượng
| là đánh giá nguy cơ đưa ra những thông tin bằng con số về nguy cơ và biểu thị về các mức độ không chắc chắn đi kèm. |
02/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 4012 |
Đánh giá nguy cơ định tính
| là đánh giá nguy cơ dựa trên các dữ liệu dù không tạo ra đủ cơ sở cho ước tính nguy cơ, nhưng qua những con số nếu được hỗ trợ bởi kiến thức chuyên môn và sự biểu thị về yếu tố không chắc chắn đi kèm cũng cho phép xếp hạng nguy cơ. |
02/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 4013 |
Đánh giá nội bộ
| Là quá trình tự đánh giá của cơ sở sản xuất một cách có hệ thống, độc lập và được lập thành văn bản làm bằng chứng để xác định mức độ thực hiện và duy trì sự phù hợp với VietGAP trong quá trình sản xuất/sơ chế sản phẩm của cơ sở sản xuất |
48/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 4014 |
Đánh giá phơi nhiễm
| là đánh giá định tính hoặc định lượng số lượng tác nhân hoá học, sinh học và vật lý được đưa vào cơ thể theo thực phẩm cũng như qua tiếp xúc với các nguồn khác có liên quan. |
02/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 4015 |
Đánh giá phòng kiểm nghiệm Hết hiệu lực
| Là hoạt động kiểm tra, xem xét sự phù hợp của hệ thống quản lý chất lượng và năng lực phân tích đối với từng chỉ tiêu chất lượng so với qui định hay tiêu chuẩn cụ thể |
116/2008/QĐ-BNN
|
|
| 4016 |
Đánh giá phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định Hết hiệu lực
| là quá trình độc lập, có hệ thống và đã được văn bản hoá nhằm xem xét các chứng cứ một cách khách quan để xác định xem hiện trạng có đáp ứng được các chuẩn mực đã đề ra |
33/2007/QĐ-BNN
|
|
| 4017 |
Đánh giá phòng thử nghiệm Hết hiệu lực
| Là hoạt động kiểm tra, xem xét sự phù hợp của hệ thống quản lý chất lượng và năng lực phân tích đối với từng chỉ tiêu chất lượng so với quy định hay tiêu chuẩn cụ thể |
16/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 4018 |
Đánh giá phòng xét nghiệm Hết hiệu lực
| là hoạt động kiểm tra, xem xét sự phù hợp của hệ thống quản lý chất lượng và năng lực phân tích xét nghiệm đối với từng chỉ tiêu bệnh so với quy định hay tiêu chuẩn cụ thể. |
08/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 4019 |
Đánh giá rủi ro
| Là việc nhận diện, xác định các rủi ro tiềm tàng là cơ sở cho việc đưa ra các biện pháp giảm thiểu rủi ro đến mức hợp lý có thể thực hiện được. |
50/2012/TT-BCT
|
|
| 4019 |
Đánh giá rủi ro Hết hiệu lực
| Là việc xem xét có hệ thống mức độ ưu tiên trong quản lý rủi ro thông qua đánh giá và so sánh mức độ rủi ro với các chuẩn mực, mức độ rủi ro đã được xác định hoặc với các tiêu chí khác. |
52/2007/QĐ-BTC
|
|
| 4019 |
Đánh giá rủi ro Hết hiệu lực
| là việc xem xét một cách có hệ thống các rủi ro đã được phân tích, đối chiếu với tiêu chí quản lý rủi ro và những rủi ro đã được xử lý trước đó để xác định tính cấp thiết của việc xử lý rủi ro. |
175/2013/TT-BTC
|
|
| 4020 |
Đánh giá rủi ro của thực vật biến đổi gen đối với sức khỏe con người và vật nuôi Hết hiệu lực
| là các hoạt động nhằm xác định nguy cơ tiềm ẩn và khả năng xảy ra rủi ro của thực vật biến đổi gen khi sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi |
02/2014/TT-BNNPTNT
|
|
| 4022 |
Đánh giá sơ bộ
| là cuộc xem xét những yếu tố cơ bản của giai đoạn đầu triển khai thực hiện một Hệ thống quản lý an toàn của Công ty và tàu, để cấp các giấy chứng nhận DOC hoặc SMC tạm thời tương ứng |
48/2013/TT-BGTVT
|
|
| 4023 |
Đánh giá sự phù hợp Hết hiệu lực
| là việc xác định thép phù hợp với đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý quy định trong tiêu chuẩn tương ứng hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
44/2013/TTLT-BCT-BKHCN
|
|
| 4023 |
Đánh giá sự phù hợp
| là việc xác định đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật phù hợp với đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý quy định trong tiêu chuẩn tương ứng và quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Đánh giá sự phù hợp bao gồm hoạt động thử nghiệm, hiệu chuẩn, giám định, chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy, công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy, công nhận năng lực của phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức chứng nhận sự phù hợp, tổ chức giám định. |
