| 3901 |
Dân quân tự vệ tại chỗ Hết hiệu lực
| Là lực lượng thuộc dân quân tự vệ nòng cốt được tổ chức và hoạt động ở thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố (sau đây gọi chung là thôn) và ở cơ quan, tổ chức làm nhiệm vụ tại chỗ, sẵn sàng tăng cường cho dân quân tự vệ cơ động |
43/2009/QH12
|
|
| 3902 |
Dân quân tự vệ thường trực Hết hiệu lực
| Là lực lượng dân quân tự vệ nòng cốt làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu tại các địa bàn trọng điểm về quốc phòng, an ninh |
43/2009/QH12
|
|
| 3903 |
Dân số Hết hiệu lực
| là tập hợp người sinh sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc một đơn vị hành chính. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 3904 |
Dân số đô thị Hết hiệu lực
| Là dân số thuộc ranh giới hành chính của đô thị, bao gồm: nội thành, ngoại thành, nội thị, ngoại thị và thị trấn. |
42/2009/NĐ-CP
|
|
| 3905 |
Dân số hoạt động kinh tế
| Gồm tất cả những người từ đủ 15 tuổi trở lên có việc làm và những người thất nghiệp trong thời gian quan sát |
291/QĐ-TTg
|
|
| 3906 |
Dân số nhóm tuổi 18 - 23 tuổi đang đi học
| Là tổng số người trong nhóm tuổi 18 - 23 đang đi học trong các cơ sở đào tạo, phản ánh quy mô đào tạo nhân lực trong nhóm tuổi cần được đào tạo lớn nhất của quốc gia hoặc trên địa bàn lãnh thổ nhất định |
291/QĐ-TTg
|
|
| 3907 |
Dân số nhóm tuổi 6 - 23 tuổi đang đi học
| Là tổng số người trong các nhóm tuổi 6 - 23 đang đi học ở các cấp, từ giáo dục phổ thông cho đến đại học |
291/QĐ-TTg
|
|
| 3908 |
Dân số trong độ tuổi lao động
| Là những người trong độ tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành (nam 15 - 60; nữ 15 - 55) có khả năng làm việc, có nghĩa vụ và quyền lợi đem sức lao động của mình ra làm việc |
291/QĐ-TTg
|
|
| 3909 |
Dân tộc đa số
| là dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số của cả nước, theo điều tra dân số quốc gia. |
05/2011/NĐ-CP
|
|
| 3910 |
Dân tộc thiểu số
| là những dân tộc có số dân ít hơn so với dân tộc đa số trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
05/2011/NĐ-CP
|
|
| 3911 |
Dân tộc thiểu số có khó khăn đặc biệt
| là những dân tộc có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo ba tiêu chí sau:
a) Tỷ lệ hộ nghèo trong đơn vị thôn, bản chiếm trên 50% so với tỷ lệ hộ nghèo của cả nước;
b) Các chỉ số phát triển về giáo dục đào tạo, sức khoẻ cộng đồng và chất lượng dân số đạt dưới 30% so với mức trung bình của cả nước;
c) Cơ sở hạ tầng kỹ thuật thiết yếu chất lượng thấp, mới đáp ứng mức tối thiểu phục vụ đời sống dân cư. |
05/2011/NĐ-CP
|
|
| 3912 |
Dân tộc thiểu số rất ít người
| là dân tộc có số dân dưới 10.000 người. |
05/2011/NĐ-CP
|
|
| 3913 |
Dân tộc thiểu số tại chỗ Hết hiệu lực
| Là đồng bào dân tộc thiểu số có nguồn gốc, tổ tiên sinh sống lâu đời trên địa bàn |
15/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 3914 |
Dàn xếp thầu xây dựng Hết hiệu lực
| là hành vi can thiệp, sắp xếp trái pháp luật về đấu thầu trong hoạt động xây dựng để một nhà thầu trúng thầu |
04/2007/TTLT-BXD-BCA
|
|
| 3915 |
Dẫn xuất của động vật rừng, thực vật rừng Hết hiệu lực
| là toàn bộ các dạng vật chất được lấy ra từ động vật rừng, thực vật rừng như: máu, dịch mật của động vật rừng; nhựa, tinh dầu được lấy ra từ thực vật rừng chưa qua chế biến. |
01/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3916 |
Dạng bào chế phóng thích biến đổi (Modified release dosage form) Hết hiệu lực
| là dạng bào chế sử dụng một số tá dược và/ hoặc kỹ thuật bào chế khác với dạng bào chế quy ước nhằm tạo ra tốc độ phóng thích dược chất khác với dạng bào chế quy ước. Nó bao gồm các dạng bào chế phóng thích muộn, kéo dài, theo nhịp, cấp tốc... |
08/2010/TT-BYT
|
|
| 3917 |
Dạng bào chế phóng thích kéo dài (Extended release, Sustained release dosage form) Hết hiệu lực
| là dạng bào chế phóng thích biến đổi có tốc độ phóng thích dược chất được thay đổi theo hướng kéo dài tác dụng của thuốc để làm giảm tần suất sử dụng thuốc so với dạng bào chế quy ước của cùng dược chất đó. |
08/2010/TT-BYT
|
|
| 3918 |
Dạng bào chế phóng thích muộn (Delayed release dosage form) Hết hiệu lực
| là dạng bào chế phóng thích biến đổi mà sự phóng thích dược chất bị trì hoãn trong một khoảng thời gian nhất định sau khi dùng thuốc và sau đó lại phóng thích bình thường như ở dạng bào chế quy ước. Dạng bào chế bao tan trong ruột thuộc loại này. |
