| 351 |
Lợi nhuận định mức trước thuế Hết hiệu lực
| là lợi nhuận kinh doanh xăng dầu trong nước của các thương nhân đầu mối để tính giá cơ sở theo mức tối đa là: 300 đồng/lít, kg và sẽ được Bộ Tài chính Thông báo điều chỉnh phù hợp với thực tế kinh doanh của các thương nhân đầu mối trong từng thời kỳ. |
234/2009/TT-BTC
|
|
| 352 |
Lợi nhuận không chia Hết hiệu lực
| Là phần lợi nhuận được xác định qua kiểm toán của tổ chức kiểm toán độc lập sau khi đã nộp thuế và trích lập các quỹ theo quy định của pháp luật, được giữ lại để bổ sung vốn cho tổ chức tài chính quy mô nhỏ theo quy định của pháp luật. |
07/2009/TT-NHNN
|
|
| 353 |
Lợi nhuận ròng Hết hiệu lực
| Là lợi nhuận còn lại của Quỹ tín dụng nhân dân sau khi bù đắp lỗ năm trước và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật |
14/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 355 |
Lợi thế thương mại Hết hiệu lực
| là phần chênh lệch lớn hơn giữa số tiền mua một tài sản tài chính và giá trị sổ sách kế toán của tài sản tài chính đó mà tổ chức tín dụng phải trả phát sinh từ việc sáp nhập doanh nghiệp có tính chất mua lại do tổ chức tín dụng thực hiện. Tài sản tài chính này được phản ánh đầy đủ trên bảng cân đối của tổ chức tín dụng. |
13/2010/TT-NHNN
|
|
| 357 |
Lợi tức phát hành trái phiếu Hết hiệu lực
| Là lãi suất mà doanh nghiệp phát hành quyết định trên cơ sở kết quả của đợt phát hành trái phiếu và là căn cứ để tính giá trái phiếu |
211/2012/TT-BTC
|
|
| 358 |
Lợn mang trùng Hết hiệu lực
| Là trường hợp lợn mang mầm bệnh, nhưng không có biểu hiện triệu chứng lâm sàng của bệnh |
04/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 359 |
Lòng đường
| Là bộ phận của đường được giới hạn bởi lề đường hai bên hoặc phía trong hai bên bó vỉa |
40/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 359 |
Lòng đường Hết hiệu lực
| Là bộ phận của đường đô thị, được giới hạn bởi phía trong hai bên bó vỉa, có thể bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị dọc tuyến khi cần thiết |
22/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 359 |
Lòng đường Hết hiệu lực
| là bộ phận của đường đô thị, được giới hạn bởi phía trong hai bên bó vỉa, có thể bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị dọc tuyến khi cần thiết. |
74/2008/QĐ-UBND
|
|
| 360 |
Lóng gỗ Hết hiệu lực
| Là một phần gỗ tròn được cắt ra từ cây gỗ theo hai mặt cắt ngang |
04/2004/QĐ-BNN
|
|
| 361 |
Lóng gỗ, khúc, đoạn Hết hiệu lực
| là một phần được cắt ra từ cây gỗ theo hai mặt cắt ngang. |
40/2005/QĐ-BNN
|
|
| 362 |
Lòng hồ Hết hiệu lực
| Là vùng chứa nước kể từ đỉnh kè trở xuống đáy hồ. |
92/2009/QĐ-UBND
|
|
| 362 |
Lòng hồ Hết hiệu lực
| Vùng tích nước của hồ chứa nước kể từ mực nước lớn nhất kiểm tra trở xuống |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 363 |
Lòng sông
| là phạm vi giữa hai bờ sông |
79/2006/QH11
|
|
| 364 |
Lớp che phủ Hết hiệu lực
| là lớp vật liệu phủ trên toàn bộ bãi chôn lấp chất thải rắn trong khi vận hành và khi đóng bãi chôn lấp nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu tác động từ ô chôn lấp tới môi trường xung quanh và từ bên ngoài vào ô chôn lấp chất thải rắn. |
01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD
|
|
| 365 |
Lớp ghép
