| 351 |
Số tiền bảo hiểm
| Là một khoản tiền bằng Đồng Việt Nam được hai bên thỏa thuận tương đương với tổng số chi phí con giống và chi phí thức ăn đến ngày nuôi thứ 80 đối với tôm chân trắng, đến ngày nuôi thứ 120 đối với tôm sú, đến ngày nuôi thứ 182 đối với cá |
3035/QĐ-BTC
|
|
| 352 |
Số tiền bồi thường
| Là một khoản tiền bằng Đồng Việt Nam mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm để bồi thường các cơ sở nuôi trồng của họ bị thiệt hại do các nguyên nhân trong phạm vi bảo hiểm được quy định trong Quy tắc này |
3035/QĐ-BTC
|
|
| 353 |
Số tiền thuế trốn Hết hiệu lực
| là số tiền thuế được phát hiện thêm ngoài số liệu kê khai trên tờ khai thuế, quyết toán thuế hoặc ngoài sổ kế toán. Số thuế trốn để xem xét xử phạt hành chính không xét đến chính sách ưu đãi về thuế, không bù trừ vào số thuế được khấu trừ, được hoàn hoặc số tiền lỗ của đối tượng nộp thuế. |
100/2004/NĐ-CP
|
|
| 354 |
Số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm
| là số do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp khi tiếp nhận hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm. Số tiếp nhận Phiếu công bố có giá trị chứng nhận sản phẩm mỹ phẩm đã được tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường khai báo với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về việc mỹ phẩm sẽ được lưu thông trên thị trường mà không có giá trị chứng nhận sản phẩm đó đảm bảo tính an toàn, hiệu quả, đáp ứng tất cả các yêu cầu của Hiệp định mỹ phẩm ASEAN và các phụ lục (Annexes) kèm theo. |
06/2011/TT-BYT
|
|
| 355 |
Sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự Hết hiệu lực
| Là việc thực hiện kiểm tra, đánh giá sơ bộ sức khỏe đối với đối tượng là công dân được gọi khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự trước mỗi đợt tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ |
36/2011/TTLT-BYT-BQP
|
|
| 356 |
Số UN (United nations) Hết hiệu lực
| là số có bốn chữ số, được quy định bởi Tổ chức Liên hợp quốc, dùng để xác định các hóa chất nguy hiểm. |
28/2010/TT-BCT
|
|
| 357 |
Sở Xây dựng, Sở Tài chính
| Là cơ quan được UBND Thành phố giao trách nhiệm quản lý nhà nước đối với tòa nhà Cung Trí thức Thành phố |
2848/QĐ-UBND
|
|
| 358 |
Soi chiếu Hết hiệu lực
| là một biện pháp kiểm tra an ninh bằng máy soi X-ray, máy dò chất nổ đối với hành lý xách tay, hành lý ký gửi, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hoá |
04/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 358 |
Soi chiếu Hết hiệu lực
| Là việc áp dụng trang bị, thiết bị kỹ thuật, động vật hoặc biện pháp khác để nhận biết và phát hiện vũ khí, chất nổ hoặc vật phẩm nguy hiểm có thể được sử dụng để thực hiện một hành vi can thiệp bất hợp pháp |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 358 |
Soi chiếu Hết hiệu lực
| là việc sử dụng các thiết bị kỹ thuật, công nghệ sinh học, lý học, hoá học, động vật như máy soi tia X, máy phát hiện kim loại, thiết bị phát hiện chất nổ, thiết bị nhận dạng, chó và các loại tương tự khác để nhận biết và phát hiện vũ khí, chất nổ và các vật phẩm nguy hiểm khác. |
06/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 359 |
Sợi đơn vị
| là sản phẩm được tạo ra bằng cách xe các xơ với nhau, hoặc được ép kéo nóng từ nguyên liệu dạng hạt, dùng để sản xuất ra sợi và chỉ lưới. |
18/2004/QĐ-BTS
|
|
| 360 |
Sợi thành phẩm
| là sản phẩm dùng để đan hoặc dệt ra lưới tấm, áo lưới của ngư cụ hoặc dùng để sươn, ghép, lắp ráp ngư cụ. Độ thô (Tt) của sợi thành phẩm không lớn hơn 2000 tex, hoặc đường kính sợi (d) không lớn hơn 2 mm. |
18/2004/QĐ-BTS
|
|
| 361 |
Sợi thuốc lá
| Là sản phẩm được chế biến từ lá thuốc lá sau khi đã qua các công đoạn thái thành sợi. |
67/2013/NĐ-CP
|
|
| 362 |
Sợi xe đơn
| là sợi được chế tạo bằng cách xe các sợi đơn vị với nhau. |
18/2004/QĐ-BTS
|
|
| 363 |
Sợi xe kép
| là sợi được chế tạo bằng cách xe các sợi xe đơn với nhau. |
18/2004/QĐ-BTS
|
|
| 365 |
Sông cấp IV
| Theo phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa) quy định như sau:
a) Sông thiên nhiên:
- Chiều sâu nước: < 1.0m;
- Chiều rộng đáy: 10 - 20m;
- Khẩu độ cầu: 15m;
- Tĩnh không cầu: 2.5m;
- Tĩnh không dây điện: 8.0m;
- Bán kính cong: 60 - 150m.
