| 251 |
Lĩnh vực văn hoá - thể thao - du lịch Hết hiệu lực
| Gồm: thư viện, bào tàng, nhà triển lãm, nhà văn hóa, trung tâm hội nghị, câu lạc bộ, nhà biểu diễn, nhà hát, rạp chiếu bóng, rạp xiếc; sân vận động, các sân thi đấu có mái che và không có mái che, nhà văn hóa và nhà sinh hoạt cộng đồng của khu dân cư và các loại công trình công lập khác |
20/2012/QĐ-UBND
|
|
| 252 |
Lĩnh vực y tế Hết hiệu lực
| Gồm: trạm y tế, bệnh việc đa khoa, bệnh viện chuyên khoa; các phòng khám đa khoa, phòng khám chuyên khoa khu vực, nhà hộ sinh, nhà điều dưỡng, nhà nghỉ, nhà dưỡng lão; các cơ quan y tế phòng, chống dịch bệnh và các loại công trình công lập khác |
20/2012/QĐ-UBND
|
|
| 253 |
Lĩnh vực: nông nghiệp và phát triển nông thôn
| Tại Quy định này được hiểu là các khách hàng thuộc ngành nông, lâm, thủy sản trong hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành tại Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam và Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về quy định nội dung hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam |
03/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 254 |
Liquefied Petroleum Gas Hết hiệu lực
| Là khí dầu mỏ hóa lỏng |
12/2010/TT-BKHCN
|
|
| 255 |
LLZ Hết hiệu lực
| (Localizer): Đài chỉ hướng hạ cánh thuộc hệ thống ILS. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 256 |
Lô Hết hiệu lực
| Là một lượng xác định nguyên liệu ban đầu, nguyên liệu bao gói, hoặc sản phẩm được chế biến trong một quy trình đơn lẻ hoặc một loạt các quy trình và có tính đồng nhất. Đôi khi có thể cần phải chia lô thành một số mẻ, sau đó tập trung lại để hình thành lô đồng nhất cuối cùng. Trong trường hợp tiệt trùng ở công đoạn cuối, cỡ lô được xác định bởi công suất của nồi hấp. Trong sản xuất liên tục, lô phải tương ứng với một phần xác định trong sản xuất với đặc trưng riêng là sự đồng nhất dự kiến. Cỡ lô có thể được xác định như một lượng sản phẩm cố định hoặc một lượng sản phẩm sản xuất ra trong một khoảng thời gian cố định. |
15/2008/QĐ-BYT
|
|
| 257 |
Lô bè cứu sinh nhẹ Hết hiệu lực
| Số lượng quy định bè nhẹ có cùng ký hiệu, cùng kích thước, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp công nghệ, trong khoảng thời gian nhất định, được giao nhận cùng một lúc. |
59/2009/TT-BTC
|
|
| 258 |
Lô cây giống Hết hiệu lực
| Là số lượng cây giống xác định của cùng một giống, được nhân từ một nguồn giống, cùng thời gian, địa điểm và quy trình kỹ thuật nhân giống |
18/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 259 |
Lô chung cư, cư xá Hết hiệu lực
| Là một khối nhà độc lập, gồm một hoặc nhiều tầng, mỗi tầng gồm nhiều căn hộ |
22/2012/QĐ-UBND
|
|
| 260 |
Lò chuyển Hết hiệu lực
| là lò luyện thép từ gang lỏng bằng phương pháp thổi ô xy |
03/2014/TT-BCT
|
|
| 261 |
Lò điện cảm ứng Hết hiệu lực
| là lò luyện thép sử dụng năng lượng điện năng biến thành nhiệt năng (dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ) để nấu chảy kim loại |
03/2014/TT-BCT
|
|
| 262 |
Lò điện hồ quang Hết hiệu lực
| là lò luyện thép dùng năng lượng hồ quang điện để luyện thép |
03/2014/TT-BCT
|
|
| 263 |
Lò đốt chất thải công nghiệp
| Là hệ thống thiết bị xử lý chất thải công nghiệp bằng phương pháp thiêu đốt kèm theo hệ thống xử lý khí thải và nước thải |