| là lớp học mà trong cùng một thời gian dạy - học có học sinh ở nhiều trình độ lớp khác nhau, nhằm đạt được mục tiêu giáo dục của từng trình độ lớp |
39/2009/TT-BGDĐT
|
|
| 365 |
Lớp ghép
| Là lớp học có học sinh ở hai trình độ (lớp) khác nhau trở lên cùng học và do một giáo viên trực tiếp giảng dạy |
15/2010/QĐ-TTg
|
|
| 366 |
Lớp học linh hoạt
| là lớp học đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của trẻ em có hoàn cảnh khó khăn và phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh sống của mỗi em |
39/2009/TT-BGDĐT
|
|
| 367 |
Lớp lót Hết hiệu lực
| là các lớp vật liệu được trải trên toàn bộ diện tích đáy và thành bao quanh ô chôn lấp chất thải nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu sự ngấm, thẩm thấu nước rác vào tầng nước ngầm. |
01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD
|
|
| 368 |
Lớp mạng lõi Hết hiệu lực
| Là lớp mạng hạt nhân của hệ thống mạng có nhiệm vụ kết nối giữa các lớp mạng với nhau |
11/2012/TT-NHNN
|
|
| 369 |
Lớp mạng phân phối Hết hiệu lực
| Đóng vai trò như một giao diện giữa các lớp mạng truy nhập và lớp mạng lõi |
11/2012/TT-NHNN
|
|
| 370 |
Lớp mạng truy nhập Hết hiệu lực
| Là lớp mạng phục vụ kết nối người sử dụng với các hệ thống |
11/2012/TT-NHNN
|
|
| 371 |
Lớp than Hết hiệu lực
| là đơn vị không gian chứa than nhỏ nhất tạo nên vỉa than, gồm toàn vật chất than và các chất vô cơ lẫn trong than không thể tách ra khỏi lớp than, được thành tạo từ các vật liệu ban đầu tạo than, tích tụ và biến đổi thành than trong cùng môi trường địa chất. |
25/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 372 |
LPD Hết hiệu lực
| Là mật độ công suất chiếu sáng là tỷ số giữa công suất điện chiếu sáng và diện tích được chiếu sáng, W/m2. |
15/2013/TT-BXD
|
|
| 373 |
LPG Hết hiệu lực
| Là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc dầu mỏ với thành phần chính là propan (C3H8) hoặc butan (C4H10) hoặc hỗn hợp của cả hai loại này. Tại nhiệt độ, áp suất bình thường các hydrocacbon này ở thể khí và khi được nén đến một áp suất nhất định hoặc làm lạnh đến nhiệt độ phù hợp thì chúng chuyển sang thể lỏng |
10/2012/TT-BKHCN
|
|
| 373 |
LPG Hết hiệu lực
| là khí dầu mỏ hoá lỏng. |
28/2006/QĐ-BCN
|
|
| 374 |
LPG chai Hết hiệu lực
| Là LPG đã được nạp vào chai LPG tiêu chuẩn theo một khối lượng nhất định |
107/2009/NĐ-CP
|
|
| 375 |
Lũ Hết hiệu lực
| là hiện tượng mực nước sông dâng cao trong khoảng thời gian nhất định, sau đó xuống. |
08/2006/NĐ-CP
|
|
| 375 |
Lũ Hết hiệu lực
| Là hiện tượng mực nước sông dâng cao trong khoảng thời gian nhất định, sau đó xuống |
37/2010/TT-BGTVT
|
|
| 376 |
Lữ hành Hết hiệu lực
| Là việc xây dựng, bán và tổ chức thực hiện một phần hoặc toàn bộ chương trình du lịch cho khách du lịch |
14/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 376 |
Lữ hành Hết hiệu lực
| là việc xây dựng, bán và tổ chức thực hiện một phần hoặc toàn bộ chương trình du lịch cho khách du lịch. |
44/2005/QH11
|
|
| 377 |
Lũ kiểm tra Hết hiệu lực
| Trận lũ theo tính toán có thể sẽ xuất hiện tại tuyến xây dựng công trình tương ứng với tần suất kiểm tra |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 378 |
Lũ lên (hoặc xuống) nhanh Hết hiệu lực
| Lũ được coi là lên (hoặc xuống) nhanh khi cường suất lũ lên (hoặc xuống) vượt quá cường suất lũ lên (hoặc xuống) trung bình nhiều năm tại trạm đang xét. |