08/2010/TT-BYT
|
|
| 3919 |
Dạng bào chế quy ước (Conventional dosage form) Hết hiệu lực
| là dạng bào chế sử dụng những tá dược và kỹ thuật bào chế kinh điển, không có chủ ý thay đổi tốc độ phóng thích dược chất ra khỏi dạng bào chế. |
08/2010/TT-BYT
|
|
| 3926 |
Đăng kiểm Hết hiệu lực
| Là cơ quan đăng kiểm thực hiện kiểm tra an toàn kỹ thuật phương tiện thủy nội địa và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của Luật giao thông đường thủy nội địa |
30/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 3926 |
Đăng kiểm Hết hiệu lực
| là Đăng kiểm viên của Cục Đăng kiểm Việt Nam |
72/2011/TT-BGTVT
|
|
| 3926 |
Đăng kiểm Hết hiệu lực
| Là Cục Đăng kiểm Việt Nam – Vietnam Register (VR) |
26/2010/TT-BGTVT
|
|
| 3927 |
Đăng kiểm viên Hết hiệu lực
| Là Đăng kiểm viên của Cục Đăng kiểm Việt Nam |
72/2011/TT-BGTVT
|
|
| 3928 |
Đăng kiểm viên tàu cá Hết hiệu lực
| là công chức, viên chức, tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học thuộc các chuyên ngành vỏ tàu, máy tàu, điện tàu thuỷ, cơ khí tàu thuyền, khai thác thuỷ sản, nhiệt lạnh, đảm bảo an toàn hàng hải; đã được cấp giấy chứng nhận đào tạo nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá và được bổ nhiệm đăng kiểm viên tàu cá theo quy định của Thông tư này. |
13/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 3929 |
Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa Hết hiệu lực
| là đề nghị về việc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị của Đơn vị phát điện, Đơn vị truyền tải điện, Đơn vị phân phối điện, Khách hàng sử dụng điện nhận điện trực tiếp từ lưới điện truyền tải gửi đến cấp điều độ có quyền điều khiển. |
08/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 3930 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất Hết hiệu lực
| là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền ghi nhận các biến động về sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hồ sơ địa chính thông qua quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc các hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật. |
41/2008/QĐ-UBND
|
|
| 3931 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất Hết hiệu lực
| là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp lại Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận do biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thông qua quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc các hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật. |
18/2010/QĐ-UBND
|
|
| 3932 |
Đăng ký chứng khoán Hết hiệu lực
| là việc ghi nhận quyền sở hữu và các quyền khác của người sở hữu chứng khoán. |
70/2006/QH11
|
|
| 3932 |
Đăng ký chứng khoán Hết hiệu lực
| là việc ghi nhận quyền sở hữu, các quyền khác và nghĩa vụ liên quan của người sở hữu chứng khoán bằng hệ thống thông tin lưu giữ chứng khoán và hệ thống thông tin về người sở hữu chứng khoán. |
60/2004/QĐ-BTC
|
|
| 3933 |
Đăng ký dân số Hết hiệu lực
| là việc thu thập và cập nhật những thông tin cơ bản về dân số của mỗi người dân theo từng thời gian. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 3934 |
Đăng ký đất đai, nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất Hết hiệu lực
| là việc kê khai và ghi nhận tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và quyền quản lý đất đối với một thửa đất vào hồ sơ địa chính. |
45/2013/QH13
|
|
| 3935 |
Đăng ký doanh nghiệp Hết hiệu lực
| bao gồm nội dung về đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế đối với các loại hình doanh nghiệp thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp. Đăng ký doanh nghiệp bao gồm đăng ký thành lập mới doanh nghiệp và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. |
43/2010/NĐ-CP
|
|
| 3936 |
Đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử Hết hiệu lực
| là việc người thành lập doanh nghiệp thực hiện việc đăng ký doanh nghiệp thông qua Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia. |
01/2013/TT-BKHĐT
|
|
| 3937 |
Đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư Hết hiệu lực
| là việc các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh đăng ký đổi Giấy phép đầu tư thành Giấy chứng nhận đầu tư. |
101/2006/NĐ-CP
|
|
| 3938 |
Đăng ký giá Hết hiệu lực