b) Kênh đào:
- Chiều sâu nước: < 1.2m;
- Chiều rộng đáy: 10m;
- Khẩu độ cầu: 10m;
- Tĩnh không cầu: 2.5m;
- Tĩnh không dây điện: 8.0m
- Bán kính cong: 60 -150m |
17/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 366 |
Song công Hết hiệu lực
| Là phương thức khai thác mà truyền dẫn được thực hiện đồng thời theo hai chiều của một kênh thông tin. |
13/2013/TT-BTTTT
|
|
| 367 |
Sống độc lập
| là việc người khuyết tật được tự chủ quyết định những vấn đề có liên quan đến cuộc sống của chính bản thân. |
51/2010/QH12
|
|
| 368 |
Sóng hài Hết hiệu lực
| là sóng điện áp và dòng điện hình sin có tần số là bội số của tần số cơ bản. |
32/2010/TT-BCT
|
|
| 369 |
Sóng lớn Hết hiệu lực
| Là những con sóng trên biển có độ cao lớn hơn 2m. Sóng lớn thường đi kèm với gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và gió mạnh do ảnh hưởng của bão hoặc áp thấp nhiệt đới |
133/2009/QĐ-TTg
|
|
| 370 |
Sông lớn Hết hiệu lực
| Là các nhánh cửa sông Cửu Long nằm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, gồm: Cổ Chiên, Cung Hầu và Định An |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Trà Vinh
|
| 372 |
Sóng thần Hết hiệu lực
| Là sóng biển chu kỳ dài, lan truyền với vận tốc lớn (có khi đến 800km/giờ). Khi tới bờ, phụ thuộc vào độ sâu của biển và địa hình vùng bờ, sóng thần có thể đạt độ cao lớn, tới hàng chục mét, tràn sâu vào đất liền, gây ra thảm họa. Sóng thần được quy định trong Quy chế này là sóng thần gây ra bởi động đất hoặc hoạt động của núi lửa |
133/2009/QĐ-TTg
|
|
| 372 |
Sóng thần Hết hiệu lực
| là sóng biển chu kỳ dài, lan truyền với vận tốc lớn (có khi đến 800km/giờ). Khi tới bờ, phụ thuộc vào độ sâu của biển và địa hình vùng bờ, sóng thần có thể đạt độ cao lớn, tới hàng chục mét, tràn sâu vào đất liền, gây ra thảm họa. Sóng thần được quy định trong Quy chế này là sóng thần gây ra bởi động đất hoặc hoạt động của núi lửa. |
264/2006/QĐ-TTg
|
|
| 374 |
Sóng vô tuyến điện
| Là sóng điện từ có tần số thấp hơn 3000 gigahéc (GHz) truyền lan tự do trong không gian, không có dẫn sóng nhân tạo |
42/2009/QH12
|
|
| 374 |
Sóng vô tuyến điện Hết hiệu lực
| là sóng điện từ có tần số thấp hơn ba nghìn gigahéc (3000 GHz) truyền lan trong không gian không có dẫn sóng nhân tạo. |
43/2002/PL-UBTVQH10
|
|
| 375 |
Sông, kênh, rạch Hết hiệu lực
| Gọi chung là sông |
02/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 376 |
Sông, kênh, rạch, hồ, đầm, phá Hết hiệu lực
| Gọi chung là vùng nước để phương tiện neo đậu, vận chuyển, khai thác |
251/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 377 |
Sparkling wines
| Là rượu vang được tiếp tục xử lý trong hoặc sau quá trình sản xuất. Sản phẩm có sủi bọt khi mở nắp chai do quá trình giải phóng CO2 |
45/2010/TT-BYT
|
|
| 378 |
Spatial Resolution
| Là kích thước nhỏ nhất của 1 đối tượng hay khoảng cách tối thiểu giữa 2 đối tượng liền kề, có khả năng phân biệt được trên ảnh. Độ phân giải này phụ thuộc vào kích thước của pixel ảnh, độ tương phản hình ảnh, điều kiện khí quyển và các thông số quỹ đạo của vệ tinh |
05/2012/TT-BTNMT
|
|
| 379 |
SPECI
| là bản tin thời tiết sân bay đặc biệt chọn lọc (kèm hoặc không kèm dự báo xu thế). |