41/2010/TT-BTNMT
|
|
| 263 |
Lò đốt chất thải công nghiệp Hết hiệu lực
| Là hệ thống thiết bị xử lý Chất thải công nghiệp bằng phương pháp thiêu đốt kèm theo hệ thống xử lý khí thải |
27/2012/TT-BTNMT
|
|
| 264 |
Lô gạo Hết hiệu lực
| Bao gồm toàn bộ các bao gạo chất xếp thành một khối trong ngăn/ô kho bảo quản |
205/2011/TT-BTC
|
|
| 264 |
Lô gạo Hết hiệu lực
| Gồm toàn bộ các bao gạo chất xếp thành khối trong ngăn/ô kho bảo quản |
61/2009/TT-BTC
|
|
| 265 |
Lộ giới Hết hiệu lực
| là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông |
44/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 266 |
Lộ giới quy hoạch Hết hiệu lực
| Là phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ
- Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ
- Đất hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đường bộ nhằm đảm bảo an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ |
85/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 267 |
Lô gô (biểu tượng) chỉ dẫn địa lý “Phan Thiết” dùng cho sản phẩm nước mắm Hết hiệu lực
| Là phần hình và chữ (quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quy chế này) |
08/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 268 |
Lô hàng
| Là một khối lượng sản phẩm thuỷ sản được nuôi trong những điều kiện gần giống nhau, theo cùng một quy trình công nghệ và trong cùng một khoảng thời gian |
02/2002/QĐ-BTS
|
|
| 268 |
Lô hàng
| Là một lượng nước mắm Phú Quốc đã được đóng gói, có thể cung cấp trực tiếp đến tay người tiêu dùng vàđược cấp cùng một Giấy chứng nhận nước mắm mang tên gọi xuất xứ PhúQuốc. |
19/2005/QĐ-BTS
|
|
| 268 |
Lô hàng
| là lượng muối cùng loại có cùng tên gọi, công dụng, đặc tính kỹ thuật và cùng một phương pháp sản xuất, được giao nhận cùng một đợt |
27/2014/TT-BTC
|
|
| 268 |
Lô hàng Hết hiệu lực
| là tập hợp một chủng loại hàng hóa được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu. |
27/2012/TT-BKHCN
|
|
| 268 |
Lô hàng
| Là tập hợp nhiều đơn vị sản phẩm cùng HS code, có cùng một điều kiện bảo quản, thuộc một chủ sở hữu, được tập kết hoặc giao nhận cùng một thời gian và địa điểm |
41/QĐ-QLCL
|
|
| 269 |
Lô hàng chứng nhận Hết hiệu lực
| Là lượng thủy sản khai thác được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận không vi phạm các quy định về khai thác bất hợp pháp, không báo cáo, không theo quy định. |
3477/QĐ-BNN-KTBVNL
|
|
| 269 |
Lô hàng chứng nhận Hết hiệu lực
| Là lô hàng được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận để xuất khẩu vào EU |
28/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 270 |
Lô hàng giao Hết hiệu lực
| Là một lượng thành phẩm của một cơ sở được giao nhận một lần |
74/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 271 |
Lô hàng hoá Hết hiệu lực
| Là thép làm cốt bê tông cùng mác, cùng đường kính danh nghĩa có cùng nội dung ghi nhãn, do một tổ chức, cá nhân nhập khẩu, phân phối, bán lẻ tại cùng một địa điểm |
21/2011/TT-BKHCN
|
|
| 272 |
Lô hàng hóa Hết hiệu lực
| là tập hợp thép được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, mác, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu |
44/2013/TTLT-BCT-BKHCN
|
|
| 272 |
Lô hàng hóa Hết hiệu lực