68/2006/QH11
|
|
| 4024 |
Đánh giá tác động của thủ tục hành chính Hết hiệu lực
| là việc nghiên cứu, xem xét về sự cần thiết, tính hợp lý, tính hợp pháp của thủ tục hành chính cũng như tính các chi phí mà cá nhân, tổ chức phải bỏ ra khi thực hiện thủ tục hành chính dự kiến ban hành để cân nhắc, lựa chọn phương án, giải pháp tối ưu cho việc ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính. |
07/2014/TT-BTP
|
|
| 4025 |
Đánh giá tác động môi trường Hết hiệu lực
| là phân tích, dự báo các tác động ảnh hưởng đến môi trường của dự án đầu tư cụ thể để đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án. |
29/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 4026 |
Đánh giá tác động môi trường Hết hiệu lực
| là việc phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của dự án đầu tư cụ thể để đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đó. |
52/2005/QH11
|
|
| 4027 |
Đánh giá tác động môi trường; cam kết bảo vệ môi trường Hết hiệu lực
| Là việc phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của dự án đầu tư cụ thể để đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đó |
68/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 4028 |
Đánh giá tác động môi trường; cam kểt bảo vệ môi trường Hết hiệu lực
| là việc phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của dự án đầu tư cụ thể để đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đó |
63/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 4029 |
Đánh giá tài nguyên rừng Hết hiệu lực
| là hoạt động đánh giá về số lượng và chất lượng của hiện trạng rừng cộng đồng có sự tham gia của cộng đồng. |
106/2006/QĐ-BNN
|
|
| 4030 |
Đánh giá tổng thể đầu tư Hết hiệu lực
| là hoạt động định kỳ theo kế hoạch nhằm phân tích, đánh giá kết quả đầu tư của nền kinh tế, ngành, địa phương; xác định mức độ đạt được so với quy hoạch, kế hoạch trong từng thời kỳ hay từng giai đoạn; phân tích nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả đầu tư cũng như đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư trong kỳ hay giai đoạn kế hoạch sau. |
113/2009/NĐ-CP
|
|
| 4031 |
Đánh giá trình độ công nghệ sản xuất Hết hiệu lực
| là hoạt động phân tích, nhận dạng hiện trạng trình độ công nghệ của doanh nghiệp hay ngành sản xuất theo các tiêu chí nhất định nhằm xác định điểm mạnh, điểm yếu của các thành phần công nghệ để từ đó đề xuất các giải pháp, chính sách nhằm đổi mới công nghệ, nâng cao hiệu quả và trình độ công nghệ sản xuất của doanh nghiệp hoặc ngành. |
04/2014/TT-BKHCN
|
|
| 4032 |
Đánh giá trung gian
| là một cuộc đánh giá nhằm đảm bảo các chức năng của Hệ thống quản lý an toàn vẫn tiếp tục được thực thi có hiệu quả trên tàu và nhằm xem xét các sửa đổi được tiến hành từ lần đánh giá trước. Cuộc đánh giá này cũng bao gồm cả việc xem xét hành động khắc phục mà Công ty thực hiện cho những sự không phù hợp được phát hiện trong lần đánh giá trước. Ngoài các trường hợp đặc biệt, Đánh giá trung gian phải được tiến hành trong năm thứ hai kể từ ngày cấp giấy, nếu giấy chứng nhận có hiệu lực 3 năm, và trong năm thứ ba, kể từ ngày cấp nếu giấy chứng nhận có hiệu lực 5 năm |
48/2013/TT-BGTVT
|
|
| 4033 |
Đánh giá tuân thủ Hết hiệu lực
| là việc sử dụng kết quả đo lường tuân thủ, kết hợp với các thông tin khác liên quan để xác định mức độ tuân thủ trên từng lĩnh vực hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh |
175/2013/TT-BTC
|
|
| 4034 |
Đánh giá viên
| là người thực hiện công tác kiểm tra xác nhận sự phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn này, và đáp ứng được các yêu cầu về chuyên môn và các yêu cầu khác theo quy định. |
48/2013/TT-BGTVT
|
|
| 4035 |
Đánh giá, giám sát tình trạng nợ nước ngoài
| là việc Chính phủ, cơ quan quản lý nhà nước liên quan thông qua hệ thống chỉ tiêu nợ nước ngoài thực hiện theo dõi, đánh giá thường xuyên tình trạng nợ nước ngoài, phân tích danh mục nợ để kịp thời phát hiện những dấu hiệu mất cân đối trong thanh toán quốc tế của nền kinh tế, các khó khăn tài chính trong việc trả nợ nước ngoài của khu vực công và tư nhân, quản lý tốt rủi ro nhằm điều chỉnh chính sách vay nợ và danh mục nợ phù hợp, kịp thời, đảm bảo bền vững nợ theo các ngưỡng an toàn và an ninh tài chính quốc gia. |