| là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực hiện đăng ký mức giá hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá, hàng hóa, dịch vụ quan trọng, thiết yếu với cơ quan quản lý nhà nước. |
06/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 3938 |
Đăng ký giá Hết hiệu lực
| là việc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ lập, phân tích việc hình thành mức giá và gửi biểu mẫu thông báo giá cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp bình ổn giá. |
11/2012/QH13
|
|
| 3939 |
Đăng ký giao dịch bảo đảm Hết hiệu lực
| là việc cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm ghi vào Sổ đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc nhập vào Cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm việc bên bảo đảm dùng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên nhận bảo đảm. |
83/2010/NĐ-CP
|
|
| 3940 |
Đăng ký giấy tờ có giá Hết hiệu lực
| là việc khách hàng lưu ký đăng ký với Ngân hàng Nhà nước danh mục giấy tờ có giá đang lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước để bán lại trong nghiệp vụ thị trường mở hoặc đề nghị Ngân hàng Nhà nước chiết khấu. |
1022/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 3942 |
Đăng ký khoản phát hành Hết hiệu lực
| Là việc doanh nghiệp thực hiện đăng ký với Ngân hàng Nhà nước khoản vay nước ngoài dưới hình thức phát hành trái phiếu quốc tế. |
17/2013/TT-NHNN
|
|
| 3943 |
Đăng ký lại
| là việc doanh nghiệp quy định tại Điều 2 Nghị định này đăng ký để hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp |
194/2013/NĐ-CP
|
|
| 3943 |
Đăng ký lại Hết hiệu lực
| là việc nộp hồ sơ đăng ký thuốc khi số đăng ký lưu hành của một thuốc đã hết hiệu lực |
22/2009/TT-BYT
|
|
| 3943 |
Đăng ký lại Hết hiệu lực
| là việc doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và được cấp Giấy chứng nhận đầu tư mới mà vẫn giữ nguyên loại hình doanh nghiệp theo Giấy phép đầu tư đã được cấp; Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
101/2006/NĐ-CP
|
|
| 3944 |
Đăng ký lưu hành Hết hiệu lực
| là quá trình thực hiện các thủ tục theo quy định để thẩm định tính khoa học, tính thực tiễn, độ chính xác của bộ xét nghiệm nhanh và tính hợp pháp của hồ sơ đề nghị đăng ký để cho phép lưu hành bằng việc cấp giấy chứng nhận đăng ký và số đăng ký lưu hành. |
13/2010/TT-BYT
|
|
| 3944 |
Đăng ký lưu hành Hết hiệu lực
| là quá trình thực hiện các thủ tục theo quy định để thẩm định tính khoa học, tính thực tiễn, độ chính xác của bộ xét nghiệm nhanh và tính hợp pháp của hồ sơ đề nghị đăng ký để cho phép lưu hành bằng việc cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành. |
11/2014/TT-BYT
|
|
| 3945 |
Đăng ký phát hành Hết hiệu lực
| Là việc doanh nghiệp thực hiện đăng ký với Ngân hàng Nhà nước khoản vay nước ngoài thông qua hình thức phát hành trái phiếu quốc tế |
19/2011/TT-NHNN
|
|
| 3946 |
Đăng ký quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột Hết hiệu lực
| Là hoạt động nhằm xác lập quyền được sử dụng chỉ dẫn địa lý cà phê Buôn Ma Thuột của các tổ chức, cá nhân hội đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật và tuân thủ các quy định tại quy chế này |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 3947 |
Đăng ký quyền sử dụng đất Hết hiệu lực
| là việc ghi nhận quyền sử dụng đất hợp pháp đối với một thửa đất xác định vào hồ sơ địa chính nhằm xác lập quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất |
13/2003/QH11
|
|
| 3948 |
Đăng ký quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất Hết hiệu lực
| là rừng trồng là việc chủ rừng đăng ký để được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng |
29/2004/QH11
|
|
| 3949 |
Đăng ký tài khoản vốn đầu tư trực tiếp và tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài Hết hiệu lực
| là việc nhà đầu tư thực hiện đăng ký với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố về tài khoản vốn đầu tư trực tiếp mở tại tổ chức tín dụng được phép để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài và tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài (sau đây gọi là đăng ký tài khoản và tiến độ chuyển vốn). |
36/2013/TT-NHNN
|
|
| 3950 |
Đăng ký tạm trú Hết hiệu lực
| Là việc công dân đăng ký nơi tạm trú của mình với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được cơ quan này làm thủ tục đăng ký tạm trú, cấp sổ tạm trú cho họ; |
71/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|