| Là tập hợp một loại sản phẩm clanhke xi măng hoặc xi măng được xác định về số lượng, có cùng nội dung ghi nhãn, do một tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tại cùng một địa điểm được phân phối, tiêu thụ trên thị trường |
11/2011/TT-BXD
|
|
| 273 |
Lô hàng kiểm tra Hết hiệu lực
| Là một hoặc nhiều lô hàng sản xuất được sản xuất từ một Cơ sở và được Chủ hàng đăng ký kiểm tra một lần |
78/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 273 |
Lô hàng kiểm tra Hết hiệu lực
| Là lượng hàng hóa cùng loại, của cùng một cơ sở sản xuất được đăng ký kiểm tra một lần |
13/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 273 |
Lô hàng kiểm tra Hết hiệu lực
| Là lượng hàng cùng loại, của cùng một cơ sở sản xuất kinh doanh, được đăng ký kiểm tra một lần. |
25/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 274 |
Lô hàng muối
| Lô hàng muối là lượng muối cùng loại có cùng tên gọi, công dụng, đặc tính kỹ thuật, sản xuất theo cùng một phương pháp |
1943/QĐ-BNN-CB
|
|
| 275 |
Lô hàng muối nhập khẩu Hết hiệu lực
| Là tập hợp một chủng loại muối được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu |
60/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 276 |
Lô hàng nhận Hết hiệu lực
| Là một lượng nguyên liệu được một cơ sở thu mua, tiếp nhận một lần để sản xuất |
74/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 277 |
Lô hàng nhập khẩu Hết hiệu lực
| Là lượng sản phẩm được đăng ký kiểm tra một lần |
25/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 277 |
Lô hàng nhập khẩu Hết hiệu lực
| Là lượng hàng hóa nhập khẩu được đăng ký kiểm tra một lần |
13/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 278 |
Lô hàng phế liệu sắt, thép nhập khẩu Hết hiệu lực
| là lượng phế liệu sắt, thép do một tổ chức, cá nhân nhập khẩu đăng ký kiểm tra một lần để được nhập khẩu vào Việt Nam; một lô hàng phế liệu sắt, thép nhập khẩu có thể gồm 1 hoặc một số khối hàng phế liệu sắt, thép có mã HS khác nhau |
43/2010/TT-BTNMT
|
|
| 279 |
Lô hàng phóng xạ Hết hiệu lực
| là một hoặc nhiều kiện hàng phóng xạ được vận chuyển trong cùng một chuyến hàng. |
23/2012/TT-BKHCN
|
|
| 280 |
Lô hàng sản xuất Hết hiệu lực
| Là một lượng hàng xác định được sản xuất theo cùng một quy trình công nghệ, cùng điều kiện sản xuất và cùng một khoảng thời gian sản xuất liên tục |
74/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 280 |
Lô hàng sản xuất Hết hiệu lực
| Là một lượng sản phẩm được sản xuất từ một hay nhiều lô nguyên liệu có đầy đủ thông tin về nguồn gốc xuất xứ theo cùng một quy trình công nghệ, cùng điều kiện sản xuất trong thời gian không quá 24 giờ tại một Cơ sở |
55/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 280 |
Lô hàng sản xuất Hết hiệu lực
| Là một lượng sản phẩm thủy sản có cùng tên gọi, phẩm chất, kiểu bao gói, có cùng qui trình chế biến và địa điểm bảo quản, được sản xuất từ một hay nhiều lô nguyên liệu có đầy đủ thông tin về nguồn gốc xuất xứ tại một cơ sở |
78/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 281 |
Lô hàng sản xuất (mẻ sản xuất) Hết hiệu lực
| Là một lượng hàng xác định được sản xuất theo cùng một quy trình công nghệ, cùng điều kiện sản xuất và cùng một khoảng thời gian sản xuất liên tục |
03/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 282 |