18/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 379 |
Lũ quét Hết hiệu lực
| là lũ xảy ra ở miền núi khi có mưa với cường độ lớn tạo dòng chảy xiết, sức tàn phá lớn và xảy ra bất ngờ. |
08/2006/NĐ-CP
|
|
| 379 |
Lũ quét Hết hiệu lực
| Là lũ xảy ra ở miền núi khi có mưa với đường độ lớn tạo dòng chảy xiết, sức tàn phá lớn và xảy ra bất ngờ |
37/2010/TT-BGTVT
|
|
| 380 |
Lũ thiết kế Hết hiệu lực
| Trận lũ theo tính toán có thể sẽ xuất hiện tại tuyến xây dựng công trình tương ứng với tần suất thiết kế |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 381 |
Lựa chọn nhà đầu tư Hết hiệu lực
| Là quá trình đấu thầu hoặc chỉ định thầu để xác định nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm và có đề xuất về mặt kỹ thuật, về mặt tài chính là khả thi và hiệu quả nhất để thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất |
03/2009/TT-BKH
|
|
| 382 |
Lựa chọn nhiệm vụ khoa học công nghệ
| Là quá trình xác định tên, mục tiêu và kết quả dự kiến đạt được của nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
138/QĐ-CHHVN
|
|
| 384 |
Lúa lai, ngô lai
| Các loại giống lúa lai, ngô lai được hưởng chính sách do Sở Nông nghiệp & PTNT quy định tại đề án sản xuất hàng năm |
518/HD.LS-TC-NN&PTNT
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 385 |
Luân chuyển Hết hiệu lực
| Là việc Thủ trưởng đơn vị cấp có thẩm quyền bổ nhiệm cán bộ quản lý giữ một chức vụ mới trong quá trình thực hiện công tác quy hoạch và đào tạo bồi dưỡng |
139/QĐ-BHXH
|
|
| 386 |
Luân chuyển cán bộ, công chức Hết hiệu lực
| là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được cử hoặc bổ nhiệm giữ một chức danh lãnh đạo, quản lý khác trong một thời hạn nhất định để tiếp tục được đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện theo yêu cầu nhiệm vụ. |
22/2008/QH12
|
|
| 387 |
Luân kỳ khai thác Hết hiệu lực
| Là khoảng thời gian giữa 2 lần khai thác chính kế tiếp nhau đối với khai thác chọn, mà trữ lượng rừng tại thời điểm khai thác lần sau tối thiểu bằng trữ lượng rừng khi đưa vào khai thác ở lần trước liền kề |
35/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 388 |
Luân kỳ khai thác gỗ, lâm sản Hết hiệu lực
| là khoảng thời gian giữa 2 lần khai thác chính kế tiếp nhau. |
40/2005/QĐ-BNN
|
|
| 391 |
Luật Hết hiệu lực
| Là văn bản do Quốc hội ban hành để quy định các vấn đề cơ bản thuộc lĩnh vực kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, tài chính, tiền tệ, ngân sách, thuế, dân tộc, tôn giáo, văn hóa, giáo dục, y tế, khoa học, công nghệ, môi trường, đối ngoại, tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước, chế độ công vụ, cán bộ, công chức, quyền và nghĩa vụ của công dân. |
17/2008/QH12
|
|
| 396 |
Luật các Tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| Là Luật các tổ chức tín dụng số 07/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997, được sửa đổi, bổ sung ngày 15 tháng 6 năm 2004 tại kỳ họp thứ 5 Quốc hội khóa 11 ngày 15 tháng 6 năm 2004 |
131/2008/QĐ-TTg
|
|
| 396 |
Luật các Tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| Là Luật các tổ chức tín dụng số 07/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997, được sửa đổi bổ sung ngày 15 tháng 6 năm 2004 tại kỳ họp thứ 5 Quốc hội khóa 11 ngày 15 tháng 6 năm 2004 |
469/QĐ-TTg
|
|