17/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 379 |
SPECI Hết hiệu lực
| (Special Observation and Reports): Bản tin báo cáo thời tiết đặc biệt tại cảng hàng không, sân bay. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 380 |
spirit drinks
| Là đồ uống có cồn, độ rượu không dưới 15 % tính theo thể tích. Sản phẩm thu được từ một trong các quá trình sau
- Chưng cất các sản phẩm lên men tự nhiên (có thể bổ sung hoặc không bổ sung hương liệu)
- Bổ sung hương liệu, đường hoặc các sản phẩm tạo ngọt khác (mật ong, siro quả, các carbohydrat tự nhiên có vị ngọt) vào cồn thực phẩm hoặc các loại rượu thuộc nhóm rượu mạnh
- Phối trộn một hoặc nhiều loại rượu mạnh với nhau và/hoặc với cồn thực phẩm và/hoặc đồ uống khác |
45/2010/TT-BYT
|
|
| 381 |
spp Hết hiệu lực
| Được dùng để chỉ tất cả các loài của một đơn vị phân loại sinh học cao hơn |
54/2006/QĐ-BNN
|
|
| 382 |
SQF (Safe Quality Food) Hết hiệu lực
| Là thực phẩm an toàn và chất lượng |
1421/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 383 |
SSB Hết hiệu lực
| (Single Side Band): Đơn biên. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 384 |
ssp Hết hiệu lực
| Được dùng để chỉ phân loài |
54/2006/QĐ-BNN
|
|
| 385 |
SSR Hết hiệu lực
| (Secondary Surveillance Radar): Ra đa giám sát thứ cấp. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 387 |
Structure dynamic
| Nghĩa là Động về cấu trúc |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 388 |
Sự biến tính (Denaturation)
| là sự biến tính của ADN tách từ mạch kép sang dạng mạch đơn. Tác nhân gây nên sự biến tính thường là nhiệt |
04/2004/QĐ-BTS
|
|
| 389 |
Sự cố Hết hiệu lực
| là tình huống bất thường xảy ra gây ảnh hưởng đến vận hành an toàn hệ thống điện |
13/2007/QĐ-BCN
|
|
| 389 |
Sự cố Hết hiệu lực
| Là những sai hỏng, trục trặc (phần cứng hoặc phần mềm) khiến hệ thống không còn đáng tin cậy, trục trặc trong vận hành, hay hoạt động bất bình thường |
02/2011/TT-BTTTT
|
|
| 389 |
Sự cố
| Là hư hỏng của một hoặc một số phần tử của mạng của DNCCDV (ngoại trừ các hư hỏng đường dây thuê bao) làm cho việc truy nhập Internet qua đường dây ADSL không thực hiện được |
11/2011/TT-BTTTT
|
|
| 389 |
Sự cố
| Là những sai hỏng, trục trặc (phần cứng và/hoặc phần mềm) khiến hệ thống không còn đáng tin cậy, trục trặc trong vận hành, hay hoạt động bất bình thường |
2699/QĐ-BTC
|
|
| 389 |
Sự cố Hết hiệu lực
| Là những sai hỏng, trục trặc (phần cứng và/hoặc phần mềm) khiến hệ thống không còn đáng tin cậy, trục trặc trong vận hành, hay hoạt động bất bình thường |
102/2009/NĐ-CP
|
|
| 390 |
Sự cố (incident)
| Là tình huống bất thường xảy ra trong quá trình hoạt động khai thác hoặc mỏ sản xuất, có thể gây tai nạn cho người, thiệt hại về tài sản hoặc gây ách tắc sản xuất |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 391 |
Sự cố bom mìn Hết hiệu lực
| Là một sự việc làm phát sinh tai nạn trong quá trình RPBM tại công trường RPBM |
121/2012/TT-BQP
|
|
| 392 |
Sự cố bức xạ Hết hiệu lực
| là những tai biến, rủi ro xảy ra trong quá trình tiến hành công việc bức xạ, gây ra hoặc có thể gây ra hậu quả bức xạ nguy hiểm đối với sức khoẻ con người và môi trường. |