Lô hàng xuất Hết hiệu lực
| Là một lượng thành phẩm của một cơ sở được giao nhận một lần |
03/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 283 |
Lô hàng xuất khẩu Hết hiệu lực
| Là lượng hàng được chủ hàng đăng ký kiểm tra để xuất khẩu một lần cho một nhà nhập khẩu trên một phương tiện vận chuyển |
55/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 284 |
Lô kim loại
| Là một số lượng kim loại nhất định cùng chủng loại, cùng quy cách, cùng xuất xứ hàng hoá và được nhập kho trong cùng một khoảng thời gian nhất định |
02/2011/TT-BTC
|
|
| 285 |
Lỗ leo cột điện Hết hiệu lực
| Lỗ dùng cho công nhân điện leo lên cột bằng dụng cụ, và đứng trên cột để công tác. Lỗ có đường kính Ø18 xuyên qua tâm trụ, lỗ có khoảng cách đều nhau 425mm từ mặt đất đến lỗ lắp đà |
04/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Long An
|
| 286 |
Lô mẫu phân tích
| là tập mẫu được thành lập từ mẫu cơ bản kết hợp với các loại mẫu kiểm soát chất lượng, trong đó có mẫu chuẩn; mỗi lô mẫu có số mẫu cơ bản không quá 30 mẫu. |
24/2012/TT-BTNMT
|
|
| 287 |
Lô máy bơm nước chữa cháy Hết hiệu lực
| là số lượng quy định máy có cùng ký hiệu, cùng kích thước, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp, trong khoảng thời gian nhất định, được giao nhận cùng một lúc. |
41/2010/TT-BTC
|
|
| 288 |
Lô nguyên liệu thuỷ sản Hết hiệu lực
| Là tập hợp nhiều cá thể của một đối tượng động vật thuỷ sản nuôi được thu hoạch cùng thời điểm tại một vùng nuôi thuỷ sản thương phẩm tương đương |
15/2002/QĐ-BTS
|
|
| 289 |
Lô nhà bạt
| là số lượng quy định nhà bạt có cùng chủng loại, cùng các thông số kỹ thuật, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp, trong khoảng thời gian nhất định, được giao nhận cùng một lúc. Mỗi lô nhà bạt giao nhận không lớn hơn 500 nhà bạt. |
17/2010/TT-BTC
|
|
| 290 |
Lô nhà bạt nhẹ Hết hiệu lực
| Số lượng quy định nhà bạt nhẹ có cùng chủng loại, cùng các thông số kỹ thuật, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp, trong khoảng thời gian nhất định, được giao nhận cùng một lúc. Mỗi lô nhà bạt nhẹ giao nhận không lớn hơn 500 nhà bạt nhẹ. |
72/2008/QĐ-BTC
|
|
| 290 |
Lô nhà bạt nhẹ
| Là số lượng quy định nhà bạt nhẹ có cùng chủng loại, cùng các thông số kỹ thuật, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp, trong khoảng thời gian nhất định, được giao nhận cùng một lúc. Mỗi lô nhà bạt nhẹ giao nhận không lớn hơn 500 nhà bạt nhẹ |
04/2011/TT-BTC
|
|
| 292 |
Lô phao áo cứu sinh Hết hiệu lực
| Là số lượng quy định phao áo có cùng ký hiệu, cùng kích thước, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp, trong khoảng thời gian nhất định; được đăng kiểm, kiểm tra giao nhận cùng một lúc. Mỗi lô phao áo giao nhận không lớn hơn 5000 chiếu. |
178/2009/TT-BTC
|
|
| 292 |
Lô phao áo cứu sinh Hết hiệu lực
| là số lượng quy định phao áo có cùng ký hiệu, cùng kích thước, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp, trong khoảng thời gian nhất định; được Đăng kiểm và giao nhận cùng một thời điểm. Mỗi lô phao áo giao nhận không lớn hơn 5 000 chiếc. |
131/2012/TT-BTC
|
|
| 293 |
Lô phao tròn cứu sinh Hết hiệu lực