231/2006/QĐ-TTg
|
|
| 4036 |
Đánh giá, nghiệm thu dự án Hết hiệu lực
| Là việc thẩm định và ghi nhận các kết quả đạt được so với nội dung hợp đồng thực hiện dự án (trong đó Thuyết minh dự án và các tài liệu pháp lý liên quan khác là một bộ phận của Hợp đồng) khi kết thúc Hợp đồng |
52/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 4037 |
Đánh giá, nghiệm thu dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi giai đoạn 2004 – 2010 Hết hiệu lực
| Bao gồm hai bước:
- Bước 1: đánh giá kết quả thực hiện mô hình của dự án;
- Bước 2: đánh giá, nghiệm thu dự án |
10/2010/TT-BKHCN
|
|
| 4038 |
Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học công nghệ Hết hiệu lực
| Là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu nhiệm vụ KH&CN so với thuyết minh đề cương được duyệt và các nội dung của Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ KH&CN và các tài liệu pháp lý liên quan khác khi kết thúc Hợp đồng |
22/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 4039 |
Danh hiệu Nghệ nhân nghề Hải Dương Hết hiệu lực
| Do UBND tỉnh phong tặng suốt đời cho những Nghệ nhân nghề TTCN trong tỉnh có những đóng góp, cống hiến trí tuệ, tài năng, sức lực cho việc duy trì, phát triển các ngành nghề TTCN, công nghiệp nông thôn và làng nghề của tỉnh |
10/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 4040 |
Danh hiệu thi đua Hết hiệu lực
| là hình thức ghi nhận, biểu dương, tôn vinh cá nhân, tập thể có thành tích trong phong trào thi đua. |
04/2007/QĐ-BTM
|
|
| 4040 |
Danh hiệu thi đua Hết hiệu lực
| Là hình thức ghi nhận, biểu dương, tôn vinh cá nhân, tập thể có thành tích trong phong trào thi đua |
06/2012/TT-BKHĐT
|
|
| 4042 |
Danh mục bí mật Hết hiệu lực
| Là bảng kê các thông tin có độ Tuyệt mật, Tối mật, Mật của cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền quyết định |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 4043 |
Danh mục Biểu thuế quan hài hòa ASEAN (viết tắt là AHTN) Hết hiệu lực
| là danh mục hàng hóa của các nước ASEAN, được xây dựng trên cơ sở Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (viết tắt là HS) của Tổ chức Hải quan Thế giới (WCO). |
49/2010/TT-BTC
|
|
| 4044 |
Danh mục các bệnh nguy hiểm của động vật Hết hiệu lực
| Là danh mục các bệnh do vi sinh vật, ký sinh trùng gây ra cho động vật, có khả năng lây lan rộng, có thể lây sang người |
48/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4045 |
Danh mục chất thải nguy hại Hết hiệu lực
| Là danh mục chất thải nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành |
12/2006/TT-BTNMT
|
|
| 4046 |
Danh mục chứng khoán cơ cấu Hết hiệu lực
| Là danh mục bao gồm các chứng khoán cơ cấu được thiết kế nhằm mô phỏng biến động của chỉ số tham chiếu và được công ty quản lý quỹ chấp nhận trong giao dịch hoán đổi lấy lô chứng chỉ quỹ ETF |
229/2012/TT-BTC
|
|
| 4047 |
Danh mục Chương trình mục tiêu quốc gia Hết hiệu lực
| Là danh sách các chương trình mục tiêu quốc gia do các Bộ, cơ quan ngang Bộ đề xuất, được Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thống nhất tổng hợp thành Danh mục các Chương trình mục tiêu quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ để trình Quốc hội thông qua |
135/2009/QĐ-TTg
|
|
| 4048 |
Danh mục đập, hồ chứa và thông số chính của công trình thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
| Bao gồm các công trình thuỷ điện đã được khởi công xây dựng hoặc đã hoàn thành xây dựng, do Sở Công Thương lập hàng năm vào thời điểm ngày 01 tháng 01 và bổ sung theo thực tế phát sinh, gửi đến các cơ quan quản lý nhà nước, các cấp chính quyền liên quan, các chủ đập để thực hiện quản lý an toàn đập theo quy định này |
3370/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
| 4049 |
Danh mục Dịch vụ viễn thông công ích Hết hiệu lực
| Bao gồm các dịch vụ viễn thông phổ cập và các dịch vụ viễn thông bắt buộc do Bộ Bưu chính, Viễn thông công bố theo từng thời kỳ |
05/2006/TT-BBCVT
|
|
| 4050 |
Danh mục đối tượng địa lý Hết hiệu lực
| Là tập hợp nhóm các đối tượng địa lý được xây dựng theo mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý và phù hợp với lược đồ ứng dụng |
02/2012/TT-BTNMT
|
|