50-L/CTN
|
|
| 393 |
Sự cố bức xạ và hạt nhân Hết hiệu lực
| là tình trạng mất an toàn bức xạ; mất an toàn hạt nhân; mất an ninh đối với nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, cơ sở bức xạ và cơ sở hạt nhân. |
24/2012/TT-BKHCN
|
|
| 394 |
Sự cố có tính chất nghiêm trọng Hết hiệu lực
| Là sự cố có một hoặc nhiều tính chất sau: có khả năng xảy ra trên diện rộng, lan nhanh; có khả năng phá hoại hệ thống mạng máy tính và mạng Internet; có thể gây thiệt hại hay hậu quả lớn cho các hệ thống thông tin trên mạng; đòi hỏi phối hợp nhiều nguồn lực lớn của quốc gia hay của quốc tế để giải quyết |
27/2011/TT-BTTTT
|
|
| 395 |
Sự cố công trình Hết hiệu lực
| là những hư hỏng, đổ vỡ bộ phận kết cấu công trình, hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình mà sự hư hỏng, đổ vỡ đó làm giảm hoặc mất khả năng chịu lực của công trình, gây mất an toàn các công trình xung quanh. |
52/1999/NĐ-CP
|
|
| 396 |
Sự cố công trình xây dựng Hết hiệu lực
| là những hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng có nguy cơ sập đổ, đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ công trình, hoặc công trình không sử dụng được theo thiết kế |
04/2007/TTLT-BXD-BCA
|
|
| 396 |
Sự cố công trình xây dựng Hết hiệu lực
| là những hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng có nguy cơ sập đổ; đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ công trình hoặc công trình không sử dụng được theo thiết kế |
16/2003/QH11
|
|
| 396 |
Sự cố công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là những hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng có nguy cơ sập đổ; đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ công trình hoặc công trình không sử dụng được theo thiết kế |
21/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 397 |
Sự cố đơn lẻ Hết hiệu lực
| là sự cố một phần tử trong hệ thống điện truyền tải khi hệ thống đang ở trạng thái vận hành bình thường, bao gồm các trường hợp sự cố một đường dây truyền tải, một máy biến áp hoặc một tổ máy phát điện bất kỳ. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 398 |
Sự cố giao thông đường sắt Hết hiệu lực
| là những vụ việc xảy ra trong hoạt động giao thông vận tải đường sắt gây trở ngại đến chạy tàu nhưng chưa xảy ra tai nạn giao thông đường sắt |
15/2009/TT-BGTVT
|
|
| 399 |
Sự cố hàng hải Hết hiệu lực
| là những sự kiện bất thường xẩy ra trong quá trình hoạt động của tàu biển và có khả năng gây nguy hiểm cho người, tàu, công trình kiến trúc hoặc môi trường. |
2756/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 399 |
Sự cố hàng hải Hết hiệu lực
| Là sự việc xảy ra liên quan trực tiếp đến hoạt động của tàu biển mà gây nguy hiểm, hoặc nếu không được khắc phục, sẽ gây nguy hiểm cho an toàn của tàu, con người hoặc môi trường |
27/2012/TT-BGTVT
|
|
| 400 |
Sự cố hệ thống điện Hết hiệu lực
| là sự kiện một hoặc nhiều trang thiết bị trong hệ thống điện do tác động từ nhiều nguyên nhân dẫn đến hoạt động không bình thường, gây ngừng cung cấp điện hoặc mất ổn định, mất an toàn và không đảm bảo chất lượng điện năng của hệ thống điện. |
12/2010/TT-BCT
|
|