| Là số lượng quy định phao tròn có cùng ký hiệu, cùng kích thước, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp, trong khoảng thời gian nhất định, được giao nhận cùng một lúc. Mỗi lô phao tròn giao nhận không lớn hơn 5000 chiếc |
60/2009/TT-BTC
|
|
| 293 |
Lô phao tròn cứu sinh Hết hiệu lực
| là số lượng quy định phao tròn có cùng ký hiệu, cùng kích thước, được sản xuất từ cùng nguyên liệu, theo cùng một phương pháp, trong khoảng thời gian nhất định, được Đăng kiểm và giao nhận cùng một thời điểm. Mỗi lỗ phao tròn giao nhận không lớn hơn 5000 chiếc. |
132/2012/TT-BTC
|
|
| 294 |
Lô sản phẩm Hết hiệu lực
| là một lượng sản phẩm được sản xuất trong một chu kỳ sản xuất xác định và theo một lệnh sản xuất cụ thể, đồng đều về tính chất và chất lượng |
02/2009/TT-BNN
|
|
| 294 |
Lô sản phẩm Hết hiệu lực
| Là tập hợp một loại sản phẩm clanhke xi măng hoặc xi măng có cùng thông số kỹ thuật và được sản xuất cùng một đợt trên cùng một dây chuyền công nghệ |
11/2011/TT-BXD
|
|
| 294 |
Lô sản phẩm Hết hiệu lực
| Là thép làm cốt bê tông cùng mác, cùng đường kính danh nghĩa và được sản xuất cùng một đợt trên cùng một dây chuyền công nghệ |
21/2011/TT-BKHCN
|
|
| 294 |
Lô sản phẩm
| là tập hợp một loại sản phẩm có cùng thông số kỹ thuật và được sản xuất cùng một đợt trên cùng một dây chuyền công nghệ (mục 3 - QCVN 16:2011/BXD). |
9918/SXD-QLVLXD
|
|
| 295 |
Lô sản phẩm thực phẩm
| Là tập hợp các sản phẩm thực phẩm đồng nhất về tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu dáng, bao gói; có cùng đặc tính kỹ thuật và được sản xuất bởi cùng một cơ sở sản xuất, trên cùng dây chuyền công nghệ, trong một thời gian nhất định |
1181/ATTP-TCKN
|
|
| 295 |
Lô sản phẩm thực phẩm Hết hiệu lực
| là một số lượng xác định của một loại sản phẩm cùng tên, chất lượng, nguyên liệu, thời hạn sử dụng và được sản xuất tại cùng một cơ sở. |
14/2011/TT-BYT
|
|
| 296 |
Lô sản xuất Hết hiệu lực
| Là một lượng xác định thuốc (thành phẩm, nguyên liệu và bao bì làm thuốc) được chế biến trong một quy trình đơn lẻ hoặc một loạt các quy trình và có tính đồng nhất. |
04/2010/TT-BYT
|
|
| 296 |
Lô sản xuất
| Là một lượng thuốc thú y nhất định, đồng nhất về chất lượng được sản xuất trong một quy trình đơn lẻ hoặc một loạt các quy trình và được ghi trên nhãn bao gói bằng cùng một ký hiệu của lô |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 297 |
Lò sấy nông sản (ngô, lúa, đậu, lạc)
| Bao gồm máy sấy công suất 300 - 500 kg/01 lần sấy và lò sấy bán kiên cố có công suất trên 2.000 kg/01 lần sấy |
518/HD.LS-TC-NN&PTNT
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 298 |
Lô thóc Hết hiệu lực
| là lượng thóc xác định có cùng chất lượng, được chứa trong một ngăn kho hoặc chất xếp thành lô theo quy định. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 299 |
Lô thóc bảo quản Hết hiệu lực
| Là lượng thóc đạt tiêu chuẩn nhập kho theo quy định được chứa trong một ngăn kho (với thóc đổ rời) hoặc chất xếp thành lô theo quy cách (với thóc đóng bao) |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 300 |
Lô thuốc bảo vệ thực vật Hết hiệu lực
| là tập hợp một chủng loại hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật của cùng một cơ sở sản xuất thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu và được nhập về cùng một thời điểm. |
77/2009/TT-BNNPTNT
|
|